Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến kênh cấp + đường dây trung thế và TBA 560kVA-22 0,4kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151378-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến kênh cấp + đường dây trung thế và TBA 560kVA-22 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20201149770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 14:17:00 đến ngày 2020-11-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,570,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN KÊNH CẤP
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,42 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cái
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,12 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 739,78 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.778,19 m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,47 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,781 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,467 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chống, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt dầm chống, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3492 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0527 100m2
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,572 100m
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất Knc, Km=0,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 100m
17 Phên nữa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,8 m2
18 Dây thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
19 Đào vét bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6437 100m3
20 Vét bùn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,842 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2195 100m3
22 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,5 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1176 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,89 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,67 m3
26 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6668 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3615 100m3
28 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.993,09 m3
29 Ca bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
30 Vận chuyển bùn+ đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7616 100m3
31 Vận chuyển bùn+ đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7616 100m3
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,7026 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3881 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9834 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,441 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,98 m3
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,868 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,893 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,418 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,577 m2
44 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,716 m2
45 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7338 100m
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm nắp, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
49 Gia công hệ thép đỡ máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 tấn
50 Lắp dựng kết cấu thép hệ thép đỡ máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 tấn
51 Gia công cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 tấn
52 Lắp đặt van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 tấn
53 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
55 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1297 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9257 100m2
59 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2862 100m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 100m2
61 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,209 m2
62 Đắp đá dăm cấp phối loại 1 công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
63 Đắp đá dăm cấp phối loại 2 bằng đầm cóc cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 100m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,662 m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,294 m3
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,003 m3
67 Máy đóng mở V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,959 m3
70 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,959 m3
71 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 đoạn ống
72 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn ống
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m3
74 ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m2
75 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 100m3
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0897 100m3
77 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,27 m3
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m3
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,72 m2
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8076 100m2
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
86 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,012 m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3605 100m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9069 100m3
89 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,622 m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 100m3
91 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,449 100m
92 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,92 m3
B XÂY DỰNG ĐZ 35KV TRÊN KHÔNG
1 Móng cột điện ly tâm đơn 14 mét; Móng MT.PC-14 [A] Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
2 Rãnh tiếp địa; Tiếp địa TĐ.RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Cột bê tông PC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
4 Xà néo XN-6Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Xà néo XNL-6Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Tiếp địa RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Dây AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,82 mét
8 Lắp đặt dây AC50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,82 mét
9 Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) GH A 25-120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
10 Sứ đứng 22kV + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Quả
11 Biển báo thứ thự pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
C TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột điện ly tâm đơn 14 mét; Móng MT.PC-14 [A] Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
2 Tiếp địa trạm biến áp -phần xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bệ xây gạch đọc chỉ số công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Cột bê tông PC.I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
5 Xà thép XN.T-6Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Xà thép XĐ.T-3Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Xà thép XPN.T-1Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Xà thép XDS.T-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Xà thép XĐV.DS.T-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.DS-0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Xà thép đỡ tay đóng cắt dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ cầu chảy tự rơi và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Xà định vị dầm đỡ máy biến áp XĐV.BA-0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Công son đỡ ghế thao tác CS.GCĐ-2,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ tủ điện XTĐ-3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Lắp đặt ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.T-3,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Thang trèo tại trạm biến áp TS-1,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
19 Chi tiết truyền động dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Dây nối đất tại trạm biến áp DN.T-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Giá định vị ống nhựa bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Hộp chụp đầu cực máy biến áp HC.BA-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Đóng cọc tre dài 2,5m/coc Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 mét
25 Sứ đứng 22kV + ty mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Quả
26 Cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 mét
28 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
29 ống nhựa xoắn HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
30 Đầu cốt đồng nhôm M50 dạng thẻ bài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
31 Đầu cốt đồng M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
32 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Dây đồng Cu/PVC/PVC 50 -22kV(đấu từ xà đón dây xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
34 Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
35 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
36 Kẹp cáp đông (Ghíp đồng) GH M 25-120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
37 Kẹp cáp đồng nhôm (Ghíp đồng nhôm) GH AM 25-120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
38 Khoá Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Biển cáo thị; biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D CHI PHÍ THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT HIỆU CHỈNH
1 Máy biến áp phân phối 3 pha 560 kVA-22/0,4 kV; Tổ đấu dây D/Yo-12-11 (Phù hợp tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng TC 8525-2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Tủ phân phối tổng 3 pha 1000 A trọn bộ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Cầu dao cách ly DS 630 A-22 kV, 20 kA/s, loại chém ngang, đóng cắt bằng cơ khí, loại ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Chống sét van Polymer 24 kV (cả Disconnector) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
6 Lắp đặt máy biến áp 560kVA-22/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
7 Cầu dao liên dộng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Chống sét van 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
E CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN, CẮT ĐIỆN, NGHIỆM THU BÀN GIAO
1 Chi phí nghiệm thu ĐZ 35KV trên không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí nghiệm thu TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Chi phí cắt điện thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
F CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1 Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Quả
2 Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
4 Thí nghiệm cầu chảy tự rơi FCO, điện áp 22 kV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Quả
6 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 H.T
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->