Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm xử lý nước thải sinh hoạt 350m3 ngày

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201143228-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng trạm xử lý nước thải sinh hoạt 350m3 ngày
Số hiệu KHLCNT 20201142832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và chủ sở hữu của Công ty than Khe Chàm - TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 11:05:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,001,019,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục cụm bể tách mỡ, điều hoà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5,363 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,133 100m3
3 Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,952 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 10,125 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,963 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 23,973 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,64 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 55,155 m3
9 Đổ bê tông trụ bể, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,206 m3
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 10,527 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,383 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,306 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,134 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,548 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,342 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6,208 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,548 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,649 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,024 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,024 tấn
21 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,09 100m
22 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007 100m
23 Lắp bích thép, đường kính ống 60mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bích
24 Cung cấp băng cản nước Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 65,3 m
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,508 tấn
26 Cung cấp bản lề Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 14 bộ
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,508 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,456 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,456 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 33,762 m2
31 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 452,44 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 196,69 m2
33 Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 16,08 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 85,31 m2
35 Sơn chống thấm nắp bể, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 84,06 m2
B • Hạng mục : Cụm bể xử lý sinh học - phần bể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 9,318 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4,403 100m3
3 Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4,343 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 9,64 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 24,89 m3
6 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 99,82 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 8,71 m3
8 Đổ bê tông tạo độ dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 29,03 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4,021 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,563 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,372 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,359 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 13,819 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,142 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,231 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép <=10mm (vận dụng) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,802 tấn
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,74 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,74 tấn
19 Cung cấp băng cản nước Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 69,9 m
20 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,671 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,671 tấn
22 Cung cấp bản lề Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 22 bộ
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 23,5 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 532,94 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 190,73 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 87,9 m2
27 Trát sàn bể, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 83,43 m2
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,045 tấn
30 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,049 100m
31 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,042 100m
32 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007 100m
33 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,007 100m
C Hạng mục : Cụm bể xử lý sinh học - Hố thăm 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,67 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,11 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,149 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,156 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,16 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,08 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,92 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 7,68 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 9,792 m2
10 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,033 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,033 tấn
12 Cung cấp bản lề Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,15 m2
D Hạng mục: Bể chứa bùn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,509 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,215 100m3
3 Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,137 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 47,925 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5,135 m3
6 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 23,703 m3
7 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,629 m3
8 Đổ bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,2 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,025 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,475 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,435 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,065 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,285 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,001 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lỗ chờ, ống thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,001 tấn
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,014 100m
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép nắp bể, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,066 tấn
19 Cung cấp bản lề Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép nắp bể, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,066 tấn
21 Gia công cấu kiện thép mạch ngừng, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,082 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép mạch ngừng, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,082 tấn
23 Gia công cấu kiện thang bể, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép thang bể, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,05 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4,085 m2
26 Trát tường trong 2 lớp, mỗi lớp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 98,3 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 87,74 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 36,51 m2
E Hạng mục: Nhà điều khiển - Phần móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 25,604 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 9,205 m3
3 Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,152 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 7,949 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,289 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,24 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,407 m3
8 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,096 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,064 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,214 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 17,264 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,69 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,836 m3
14 Trát móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 13,769 m2
F Hạng mục: Nhà điều khiển - Phần thân
1 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,814 m3
2 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,429 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,03 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,025 tấn
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 19,081 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,018 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 113,532 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 99,925 m2
9 Trát ô văng, vữa XM mác 50 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,7 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 28,859 m2
11 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 21,848 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,274 100m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,6mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,161 100m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6,48 m2
15 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,92 m2
16 Cửa đi D2 bằng gỗ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,92 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,087 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,6 m2
19 Gia công cửa sắt bịt tôn S1, D1 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,277 tấn
20 Cung cấp bản lề Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 20 bộ
21 Gia công xà gồ thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,173 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,173 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 18,812 m2
G Hạng mục: Nhà điều khiển - Móng thiết bị thổi khí
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,77 m3
2 Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,008 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,38 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,6 m3
5 Cung cấp bu lông M24x300 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 8 bộ
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009 tấn
H Hạng mục: Đường ống dẫn nước đầu vào, đầu ra - Đường ống dẫn nước đầu vào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5,06 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4,47 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,08 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,08 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, bảo vệ đường ống qua đường, đường kính 114mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,12 100m
I Hạng mục: Đường ống dẫn nước đầu vào, đầu ra - Đường ống dẫn nước đầu ra
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,35 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 m3
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 100m
J Hạng mục: Hàng rào xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,111 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,033 100m3
3 Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,001 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,4 m3
5 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,44 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,063 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,133 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,165 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,165 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5,776 m2
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6,5 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,76 m3
14 Trát trụ gạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 10,84 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 83,54 m2
K Hạng mục: Phá dỡ công trình
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,77 m3
2 Phá dỡ thép mũi mác hàng rào Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6,93 m2
3 Phá dỡ cột, trụ gạch Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,61 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,87 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bê tông phá dỡ, gạch đá Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4,25 m3
6 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,319 tấn
7 Vận chuyển bê tông, đất đá sau phá dỡ cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,043 100m3
8 Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển <= 10km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,032 10tấn/km
9 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 19,8 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, tường gạch sê nô mái Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4,952 m2
11 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,3 m3
12 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,59 m3
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,14 m3
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,557 tấn
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6,21 m3
16 Phá dỡ nền gạch Ceramic Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 11,42 m2
17 Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi nhựa lõi thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 12,94 m2
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bê tông phá dỡ, gạch đá Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 11,79 m3
19 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,557 tấn
20 Vận chuyển bê tông, đất đá sau phá dỡ cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,118 100m3
21 Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển <= 10km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,056 10tấn/km
L Hạng mục: Cụm điều hoà trạm số 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,59 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,402 100m3
3 Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,136 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7 m3
5 Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,45 m3
6 Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,39 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3 cái
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,186 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,065 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,017 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,017 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5,27 m3
15 Trát mặt trong bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75, đánh màu Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 43,2 m2
16 Trát mặt ngoài bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 55,632 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,032 100m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 100m3
20 Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,187 m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,083 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,004 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,006 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,329 m3
27 Trát mặt trong bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75, đánh màu Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5,184 m2
28 Trát mặt ngoài bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6,768 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,466 m2
30 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,038 100m3
31 Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,011 100m3
32 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,311 m3
33 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,207 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 cái
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,02 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,009 100m2
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,046 m3
38 Trát mặt trong bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75, đánh màu Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6,884 m2
39 Trát mặt ngoài bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 10,368 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,89 m2
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m3
M Hạng mục: Phụ trợ thi công
1 Đào gốc cây. Đường kính cây 15 - 40 cm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4 Gốc cây
2 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 50 x 50 cm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4 1cây
3 Tháo tấm lợp tôn Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4,375 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4,375 100m2
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,4 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,2 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,32 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 18 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6 m2
N Hạng mục: Đóng cừ gia cố nền đất thi công công trình
1 Thuê cọc cừ 90 ngày Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 306 m
2 Vận chuyển cọc cừ (1 chuyến 51 cọc) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 chuyến
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,06 100m
4 Thuê cọc cừ 90 ngày Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 348 m
5 Vận chuyển cọc cừ (1 chuyến 58 cọc) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 chuyến
6 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,61 100m
O Hạng mục: Trồng cây tạo cảnh quan
1 Mua đất màu Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 32,5 m3
2 Trồng cỏ - Cỏ Nhật Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,52 100m2
3 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3,52 100m2/T
P Hạng mục: Hệ thống điện động lực, chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 1 tủ
2 Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại trong nhà Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 tủ
3 Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 tủ
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x6mm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 80 m
5 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC; 0,6/1 kV 4x2.5mm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 170 m
6 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,8 100m
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1,7 100m
9 Đầu cốt các loại Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 50 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5 10 cái
11 Hộp đấu nối cáp IP67 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5 chiếc
12 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 35mm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5 1 hộp
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 7,5 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 7,5 m3
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,7 10 cọc
16 Cọc nối đất L75x75x7 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 95,9 kg
17 Rải dây thép địa Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2,6 10 m
18 Dây nối đất L60x5 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 37,44 kg
19 Dây nối đất F10 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 6,8 kg
20 Cờ nối đất L60x5 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 0,46 kg
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 hộp
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(vận dụng) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 4 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 5 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 9 bộ
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x6) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 15 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 45 m
33 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x2,5) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 35 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 70 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 70 m
37 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 HT
Q Hạng mục thiết bị - Hố thu (hiện có - Cạnh nhà ăn B1)
1 Rọ thu rác<br/>Vật liệu: Inox 304<br/>Kích thước LxBxH (mm) &#x3D; 500x500x600 (mm)<br/>Bao gồm: ray trượt, xích kéo,…<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
R Hạng mục thiết bị - Bể điều hòa
1 Bơm nước thải bể điều hoà (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)<br/>- Lưu lượng: 18 m3&#x2F;h<br/>- Cột áp: 20 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz<br/>- Tốc độ vòng quay: 2900v&#x2F;p<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
2 Thiết bị khuấy trộn chìm - Công suất: 2,2 kW - Nguồn điện: 3pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz - Hệ thống ray trợt, xích kéo và phụ kiện đấu nối đồng bộ Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
S Hạng mục thiết bị - Thiết bị hòa trộn hóa chất trên đường ống
1 Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer<br/>- Vật liệu: SUS304 dày 3mm<br/>- Công suất xử lý: 18 m3&#x2F;h<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
T Hạng mục thiết bị - Ngăn lắng sơ bộ
1 Bơm bùn bể lắng đợt 1 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)<br/>- Lưu lượng: 18 m3&#x2F;h<br/>- Cột áp: 13 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz<br/>- Tốc độ vòng quay: 2900v&#x2F;p<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
2 Hệ thống công nghệ xử lý ngăn lắng đợt 1 - Công suất: 350m3&#x2F;nđ - Hệ thống đường ống công nghệ - Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dung Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 ht
U Hạng mục thiết bị - Ngăn xử lý thiếu khí
1 Bơm bùn bể xử lý thiếu khí (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)<br/>- Lưu lượng: 18 m3&#x2F;h<br/>- Cột áp: 13 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz<br/>- Tốc độ vòng quay: 2900v&#x2F;p<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
2 Hệ thống công nghệ xử lý ngăn xử lý thiếu khí - Công suất: 350m3&#x2F;nđ - Hệ thống đường ống công nghệ - Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dung Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 ht
V Hạng mục thiết bị - Ngăn xử lý hiếu khí
1 Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khí<br/>- Công suất: 350m3&#x2F;nđ<br/>- Hệ thống đường ống công nghệ<br/>- Hệ thống đĩa phân phối khí, đường ống dẫn, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng<br/>- Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dung<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 ht
2 Bơm nước tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: 18 m3&#x2F;h - Cột áp: 20 mH2O - Nguồn điện: 3pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz - Tốc độ vòng quay: 2900v&#x2F;p - Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
W Hạng mục thiết bị - Ngăn lắng đợt 2
1 Bơm bùn bể lắng đợt 2 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)<br/>- Lưu lượng: 18 m3&#x2F;h<br/>- Cột áp: 13 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz<br/>- Tốc độ vòng quay: 2900v&#x2F;p<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
2 Hệ thống công nghệ xử lý ngăn lắng đợt 2 - Công suất: 350m3&#x2F;nđ - Hệ thống đường ống công nghệ - Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dung Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 ht
3 Bộ lắng tấm nghiêng - Sản xuất tại Việt Nam, cấu tạo bằng inox (bao gồm cả bộ khung và giá đỡ) Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 11 m3
X Hạng mục thiết bị - Bể khử trùng
1 Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra<br/>Loại: cơ<br/>Đường kính DN150<br/>Áp suất nước: ≤ 1Mpa<br/>Lưu lượng tối thiểu: 10 m3&#x2F;h<br/>Lưu lượng tối đa: 240 m3&#x2F;h<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 ht
2 Bơm nước sạch pha hóa chất Công suất: 4,28 m3&#x2F;h Cột áp: 16,6 m Công suất điện: 0,37 kW&#x2F;3phase&#x2F;50Hz Cánh, trục, vỏ bơm: thép không gỉ AISI304 Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 bộ
Y Hạng mục thiết bị - Nhà điều hành
1 Máy thổi khí đặt cạn<br/>- Lưu lượng: Q&#x3D;5-7m3&#x2F;ph<br/>- Cột áp: 4 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dung<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 2 bộ
2 Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng) - Nguồn điện: 3pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz - Tốc độ: n&#x3D;60-90 vòng &#x2F;phút - Trục khuấy, cánh khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24&#x2F;24h Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
3 Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Lưu lượng: Q&#x3D;50 lít&#x2F;h - Công suất điện: 0.25kw - Nguồn điện: 3pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz - Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dung Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
4 Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Dung tích 1000 lít - Vật liệu chế tạo: Composite - Đồng bộ cùng hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 3 bộ
5 Hệ thống điện động lực và điều khiển trung tâm Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà - Điện áp : 3 pha, 380VAC, 50Hz - Nguồn điều khiển: 24 VDC&#x2F; 220VAC 50Hz - 02 chế độ: tự động và bằng tay - Tích hợp toàn bộ điều khiển PLC, attomat, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, nút bấm, đèn báo, chuyển mạch, màn hình cảm ứng điều khiển. PLC S7-1200, Màn hình HMI, Lập trình, cài đặt nạp chương trình PLC, Thiết kế giao diện cài đặt kết nối màn hình HMI và PLC có thể kết nối SCADA trên điện thoại di động và máy tính bảng. - Các phao đo mức điện tử. - Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,… Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 ht
Z Hạng mục thiết bị - Khác
1 Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến<br/>- Hệ thống đường ống nước, ống hóa chất dùng ống uPVC và phụ kiện kèm theo<br/>- Hệ thống ống khí dùng ống thép mạ kẽm và phụ kiện kèm theo<br/>- Hệ thống van chặn, van một chiều, khớp nối mềm,…<br/> Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 ht
2 Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụ - Giá đỡ, bệ đỡ hệ thống thiết bị,… - Giá đỡ hệ thống van và đường ống,… - Vật tư phụ: bulong, ốc vít, ubolt,… Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 ht
AA Hạng mục thiết bị -Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Chi phí lắp đặt thiết bị Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. 1 ht
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->