Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến kênh cấp + đường dây trung thế và TBA 560kVA-22 0,4kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến kênh cấp + đường dây trung thế và TBA 560kVA-22 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 14:17:00 đến ngày 2020-11-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,570,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN KÊNH CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,42 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,12 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,78 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.778,19 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,47 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,467 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt dầm chống, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3492 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0527 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,572 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất Knc, Km=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | 100m |
| 17 | Phên nữa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8 | m2 |
| 18 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 19 | Đào vét bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6437 | 100m3 |
| 20 | Vét bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,842 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2195 | 100m3 |
| 22 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,5 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1176 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,89 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,67 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6668 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3615 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.993,09 | m3 |
| 29 | Ca bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 30 | Vận chuyển bùn+ đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7616 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn+ đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7616 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7026 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3881 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9834 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,441 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,868 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,893 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,418 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,577 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,716 | m2 |
| 45 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7338 | 100m |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 49 | Gia công hệ thép đỡ máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ thép đỡ máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 51 | Gia công cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | tấn |
| 52 | Lắp đặt van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 55 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1297 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9257 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2862 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 61 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,209 | m2 |
| 62 | Đắp đá dăm cấp phối loại 1 công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 63 | Đắp đá dăm cấp phối loại 2 bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,662 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,294 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,003 | m3 |
| 67 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,959 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,959 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 74 | ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 75 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,27 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,72 | m2 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8076 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,012 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3605 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9069 | 100m3 |
| 89 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,622 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,449 | 100m |
| 92 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m3 |
| B | XÂY DỰNG ĐZ 35KV TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Móng cột điện ly tâm đơn 14 mét; Móng MT.PC-14 [A] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 4 | Xà néo XN-6Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo XNL-6Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,82 | mét |
| 8 | Lắp đặt dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,82 | mét |
| 9 | Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) GH A 25-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Sứ đứng 22kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 11 | Biển báo thứ thự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột điện ly tâm đơn 14 mét; Móng MT.PC-14 [A] | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp -phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bệ xây gạch đọc chỉ số công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông PC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 5 | Xà thép XN.T-6Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà thép XĐ.T-3Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà thép XPN.T-1Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà thép XDS.T-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà thép XĐV.DS.T-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.DS-0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà thép đỡ tay đóng cắt dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chảy tự rơi và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà định vị dầm đỡ máy biến áp XĐV.BA-0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Công son đỡ ghế thao tác CS.GCĐ-2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ tủ điện XTĐ-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.T-3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo tại trạm biến áp TS-1,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Chi tiết truyền động dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dây nối đất tại trạm biến áp DN.T-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá định vị ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp HC.BA-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Đóng cọc tre dài 2,5m/coc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | mét |
| 25 | Sứ đứng 22kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 26 | Cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | mét |
| 28 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 29 | ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm M50 dạng thẻ bài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Dây đồng Cu/PVC/PVC 50 -22kV(đấu từ xà đón dây xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 34 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 35 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 36 | Kẹp cáp đông (Ghíp đồng) GH M 25-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Kẹp cáp đồng nhôm (Ghíp đồng nhôm) GH AM 25-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 38 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Biển cáo thị; biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 560 kVA-22/0,4 kV; Tổ đấu dây D/Yo-12-11 (Phù hợp tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng TC 8525-2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ phân phối tổng 3 pha 1000 A trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly DS 630 A-22 kV, 20 kA/s, loại chém ngang, đóng cắt bằng cơ khí, loại ngoài trời. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van Polymer 24 kV (cả Disconnector) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Cầu dao liên dộng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| E | CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN, CẮT ĐIỆN, NGHIỆM THU BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu ĐZ 35KV trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí cắt điện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| F | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu chảy tự rơi FCO, điện áp 22 kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi