Gói thầu: Gói thầu số 13 (Xây lắp + thiết bị): Hệ thống PCCC, chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 (Xây lắp + thiết bị): Hệ thống PCCC, chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 12:16:00 đến ngày 2020-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,904,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rp=63m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt Bộ chấn đế kim bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối ống thép chuyền tiết diện, đk 42-34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Mốc cố định ống PVC trên mái và tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | cái |
| 10 | Khớp nối cách điện với trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ trên mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Hàn hóa nhiệt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | mối |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG BÁO CHÁY (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 Zones | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm2-600V | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 500 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.600 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,053 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,243 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê hàn kẽm, đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê hàn kẽm, đk 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bầu giảm hàn D114-76 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bầu giảm hàn D76-60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co hàn D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt co hàn D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích nối D114 + bu lông, đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích mù D114 + bu lông, đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Roong cao su D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,85 | m2 |
| 16 | Lắp đặt van khóa D76mm (Van bướm D76mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D60mm (Van bướm D60mm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Chống rung D76 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 21 | Chống rung D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Chống rung chân máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chân D76mm (Lupe đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc D76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D42 (mồi nước) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm tự động 2 cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Ống STK DN60, dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | M |
| 2 | Tê hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Tê giảm hàn DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tê giảm hàn DN100/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Tê giảm ren DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Co hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | Cái |
| 7 | Bầu giảm hàn DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bầu giảm hàn DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bầu giảm hàn DN50/42 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Hai đầu răng ren ngoài DN50, dài 200mmm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Mặt bích nối DN90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Mặt bích nối DN60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Máy bơm Diesel 28.5HP-21kw (Q=65m3/h, H=60m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Máy |
| 14 | Máy bơm chữa cháy điện 30HP-22kw (Q=65m3/h, H=60m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Máy |
| 15 | Máy bơm bù áp 5.5HP-4.0kw (Q=3.6m3/h, H=60m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Máy |
| 16 | Van an toàn DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Van bướm tay gạt DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Van khóa mồi bơm DN32 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Chống rung DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Chống rung DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lúp bê DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lúp bê DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Y lọc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Y lọc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Bộ |
| 27 | Họng chữa cháy ngoài nhà chữ Y (2 họng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Trụ chờ tiếp nước ngoài nhà, 2 họng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Trụ |
| 29 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 1050x1050x350mm dày 1,6 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy Þ65 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cuộn |
| 31 | Lăng phun nước Þ65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy Þ50 dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cuộn |
| 34 | Van góc chữa cháy Þ50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 35 | Lăng phun nước Þ50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 36 | Ngàm cứu hỏa Þ50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | Cái |
| 37 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | Bình |
| 38 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | Bình |
| 39 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | Cái |
| 40 | Nhà che máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Nhà |
| 41 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | HT |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Ác quy dự phòng 24V - 7.0Ah | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp box tròn nối dây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80 | Cái |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | MCP 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Khoan giếng chống sét sâu 20 mét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Giếng |
| 2 | Chi phí nhân công lắp đặt, chạy thử và hướng dẫn vận hành hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi