Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201152948-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20201056483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Qũy bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 16:57:00 đến ngày 2020-11-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,082,751,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B ĐƯỜNG NGUYỄN XIỂN
C ĐOẠN 1 ( ĐƯỜNG SỐ 35 ĐẾN CẦU ÔNG TÁN)
D MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 40,8154 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 63,843 100m2
3 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 23,0276 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 7,0308 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 5,9329 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 605,2579 m3
7 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 6,0526 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 12,1052 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 12,1052 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 12,1052 100m3
E TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 29,85 m2
F ĐOẠN 2 ( TỪ CẦU TRAO TRẢO ĐẾN CẦU GÒ CÔNG)
G MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 18,8816 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 27,9763 100m2
3 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 9,0947 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 1,8265 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 2,2831 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 232,8201 m3
7 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 2,3282 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 4,6564 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 4,6564 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 4,6564 100m3
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 10,9 m2
I ĐOẠN 3 ( ĐƯỜNG SỐ 9 ĐẾN CẦU TRAO TRẢO)
J MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 11,1616 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 24,2269 100m2
3 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 13,0653 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 2,9608 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 3,701 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 382,5742 m3
7 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 3,8257 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 7,6515 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 7,6515 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 7,6515 100m3
K TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 6,6531 m2
L ĐOẠN 4 ( TỪ CỘT ĐIỆN T98C ĐẾN CỘT ĐIỆN T101C)
M MẶT ĐƯỜNG
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc-chiều dày lớp bóc ≤7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 5,9726 100m2
2 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 5,9726 100m2
3 Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 5,9593 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 5,9593 100m2
N TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 6,75 m2
2 Cụm vạch giảm tốc chiều dày lớp sơn 4.5mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 13 m2
O ĐƯỜNG NGUYỄN DUY TRINH
P ĐOẠN 1 ( TỪ SỐ NHÀ 704 ĐẾN SỐ NHÀ 765)
Q MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 2,1656 100m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 2,1656 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 0,4331 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 0,5414 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 59,3334 m3
6 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 0,5933 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 1,1867 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 1,1867 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 1,1867 100m3
R ĐOẠN 2 ( TỪ SỐ NHÀ 956 ĐẾN SỐ NHÀ 970)
S MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 9,5995 100m2
2 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 9,5995 100m2
T TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 5,8 m2
U ĐOẠN 3 ( TỪ SỐ NHÀ 1504 ĐẾN CẦU VÕ KHẾ)
V MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 20,0553 100m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 20,0553 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 4,0111 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 5,0138 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 561,7527 m3
6 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 5,6175 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 11,2351 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 11,2351 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 11,2351 100m3
W ĐƯỜNG LÃ XUÂN OAI
X ĐOẠN 1 ( TỪ SỐ NHÀ 353E ĐẾN SỐ NHÀ 414B)
Y MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 7,1286 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 7,1286 100m2
Z TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 5,5 m2
AA ĐOẠN 2 ( TỪ SỐ NHÀ 106 ĐẾN SỐ NHÀ 490)
AB MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 17,1243 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 17,1243 100m2
AC TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 11,3062 m2
AD ĐOẠN 3 ( TỪ SỐ NHÀ 665 ĐẾN ĐƯỜNG NGUYỄN DUY TRINH)
AE MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 4,9957 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 4,9957 100m2
AF TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 3,3031 m2
2 Vạch sơn 7.3 (Vạch người đi bộ qua đường) chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu trắng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 10,8 m2
AG ĐƯỜNG D2 - KHU CÔNG NGHỆ CAO
AH MẶT ĐƯỜNG
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc -chiều dày lớp bóc ≤6cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 28,8841 100m2
2 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤6cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 28,8841 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 37,1972 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 37,1972 100m2
AI TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu trắng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 161,1 m2
2 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 12,19 m2
3 Cụm vạch giảm tốc chiều dày lớp sơn 4.5mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 36,1 m2
AJ ĐƯỜNG CAO TỐC
AK MẶT ĐƯỜNG
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc -chiều dày lớp bóc ≤7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 92,3218 100m2
2 Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 92,3218 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 87,9944 100m2
4 Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 87,9944 100m2
AL TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu trắng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 359,775 m2
2 Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 39,849 m2
AM HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
AN Hàng rào di động
1 Thép hình (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 142,65 kg
2 Thép D10(Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 18,2 kg
3 Thép ống tròn (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 11,9 kg
4 Thép tấm(Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 13,9 kg
5 Thép ống vuông 20x20x2 (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 59,7 kg
6 Sản xuất hàng rào thép (ko có vật liệu thép) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 30,6 m2
7 Lắp đặt hàng rào Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 340 cái
8 Sơn trắng đỏ hàng rào Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 24,31 1m2
AO Biển báo đảm bảo giao thông
1 Dải phản quang Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 960 m
2 Đèn chớp xoay Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 11 bộ
3 Biển báo tròn (R.302c, R.302b) gắn đèn LED ĐK70(Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 0,7693 1 m2
4 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm(biển W203b, W203c, W245a, W227) (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 1,2731 1 m2
5 Biển báo phản quang, chữ nhật 127.5x40cm (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 1,02 1 m2
6 Biển báo xin lỗi, chữ nhật 160x60cm (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 3,84 1 m2
7 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->