Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201146378-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201145997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất từ ngân sách xã và nguồn duy tu bảo dưỡng, chương trình Nông thôn mới QĐ 5318/QĐ-UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 21:20:00 đến ngày 2020-11-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,533,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến 1
1 Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK BVTC 10,689 m3
2 Đào kênh mương-đất cấp II Theo HSTK BVTC 2,0309 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK BVTC 2,1378 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC 0,8991 100m3
5 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển Theo HSTK BVTC 98,901 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK BVTC 0,989 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK BVTC 0,989 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK BVTC 0,989 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK BVTC 25,16 m3
10 Ván khuôn móng băng Theo HSTK BVTC 0,6451 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo HSTK BVTC 37,74 m3
12 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông, vữa XM M50 Theo HSTK BVTC 75,69 m3
13 Trát tường trong, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 351,71 m2
14 Ván khuôn Theo HSTK BVTC 0,2247 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC 0,2259 tấn
16 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HSTK BVTC 1,69 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK BVTC 79 1cấu kiện
B Tuyến 2
1 Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp I Theo HSTK BVTC 3,9405 m3
2 Đào kênh mương-đất cấp I Theo HSTK BVTC 0,7487 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTK BVTC 0,7881 100m3
4 Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK BVTC 22,9395 m3
5 Đào kênh mương-đất cấp II Theo HSTK BVTC 4,3585 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK BVTC 4,5879 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 Theo HSTK BVTC 6,9404 100m3
8 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển bên mua cự ly trung bình 19km (mỏ đất Hà Bình, huyện Hà Trung) HS 1,1 độ chặt K90 Theo HSTK BVTC 763,444 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK BVTC 7,6344 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK BVTC 7,6344 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK BVTC 7,6344 100m3
C Kênh có tấm đan
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK BVTC 30,38 m3
2 Ván khuôn móng băng Theo HSTK BVTC 0,62 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo HSTK BVTC 50,22 m3
4 Xây rãnh, kênh mương thoát nước gạch bê tông, vữa XM M50 Theo HSTK BVTC 72,74 m3
5 Trát tường trong, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 413,3 m2
6 Ván khuôn giằng Theo HSTK BVTC 1,6532 100m2
7 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HSTK BVTC 34,72 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK BVTC 9,315 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HSTK BVTC 9,4744 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC 51,75 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK BVTC 207 1cấu kiện
D Kênh không tấm dan
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK BVTC 40,24 m3
2 Ván khuôn móng băng Theo HSTK BVTC 0,6821 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 Theo HSTK BVTC 65,48 m3
4 Xây kênh thoát nước gạch bê tông, vữa XM M50 Theo HSTK BVTC 150,05 m3
5 Trát tường trong, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 682,05 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC 0,5168 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC 0,1376 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC 0,4752 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HSTK BVTC 5,17 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo HSTK BVTC 0,0886 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Theo HSTK BVTC 0,4974 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC 2,83 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK BVTC 8 1cấu kiện
E Đoạn nhà ông Đạt đi nhà ông Tương
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK BVTC 1,3055 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II Theo HSTK BVTC 0,248 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK BVTC 18,83 m3
4 Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK BVTC 1,6947 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK BVTC 2,1441 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK BVTC 0,2609 100m3
7 Nilon tái sinh Theo HSTK BVTC 217,4 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250 Theo HSTK BVTC 32,61 m3
9 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển Theo HSTK BVTC 82,8516 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK BVTC 0,8285 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK BVTC 0,8285 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK BVTC 0,8285 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC 0,7332 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK BVTC 18,472 m3
15 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 110,83 m3
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 93,78 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mm Theo HSTK BVTC 0,18 100m
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK BVTC 0,1234 100m2
19 Khe phòng lún Theo HSTK BVTC 34,1 m2
20 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK BVTC 0,78 m3
21 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo HSTK BVTC 0,1482 100m3
22 Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II Theo HSTK BVTC 12,688 m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK BVTC 1,1419 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK BVTC 1,4248 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK BVTC 0,0936 100m3
26 Nilon tái sinh Theo HSTK BVTC 78 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250 Theo HSTK BVTC 11,7 m3
28 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK BVTC 0,7332 100m3
29 Mua vật liệu đất đắp tại mỏ trên phương tiện vận chuyển Theo HSTK BVTC 82,8516 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK BVTC 0,8065 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK BVTC 0,8065 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo HSTK BVTC 0,8065 100m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK BVTC 6,76 m3
34 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 40,56 m3
35 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 34,32 m3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 100mm Theo HSTK BVTC 0,12 100m
37 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK BVTC 0,0483 100m2
38 Khe phòng lún Theo HSTK BVTC 12,48 m2
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK BVTC 0,0936 100m3
40 Nilon tái sinh Theo HSTK BVTC 78 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250 Theo HSTK BVTC 11,7 m3
F Cống bản B50
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK BVTC 2,08 m3
2 Ván khuôn móng băng Theo HSTK BVTC 0,0841 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200 Theo HSTK BVTC 3,95 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50 Theo HSTK BVTC 5,44 m3
5 Trát tường trong, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC 33,27 m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC 0,2 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC 0,0404 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Theo HSTK BVTC 1,54 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC 0,102 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC 0,7767 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 Theo HSTK BVTC 2,1 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK BVTC 20 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->