Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201148174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 17:48:00 đến ngày 2020-11-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,771,024,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,955 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,175 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,733 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,962 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,295 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,072 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,037 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,222 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,237 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,974 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,267 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,114 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,736 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,185 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,607 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,009 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,137 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,926 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,078 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,201 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,771 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,765 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,644 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,163 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,861 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,507 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,368 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,326 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,058 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,979 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,794 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,47 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,813 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,722 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,656 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,108 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,019 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,508 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,451 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,77 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,281 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,273 | tấn |
| 54 | Gia công cầu thang bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 55 | Gia công cầu thang bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,978 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cầu thang thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,005 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,57 | m2 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,708 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,708 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,23 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,088 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,56 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,96 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,053 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Xây bậc cầu thang, tam cấp gạch) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,532 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259,255 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,635 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm vân nổi, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,225 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,08 | m2 |
| 70 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,212 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,993 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,76 | m2 |
| 74 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,435 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,7 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,545 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.092,291 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,07 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,191 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 542,343 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.744,588 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.246,605 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 637,265 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.338,896 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 483,913 | m2 |
| 86 | Rải màng chống thấm khò nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,714 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng foam cách nhiệt dày 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,4 | m2 |
| 88 | Cung cấp rải đá 1x2 lên mái dày 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,14 | m2 |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,714 | 100m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,26 | m2 |
| 91 | Gia công lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá mi, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,4 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,2 | m |
| 95 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính trong 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,718 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,793 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,48 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa nhôm kính 1 cánh mờ dày 1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,75 | m2 |
| 99 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,02 | m2 |
| 100 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính mờ dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 101 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,055 | m2 |
| 102 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,304 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,304 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định hệ stick giấu đố, khung nhôm 1,8mm kính trong dày 8mm cường lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,79 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,304 | m2 |
| 106 | GCLD Trần thạch cao khung nổi 600x600, tấm prima Uco smartboard 3.5mm dám Simily | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 107 | GCLĐ Trần nhựa chịu nước kích thước 605x605x8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,39 | m2 |
| 108 | Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 18mm (tương đương compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,783 | m2 |
| 109 | Cung cấp lan can cầu thang lưới thép dập kéo dãn sơn tỉnh điện khung thép L50x30x3mm, I50x3mm, xi mạ crom thanh chống 50x12mm tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,232 | md |
| 110 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang cặp tường tay vịn gỗ căm xe tiện tròn D50, D32 sơn PU mờ 50%, thanh đỡ inox 304 tròn đặc D8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,66 | md |
| 111 | Cung cấp lan can tay vịn inox 304 D8.3 dày 2.77mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,24 | m2 |
| 113 | Lắp đặt khung bàn lavabol đà granite đen, khung inox 304 30x30x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 114 | Cung cấp gương soi kính 5mm khung nhôm 30x50x1.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | m2 |
| 115 | Cung cấp Nẹp V chèn giữa hai vật liệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | md |
| 116 | Cung cấp lắng dựng thang thép gân D16 neo vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Kẻ joint 15 âm 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,3 | m |
| 118 | GCLD Cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,453 | m2 |
| 119 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,239 | m2 |
| 120 | Rãnh thu nước inox 304 100x600x0,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Cung cấp lắp dựng lam chắn nắng (tương đương austrong SLC 85) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,996 | m2 |
| 122 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | 100m2 |
| 124 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,349 | 10m3/km |
| 125 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | 10 tấn/km |
| B | HM: KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0452 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,114 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5955 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,157 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6234 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4218 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3154 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,486 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,265 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,6026 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7546 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5345 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6535 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0987 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4813 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3099 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4915 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,353 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7401 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,057 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2369 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3048 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0358 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7926 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7926 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,11 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4996 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,0843 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3561 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9123 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm', vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,52 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,39 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,062 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,303 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,66 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,444 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,245 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 373,085 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 397,7868 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,67 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,445 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,332 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 877,1168 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 312,497 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 853,1718 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 519,8388 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,267 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,267 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,442 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, cửa sổ khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,488 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,76 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 62 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép la 30x3mm, 40x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,495 | m2 |
| 63 | GCLD Cửa đi khung nhôm hàn và tấm nhôm dày 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,215 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,495 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,495 | m2 |
| 66 | Trần nhựa chịu nước kích thước 605x605x8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,74 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp dựng tấm compact dày 18mm (tương đương compact HPL 18mm bao gồm phụ kiện inox 304) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,8633 | m2 |
| 68 | GCLD lavabol bằng nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | GCLD cửa nhôm lá sách dày 1.2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,71 | m2 |
| 70 | Lắp đặt khung bàn lavabol đà granite đen, khung inox 304 30x30x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4315 | m2 |
| 71 | Kẻ joint 15 âm 10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,91 | m |
| 72 | Sàn thoát nước kích thước 1000x350mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Rãnh thu nước inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp dựng lam chắn nắng NLB 52x150x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,552 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7806 | 100m2 |
| 76 | GCLD Bu lông liên kết D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m2 |
| 78 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 79 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,9769 | 10m3 |
| 80 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6844 | 10 tấn |
| C | HM: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,266 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5264 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,152 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,765 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1228 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột đường kính ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1043 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0962 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0962 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 23 | GCLD bu lông neo D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 24 | GCLD bu lông liên kết D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,579 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2336 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3728 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5329 | 100m2 |
| 29 | CCLĐ thép tròn D48.3x3.68mm, sơn chống rỉ 2 lớp, hàn vào bản mã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,2 | m |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,393 | 10 tấn |
| D | HM: HỐ THẤM VÀ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất HTH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2948 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,519 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1964 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0455 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0126 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2124 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hầm tự hoại , đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0914 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hầm tự hoại, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7507 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0481 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0675 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4955 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,44 | m2 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0771 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6848 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,98 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,04 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5548 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9243 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6305 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1003 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0576 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9907 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0553 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn cống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0431 | tấn |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2401 | 10m3/km |
| 35 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0343 | 10 tấn/km |
| E | HM: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4321 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,218 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5361 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,0762 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4626 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,418 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1152 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4311 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9183 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1424 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9327 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đài móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,558 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0994 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,534 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6836 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5699 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2088 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 705,919 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,36 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,928 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 598,7879 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,288 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 827,0759 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,1311 | m2 |
| 27 | LĐ chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5313 | m2 |
| 28 | CC chông sắt tròn đặt D12@100, liên kết với tường bằng thép la 20x2 và pát thép đuôi cá @1000, sơn dầu hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,5313 | m2 |
| 29 | Cung cấp hàng rào chông sắt đặc mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203,8183 | m2 |
| 30 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,1972 | 10m3/km |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4619 | 10 tấn/km |
| F | HM: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống cấp nước tổng thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 1, dày 30cm, K>=0.98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0053 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, M200, dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1393 | 100m3 |
| 6 | Lớp cát nền thượng, K=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1838 | 100m3 |
| 7 | CCLĐ ống sắt tráng kẽm D100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 8 | CCLĐ ống uPVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 9 | CCLĐ ống uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 10 | CCLĐ ống uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | 100m |
| 11 | CCLĐ van khóa D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ van khóa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ bộ van tưới D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 14 | CCLĐ co uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | CCLĐ co uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ nối giảm D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ tê uPVC D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | CCLĐ mối nối mềm D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ Y lọc D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | CCLĐ cluppe D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | CCLĐ van 1 chiều D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Đào đất HG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2309 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đường ống thoát nước mưa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7743 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất HG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0533 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9562 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đầm chặt K=0.9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6792 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng HG đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,508 | m3 |
| 29 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,444 | m3 |
| 31 | Bê tông thành HG đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 32 | Bê tông nắp đan HG đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép đáy HG, móng cống D<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 34 | GCLD cốt thép nắp đan HG D<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0329 | tấn |
| 35 | GCLD cốt thép thành HG D<=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1678 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành HG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan HG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0484 | 100m2 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng HG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch thẻ thành HG | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,736 | m3 |
| 40 | Trát tường HG vữa M75, dày 15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,36 | m2 |
| 41 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 42 | CCLĐ cống BTCT D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 43 | CCLĐ cống BTCT D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | m |
| 44 | CCLĐ gối cống BTCT D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 45 | CCLĐ gối cống BTCT D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 46 | CCLĐ xí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 47 | CCLĐ vòi xịt rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 48 | CCLĐ hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 49 | CCLĐ vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 50 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 51 | CCLĐ lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 52 | CCLĐ bộ xả lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 53 | CCLĐ kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 54 | CCLĐ gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 55 | CCLĐ hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 56 | CCLĐ âu tiểu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | CCLĐ cầu chắn rác D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 58 | CCLĐ cầu chắn rác D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 59 | CCLĐ ống uPVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 60 | CCLĐ ống uPVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 61 | CCLĐ ống uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 62 | CCLĐ ống uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 63 | CCLĐ ống uPVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 64 | CCLĐ van khóa D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 65 | CCLĐ van khóa D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | CCLĐ van khóa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | CCLĐ co uPVC 49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | CCLĐ co uPVC 42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 69 | CCLĐ co uPVC 34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 70 | CCLĐ co uPVC 27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | CCLĐ co uPVC 21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | CCLĐ co uPVC 27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 73 | CCLĐ tê uPVC 42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | CCLĐ tê uPVC 34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | CCLĐ tê uPVC 27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | CCLĐ tê uPVC 42/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | CCLĐ tê uPVC 34/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 78 | CCLĐ tê uPVC 27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 79 | CCLĐ co răng trong uPVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 80 | CCLĐ nối giảm uPVC D42/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | CCLĐ nối giảm uPVC D34/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | CCLĐ nối giảm uPVC D27/21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | CCLĐ nối giảm uPVC D49/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | CCLĐ nối giảm uPVC D42/27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | CCLĐ cùm ống D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 86 | CCLĐ cùm ống D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 87 | CCLĐ cùm ống D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 88 | CCLĐ bồn nước inox 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | CCLĐ tắc kê đạn 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | con |
| 90 | CCLĐ ống uPVC D140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 91 | CCLĐ ống uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | 100m |
| 92 | CCLĐ ống uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | 100m |
| 93 | CCLĐ ống uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 94 | CCLĐ ống uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 95 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | cái |
| 96 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | cái |
| 97 | CCLĐ co lơi uPVC 135 độ D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cái |
| 98 | CCLĐ co uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | CCLĐ co uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | CCLĐ Y uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 101 | CCLĐ Y uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | CCLĐ Y uPVC D168/90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 103 | CCLĐ Y uPVC D140/114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | CCLĐ Y uPVC D114/90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | CCLĐ Y uPVC D114/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | CCLĐ nối giảm uPVC D140/114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | CCLĐ nối giảm uPVC D90/60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | CCLĐ tê D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | CCLĐ tê D60/34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | CCLĐ nút bít chơn D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | CCLĐ nút bít chơn D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | CCLĐ cùm ống D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 113 | CCLĐ cùm ống D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 114 | CCLĐ cùm ống D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 115 | CCLĐ cùm ống D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 116 | CCLĐ ty treo ống 8 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 117 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| G | HM: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3949 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0348 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0219 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0219 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất pha cát dày 400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3976 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granite nhám dày 18mm, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,46 | m2 |
| 19 | CCLĐ cột cờ inox (Cấu tạo gồm 3 đoạn: Đoạn 1 inox D120 L=3m, đoạn 2 inox D90 L=3m, đoạn 3 inox D60 L=3mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 20 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0764 | 10m3 |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0165 | 10 tấn |
| H | HM: CỔNG VÀ NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,782 | m3 |
| 5 | Rải nilong lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0644 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9181 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,282 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,044 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3972 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8648 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0464 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4905 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,115 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4097 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2685 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1624 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1282 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8654 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1506 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9173 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3161 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6228 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6528 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,79 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thach anh nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,17 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch thạch anh vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,56 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,063 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,4633 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,48 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9832 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,838 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,5263 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,48 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,0462 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,4633 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,9832 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,9832 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm 1,8mm, kính mờ 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,538 | m2 |
| 46 | Khung sắt hộp sơn dầu 3 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật, khung nhôm 1,2mm, kính trong dày 8mm cường lực gồm phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 50 | GCLD chữ inox nổi mạ vàng kim dày 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,988 | bộ |
| 51 | CCLĐ cửa cổng phụ (Cấu tạo: Khung thép V50x50, cách thanh đứng sắt tròn đặc D14, sơn dầu hoàn thiện) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 52 | CCLĐ ray rượt cổng chính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Cung cấp cửa cổng kéo mạ kẽm thép tròn D16 mạ kẽm gồm ray cửa bánh xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,22 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,17 | m2 |
| 55 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9713 | 10m3 |
| 56 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0167 | 10 tấn |
| I | HM: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLĐ dây thu và dẫn sét cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | CCLĐ kim thu sét bán kính R > 50m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 4 | CCLĐ ống PVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| J | HM: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây dầu, đường chính gốc 5-6cm, h=3.5-5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cây |
| 2 | Cây bàng lá nhỏ đường kính thân 8-10cm, h =3-5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 3 | Cây tùng bách đường kính tán 1-1.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cây |
| 4 | Cây mắt nai lá đỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cây |
| 5 | Cây chuỗi ngọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cây |
| 6 | GCLD thép V50x50x5mm mạ kẽm 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5519 | tấn |
| 7 | Gia công thép tròn D6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0657 | tấn |
| 8 | Trồng cỏ đậu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,277 | 100m2 |
| K | HM: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | CCLĐ đầu báo cháy quang học | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 2 | CCLĐ chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | CCLĐ nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đường dây (điện trở cuối nguồn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | CCLĐ đèn hiển thị báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | CCLĐ ống nhựa cứng D20 bảo vệ dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 7 | CCLĐ ống nhựa cứng D32 bảo vệ dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp tín hiệu nhánh 2x1C-1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 9 | CCLĐ trung tâm báo cháy tự động 4 kênh + ắc quy theo tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ tủ kính khung nhôm đựng trung tâm báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ vật liệu phụ , co, tê, cút, đinh vít,… | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 12 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | CCLĐ đèn chiếu sáng thoát nạn (exit) các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 14 | CCLĐ cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 15 | CCLĐ đầu báo cháy nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ bình bột MF80 (80kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Bình CO2 loại 5kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| L | HM: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,057 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất hữu cơ dày 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4114 | 100m3 |
| 3 | Lớp sỏi đỏ dày 150mm, lu lèn K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7955 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá 0x4 dày 150, K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7955 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,97 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,97 | 100m2 |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | m3 |
| 10 | Kẻ joint 2000x2000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,45 | 10m |
| 11 | Đào đất bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,939 | m3 |
| 12 | Đắp đất bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,651 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6735 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,38 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,748 | 100m2 |
| 19 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0733 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0357 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6604 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1019 | tấn |
| 26 | Gia công mương bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5268 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6327 | 10 tấn/km |
| M | HM: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,03 | 100m3 |
| 3 | CC đất san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 729,5377 | m3 |
| N | HM: ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ tủ điện 13 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | GCLD tủ 400x600x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | GCLD tủ 600x800x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | GCLD tủ 500x700x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA máy lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | CCLĐ đèn led gắn trần 2x20W/220V, 1.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 7 | CCLĐ đèn led gắn trần 1x10W/220V, 1.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 8 | CCLĐ đèn led gắn trần 12W/220V, D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | CCLĐ quạt trần 100W/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | CCLĐ quạt đảo 50W/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 11 | CCLĐ quạt hút tường 220V, Q=990CMH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 12 | CCLĐ quạt hút bếp 220V, Q=1200CMH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 15 | CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | CCLĐ dimmer quạt trần đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 17 | CCLĐ dimmer quạt trần đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | CCLĐ dimmer quạt trần ba | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | CCLĐ ổ cắm điện đôi ba lỗ 220V/16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 20 | CCLĐ jack điện thoại RJ11 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 21 | CCLĐ jack internet RJ45 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 22 | CCLĐ MCB 1P 20A, 4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | CCLĐ RCBO 2P 20A, 4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | CCLĐ MCB 2P 20A, 4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | CCLĐ MCB 2P 25A, 4.5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | CCLĐ MCB 2P 40A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | CCLĐ MCB 3P 40A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | CCLĐ MCB 3P 50A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | CCLĐ MCB 3P 63A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | CCLĐ MCCB 2P 32A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ MCCB 2P 50A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | CCLĐ MCCB 3P 63A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | CCLĐ MCCB 3P 80A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | CCLĐ MCCB 4P 125A, 10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.000 | m |
| 36 | CCLĐ cáp 1C-2.5mm2-PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.200 | m |
| 37 | CCLĐ cáp 1C-4mm2-PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 38 | CCLĐ cáp 1C-6mm2-PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 39 | CCLĐ cáp 1C-10mm2-PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 40 | CCLĐ cáp 1C-16mm2-PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 41 | CCLĐ dây UTP-CAT6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 42 | CCLĐ ống uPVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 43 | CCLĐ ống uPVC D32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 44 | CCLĐ ống uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 45 | CCLĐ ống HDPE D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 46 | CCLĐ ống HDPE D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 47 | CCLĐ hộp đấu nối thông tin | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | CCLĐ cọc đồng 2.4m, D16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 49 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 50 | CCLĐ đèn cao áp gắn tường bóng led 1x85W/220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Ổ cắm điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Ổ cắm mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | CCLĐ phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | |
| 54 | GCLD ADSL SW 16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Tổng đài ĐT 6 trung kế- 11 máy lẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Cáp quang 4FO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 57 | Cáp điện thoại 10 pairs | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 58 | CCLĐ cáp 50mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 59 | CCLĐ cáp 25mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 60 | CCLĐ cáp 16mm2-1Cx4, XLPE/PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 61 | CCLĐ cáp 10mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 62 | CCLĐ cáp 6mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 63 | CCLĐ cáp 4mm2-1Cx2, XLPE/PVC/Cu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 64 | CCLĐ đồng hồ báo 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | CCLĐ đồng hồ hiển thị điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | CCLĐ đồng hồ hiển thị điện dòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7053 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6795 | 100m3 |
| 69 | Cáp 2,5mm2-1x2C+E2,5 Cu/PVC/PVC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| O | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 1 HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Máy điều hòa không khí 1,5 HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Máy điều hòa không khí 2 HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 4 | CCLĐ Máy bơm Q: 10M3/h, H: 30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bếp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Tủ lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi