Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20180318337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố 50% tổng mức đầu tư khoảng 127 tỷ đồng ; nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất, tiền sử dụng đất (Thành phố điều tiết lại cho quận 50% tổng mức đầu tư) khoảng 127 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 16:12:00 đến ngày 2020-11-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,665,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công, lực lượng lao động đến công trường và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí vệ sinh môi trường hằng ngày, dọn dẹp công trường khi hoàn thành…. Bao gồm cả chi phí làm hàng rào, che chắn bụi bằng bạt để phân chia khu vực thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí an toàn lao động (mua trang thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân,mua lưới an toàn, giàn giáo an toàn…huấn luyện an toàn lao động cho người lao động). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục Phần bể hợp khối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7257 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6206 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 10 | Băng cản nước rộng 200mm, dày 3-5mm, được chế tạo từ PVC chịu nhiệt, đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7 | m |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6452 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9768 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1557 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3355 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,92 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,8 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,72 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0795 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4931 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4931 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4931 | 100m3 |
| C | Hạng mục Nhà điều hành + Bể Ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5875 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5875 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựaPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0918 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8859 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1246 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4464 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,144 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9152 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,568 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6957 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 48 | Quét chống thấm mái bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9568 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9568 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn phòng làm việc, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3652 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn nhà WC, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường nhà WC, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,968 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0832 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,544 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dưng cửa đi cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm, bịt tôn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 68 | Băng cản nước rộng 200mm, dày 3-5mm, được chế tạo từ PVC chịu nhiệt, đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9513 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | tấn |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,16 | m2 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi và vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, KT(H700xW500xD250)mm, sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 150AF/320AT Icu= 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 100A, Icu= 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 32A Icu= 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H500xW350xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 114 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 250V-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 118 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp dặt máng nhựa luồn dây loại 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp công tắc vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục Nhà Thiết bị | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9758 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7584 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5218 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,126 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1068 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7104 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | m3 |
| 27 | Quét chống thấm mái bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4304 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4304 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0588 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8844 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dưng cửa đi cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm, bịt tôn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt vòi cấp nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H500xW350xD250mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 100A Icu= 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 150m3/h; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp dặt máng nhựa luồn dây loại 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp công tắc vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục Phần Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào vỉa nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9115 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0035 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7198 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6394 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,679 | m3 |
| F | Hạng mục Phần mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1513 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0126 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9325 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt nắp gang đậy mương thoát nước mưa KT: 700x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0357 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 7 | Đào đất đặt cống, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 11 | Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1744 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1006 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,244 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt nắp gang đậy hố ga thoát nước KT 700x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| G | Hạng mục Phần cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,599 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,599 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,33 | m2 |
| 5 | Trồng cây sấu cao 6-8m, đường kính thân 20-25cm tính từ mặt đất 1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 6 | Trồng cây hoa đường diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 7 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| H | Hạng mục: Phần tường, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6185 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4477 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường, trụ, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,237 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8326 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1524 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,724 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,8146 | m2 |
| 16 | Trát phần dưới giằng tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1662 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,511 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | m |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6886 | m3 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,9719 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9702 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,516 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,516 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cổng xếp inox tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Chế tạo, lắp đặt hộp bảo vệ đèn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | SXLD cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1561 | kg |
| 35 | Biển tên trạm bằng chữ đồng nổi kích thước 2.55x1.17m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Hạng mục Phần điện nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước, Q=3-7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng giá đỡ bể nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi cấp nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 31 | Khung móng cột thép 4M24x300x300x750mm móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lưới báo hiệu cáp, khẩu độ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 33 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn bằng máy, cột thép dày 3.5mm, chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 34 | Cung cấp và lắp bóng led chiếu sáng đường phố (bao gồm cả bóng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| J | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Bơm nước thải thả chìm Q = 15–20m3/h, H = 6-10 m,P = 0,75 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm nước thải thải chìm Q = 6–10 m3/h, H = 5 - 8 m,P = 0,55 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Bơm tuần hoàn nước thải - bùn hoạt tính (đặt chìm) Q = 4–6 m3/h, H = 5 - 8 m,P = 0,55 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bơm bùn thả chìm Q = 4–10 m3/h, H = 8-15 m, P = 0,55 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Máy khuấy chìm P = 0,2 kW; tốc độ vòng quay: 1445 vòng/phút; tốc độ dòng chảy: 2m3/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Động cơ khuấy hóa chất, N = 120 - 140 v/phút, P = 0,4kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bơm định lượng hóa chất Q=20 - 100l/h, p=3bar, P = 0,045 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Máy thổi khí Q = 2,78 - 2,88 m3/ph, H = 4-5 m; P = 3,7 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Máy tách dầu mỡ Q = 8 – 15 m3/ngày, P = 0,02 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lưới tách rác tinh KT: C250xR240xS240 (mm) - Rọ chắn rác được làm 2 lớp để thuận tiện khi kéo vớt rác mà không làm gián đoạn quá trình hoạt động của trạm. - Lớp trong của rọ chắn rác được trang bị nắp để giữ được các loại rác trôi nổi. - Khung rọ chắn rác làm bằng Inox L30x30, lưới rọ bằng Inox với mặt lưới 10 (mm) hàn vào khung rọ - Giá đỡ rọ chắn rác làm bằng Inox L30x30 chôn vào thành bể có giá cố định. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Máy phát điện dự phòng Máy phát điện Máy phát điện kèm vỏ giảm âm. - Tổ máy phát điện dùng động cơ . Lắp ráp hoàn thiện theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015. - Công suất liên tục: 15 kW - Công suất dự phòng: 16,5 kW - Điện áp: 380/220 Volt AC, 3 pha, 4 dây - Tần số/tốc độ quay: 50 Hz/ 1500 v/phút - Động cơ: 404A-22G tương đương Perkins - Đầu phát tương đương MECC ALTE - Vỏ giảm âm máy phát điện được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến ISO 9001: 2015. - Tổ máy mới 100%, - Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy Bảo hành: 18 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Thùng pha hóa chất V= 0,5m3, nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Giàn phân phối khí Chóp khí (D220), Đường ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Tủ điều khiển + hệ thống điều khiển PLC Thiết bị nhập khẩu lắp ráp tại Việt Nam - Tự động điều khiển và vận hành toàn bộ thiết bị của hệ thống theo lập trình PLC - Chọn chế độ Auto/Manual (tự động/ bật tay) - Điều khiển: Bơm chìm nước thải, bơm đảo trộn, bộ cấp khí sinh học…. - Điều khiển mực nước, ngắt khi quá tải (nước mưa) - Có đèn báo sự cố. - Chống quá dòng quá tải - Hiển thị dòng, điện áp - Linh kiện tương đương LS- Hàn Quốc - Bộ lập trình PLC: tương đương GENIE - Tủ điện loại sơn tĩnh điện , lớp kính bảo vệ ngoài trời - Dây điện kết nối từ tủ điện tới các thiết bị trạm XLNT - Cáp điện nguồn cấp cho hệ thống XLNT: 3 pha/380V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 15 | Bình nóng lạnh Dung tích 20L; Điện áp: 220v/50Hz; công suất 2,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Van và hệ thống đường ống công nghệ - Sử dụng ống nhựa PVC - Ống lưu trình nước thải - Đường ống kết nối bơm - Phụ kiện : T, Cút, rắc co, RT, RN, côn thu. - Đường ống PVC và phụ kiện : Ống tương đương C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Hệ thống tự động chuyển đổi nguồn ATS Thiết bị nhập khẩu lắp ráp tại Việt Nam Tủ điện bao gồm: - MCCB 4P 1000V/100A-36kA - Bộ điều khiển ATS 3P 100A - Cuộn cắt (sor) 220vac - Biến dòng đo lường 100/5A MCTS - Đồng hồ đa năng (u,i,p,q,hz,kw,kwh,cos...) - Cầu chì hạ thế 3 pha 5A - Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) - Chống sét 3p+n imax=70ka - Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh kích thước: H1200xW500xD350mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện. - Hệ thống thanh cái chính 3P+N 100A - Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện. | Hệ thống tự động chuyển đổi nguồn ATS Thiết bị nhập khẩu lắp ráp tại Việt Nam Tủ điện bao gồm: - MCCB 4P 1000V/100A-36kA - Bộ điều khiển ATS 3P 100A - Cuộn cắt (sor) 220vac - Biến dòng đo lường 100/5A MCTS - Đồng hồ đa năng (u,i,p,q,hz,kw,kwh,cos...) - Cầu chì hạ thế 3 pha 5A - Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) - Chống sét 3p+n imax=70ka - Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh kích thước: H1200xW500xD350mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện. - Hệ thống thanh cái chính 3P+N 100A - Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện. | 1 | HT |
| 18 | Bình cứu hỏa Dạng bọt CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 19 | Quần, áo bảo hộ tương đương Kaki NT-04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 20 | Mũ bảo hộ Mũ nhựa - tương đương SSeda | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 21 | Găng tay bảo hộ Găng tay tương đương AnSell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đôi |
| 22 | Ủng bảo hộ Ủng tương đương Helios | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Đôi |
| 23 | Bàn làm việc tại nhà điều hành. Bàn làm việc với chất liệu gỗ MDF sơn PU, có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở thích hợp sử dụng cho nhân viên văn phòng. Kích thước: D1200*R600*S750 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Ghế làm việc tại nhà điều hành. Ghế gấp chân khung inox Ø22, tựa lưng hai cốt, đệm tựa mút bọc PVC tạo sự êm ái thoải mái cho người ngồi. Kích thước: R460*S515*C890(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Tủ đựng đồ tại nhà điều hành. Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: - Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ - Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. KT tủ: C1830*R1000*S450 (mm) KT kính : C1027*R363*D3 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Quạt cây Kiểu Quạt đứng Màu sắc ghi xám Tính năng Hẹn giờ Công suất tiêu thụ (W) 48 W Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp hố ga Inox Sus 304 Kích thước: 800x800 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Giá đỡ động cơ khuấy và cánh khuấy Inox Sus 304 - Giá đỡ bằng hộp inox Sus 304 kích thước 50x50mm dày 2mm (chiều dài khoảng 3m) - Hệ thống nâng hạ chiều cao động cơ và cánh khuấy - Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Ống lắng trung tâm + phụ kiện Hệ thống ống lắng trung tâm thiết bị nhập khẩu lắp giáp tại Việt nam bao gồm: - Ống lắng/ống lọc khe đường kính D500mm, khe lọc 0,1-0,5mm - Khung đỡ ống lắng bằng inox - Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 30 | Máng thu, phân phối nước Máng thu phân phối nước bằng Inox Sus 304 bao gồm: - Máng thu nước bằng inox kích thước 250x250mm dày 2mm (khoảng 13,5m) - Khung đỡ bằng inox hộp kích thước 40x40mm dày 2mm (khoảng 6,5m) - Phụ kiện lắp đặt kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 31 | Điều hòa Hai chiều, Inverter, công suất 1,5HP (~12.000 BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Máy tính để bàn CPU: intel Core i7; RAM: 8G; Ổ cứng: 120 Gb; Card màn rời; màn hình 23 inch; Win 10 bản quyền theo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi