Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm xử lý nước thải sinh hoạt 350m3 ngày
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng trạm xử lý nước thải sinh hoạt 350m3 ngày |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và chủ sở hữu của Công ty than Khe Chàm - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 11:05:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,001,019,869 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục cụm bể tách mỡ, điều hoà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,363 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,952 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,125 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,963 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,973 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,155 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông trụ bể, tiết diện <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,206 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,527 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,383 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,306 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,134 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,548 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,342 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,208 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,548 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,649 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,024 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,024 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | 100m |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống 60mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bích |
| 24 | Cung cấp băng cản nước | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 65,3 | m |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,508 | tấn |
| 26 | Cung cấp bản lề | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,508 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,456 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,456 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 33,762 | m2 |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 452,44 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 196,69 | m2 |
| 33 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 16,08 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 85,31 | m2 |
| 35 | Sơn chống thấm nắp bể, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 84,06 | m2 |
| B | • Hạng mục : Cụm bể xử lý sinh học - phần bể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,318 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,343 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 24,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,82 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 8,71 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tạo độ dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 29,03 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,021 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,563 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,372 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,359 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,819 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,231 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép <=10mm (vận dụng) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,802 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,74 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,74 | tấn |
| 19 | Cung cấp băng cản nước | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,9 | m |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,671 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,671 | tấn |
| 22 | Cung cấp bản lề | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 22 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,5 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 532,94 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 190,73 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,9 | m2 |
| 27 | Trát sàn bể, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,43 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,045 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,049 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,042 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,007 | 100m |
| C | Hạng mục : Cụm bể xử lý sinh học - Hố thăm 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,67 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,149 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,156 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,08 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,68 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,792 | m2 |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | tấn |
| 12 | Cung cấp bản lề | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,15 | m2 |
| D | Hạng mục: Bể chứa bùn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,215 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,137 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 47,925 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,135 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 23,703 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,629 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,025 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,475 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,435 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,065 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,285 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, lỗ chờ, ống thép, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,014 | 100m |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép nắp bể, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,066 | tấn |
| 19 | Cung cấp bản lề | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép nắp bể, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,066 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép mạch ngừng, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,082 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép mạch ngừng, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,082 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thang bể, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép thang bể, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,05 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,085 | m2 |
| 26 | Trát tường trong 2 lớp, mỗi lớp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 98,3 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 87,74 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 36,51 | m2 |
| E | Hạng mục: Nhà điều khiển - Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 25,604 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,205 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,949 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,289 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,407 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,096 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,214 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 17,264 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,69 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,836 | m3 |
| 14 | Trát móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 13,769 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhà điều khiển - Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,814 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,429 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,025 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,081 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,018 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 113,532 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 99,925 | m2 |
| 9 | Trát ô văng, vữa XM mác 50 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,7 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 28,859 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,848 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,274 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,6mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,161 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,48 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | m2 |
| 16 | Cửa đi D2 bằng gỗ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,087 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,6 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt bịt tôn S1, D1 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,277 | tấn |
| 20 | Cung cấp bản lề | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 20 | bộ |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,173 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,173 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,812 | m2 |
| G | Hạng mục: Nhà điều khiển - Móng thiết bị thổi khí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,6 | m3 |
| 5 | Cung cấp bu lông M24x300 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | tấn |
| H | Hạng mục: Đường ống dẫn nước đầu vào, đầu ra - Đường ống dẫn nước đầu vào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,47 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, bảo vệ đường ống qua đường, đường kính 114mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,12 | 100m |
| I | Hạng mục: Đường ống dẫn nước đầu vào, đầu ra - Đường ống dẫn nước đầu ra | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m |
| J | Hạng mục: Hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,44 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,063 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,133 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,165 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,165 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,776 | m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,5 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,76 | m3 |
| 14 | Trát trụ gạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,84 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 83,54 | m2 |
| K | Hạng mục: Phá dỡ công trình | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,77 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thép mũi mác hàng rào | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,93 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,61 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,87 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bê tông phá dỡ, gạch đá | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,25 | m3 |
| 6 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,319 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông, đất đá sau phá dỡ cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 10tấn/km |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 19,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, tường gạch sê nô mái | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,952 | m2 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,3 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,59 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,14 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,557 | tấn |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,21 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,42 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi nhựa lõi thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 12,94 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bê tông phá dỡ, gạch đá | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 11,79 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,557 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông, đất đá sau phá dỡ cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,118 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,056 | 10tấn/km |
| L | Hạng mục: Cụm điều hoà trạm số 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,402 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,39 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,186 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,065 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,27 | m3 |
| 15 | Trát mặt trong bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75, đánh màu | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 43,2 | m2 |
| 16 | Trát mặt ngoài bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 55,632 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,032 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,187 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,083 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,004 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,329 | m3 |
| 27 | Trát mặt trong bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75, đánh màu | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,184 | m2 |
| 28 | Trát mặt ngoài bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,768 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,466 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,038 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, cung độ vận chuyển 3,2km | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,011 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,311 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,207 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,02 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,046 | m3 |
| 38 | Trát mặt trong bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75, đánh màu | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,884 | m2 |
| 39 | Trát mặt ngoài bể trát 2 lớp mỗi lớp dày 1,5cm vữa M75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 10,368 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,89 | m2 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đào gốc cây. Đường kính cây 15 - 40 cm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | Gốc cây |
| 2 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c <= 100m,cỡ bầu 50 x 50 cm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | 1cây |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,375 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,375 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,32 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m2 |
| N | Hạng mục: Đóng cừ gia cố nền đất thi công công trình | |||
| 1 | Thuê cọc cừ 90 ngày | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 306 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc cừ (1 chuyến 51 cọc) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | chuyến |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,06 | 100m |
| 4 | Thuê cọc cừ 90 ngày | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 348 | m |
| 5 | Vận chuyển cọc cừ (1 chuyến 58 cọc) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | chuyến |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,61 | 100m |
| O | Hạng mục: Trồng cây tạo cảnh quan | |||
| 1 | Mua đất màu | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 32,5 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ - Cỏ Nhật | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,52 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,52 | 100m2/T |
| P | Hạng mục: Hệ thống điện động lực, chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại trong nhà | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ thép sơn tĩnh điện, kiểu treo tường, loại ngoài trời | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | tủ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x6mm2 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 80 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC; 0,6/1 kV 4x2.5mm2 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 170 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,7 | 100m |
| 9 | Đầu cốt các loại | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 10 cái |
| 11 | Hộp đấu nối cáp IP67 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế <= 1kV, có 3 đến 4 ruột. Hộp nối cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện cáp <= 35mm2 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | 1 hộp |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,5 | m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,7 | 10 cọc |
| 16 | Cọc nối đất L75x75x7 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,9 | kg |
| 17 | Rải dây thép địa | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,6 | 10 m |
| 18 | Dây nối đất L60x5 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,44 | kg |
| 19 | Dây nối đất F10 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,8 | kg |
| 20 | Cờ nối đất L60x5 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,46 | kg |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe(vận dụng) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x6) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x2,5) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m |
| 37 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | HT |
| Q | Hạng mục thiết bị - Hố thu (hiện có - Cạnh nhà ăn B1) | |||
| 1 | Rọ thu rác<br/>Vật liệu: Inox 304<br/>Kích thước LxBxH (mm) = 500x500x600 (mm)<br/>Bao gồm: ray trượt, xích kéo,…<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| R | Hạng mục thiết bị - Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm nước thải bể điều hoà (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)<br/>- Lưu lượng: 18 m3/h<br/>- Cột áp: 20 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz<br/>- Tốc độ vòng quay: 2900v/p<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị khuấy trộn chìm - Công suất: 2,2 kW - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Hệ thống ray trợt, xích kéo và phụ kiện đấu nối đồng bộ | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| S | Hạng mục thiết bị - Thiết bị hòa trộn hóa chất trên đường ống | |||
| 1 | Thiết bị hòa trộn tĩnh Static mixer<br/>- Vật liệu: SUS304 dày 3mm<br/>- Công suất xử lý: 18 m3/h<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| T | Hạng mục thiết bị - Ngăn lắng sơ bộ | |||
| 1 | Bơm bùn bể lắng đợt 1 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)<br/>- Lưu lượng: 18 m3/h<br/>- Cột áp: 13 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz<br/>- Tốc độ vòng quay: 2900v/p<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 2 | Hệ thống công nghệ xử lý ngăn lắng đợt 1 - Công suất: 350m3/nđ - Hệ thống đường ống công nghệ - Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dung | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ht |
| U | Hạng mục thiết bị - Ngăn xử lý thiếu khí | |||
| 1 | Bơm bùn bể xử lý thiếu khí (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)<br/>- Lưu lượng: 18 m3/h<br/>- Cột áp: 13 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz<br/>- Tốc độ vòng quay: 2900v/p<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 2 | Hệ thống công nghệ xử lý ngăn xử lý thiếu khí - Công suất: 350m3/nđ - Hệ thống đường ống công nghệ - Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dung | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ht |
| V | Hạng mục thiết bị - Ngăn xử lý hiếu khí | |||
| 1 | Hệ thống công nghệ xử lý bể hiếu khí<br/>- Công suất: 350m3/nđ<br/>- Hệ thống đường ống công nghệ<br/>- Hệ thống đĩa phân phối khí, đường ống dẫn, van điều chỉnh lượng khí chuyên dụng<br/>- Hệ thống giá đỡ giá thể vi sinh, hệ thống giá thể vi sinh chuyên dung<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ht |
| 2 | Bơm nước tuần hoàn (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng) - Lưu lượng: 18 m3/h - Cột áp: 20 mH2O - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Tốc độ vòng quay: 2900v/p - Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| W | Hạng mục thiết bị - Ngăn lắng đợt 2 | |||
| 1 | Bơm bùn bể lắng đợt 2 (loại bơm chìm nước thải chuyên dụng)<br/>- Lưu lượng: 18 m3/h<br/>- Cột áp: 13 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz<br/>- Tốc độ vòng quay: 2900v/p<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dụng, ray trượt, xích kéo<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 2 | Hệ thống công nghệ xử lý ngăn lắng đợt 2 - Công suất: 350m3/nđ - Hệ thống đường ống công nghệ - Hệ thống ống phân phối nước trung tâm, hệ thống máng thu nước sau lắng chuyên dung | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ht |
| 3 | Bộ lắng tấm nghiêng - Sản xuất tại Việt Nam, cấu tạo bằng inox (bao gồm cả bộ khung và giá đỡ) | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | m3 |
| X | Hạng mục thiết bị - Bể khử trùng | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu ra<br/>Loại: cơ<br/>Đường kính DN150<br/>Áp suất nước: ≤ 1Mpa<br/>Lưu lượng tối thiểu: 10 m3/h<br/>Lưu lượng tối đa: 240 m3/h<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ht |
| 2 | Bơm nước sạch pha hóa chất Công suất: 4,28 m3/h Cột áp: 16,6 m Công suất điện: 0,37 kW/3phase/50Hz Cánh, trục, vỏ bơm: thép không gỉ AISI304 | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | bộ |
| Y | Hạng mục thiết bị - Nhà điều hành | |||
| 1 | Máy thổi khí đặt cạn<br/>- Lưu lượng: Q=5-7m3/ph<br/>- Cột áp: 4 mH2O<br/>- Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz<br/>- Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối thiết bị chuyên dung<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | bộ |
| 2 | Động cơ khuấy hoá chất (PAC, PAM, khử trùng) - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Tốc độ: n=60-90 vòng /phút - Trục khuấy, cánh khuấy bằng inox đồng bộ đảm bảo cho động cơ hoạt động 24/24h | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 3 | Bơm định lượng hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Lưu lượng: Q=50 lít/h - Công suất điện: 0.25kw - Nguồn điện: 3pha/380V/50Hz - Đồng bộ cùng phụ kiện đấu nối bơm chuyên dung | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 4 | Tank pha hóa chất (PAC, PAM, khử trùng) - Dung tích 1000 lít - Vật liệu chế tạo: Composite - Đồng bộ cùng hệ thống khuấy hóa chất chuyên dụng và linh phụ kiện đấu nối kèm theo | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | bộ |
| 5 | Hệ thống điện động lực và điều khiển trung tâm Hệ thống vỏ tủ bằng tôn sơn tĩnh điện, loại tủ trong nhà - Điện áp : 3 pha, 380VAC, 50Hz - Nguồn điều khiển: 24 VDC/ 220VAC 50Hz - 02 chế độ: tự động và bằng tay - Tích hợp toàn bộ điều khiển PLC, attomat, rơ le nhiệt, rơ le trung gian, nút bấm, đèn báo, chuyển mạch, màn hình cảm ứng điều khiển. PLC S7-1200, Màn hình HMI, Lập trình, cài đặt nạp chương trình PLC, Thiết kế giao diện cài đặt kết nối màn hình HMI và PLC có thể kết nối SCADA trên điện thoại di động và máy tính bảng. - Các phao đo mức điện tử. - Hệ thống máng cáp, dây cáp điện cấp nguồn,… | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ht |
| Z | Hạng mục thiết bị - Khác | |||
| 1 | Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến<br/>- Hệ thống đường ống nước, ống hóa chất dùng ống uPVC và phụ kiện kèm theo<br/>- Hệ thống ống khí dùng ống thép mạ kẽm và phụ kiện kèm theo<br/>- Hệ thống van chặn, van một chiều, khớp nối mềm,…<br/> | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ht |
| 2 | Hệ thống giá đỡ ống, vật tư phụ - Giá đỡ, bệ đỡ hệ thống thiết bị,… - Giá đỡ hệ thống van và đường ống,… - Vật tư phụ: bulong, ốc vít, ubolt,… | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ht |
| AA | Hạng mục thiết bị -Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Theo Mục 2, chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | ht |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi