Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150009-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201148174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 17:48:00 đến ngày 2020-11-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,771,024,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,955 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,175 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135,733 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,962 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,295 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,072 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,037 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,863 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,222 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,237 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,974 100m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,267 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,114 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,736 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,185 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,607 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,009 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,137 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,926 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,621 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,078 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,201 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,771 100m2
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,765 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,644 m3
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,163 m3
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,861 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,507 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,368 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,326 100m2
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,058 m3
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,979 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,794 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,47 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,813 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,513 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,722 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,656 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,384 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,108 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,368 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,019 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,322 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,508 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,451 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,77 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,281 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,448 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,242 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,273 tấn
54 Gia công cầu thang bằng thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
55 Gia công cầu thang bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,978 tấn
56 Lắp dựng cầu thang thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,005 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,57 m2
58 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,708 m3
59 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,708 m3
60 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,23 m3
61 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,088 m3
62 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,56 m3
63 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,96 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,053 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,532 m3
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 259,255 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 286,635 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm vân nổi, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,225 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,08 m2
70 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,212 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,993 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,76 m2
74 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,435 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 167,7 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 298,545 m2
77 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.092,291 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 507,07 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 197,191 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 542,343 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.744,588 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.246,605 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 637,265 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.338,896 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 483,913 m2
86 Rải màng chống thấm khò nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,714 100m2
87 Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 371,4 m2
88 Cung cấp rải đá 1x2 lên mái dày 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,14 m2
89 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,714 100m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,26 m2
91 Gia công lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
92 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá mi, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 371,4 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103,2 m
95 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính trong 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,718 m2
96 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,793 m2
97 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,48 m2
98 Cung cấp cửa nhôm kính 1 cánh mờ dày 1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,75 m2
99 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,02 m2
100 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m2
101 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,055 m2
102 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,304 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,304 m2
104 Cung cấp lắp dựng vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 8mm cường lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,79 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,304 m2
106 GCLD Trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm prima Uco smartboard 3.5mm dám Simily Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m2
107 GCLĐ Trần nhựa chịu nước kích thước 605x605x8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,39 m2
108 Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 18mm (tương đương compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,783 m2
109 Cung cấp lan can cầu thang lưới thép dập kéo dãn sơn tỉnh điện khung thép L50x30x3mm, I50x3mm, xi mạ crom thanh chống 50x12mm tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,232 md
110 Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang cặp tường tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50%, thanh đỡ inox 304 tròn đặc D8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,66 md
111 Cung cấp lan can tay vịn inox 304 D8.3 dày 2.77mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m2
112 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,24 m2
113 Lắp đặt khung bàn lavabol đà granite đen, khung inox 304 30x30x1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,36 m2
114 Cung cấp gương soi kính 5mm khung nhôm 30x50x1.2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,34 m2
115 Cung cấp Nẹp V chèn giữa hai vật liệu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 md
116 Cung cấp lắng dựng thang thép gân D16 neo vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
117 Kẻ joint 15 âm 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 276,3 m
118 GCLD Cửa cuốn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,453 m2
119 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chương V và hồ sơ thiết kế 215,239 m2
120 Rãnh thu nước inox 304 100x600x0,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
121 Cung cấp lắp dựng lam chắn nắng (tương đương austrong SLC 85) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,996 m2
122 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 100m2
124 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,349 10m3/km
125 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,538 10 tấn/km
B HM: KHỐI NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,0452 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,28 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,114 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,8798 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5955 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,2 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6808 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,157 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6234 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4218 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3154 100m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,486 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,265 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,74 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,702 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,948 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,6026 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,7546 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5345 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6535 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,0987 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,566 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4813 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3099 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4915 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,353 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7401 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,057 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2369 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3048 tấn
31 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0358 tấn
32 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7926 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7926 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,11 m2
35 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4996 m3
36 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,0843 m3
37 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,3561 m3
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,9123 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm', vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,52 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,6 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,39 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,062 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,303 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,66 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,444 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,245 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 373,085 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 397,7868 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,67 m2
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 190,445 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,332 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 877,1168 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 312,497 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 853,1718 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 519,8388 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 260,267 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 260,267 m2
58 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,442 m2
59 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,488 m2
60 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,76 m2
61 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m2
62 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,495 m2
63 GCLD Cửa đi khung nhôm hàn và tấm nhôm dày 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,215 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,495 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,495 m2
66 Trần nhựa chịu nước kích thước 605x605x8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,74 m2
67 Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 18mm (tương đương compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,8633 m2
68 GCLD lavabol bằng nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
69 GCLD cửa nhôm lá sách dày 1.2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,71 m2
70 Lắp đặt khung bàn lavabol đà granite đen, khung inox 304 30x30x1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,4315 m2
71 Kẻ joint 15 âm 10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 128,91 m
72 Sàn thoát nước kích thước 1000x350mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
73 Rãnh thu nước inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
74 Cung cấp lắp dựng lam chắn nắng NLB 52x150x1,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,552 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7806 100m2
76 GCLD Bu lông liên kết D12 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,17 100m2
78 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,76 m2
79 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,9769 10m3
80 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6844 10 tấn
C HM: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2203 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,117 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,36 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,266 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5264 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,152 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,765 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1228 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0197 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
13 SXLD cốt thép cột đường kính ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
14 SXLD cốt thép cột đường kính ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1043 tấn
15 Sản xuất xà gồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,462 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,59 tấn
17 Sản xuất thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0962 tấn
18 Lắp dựng thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0962 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,285 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,807 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,285 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,807 tấn
23 GCLD bu lông neo D16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
24 GCLD bu lông liên kết D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,579 m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2336 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3728 100m2
28 Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5329 100m2
29 CCLĐ thép tròn D48.3x3.68mm, sơn chống rỉ 2 lớp, hàn vào bản mã Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,2 m
30 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,393 10 tấn
D HM: HỐ THẤM VÀ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào đất HTH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3188 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0232 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2948 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,519 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,468 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,1964 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,0455 m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0126 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2124 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hầm tự hoại , đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0914 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7507 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0481 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0675 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4955 100m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,44 m2
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0771 m3
18 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6848 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,98 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,04 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,8 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5548 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9243 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6305 100m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1003 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0576 100m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9907 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0553 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
30 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn cống
31 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 1200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối nối
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0431 tấn
33 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 mối nối
34 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2401 10m3/km
35 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0343 10 tấn/km
E HM: HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7258 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2937 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4321 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,218 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,5361 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,0762 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4626 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,418 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1152 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4311 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,9183 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1424 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9327 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,558 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,0994 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,534 100m2
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6836 100m2
18 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,5699 m3
19 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,2088 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 705,919 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 168,36 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,928 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 598,7879 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,288 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 827,0759 m2
26 Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,1311 m2
27 LĐ chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,5313 m2
28 CC chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,5313 m2
29 Cung cấp hàng rào chông sắt đặc mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 203,8183 m2
30 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,1972 10m3/km
31 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4619 10 tấn/km
F HM: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào đất đường ống cấp nước tổng thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1857 100m3
2 Đắp đất đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
3 CPĐD loại 1, dày 30cm, K>=0.98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0053 100m3
4 Bê tông nền đá 1x2, M200, dày 10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1393 100m3
6 Lớp cát nền thượng, K=0.95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1838 100m3
7 CCLĐ ống sắt tráng kẽm D100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 100m
8 CCLĐ ống uPVC D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m
9 CCLĐ ống uPVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,68 100m
10 CCLĐ ống uPVC D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,94 100m
11 CCLĐ van khóa D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 CCLĐ van khóa D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 CCLĐ bộ van tưới D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
14 CCLĐ co uPVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 CCLĐ co uPVC D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 CCLĐ nối giảm D34/27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 CCLĐ tê uPVC D34/27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
18 CCLĐ mối nối mềm D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
19 CCLĐ Y lọc D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
20 CCLĐ cluppe D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
21 CCLĐ van 1 chiều D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Đào đất HG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2309 100m3
23 Đào đất đường ống thoát nước mưa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7743 100m3
24 Đắp đất HG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0533 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9562 100m3
26 Đắp cát đầm chặt K=0.9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6792 100m3
27 Bê tông lót móng HG đá 1x2, M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,242 m3
28 Bê tông lót móng cống đá 4x6, M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,508 m3
29 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 m3
30 Bê tông móng cống đá 1x2, M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,444 m3
31 Bê tông thành HG đá 1x2, M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
32 Bê tông nắp đan HG đá 1x2, M250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,92 m3
33 GCLD cốt thép đáy HG, móng cống D<=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0283 tấn
34 GCLD cốt thép nắp đan HG D<=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0329 tấn
35 GCLD cốt thép thành HG D<=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1678 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành HG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan HG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0484 100m2
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng HG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
39 Xây gạch thẻ thành HG Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,736 m3
40 Trát tường HG vữa M75, dày 15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,36 m2
41 Lắp đặt nắp đan hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
42 CCLĐ cống BTCT D400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 m
43 CCLĐ cống BTCT D300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 143 m
44 CCLĐ gối cống BTCT D400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
45 CCLĐ gối cống BTCT D300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71 cái
46 CCLĐ xí Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
47 CCLĐ vòi xịt rửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
48 CCLĐ hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
49 CCLĐ vòi rửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
50 CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
51 CCLĐ lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
52 CCLĐ bộ xả lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
53 CCLĐ kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
54 CCLĐ gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
55 CCLĐ hộp đựng xà phòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
56 CCLĐ âu tiểu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
57 CCLĐ cầu chắn rác D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
58 CCLĐ cầu chắn rác D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
59 CCLĐ ống uPVC D49 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
60 CCLĐ ống uPVC D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,41 100m
61 CCLĐ ống uPVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
62 CCLĐ ống uPVC D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 100m
63 CCLĐ ống uPVC D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
64 CCLĐ van khóa D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
65 CCLĐ van khóa D49 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
66 CCLĐ van khóa D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
67 CCLĐ co uPVC 49 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
68 CCLĐ co uPVC 42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
69 CCLĐ co uPVC 34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
70 CCLĐ co uPVC 27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
71 CCLĐ co uPVC 21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
72 CCLĐ co uPVC 27/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
73 CCLĐ tê uPVC 42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
74 CCLĐ tê uPVC 34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
75 CCLĐ tê uPVC 27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
76 CCLĐ tê uPVC 42/34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
77 CCLĐ tê uPVC 34/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
78 CCLĐ tê uPVC 27/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
79 CCLĐ co răng trong uPVC D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 cái
80 CCLĐ nối giảm uPVC D42/34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
81 CCLĐ nối giảm uPVC D34/27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
82 CCLĐ nối giảm uPVC D27/21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
83 CCLĐ nối giảm uPVC D49/27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
84 CCLĐ nối giảm uPVC D42/27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
85 CCLĐ cùm ống D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
86 CCLĐ cùm ống D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
87 CCLĐ cùm ống D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
88 CCLĐ bồn nước inox 2m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
89 CCLĐ tắc kê đạn 8 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53 con
90 CCLĐ ống uPVC D140 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
91 CCLĐ ống uPVC D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,18 100m
92 CCLĐ ống uPVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,49 100m
93 CCLĐ ống uPVC D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
94 CCLĐ ống uPVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
95 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 cái
96 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,69 cái
97 CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 cái
98 CCLĐ co uPVC D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
99 CCLĐ co uPVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
100 CCLĐ Y uPVC D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
101 CCLĐ Y uPVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
102 CCLĐ Y uPVC D168/90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
103 CCLĐ Y uPVC D140/114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
104 CCLĐ Y uPVC D114/90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
105 CCLĐ Y uPVC D114/60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
106 CCLĐ nối giảm uPVC D140/114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
107 CCLĐ nối giảm uPVC D90/60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
108 CCLĐ tê D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
109 CCLĐ tê D60/34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
110 CCLĐ nút bít chơn D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
111 CCLĐ nút bít chơn D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
112 CCLĐ cùm ống D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 cái
113 CCLĐ cùm ống D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 103 cái
114 CCLĐ cùm ống D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
115 CCLĐ cùm ống D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
116 CCLĐ ty treo ống 8 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
117 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
G HM: CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0431 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3949 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0139 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0348 tấn
9 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0219 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0219 m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0351 100m2
13 Đắp đất pha cát dày 400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 100m3
14 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3976 m3
15 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
16 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 m2
18 Lát nền, sàn bằng đá granite nhám dày 18mm, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,46 m2
19 CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D120 L=3m, đoạn 2 inox D90 L=3m, đoạn 3 inox D60 L=3mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cột
20 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0764 10m3
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0165 10 tấn
H HM: CỔNG VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7248 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5538 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,171 100m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,782 m3
5 Rải nilong lớp cách ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0644 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,9181 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,282 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,044 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3972 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,8648 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,0464 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4905 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,393 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,115 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0015 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,444 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4097 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,738 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0185 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2685 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1624 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1282 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8654 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1506 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9173 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3161 100m2
29 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,6228 m3
30 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6528 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,79 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch thach anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,17 m2
33 Công tác ốp gạch thạch anh vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,56 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,063 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,4633 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,48 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,9832 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,838 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,5263 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,48 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,0462 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,4633 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,9832 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,9832 m2
45 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,538 m2
46 Khung sắt hộp sơn dầu 3 lớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,04 m2
47 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,1 m2
48 Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,04 m2
50 GCLD chữ inox nổi mạ vàng kim dày 50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,988 bộ
51 CCLĐ cửa cổng phụ (Cấu tạo: Khung thép V50x50, cách thanh đứng sắt tròn đặc D14, sơn dầu hoàn thiện) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,04 m2
52 CCLĐ ray rượt cổng chính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
53 Cung cấp cửa cổng kéo mạ kẽm thép tròn D16 mạ kẽm gồm ray cửa bánh xe Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,22 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,17 m2
55 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,9713 10m3
56 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0167 10 tấn
I HM: CHỐNG SÉT
1 CCLĐ dây thu và dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
2 CCLĐ kim thu sét bán kính R > 50m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 CCLĐ cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
4 CCLĐ ống PVC D32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
5 CCLĐ hộp kiểm tra điện trở Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 CCLĐ phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
J HM: CÂY XANH
1 Cây dầu, đường chính gốc 5-6cm, h=3.5-5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cây
2 Cây bàng lá nhỏ đường kính thân 8-10cm, h =3-5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cây
3 Cây tùng bách đường kính tán 1-1.5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cây
4 Cây mắt nai lá đỏ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cây
5 Cây chuỗi ngọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cây
6 GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5519 tấn
7 Gia công thép tròn D6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0657 tấn
8 Trồng cỏ đậu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,277 100m2
K HM: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 CCLĐ đầu báo cháy quang học Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
2 CCLĐ chuông báo cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 CCLĐ nút nhấn khẩn cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
4 CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây (điện trở cuối nguồn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 CCLĐ đèn hiển thị báo cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 CCLĐ ống nhựa cứng D20 bảo vệ dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
7 CCLĐ ống nhựa cứng D32 bảo vệ dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
8 CCLĐ Cáp tín hiệu nhánh 2x1C-1.5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 800 m
9 CCLĐ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh + ắc quy theo tủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 CCLĐ tủ kính khung nhôm đựng trung tâm báo cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 CCLĐ vật liệu phụ , co, tê, cút, đinh vít,… Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
12 CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
13 CCLĐ đèn chiếu sáng thoát nạn (exit) các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
14 CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
15 CCLĐ đầu báo cháy nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 CCLĐ bình bột MF80 (80kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
17 Bình CO2 loại 5kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
L HM: SÂN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,057 100m2
2 Đắp đất hữu cơ dày 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4114 100m3
3 Lớp sỏi đỏ dày 150mm, lu lèn K>=0.95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7955 100m3
4 Lớp đá 0x4 dày 150, K>=0.95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7955 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,97 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,97 100m2
7 Dọn dẹp mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,83 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,3 m3
10 Kẻ joint 2000x2000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,45 10m
11 Đào đất bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,939 m3
12 Đắp đất bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,651 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,499 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6735 100m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,38 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,52 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,748 100m2
19 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,8 m2
20 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0733 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0357 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,82 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,7 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6604 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1019 tấn
26 Gia công mương bằng thép tấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5268 tấn
27 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6327 10 tấn/km
M HM: SÂN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,87 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,03 100m3
3 CC đất san lấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 729,5377 m3
N HM: ĐIỆN
1 CCLĐ tủ điện 13 module Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 GCLD tủ 400x600x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 GCLD tủ 600x800x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 GCLD tủ 500x700x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA máy lạnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
6 CCLĐ đèn led gắn trần 2x20W/220V, 1.2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
7 CCLĐ đèn led gắn trần 1x10W/220V, 1.2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 bộ
8 CCLĐ đèn led gắn trần 12W/220V, D300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
9 CCLĐ quạt trần 100W/220V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
10 CCLĐ quạt đảo 50W/220V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
11 CCLĐ quạt hút tường 220V, Q=990CMH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
12 CCLĐ quạt hút bếp 220V, Q=1200CMH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
14 CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 bộ
15 CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
16 CCLĐ dimmer quạt trần đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
17 CCLĐ dimmer quạt trần đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
18 CCLĐ dimmer quạt trần ba Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
19 CCLĐ ổ cắm điện đôi ba lỗ 220V/16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 bộ
20 CCLĐ jack điện thoại RJ11 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 bộ
21 CCLĐ jack internet RJ45 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
22 CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
23 CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
24 CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
25 CCLĐ MCB 2P 25A, 4.5KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 CCLĐ MCB 2P 40A, 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
27 CCLĐ MCB 3P 40A, 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 CCLĐ MCB 3P 50A, 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
29 CCLĐ MCB 3P 63A, 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
30 CCLĐ MCCB 2P 32A, 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 CCLĐ MCCB 2P 50A, 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 CCLĐ MCCB 3P 63A, 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 CCLĐ MCCB 3P 80A, 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
34 CCLĐ MCCB 4P 125A, 10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 CCLĐ cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.000 m
36 CCLĐ cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.200 m
37 CCLĐ cáp 1C-4mm2-PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 m
38 CCLĐ cáp 1C-6mm2-PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
39 CCLĐ cáp 1C-10mm2-PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 m
40 CCLĐ cáp 1C-16mm2-PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 m
41 CCLĐ dây UTP-CAT6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 540 m
42 CCLĐ ống uPVC D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.200 m
43 CCLĐ ống uPVC D32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
44 CCLĐ ống uPVC D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
45 CCLĐ ống HDPE D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
46 CCLĐ ống HDPE D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
47 CCLĐ hộp đấu nối thông tin Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
48 CCLĐ cọc đồng 2.4m, D16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
49 CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
50 CCLĐ đèn cao áp gắn tường bóng led 1x85W/220V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
51 Ổ cắm điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
52 Ổ cắm mạng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
53 CCLĐ phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
54 GCLD ADSL SW 16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
55 Tổng đài ĐT 6 trung kế- 11 máy lẻ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
56 Cáp quang 4FO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
57 Cáp điện thoại 10 pairs Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
58 CCLĐ cáp 50mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
59 CCLĐ cáp 25mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
60 CCLĐ cáp 16mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
61 CCLĐ cáp 10mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
62 CCLĐ cáp 6mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
63 CCLĐ cáp 4mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
64 CCLĐ đồng hồ báo 3 pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 CCLĐ đồng hồ hiển thị điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
66 CCLĐ đồng hồ hiển thị điện dòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
67 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7053 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6795 100m3
69 Cáp 2,5mm2-1x2C+E2,5 Cu/PVC/PVC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 220 m
O THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Máy điều hòa không khí 1 HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Máy điều hòa không khí 1,5 HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
3 Máy điều hòa không khí 2 HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m
4 CCLĐ Máy bơm Q: 10M3/h, H: 30m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Bếp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Tủ lạnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->