Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục trạm xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148412-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20180318337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố 50% tổng mức đầu tư khoảng 127 tỷ đồng ; nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất, tiền sử dụng đất (Thành phố điều tiết lại cho quận 50% tổng mức đầu tư) khoảng 127 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 16:12:00 đến ngày 2020-11-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,665,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh dự thầu, bảo lãnh thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công, lực lượng lao động đến công trường và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí vệ sinh môi trường hằng ngày, dọn dẹp công trường khi hoàn thành…. Bao gồm cả chi phí làm hàng rào, che chắn bụi bằng bạt để phân chia khu vực thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí an toàn lao động (mua trang thiết bị bảo hộ lao động cho công nhân,mua lưới an toàn, giàn giáo an toàn…huấn luyện an toàn lao động cho người lao động). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục Phần bể hợp khối
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9153 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7257 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,132 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6206 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
10 Băng cản nước rộng 200mm, dày 3-5mm, được chế tạo từ PVC chịu nhiệt, đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,7 m
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6452 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9768 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,495 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1557 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,975 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3355 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,92 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,8 m2
20 Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,72 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0795 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4931 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4931 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4931 100m3
C Hạng mục Nhà điều hành + Bể Ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5875 m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5875 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt cút nhựaPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0918 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8859 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1246 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4464 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,144 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9152 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,568 m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2907 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6957 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
48 Quét chống thấm mái bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9568 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9568 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
51 Lát nền, sàn phòng làm việc, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3652 m2
52 Lát nền, sàn nhà WC, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường nhà WC, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,968 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0832 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,544 m2
56 Sản xuất lắp dưng cửa đi cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm, bịt tôn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0283 100m3
61 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4434 100m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 tấn
68 Băng cản nước rộng 200mm, dày 3-5mm, được chế tạo từ PVC chịu nhiệt, đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,488 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9513 tấn
73 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 tấn
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
78 Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,16 m2
79 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100m3
83 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi và vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Cung cấp và lắp đặt xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Cung cấp và lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
91 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 100m
96 Lắp đặt cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, KT(H700xW500xD250)mm, sơn tĩnh điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
99 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 150AF/320AT Icu= 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 100A, Icu= 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 32A Icu= 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt máy biến dòng 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
104 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-450V, kèm chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
107 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H500xW350xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
109 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/40A Icu= 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
113 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
114 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 250V-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
116 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
117 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
118 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 220V/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp dặt máng nhựa luồn dây loại 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm 220V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp công tắc vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Hạng mục Nhà Thiết bị
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,005 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9758 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7584 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5218 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,126 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1068 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7104 m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1268 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5966 m3
27 Quét chống thấm mái bằng dung dịch chống thấm gốc xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4304 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4304 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0588 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8844 m2
31 Sản xuất lắp dưng cửa đi cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm, bịt tôn + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
36 Lắp đặt vòi cấp nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
39 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H500xW350xD250mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
41 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 100A Icu= 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 50A Icu= 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/32A Icu= 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
46 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
48 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn led 220V/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 150m3/h; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp dặt máng nhựa luồn dây loại 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm 220V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp công tắc vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Hạng mục Phần Sân đường nội bộ
1 Đào vỉa nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9115 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0035 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7198 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6394 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5968 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,679 m3
F Hạng mục Phần mương thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1513 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0126 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9325 m2
5 Sản xuất, lắp đặt nắp gang đậy mương thoát nước mưa KT: 700x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0357 bộ
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 100m3
7 Đào đất đặt cống, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
11 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1744 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1006 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,244 m2
16 Sản xuất, lắp đặt nắp gang đậy hố ga thoát nước KT 700x700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100m3
G Hạng mục Phần cây xanh
1 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
2 Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,599 m3
3 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,599 m3
4 Trồng cỏ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,33 m2
5 Trồng cây sấu cao 6-8m, đường kính thân 20-25cm tính từ mặt đất 1.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cây
6 Trồng cây hoa đường diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
7 Trồng cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
H Hạng mục: Phần tường, cổng, hàng rào
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4826 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6185 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4477 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường, trụ, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,237 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8326 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1524 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,724 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,8146 m2
16 Trát phần dưới giằng tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1662 m2
17 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,511 m
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,36 m
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1699 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6886 m3
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,9719 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9702 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,875 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,516 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,516 m2
30 Sản xuất lắp đặt cổng xếp inox tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
31 Sản xuất lắp đặt bộ động cơ và hệ thống điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Chế tạo, lắp đặt hộp bảo vệ đèn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
34 SXLD cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1561 kg
35 Biển tên trạm bằng chữ đồng nổi kích thước 2.55x1.17m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Hạng mục Phần điện nước ngoài nhà
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van 1 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính DN32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
7 Lắp đặt van phao điện, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Máy bơm nước, Q=3-7m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Cung cấp, lắp dựng giá đỡ bể nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt van, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt vòi cấp nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
21 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
22 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
23 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống d=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
25 Lắp đặt dây cáp ruột đồng PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
27 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
31 Khung móng cột thép 4M24x300x300x750mm móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4  cái
32 Lưới báo hiệu cáp, khẩu độ 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128
33 Lắp dựng cột đèn liền cần đơn bằng máy, cột thép dày 3.5mm, chiều cao cột 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
34 Cung cấp và lắp bóng led chiếu sáng đường phố (bao gồm cả bóng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
J Phần Thiết bị
1 Bơm nước thải thả chìm Q &#x3D; 15–20m3&#x2F;h, H &#x3D; 6-10 m,P &#x3D; 0,75 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Bơm nước thải thải chìm Q &#x3D; 6–10 m3&#x2F;h, H &#x3D; 5 - 8 m,P &#x3D; 0,55 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Bơm tuần hoàn nước thải - bùn hoạt tính (đặt chìm) Q &#x3D; 4–6 m3&#x2F;h, H &#x3D; 5 - 8 m,P &#x3D; 0,55 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Bơm bùn thả chìm Q &#x3D; 4–10 m3&#x2F;h, H &#x3D; 8-15 m, P &#x3D; 0,55 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Máy khuấy chìm P &#x3D; 0,2 kW; tốc độ vòng quay: 1445 vòng&#x2F;phút; tốc độ dòng chảy: 2m3&#x2F;phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Động cơ khuấy hóa chất, N &#x3D; 120 - 140 v&#x2F;phút, P &#x3D; 0,4kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bơm định lượng hóa chất Q&#x3D;20 - 100l&#x2F;h, p&#x3D;3bar, P &#x3D; 0,045 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Máy thổi khí Q &#x3D; 2,78 - 2,88 m3&#x2F;ph, H &#x3D; 4-5 m; P &#x3D; 3,7 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Máy tách dầu mỡ Q &#x3D; 8 – 15 m3&#x2F;ngày, P &#x3D; 0,02 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Lưới tách rác tinh KT: C250xR240xS240 (mm) - Rọ chắn rác được làm 2 lớp để thuận tiện khi kéo vớt rác mà không làm gián đoạn quá trình hoạt động của trạm. - Lớp trong của rọ chắn rác được trang bị nắp để giữ được các loại rác trôi nổi. - Khung rọ chắn rác làm bằng Inox L30x30, lưới rọ bằng Inox với mặt lưới 10 (mm) hàn vào khung rọ - Giá đỡ rọ chắn rác làm bằng Inox L30x30 chôn vào thành bể có giá cố định. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện Máy phát điện kèm vỏ giảm âm. - Tổ máy phát điện dùng động cơ . Lắp ráp hoàn thiện theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015. - Công suất liên tục: 15 kW - Công suất dự phòng: 16,5 kW - Điện áp: 380&#x2F;220 Volt AC, 3 pha, 4 dây - Tần số&#x2F;tốc độ quay: 50 Hz&#x2F; 1500 v&#x2F;phút - Động cơ: 404A-22G tương đương Perkins - Đầu phát tương đương MECC ALTE - Vỏ giảm âm máy phát điện được sản xuất theo tiêu chuẩn quản lý chất lượng tiên tiến ISO 9001: 2015. - Tổ máy mới 100%, - Phụ kiện tiêu chuẩn theo máy Bảo hành: 18 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Thùng pha hóa chất V&#x3D; 0,5m3, nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Giàn phân phối khí Chóp khí (D220), Đường ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Tủ điều khiển + hệ thống điều khiển PLC Thiết bị nhập khẩu lắp ráp tại Việt Nam - Tự động điều khiển và vận hành toàn bộ thiết bị của hệ thống theo lập trình PLC - Chọn chế độ Auto&#x2F;Manual (tự động&#x2F; bật tay) - Điều khiển: Bơm chìm nước thải, bơm đảo trộn, bộ cấp khí sinh học…. - Điều khiển mực nước, ngắt khi quá tải (nước mưa) - Có đèn báo sự cố. - Chống quá dòng quá tải - Hiển thị dòng, điện áp - Linh kiện tương đương LS- Hàn Quốc - Bộ lập trình PLC: tương đương GENIE - Tủ điện loại sơn tĩnh điện , lớp kính bảo vệ ngoài trời - Dây điện kết nối từ tủ điện tới các thiết bị trạm XLNT - Cáp điện nguồn cấp cho hệ thống XLNT: 3 pha&#x2F;380V&#x2F;50Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
15 Bình nóng lạnh Dung tích 20L; Điện áp: 220v&#x2F;50Hz; công suất 2,5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Van và hệ thống đường ống công nghệ - Sử dụng ống nhựa PVC - Ống lưu trình nước thải - Đường ống kết nối bơm - Phụ kiện : T, Cút, rắc co, RT, RN, côn thu. - Đường ống PVC và phụ kiện : Ống tương đương C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
17 Hệ thống tự động chuyển đổi nguồn ATS Thiết bị nhập khẩu lắp ráp tại Việt Nam Tủ điện bao gồm: - MCCB 4P 1000V&#x2F;100A-36kA - Bộ điều khiển ATS 3P 100A - Cuộn cắt (sor) 220vac - Biến dòng đo lường 100&#x2F;5A MCTS - Đồng hồ đa năng (u,i,p,q,hz,kw,kwh,cos...) - Cầu chì hạ thế 3 pha 5A - Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) - Chống sét 3p+n imax&#x3D;70ka - Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh kích thước: H1200xW500xD350mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện. - Hệ thống thanh cái chính 3P+N 100A - Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện. Hệ thống tự động chuyển đổi nguồn ATS Thiết bị nhập khẩu lắp ráp tại Việt Nam Tủ điện bao gồm: - MCCB 4P 1000V&#x2F;100A-36kA - Bộ điều khiển ATS 3P 100A - Cuộn cắt (sor) 220vac - Biến dòng đo lường 100&#x2F;5A MCTS - Đồng hồ đa năng (u,i,p,q,hz,kw,kwh,cos...) - Cầu chì hạ thế 3 pha 5A - Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) - Chống sét 3p+n imax&#x3D;70ka - Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh kích thước: H1200xW500xD350mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện. - Hệ thống thanh cái chính 3P+N 100A - Vật liệu phụ, nhân công lắp ráp hoàn thiện. 1 HT
18 Bình cứu hỏa Dạng bọt CO2 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
19 Quần, áo bảo hộ tương đương Kaki NT-04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
20 Mũ bảo hộ Mũ nhựa - tương đương SSeda Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
21 Găng tay bảo hộ Găng tay tương đương AnSell Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Đôi
22 Ủng bảo hộ Ủng tương đương Helios Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Đôi
23 Bàn làm việc tại nhà điều hành. Bàn làm việc với chất liệu gỗ MDF sơn PU, có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở thích hợp sử dụng cho nhân viên văn phòng. Kích thước: D1200*R600*S750 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Ghế làm việc tại nhà điều hành. Ghế gấp chân khung inox Ø22, tựa lưng hai cốt, đệm tựa mút bọc PVC tạo sự êm ái thoải mái cho người ngồi. Kích thước: R460*S515*C890(mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 Tủ đựng đồ tại nhà điều hành. Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: - Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ - Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. KT tủ: C1830*R1000*S450 (mm) KT kính : C1027*R363*D3 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Quạt cây Kiểu Quạt đứng Màu sắc ghi xám Tính năng Hẹn giờ Công suất tiêu thụ (W) 48 W Bảo hành 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Lắp hố ga Inox Sus 304 Kích thước: 800x800 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
28 Giá đỡ động cơ khuấy và cánh khuấy Inox Sus 304 - Giá đỡ bằng hộp inox Sus 304 kích thước 50x50mm dày 2mm (chiều dài khoảng 3m) - Hệ thống nâng hạ chiều cao động cơ và cánh khuấy - Phụ kiện lắp đặt kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Ống lắng trung tâm + phụ kiện Hệ thống ống lắng trung tâm thiết bị nhập khẩu lắp giáp tại Việt nam bao gồm: - Ống lắng&#x2F;ống lọc khe đường kính D500mm, khe lọc 0,1-0,5mm - Khung đỡ ống lắng bằng inox - Phụ kiện lắp đặt kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
30 Máng thu, phân phối nước Máng thu phân phối nước bằng Inox Sus 304 bao gồm: - Máng thu nước bằng inox kích thước 250x250mm dày 2mm (khoảng 13,5m) - Khung đỡ bằng inox hộp kích thước 40x40mm dày 2mm (khoảng 6,5m) - Phụ kiện lắp đặt kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
31 Điều hòa Hai chiều, Inverter, công suất 1,5HP (~12.000 BTU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Máy tính để bàn CPU: intel Core i7; RAM: 8G; Ổ cứng: 120 Gb; Card màn rời; màn hình 23 inch; Win 10 bản quyền theo máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->