Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km6+376 - Km8+650 và hệ thống điện chiếu sáng cho toàn tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151523-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km6+376 - Km8+650 và hệ thống điện chiếu sáng cho toàn tuyến
Số hiệu KHLCNT 20201141634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 15:05:00 đến ngày 2020-12-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 95,814,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ nền đường + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 20.371,94 m3
2 Đào cấp nền đường + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 294,92 m3
3 Đào khuôn nền đường + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 13.084,88 m3
4 Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 66.533,98 m3
5 Đắp lề đường, bao taluy nền đường bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K90 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12.806,56 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 141,95 m3
7 Ép, nhổ cọc cừ larsen (chiều sâu ngập cọc 5m) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 26.875 m
8 Xây gạch xi măng,tường đầu cống hộp vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,5 m3
9 Xếp đá khan có chít mạch, mái taluy, vữa XM mác 100 dày 35cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 60,4 m3
10 Đệm mái taluy và chân khay bằng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 18,8 m3
11 Bê tông chân khay mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 37,6 m3
12 Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 70.424,14 m2
13 Tưới nhựa dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 70.424,14 m2
14 Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 58.658,29 m2
15 Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 58.658,29 m2
16 Cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7.810,98 m3
17 Cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 40cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 20.829,27 m3
18 Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 15.621,96 m3
19 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm (kết cấu vuốt nối với các đường ngang) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 455,94 m3
20 Bù vênh mặt đường cũ bằng BTN chặt C19 chiều dày trung bình 8cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 19.898,38 m2
21 Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I, chiều dày trung bình 17cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 852,56 m3
B DẢI PHÂN CÁCH VÀ ĐẢO TRÒN NÚT GIAO
1 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT20x53x100cm. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6.312 m
2 Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT20x53x50cm. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 109 m
3 Lắp đặt bó vỉa tại vị trí hố ga, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT20x30x100cm. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 74 m
4 Ván khuôn bê tông móng vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.284,2 m2
5 Bê tông móng vỉa mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 160,53 m3
6 Đắp đất màu hố trồng cây bằng đất tận dụng chiều dày 50cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3.931,88 m3
7 Trồng cây đường viền Cẩm tú mai, chiều cao H=0.25, chiều rộng b=0.2m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3.495 m
8 Trồng thảm cỏ lá tre Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7.863,75 m2
9 Trồng cây cau đẻ, cây đơn, khoảng cách 6 cây/m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 583 cây
10 Trồng cây ngâu tán, khoảng cách 6m/khóm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 583 cây
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng cống dọc D1250TTA + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 15.599,37 m3
2 Đắp đất bù móng cống bằng đất tận dung, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 11.447,46 m3
3 Đêm cát móng cống D1250TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 93,16 m3
4 Lắp đặt Đế cống D1250mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 822 cái
5 Lắp đặt Cống D1250mm, TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 685 m
6 Mối nối cống, D1250mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 272 mối nối
7 Đệm cát móng cống D1250TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 22,71 m3
8 Lắp đặt Đế cống D1250mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 200,4 cái
9 Lắp đặt Cống D1250mmTTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 167 m
10 Mối nối cống, D1250mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 64 mối nối
11 Đệm cát móng cống D1000 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 110,16 m3
12 Lắp đặt Đế cống D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 972 cái
13 Lắp đặt Cống D1000mm, TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 735 m
14 Mối nối cống, D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 322 mối nối
15 Đệm cát móng cống D1000TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 41,75 m3
16 Lắp đặt Đế cống D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 368,4 cái
17 Lắp đặt Cống D1000mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 307 m
18 Mối nối cống, D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 120 mối nối
19 Đệm cát móng cống D800TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 43,06 m3
20 Lắp đặt Đế cống D800mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 717,6 cái
21 Lắp đặt Cống D800mm, TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 598 m
22 Mối nối cống, D800mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 237 mối nối
D CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG D800
1 Đào móng cống + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 193,12 m3
2 Đệm cát móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,79 m3
3 Lắp đặt Đế cống D800mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 163,2 cái
4 Lắp đặt Cống D800mm, TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 136 m
5 Mối nối cống, D800mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 52 mối nối
6 Đắp đất bù móng cống D800 bằng đất tận dung, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 63,92 m3
E CỬA XẢ
1 Đào móng cửa xả cống D1250 + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 14,94 m3
2 Đệm cát móng cửa xả cống D1250mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,58 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 14,94 m3
4 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,84 m3
5 Đắp đất bù móng cửa xả cộng D1250 bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,98 m3
6 Đào móng cửa xả cống D1000 + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,68 m3
7 Đệm cát móng cửa xả cống D1000mm. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,4 m3
8 Xây đá hộc, xây móngvữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,68 m3
9 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,29 m3
10 Đắp đất bù móng cửa xả cống D1000 bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,89 m3
F HỐ GA XÂY GẠCH
1 Đào móng hố ga + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3.364,82 m3
2 Đắp cát bù móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2.495,17 m3
3 Đệm cát móng hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 41,13 m3
4 Bê tông móng mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 82,26 m3
5 Ván khuôn móng ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 139,72 m2
6 Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 419,76 m3
7 Trát tường hố ga vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.036,35 m2
8 Bê tông mũ mố hố ga, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 26,21 m3
9 Ván khuôn bê tông mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 193,51 m2
10 Cốt thép cầu thang hố ga đường kính D16mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 795,74 kg
11 Bê tông tấm đan T1, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 20,46 m3
12 Ván khuôn tấm đan T1 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 81,2 m2
13 Cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.167,3 kg
14 Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2.949,7 kg
15 Lắp đặt tấm đan T1 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 148 cấu kiện
16 Lưới chắn rác bằng gang ( đúc sẵn KT 430x860mm) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 74 bộ
G HỐ GA BTCT
1 Đào móng ga + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 593,94 m3
2 Đắp đất bù móng hố ga BTCT bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 479,23 m3
3 Đệm cát móng ga. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,59 m3
4 Bê tông móng hố ga mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,38 m3
5 Ván khuôn bê tông móng ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8,82 m2
6 Xây gạch xi măng hố ga vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5 m3
7 Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10,3 m2
8 Bê tông mũ mố, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,26 m3
9 Ván khuôn bê tông mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,89 m2
10 Bê tông thân ga, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 26,75 m3
11 Ván khuôn bê tông thân ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 458,3 m2
12 Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép <= 10mm, Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 371 kg
13 Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép D>=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2.728,5 kg
14 Bê tông tấm đan D3, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,91 m3
15 Ván khuôn bê tông tấm đan D3 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12,74 m2
16 Cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm, tấm đan D3 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 268,4 kg
17 Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm, tấm đan D3 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 415,2 kg
18 Lắp đặt tấm đan D3 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6 cấu kiện
19 Nắp ga gang D70cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6 cấu kiện
H CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.480,8 m3
2 Đệm cát đen móng cống, độ chặt K=0,9 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 46,01 m3
3 Lắp đặt Đế cống D2000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 36 cái
4 Lắp đặt Cống D2000mm, TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 30 m
5 Mối nối cống, D2000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10 mối nối
6 Lắp đặt Đế cống D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 30 cái
7 Lắp đặt Cống D1000mm, TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 25 m
8 Mối nối cống, D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8 mối nối
9 Lắp đặt Đế cống D800mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 102 cái
10 Lắp đặt Cống D800mm, TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 85 m
11 Mối nối cống, D800mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 32 mối nối
I CỐNG HỘP BXH=80X80CM
1 Lắp đặt Cống BxH=(80x80)cm, TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 30 m
2 Xây đá hộc, xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 22,8 m3
3 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12,95 m3
4 Lát đá sân cống, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,83 m3
5 Ván khuôn móng ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 14,23 m2
6 Bê tông móng ga, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8,61 m3
7 Xây gạch xi măng, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12,05 m3
8 Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 27,63 m2
9 Ván khuôn bê tông mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 11,96 m2
10 Bê tông mũ mố, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,56 m3
11 Ván khuôn bê tông tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,44 m2
12 Bê tông tấm đan, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,1 m3
13 Cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 62,1 kg
14 Cốt thép tấm đan đường kính D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 148,1 kg
15 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6 cấu kiện
16 Đắp cát bù móng, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 475,45 m3
17 Đắp cát hạt thô mang cống, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 670,59 m3
J CỐNG HỘP BxH=3x(2.1x2.5)M LÝ TRÌNH KM6+547.6
1 Đào móng cống + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 473,3 m3
2 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng, phá dỡ + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 400 m3
3 Lắp đặt, dỡ bỏ Cống 2D1000 (thoát nước tạm thời)(khấu hao 25% vật liệu ống cống) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 160 m
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 17.718,75 m
5 Đệm cát móng cống. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 28,35 m3
6 Bê tông móng cống, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 56,7 m3
7 Ván khuôn bê tông móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 14 m2
8 Cốt thép thân cống đường kính <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.468,77 kg
9 Cốt thép thân cống đường kính >=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 28.062,77 kg
10 Ván khuôn thân cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 745,5 m2
11 Bê tông thân cống, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 357,53 m3
12 Đắp cát mang cống bằng cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.200,15 m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.928,16 m
14 Đêm cát sân cống, tường cánh Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,61 m3
15 Bê tông sân cống, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,26 m3
16 Ván khuôn bê tông sân cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,99 m2
17 Ván khuôn bê tông tường cánh cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 26,28 m2
18 Bê tông tường cánh cống, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,7 m3
19 Cốt thép tường cánh cống, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 20 kg
20 Cốt thép tường, đường kính >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 165,8 kg
21 Ván khuôn bê tông gờ lan can Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,36 m2
22 Cốt thép gờ lan can, đường kính >10 mm, Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 95,1 kg
23 Bê tông lan can, gờ chắn, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,33 m3
24 Ván khuôn bê tông bản quá độ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 120 m2
25 Bê tông bản quá độ mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 45 m3
26 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 433,2 kg
27 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5.119,8 kg
28 Đá đệm móng, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 27 m3
29 Bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 27 m3
30 Ván khuôn đổ bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 105 m2
31 Đá dăm đệm gia cố mái kênh, dày 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 102,88 m3
32 Xây đá hộc vữa XM mác 100, gia cố mái kênh và đáy kênh Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 272,6 m3
K CỐNG HỘP BXH=3x(3x3)M LÝ TRÌNH KM8+576.85
1 Đào móng cống + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 198,69 m3
2 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng, phá dỡ + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 400 m3
3 Lắp đặt, dỡ bỏ Cống 2D1000 (thoát nước tạm thời)(khấu hao 25% vật liệu ống cống) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 160 m
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6.750 m
5 Đệm cát móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 16,2 m3
6 Bê tông móng cống, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 21,6 m3
7 Ván khuôn bê tông móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4 m2
8 Cốt thép thân cống đường kính <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 845,94 kg
9 Cốt thép thân cống, đường kính >=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 12.761,15 kg
10 Ván khuôn bê tông thân cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 314,64 m2
11 Bê tông thân cống hình hộp, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 129,4 m3
12 Đắp cát mang cống bằng cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 664,5 m3
13 Đóng cọc tre gia cố cửa cống, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3.342,49 m
14 Đệm cát sân cống, độ chặt K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,29 m3
15 Bê tông sân cống, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 16,04 m3
16 Ván khuôn bê tông sân cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,95 m2
17 Ván khuôn bê tông tường cánh cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 34,68 m2
18 Bê tông tường cánh cống, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7,72 m3
19 Cốt thép tường cánh cống, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 23,3 kg
20 Cốt thép tường, đường kính >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 219,3 kg
21 Ván khuôn gờ lan can Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 19,45 m2
22 Cốt thép gờ lan can, đường kính >10 mm, Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 225,6 kg
23 Bê tông lan can mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,84 m3
24 Ván khuôn bê tông bản quá độ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 40 m2
25 Bê tông bản quá độ, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 15 m3
26 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 144,4 kg
27 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.829,2 kg
28 Đệm đá dăm móng chiều dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9 m3
29 Bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7 m3
30 Ván khuôn bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 35 m2
31 Đá dăm đệm gia cố mái kênh, đá 1x2, dày 10cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 107,48 m3
32 Đá hộc vữa XM mác 100, gia cố mái kênh và đáy kênh Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 311,1 m3
L ĐÀO ĐẮP MƯƠNG CỨNG
1 Đào móng mương + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3.618,8 m3
2 Đắp đất bù móng bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.342,04 m3
M MƯƠNG CỨNG KT(180x200) CM
1 Đóng cọc tre gia cố móng chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 78.187,5 m
2 Đệm cát móng mương Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 125,1 m3
3 Ván khuôn bê tông móng mương Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 135 m2
4 Bê tông móng mác 150, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 187,65 m3
5 Xây tường mương bằng gạch xi măng vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 603,9 m3
6 Trát tường mương vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.800 m2
7 Ván khuôn bê tông thanh giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 135 m2
8 Cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 429,6 kg
9 Cốt thép thanh giằng, đường kính 14mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 912 kg
10 Bê tông thanh giằng, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,75 m3
11 Lắp đặt thanh giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 120 cấu kiện
12 Giấy dầu khe phòng lún 2 lớp, 15m/khe Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 71,22 m2
N MƯƠNG CỨNG KT(180x200)CM, QUA ĐƯỜNG
1 Đóng cọc tre mương cứng vị trí qua đường, chiều dài cọc 2,5m, 25 cọc/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3.475 m
2 Đệm cát móng mương Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,56 m3
3 Ván khuôn bê tông móng mương Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6 m2
4 Bê tông móng, mác 150, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8,34 m3
5 Xây tường mương bằng gạch xi măng, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 26,84 m3
6 Trát tường mương xây gạch vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 72,8 m2
7 Ván khuôn bê tông nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 21,6 m2
8 Cốt thép tấm đan đường kính D=8mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 320,8 kg
9 Cốt thép tấm đan đường kính D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 570 kg
10 Bê tông tấm đan, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7,2 m3
11 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 20 cấu kiện
12 Ván khuôn bê tông mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 24 m2
13 Bê tông mũ mố, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,02 m3
14 Giấy dầu khe phòng lún 2 lớp,15m/khe Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,21 m2
O MƯƠNG CỨNG KT(70x100)CM
1 Đệm cát móng mương, độ chặt K95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 26,78 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 64,8 m2
3 Bê tông móng, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 40,18 m3
4 Xây tường mương bằng gạch xi măng vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 85,54 m3
5 Trát tường xây gạch vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 388,8 m2
6 Bê tông thanh giằng, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,32 m3
7 Ván khuôn bê tông thanh giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 23,04 m2
8 Cốt thép thanh giằng, đường kính 8 mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 131,3 kg
9 Cốt thép thanh giằng, đường kính 12mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 212,54 kg
10 Lắp đặt thanh giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 57,6 cấu kiện
P MƯƠNG CỨNG KT(60x80)CM
1 Đệm cát móng mương, độ chặt K95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 18,85 m3
2 Ván khuôn bê tông móng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 45,6 m2
3 Bê tông móng, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 25,99 m3
4 Xây tường mương bằng gạch xi măng vữa XM mác 75, dày 22cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 53,5 m3
5 Trát tường mương xây gạch vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 243,2 m2
6 Bê tông thanh giằng, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,81 m3
7 Ván khuôn bê tông thanh giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 15,4 m2
8 Cốt thép thanh giằng, đường kính 8 mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 92,4 kg
9 Cốt thép thanh giằng, đường kính 12mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 135,4 kg
10 Lắp đặt thanh giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 40,53 cấu kiện
Q GA, CỐNG KỸ THUẬT
1 Đào móng cống + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.070 m3
2 Đệm cát móng cống độ chặt K=0,9 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 62 m3
3 Bê tông móng, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 93 m3
4 Ván khuôn bê tông móng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 150 m2
5 Lắp đặt Hào kỹ thuật BxH= 80x80cm, TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 500 m
6 Mối nối Hào kỹ thuật BxH= 80x80cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 414 mối nối
7 Giá đỡ bằng thép góc (150x150x10x100) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5.666,6667 kg
8 Bu lông (INOX) gắn giá đỡ thân hào (M12x170) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4.000 cái
9 Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 835 m3
10 Đào móng hố ga + vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 610,16 m3
11 Đắp đất bù móng ga, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 369,46 m3
12 Đệm móng cát, độ chặt K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 18,27 m3
13 Bê tông móng, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 36,54 m3
14 Ván khuôn móng ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 58,87 m2
15 Xây gạch hố ga băng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 125,52 m3
16 Trát tường hố ga, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 289,27 m2
17 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 16,24 m3
18 Ván khuôn bê tông mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 164,43 m2
19 Cốt thép cầu thang hố ga, đường kính 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 116,3 kg
20 Ván khuôn bê tông tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 48,02 m2
21 Bê tông tấm đan, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 11,48 m3
22 Cốt thép tấm đan D=8mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 912,6 kg
23 Cốt thép tấm đan D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 827,4 kg
24 Lắp đặt tấm đan TL<250kg\ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 87 cấu kiện
25 Ống nhựa PVC D100 thoát nước đọng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,38 m
26 Ống HDPE D130/100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 84 m
27 Bê tông móng, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,91 m3
28 Ván khuôn bê tông móng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,12 m2
R AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển tam giác (70x70x70)cm. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 16 biển
2 Lắp đặt biển hình vuông KT(70x70)cm. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10 biển
3 Lắp đặt biển báo tròn D=70cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10 biển
4 Lắp đặt biển báo chỉ dẫn KT(1x1.6)m. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5 biển
5 Lắp đặt cột biển báo đường kính D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 46 cái
6 Bê tông móng cột, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,75 m3
7 Đào hố móng cột Km Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,96 m3
8 Bê tông cột Km, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,24 m3
9 Bê tông móng cột Km, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,19 m3
10 Ván khuôn cột Km Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,62 m2
11 Cốt thép cột Km đường kính 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,8 kg
12 Ống thép D=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,38 m
13 Thép bản dày 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,42 m2
14 Tôn mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3 m2
15 Sơn phản quang xanh phản quang Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,94 m2
16 Sơn phản quang màu trắng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,36 m2
17 Bu lông M12 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8 con
18 Sơn chống rỉ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,2 m2
19 Vít M10 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 40 chiếc
20 Đá dăm 1x2 đệm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,19 m3
21 Đào hố móng cọc H Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,96 m3
22 Bê tông cọc H, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,56 m3
23 Bê tông móng cọc H, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,77 m3
24 Ván khuôn bê tông cọc H Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,9 m2
25 Sơn cọc H bằng bê tông, sơn màu trắng (sơn 2 lần) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,99 m2
26 Sơn cọc H bằng bê tông, sơn màu đỏ ( sơn 2 lần) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,75 m2
27 Màn phản quang đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,2 m2
28 Tôn mạ kẽm dày 1.2mm đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,2 m2
29 Màn phản quang phần thân Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,62 m2
30 Vít phần thân Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 120 bộ
31 Vít đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 60 bộ
32 Đào đất hố móng cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7,49 m3
33 Bê tông móng cọc tiêu, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,44 m3
34 Bê tông cọc tiêu, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,9 m3
35 Ván khuôn bê tông cọc Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 43,88 m2
36 Thép D=6mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 767,5 kg
37 Thép D=8mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 174,7 kg
38 Sơn phản quang màu đỏ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 40,37 m2
39 Sơn phản quang màu trắng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 43,88 m2
40 Tôn mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,76 m2
41 Màn phản quang phần thân Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,76 m2
42 Vít 10 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 468 chiếc
43 Lắp đặt cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 217 cái
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.261,59 m2
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm, vạch người đi bộ, màu trắng rộng 0.4m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 216 m2
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0 mm, vạch gờ giảm tốc, vạch màu trắng rộng 0.15m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 279 m2
S ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 315,93 m3
2 Ván khuôn bê tông móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 977,79 m2
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 243,076 m3
4 Khung móng cột M24x300x300, Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 202 bộ
5 Khung móng tủ M16x200x500x500, Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
6 Đào móng rãnh cáp Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2.328,2 m3
7 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8.315 m
8 Đắp đất rãnh cáp bằng đất tận dụng độ chặt K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2.328,2 m3
9 Đào móng tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 201,41 m3
10 Đắp đất móng tiếp địa bằng đất tận dụng, độ chặt K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 201,41 m3
11 Mốc báo cáp Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 415 cái
12 Phá dỡ phần móng cột cũ, thu dọn ống, cáp điện ảnh hưởng đến kết cấu mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 65 bộ
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG PHẦN LẮP ĐẶT
1 Tháo dỡ đèn trên cột hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 65 bộ
2 Tháo dỡ cột đèn hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 65 cột
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3 tủ
4 Lắp dựng cột thép liền cần cao 11m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 65 cột
5 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 137 cột
6 Cần đèn đơn D60, lắp đặt Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 137 cần đèn
7 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 137 bộ
8 Rải cáp ngầm 4x35 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 787,5 m
9 Rải cáp ngầm 4x25 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8.569,8 m
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2.424 m
11 Rải dây đồng trần M10 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8.569,8 m
12 Làm tiếp địa đơn cho cột điện Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 162 bộ
13 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 43 bộ
14 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2.494,5 m2
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9.369 m
16 Làm đầu cáp khô M10 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 404 đầu cáp
17 Làm đầu cáp khô M35 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 24 đầu cáp
18 Làm đầu cáp khô M25 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.616 đầu cáp
19 Luồn cáp ngầm cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 404 đầu cáp
20 Lắp bảng điện cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 202 bảng
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->