Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150619-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201150082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 10:58:00 đến ngày 2020-11-28 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,839,652,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG + VỈA HÈ (Bó vỉa)
1 Ván khuôn thép móng lót bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 0,837 100m2
2 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT 27,9 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 3,211 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ BCKTKT 82,357 m3
B NỀN ĐƯỜNG (Phần mở rộng)
1 Đào nền đường mở rộng (đất cấp I) Theo hồ sơ BCKTKT 2,773 100m3
2 Lu lèn nền hạ sau khi đào, K>=0,93 Theo hồ sơ BCKTKT 1,699 100m2
3 Đắp đá mi dày 30cm, K>=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 0,097 100m3
4 Đắp cát gia cố xi măng 30cm, K>=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 2,378 100m3
5 Vận chuyển cát gia cố xi măng tỷ lệ 6% từ trạm trộn về công trình, 2km Theo hồ sơ BCKTKT 2,378 100m3
6 Đắp CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K>=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 1,481 100m3
7 Đắp CPĐD loại I lớp trên, dày 17cm, K>=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 1,116 100m3
C NỀN ĐƯỜNG (Phần nâng cấp)
1 Cày sọc mặt đường tạo nhám Theo hồ sơ BCKTKT 0,947 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,947 100m2
3 Bù vênh CPĐD loại I, K>0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,188 100m3
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 16,162 100m2
5 Bù vênh BTNC 12.5, dày trung bình 3cm Theo hồ sơ BCKTKT 8,592 100m2
D MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (máy bỏ thiết nấu nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 7,075 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 16,162 100m2
3 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 24,183 100m2
E VUỐT NỐI
1 Đào nền đường (đất cấp I) Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m3
2 Bù vênh CPĐD loại I, K>0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 100m3
3 Tưới dính bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (máy bỏ thiết nấu nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 0,283 100m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,467 100m2
5 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày trung bình 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,146 100m2
F VĨA HÈ
1 Lát gạch Terrazo Theo hồ sơ BCKTKT 664,744 m2
2 Vữa xi măng M75 dày 1,5cm Theo hồ sơ BCKTKT 664,744 m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 33,237 m3
4 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,665 100m3
5 Bù phụ đất tận dụng, K>=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,057 100m3
G BÓ NỀN
1 Ván khuôn thép móng lót bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 1,423 100m2
2 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT 14,255 m3
3 Ván khuôn thép bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 4,634 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 16,057 m3
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 1,5mm (vạch 1.1, vạch 1.2) Theo hồ sơ BCKTKT 24,6 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 1,5mm (vạch 7.3, vạch 7.6, vạch 3.1a, vạch 3.1b) Theo hồ sơ BCKTKT 185,08 m2
3 Tháo dỡ và tận dụng lại trụ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 9 trụ
4 Lắp đặt lại trụ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 9 trụ
5 Bulong D12mm dài 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
6 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 m3
7 Ván khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 0,072 100m2
8 Thép ống D114 dày 3mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,95 m
9 Đào đất Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 m3
I CÔNG TÁC KHÁC
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2,739 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2,739 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 2,739 100m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG) - Cung cấp và lắp đặt ống cống H30
1 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1m Theo hồ sơ BCKTKT 4 đoạn
2 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 1 đoạn
3 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 2 đoạn
4 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m Theo hồ sơ BCKTKT 8 đoạn
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 8 đoạn
6 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 38 đoạn
7 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m Theo hồ sơ BCKTKT 5 đoạn
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 1 đoạn
9 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 4 đoạn
10 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 49 đoạn
K PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG) – gối cống
1 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,663 100m2
2 Cốt thép D≤10 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,464 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 8,018 m3
4 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 Theo hồ sơ BCKTKT 72 cái
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D800 Theo hồ sơ BCKTKT 96 cái
L PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Cung cấp bộ bó vỉa và nắp gang)
1 Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác + bó vỉa thu nước thép Theo hồ sơ BCKTKT 45 cái
2 Cung cấp và lắp đặt nắp gang tròn âm có lỗ thu nước, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
3 Cung cấp và lắp đặt nắp gang tròn âm không có lỗ thu nước, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 57 cái
M PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Miệng giếng)
1 Ván khuôn móng miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,132 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 5 m3
3 Ván khuôn thép miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 1,677 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 9,847 m3
5 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,156 tấn
N PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp van ngăn mùi)
1 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,31 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M200 hộp van Theo hồ sơ BCKTKT 7,74 m3
3 Lắp hộp van, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 43 ck
O PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Cánh van ngăn mùi)
1 Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 0,126 tấn
2 Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,88 m2
3 Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,88 m2
4 Cung cấp thép tấm inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 0,126 tấn
5 Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=120cm Theo hồ sơ BCKTKT 86 cái
6 Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=50cm Theo hồ sơ BCKTKT 344 cái
7 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ BCKTKT 430 cái
8 Cung cấp vít nở M10x80 Theo hồ sơ BCKTKT 172 con
9 Khoan tạo lỗ D10, L=50mm Theo hồ sơ BCKTKT 172 lỗ
P PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp van ngăn mùi dùng cho nắp gang có lỗ thu nước)
1 Gia công chế tạo hộp van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 0,128 tấn
2 Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 m2
3 Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 m2
4 Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 0,128 tấn
5 Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
6 Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
7 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
8 Bản lề Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
Q CẤU KIỆN KHÔNG SỬ DỤNG MẪU THIẾT KẾ ĐỊNH HÌNH - PHẦN CỐNG (Mối nối cống)
1 Nối cống joint cao su D400 Theo hồ sơ BCKTKT 1 mn
2 Nối cống joint cao su D600 Theo hồ sơ BCKTKT 36 mn
3 Nối cống joint cao su D800 Theo hồ sơ BCKTKT 48 mn
4 Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi về m2, bề dày 3cm) Theo hồ sơ BCKTKT 14,5 m2
R CẤU KIỆN KHÔNG SỬ DỤNG MẪU THIẾT KẾ ĐỊNH HÌNH - PHẦN CỐNG (Móng cống)
1 Cát lót đáy móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 21,508 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 2,342 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 117,592 m3
S PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Giếng thu + giếng thăm)
1 Ván khuôn hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 1,703 100m2
2 Cốt thép D≤10 hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 2,17 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 22,14 m3
4 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 17 ck
5 Ván khuôn đổ tại chổ hầm ga (Máy: chỉ dùng máy hàn) Theo hồ sơ BCKTKT 1,915 100m2
6 Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,787 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 21,16 m3
8 Bê tông đá 1x2 M200 cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 5,37 m3
9 Ván khuôn thép (Máy: chỉ dùng máy hàn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,537 m2
10 Cốt thép cổ giếng D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,414 tấn
11 Thép tròn bậc thang D16, mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,095 tấn
12 Cát lót đáy móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 13,856 m3
13 Ván khuôn móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,283 100m2
14 Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 13,856 m3
T PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp dẫn nước)
1 Ván khuôn lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,888 m3
3 Ván khuôn miệng thu Theo hồ sơ BCKTKT 0,455 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,563 m3
5 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,115 tấn
U BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (Cọc ván thép)
1 Ép cọc Larsen, phần ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 76,174 100m
2 Ép cọc Larsen, phần không ngập đất (NC, M x 0,75) Theo hồ sơ BCKTKT 4,312 100m
3 Nhổ cọc Larsen Theo hồ sơ BCKTKT 76,174 100m
4 Khấu hao cọc Larsen Theo hồ sơ BCKTKT 25,532 tấn
V BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (Thép hình)
1 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 48,176 tấn
2 Tháo dỡ thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 48,176 tấn
3 Khấu hao thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 2,822 tấn
W HẠNG MỤC KHÁC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 4,19 100m
2 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 11,283 100m3
3 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 3,824 100m3
4 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,771 100m3
5 Đắp cát lằn phui cống, giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 5,35 100m3
6 Đắp đá mi tái lập phui đào K=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 0,276 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại I tái lập phui đào K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,322 100m3
X CẢI TẠO CỔ GIẾNG
1 Đục bê tông cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 1,64 m3
2 Bê tông nâng cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 5,7 m3
3 Ván khuôn nâng cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,55 100m2
4 Đào kết cấu vỉa hè, áo đường, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,371 100m3
5 Đắp cát tái lập K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,234 100m3
6 Đắp cấp phối đá dăm tái lập K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,137 100m3
Y VẬN CHUYỂN ĐI ĐỔ
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 11,283 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 11,283 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 11,283 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,195 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,195 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,195 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,771 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,771 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,771 100m3
Z ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Rào chắn thi công tôn sóng) – khấu hao 70%
1 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Theo hồ sơ BCKTKT 285,6 1m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Theo hồ sơ BCKTKT 35,7 m2
3 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,114 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,857 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 tấn
AA ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Rào chắn thi công thép) – khấu hao 70%
1 Thép hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
2 Sơn chống rỉ hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 1,544 m2
AB ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Biển báo công trường và các công tác khác) – khấu hao 70%
1 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
5 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) Theo hồ sơ BCKTKT 3 m2
6 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) Theo hồ sơ BCKTKT 4 m2
7 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
8 Cọc tiêu chóp nón Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
AC PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO
1 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu, hệ số NC&#x3D;0,50) Theo hồ sơ BCKTKT 1.088 cái
2 Lắp đặt hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,672 tấn
3 Tháo dỡ hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,672 tấn
4 Lắp đặt và tháo dỡ chân cột (trọng lượng <50kg/ck) Theo hồ sơ BCKTKT 1.088 cái
5 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) Theo hồ sơ BCKTKT 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->