Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 21:30:00 đến ngày 2020-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,583,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU KHỐI 1 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 149,057 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 12,508 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 6,154 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 17,201 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,376 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,77 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 4,77 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 24,061 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,801 | 100m |
| 10 | Gia công mặt bích đặc | Chương V | 1,843 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 360 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 4,581 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 4,218 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 5,931 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 10,474 | m3 |
| 17 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,856 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,391 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,866 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 33,362 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,177 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,135 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,915 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,169 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 8,913 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 130,109 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 9,804 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 56,174 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 7,638 | m3 |
| 32 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,687 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng , đổ , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,352 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,946 | tấn |
| 39 | Bê tông móng , đổ , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,68 | m3 |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,317 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 106,672 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 106,672 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,28 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,451 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,218 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,827 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 38,176 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,621 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,227 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,75 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,523 | tấn |
| 54 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 60,017 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 13,575 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,902 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,136 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 13,592 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 149,475 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 22,734 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 30,754 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 271,1 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,016 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,114 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,389 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 18,304 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,707 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,858 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang, , M250, đá 1x2 | Chương V | 16,917 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG KHỐI 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 65,424 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,553 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,701 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 7,549 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,165 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,093 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,093 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 10,561 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,351 | 100m |
| 10 | Gia công mặt bích đặc | Chương V | 0,809 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 158 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 2,016 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 2,443 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 1,915 | m3 |
| 17 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 4,499 | m3 |
| 18 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 11,081 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,804 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,964 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,276 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,296 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 4,262 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 55,824 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 4,043 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 24,411 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 3,819 | m3 |
| 33 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng , đổ , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,176 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,007 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,473 | tấn |
| 40 | Bê tông móng , đổ , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,84 | m3 |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,659 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 53,336 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 53,336 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 44,64 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,725 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,109 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,914 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 19,088 | m3 |
| C | PHẦN THÂN KHỐI 2 | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,246 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,928 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,32 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,29 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 26,185 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,394 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,441 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,818 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,299 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 59,043 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,371 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 12,358 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 107,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,931 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,425 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,963 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,667 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,362 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,442 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang, , M250, đá 1x2 | Chương V | 8,181 | m3 |
| D | XÂY TRÁT HOÀN THIỆN KHỐI 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 210,794 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 555,408 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 29,345 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 70,533 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 21,637 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 32,098 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4.164,984 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2.175,359 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.872,483 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 1.803,102 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 2.767,893 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 219,44 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 274,83 | m |
| 14 | Vẽ tranh trên tường ngoài nhà | Chương V | 139,816 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng quả cầu bằng bê tông D267, sơn màu trắng | Chương V | 11 | chi tiết |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết đắp nổi hoa văn sơn màu trắng hình chỏm cẩu D194 | Chương V | 9 | chi tiết |
| 17 | Đắp phào nổi 20mm, kích thước 150x150, sơn màu đỏ | Chương V | 144 | chi tiết |
| 18 | Đắp phào nổi 20mm, kích thước 200x200, sơn màu đỏ | Chương V | 14 | chi tiết |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cánh hoa bằng sắt lá dày 0,2mm, kích thước 483x713 (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V | 88 | chi tiết |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.057,759 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 10.608,462 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | Chương V | 2.662,929 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600 | Chương V | 120,23 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Chương V | 801,9 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch thẻ màu đỏ | Chương V | 51,646 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,724 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 7,31 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,701 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,701 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 414,88 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V | 10,857 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Chương V | 120,63 | md |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 168,632 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 125,657 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ | Chương V | 121,074 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 | Chương V | 121,074 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng Mũ Inox che khe lún dày 0,2mm | Chương V | 1,56 | md |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng nắp đậy cửa thăm mái và thang sắt | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V | 24 | cái |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 43 | Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,263 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,064 | tấn |
| 46 | Bê tông tường , đổ - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,584 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 1,759 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 56,291 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,581 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 9,936 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 57,872 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng thép tròn D14 | Chương V | 4,3 | kg |
| 54 | Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 5,012 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền , đổ , M150, đá 2x4 | Chương V | 106,663 | m3 |
| E | TAM CẤP CẦU THANG KHỐI 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,207 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 24,116 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V | 90,946 | m2 |
| 4 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 97,534 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,216 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V | 187,457 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 197,365 | m2 |
| 8 | Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 | Chương V | 75,24 | m |
| 9 | Sản xuất tay vịn gỗ D60 | Chương V | 75,24 | md |
| 10 | Con trụ gỗ | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Gia công lan can cầu thang bằng thép ống D40x2 | Chương V | 0,157 | tấn |
| 12 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20x1.5 | Chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 15x15x1.2 | Chương V | 0,383 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 82,764 | m2 |
| 15 | Gia công lan can bằng Inox D60x2 | Chương V | 1,48 | tấn |
| 16 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.2 | Chương V | 0,449 | tấn |
| 17 | Gia công lan can bằng Inox 15x15x1.2 | Chương V | 1,568 | tấn |
| 18 | Gia công lan can bằng Inox 30x30x1.5 | Chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Gia công lan can bằng Inox 30x40x1.5 | Chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 310,554 | m2 |
| F | WC CÁC LOẠI KHỐI 2 | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V | 361,441 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Chương V | 843,165 | m2 |
| 3 | Thi công trần nhôm Clip In 600x600 | Chương V | 319,462 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 205,662 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | Chương V | 171,63 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 4,253 | m2 |
| 7 | Khung đỡ bàn Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| G | CỬA HOA SẮT | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 215,46 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 153,15 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 34,074 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 76,44 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 228,569 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 678,293 | m2 |
| 7 | Chênh kính giữa kính 6,38mm và kính cường lực 10mm | Chương V | 46,854 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V | 3,287 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 232,488 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 232,488 | 1m2 |
| H | ĐƯỜNG DỐC KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,398 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,176 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền , đổ , M150, đá 1x2 | Chương V | 1,184 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Chương V | 11,84 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,28 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 23,744 | 100m2 |
| I | ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ aptomat 12 module | Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ aptomat 8 module | Chương V | 13 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ aptomat 6 module | Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 300A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 150A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 3P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 2P 80A | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A | Chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 2P 40A | Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Chương V | 61 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 1P 6A | Chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P 20A | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Tuýp Led chiếu sáng lớp học 2x18W | Chương V | 111 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 1,2m 2x18W | Chương V | 31 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1,2m 1x18W | Chương V | 68 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn hắt gương, bóng Led 8W | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220 - 14W | Chương V | 81 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D160 - 9W | Chương V | 99 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 89 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250 | Chương V | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 48 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 23 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnh | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 306 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả | Chương V | 855 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 22 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 174 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V | 142 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 1x25mm2 | Chương V | 142 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V | 23 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 23 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 430 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 1x10mm2 | Chương V | 430 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 155 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Chương V | 332 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 271 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chương V | 2.351 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 6.980 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 10.936 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp gen luồn dây BxH=60x40 | Chương V | 142 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V | 603 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V | 1.586 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 5.213 | m |
| 60 | Măng sông D32 | Chương V | 208 | cái |
| 61 | Măng sông D25 | Chương V | 547 | cái |
| 62 | Măng sông D20 | Chương V | 1.798 | cái |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M50 | Chương V | 20 | md |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 508 | m |
| 5 | Thép dẹt 30x4mm | Chương V | 72 | md |
| 6 | Thép 50x5x400 | Chương V | 14 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 20 | cọc |
| 8 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 339 | cái |
| 9 | Gỗ phíp | Chương V | 14 | tấm |
| 10 | Bulong M12x100 | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Sứ cao thế | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Hộp kiểm tra | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 23,04 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương V | 19 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | Chương V | 750 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20 | Chương V | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| L | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm mạng âm tường | Chương V | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT6E | Chương V | 950 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20 | Chương V | 950 | m |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 1,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 3,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nước nóng | Chương V | 0,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nước nóng | Chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước nóng | Chương V | 1,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước nóng | Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Ống tránh PPR D25 | Chương V | 90 | cái |
| 10 | Ống tránh PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 92 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 257 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D40/25 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn TTK DN50/40 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chương V | 299 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PPR D63/40 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR D63/32 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D63/25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D40/32 | Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D40/25 | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D32/25 | Chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR ren trong D32x1" | Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 238 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D63x2" | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D32x1" | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" | Chương V | 98 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép TTK DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép TTK DN20 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 522 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V | 75 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Nút bịt ren D15 | Chương V | 329 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 94 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông PPR D63 | Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V | 29 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 51 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 61 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 123 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 4,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 6,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 2,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 1,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Chương V | 142 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V | 111 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V | 49 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y uPVC D110/60 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Chương V | 53 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y uPVC D75/60 | Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê uPVC D110/48 | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Chương V | 269 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V | 215 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Chương V | 75 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Chương V | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Chương V | 49 | cái |
| 75 | Bạc uPVC D60/48 | Chương V | 32 | cái |
| 76 | Bạc uPVC D60/42 | Chương V | 47 | cái |
| 77 | Siphong uPVC D90 | Chương V | 62 | cái |
| 78 | Siphong uPVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Chương V | 56 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút uPVC D48 | Chương V | 129 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Chương V | 162 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn uPVC D110/75 | Chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn uPVC D110/48 | Chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn uPVC D90/75 | Chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn uPVC D60/42 | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 90 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 58 | cái |
| 91 | Lắp bịt thông tắc uPVC D60 | Chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 108 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 159 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông uPVC D75 | Chương V | 52 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông uPVC D48 | Chương V | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Chương V | 93 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Chương V | 62 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt uPVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt uPVC D48 | Chương V | 33 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt uPVC D42 | Chương V | 48 | cái |
| 104 | Lắp đặt Lavbo trẻ em | Chương V | 45 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 45 | bộ |
| 106 | Dây cấp lavabo | Chương V | 49 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Lavabo người lớn | Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi, kích thước 1400x1000 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi, kích thước 1200x1000 | Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 31 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 30 | bộ |
| 114 | Xả tiểu nam trẻ em | Chương V | 30 | bộ |
| 115 | Siphong tiểu nam | Chương V | 33 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn | Chương V | 3 | bộ |
| 117 | Xả tiểu nam người lớn | Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 90 | bộ |
| 119 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 94 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 94 | cái |
| 121 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa bếp liên hoàn inox 3 ngăn kích thước 1840x720x830 | Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Bẫy lọc mỡ inox KT 500x300x300 | Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 16 | bộ |
| 125 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu nước loại ngang vách D482 | Chương V | 19 | cái |
| 127 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 62 | cái |
| 128 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V | 4 | bể |
| 130 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt van PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 75 | cái |
| 138 | Lắp đặt van PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Chương V | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 | Chương V | 7 | bộ |
| N | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 400A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 300A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 125A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 3P 25A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 2P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 470 | m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE xoắn D130/100 | Chương V | 130 | m |
| 16 | Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 | Chương V | 220 | m |
| 17 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 | Chương V | 60 | m |
| 18 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Chương V | 460 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 10 | m |
| 20 | Măng sông D25 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cáp đồng trần M120 | Chương V | 20 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Đầu kép ốc siết cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gạch báo cáp điện | Chương V | 22 | viên |
| 26 | Băng cảnh báo cáp | Chương V | 175 | m |
| 27 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 3,319 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 3,319 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 3,319 | 100m3 |
| O | CỤM ĐÈN LED CAO ÁP GẮN TƯỜNG 100W (SL: 2) | |||
| 1 | Lắp đèn Led cao áp 100W | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn, độ vươn 1.5m, H=2m. | Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Đai thép, bulong bắt cần đèn | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả 100x100mm | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 40 | m |
| P | CỤM CỘT ĐÈN LED CAO ÁP CẦN RỜI 100W (SL:8) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác đơn cần rời 9m, dày 4mm | Chương V | 8 | 1 cột |
| 2 | Lắp đèn Led cao áp 100W | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn, độ vươn 1.5m, H=1m. | Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25 | Chương V | 32 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 16 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 11,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 9,6 | m3 |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột (cầu đấu dây, bảng phíp, aptomat và bulong, ecu) | Chương V | 8 | bảng |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 96 | m |
| Q | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=40m | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đơn đầu nong uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co TTK DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong uPVC D75x2.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép TTK DN65 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Crephin DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 45,045 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,45 | 100m3 |
| R | THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN RÃNH B300 VÀ HỐ GA CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 18,989 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 5,931 | m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 2,243 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 2,492 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,505 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 35,72 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,2 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,27 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 364,72 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,586 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 21,72 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,989 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 3,719 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 16,96 | m3 |
| 17 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, D700, kích thước khung 900x900, tải trọng 125KN | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Nắp ghi gang thu nước, nắp 430x860, kích thước khung 960x530, tải trọng 125KN | Chương V | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 316 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Chương V | 0,619 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 23 | Cống tròn D400 | Chương V | 37 | md |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V | 37 | cái |
| 25 | Đế cống tròn D400 | Chương V | 37 | md |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V | 21 | mối nối |
| 27 | Chèn vải thấm nhựa đường rộng 5cm | Chương V | 3,768 | md |
| S | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cống tròn D400 | Chương V | 36 | md |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Chương V | 36 | cái |
| 4 | Đế cống tròn D400 | Chương V | 36 | md |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,33 | m3 |
| 7 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,38 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 6,3 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Lưới chắn rác bằng gang, kích thước 960x530 (bao gồm cả nắp và khung) | Chương V | 1 | md |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,99 | m3 |
| 24 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 1,68 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,14 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,9 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,109 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 38 | Lưới chắn rác bằng gang, kích thước 960x530 (bao gồm cả nắp và khung) | Chương V | 3 | md |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 0,9 | m3 |
| 41 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,76 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,833 | tấn |
| 49 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,64 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,444 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,051 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,566 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,133 | tấn |
| 54 | Bê tông tường đổ- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 13,95 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,068 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,57 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,787 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 5,8 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông nền đổ , M250, đá 1x2 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 64 | Nắp ga Composite, khung vuông, nắp tròn, đường kính nắp 700, kích thước khung 900x900 | Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 66 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 69 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 33,263 | 100m |
| 70 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 5,32 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,61 | m3 |
| 72 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 6,85 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tường , đổ - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 9,84 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V | 9,9 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V | 6,86 | m3 |
| 77 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 48,144 | 100m |
| 81 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 7,7 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,19 | m3 |
| 83 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 17,88 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tường , đổ - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 14,46 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V | 12,37 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V | 9,66 | m3 |
| 88 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 167,375 | 100m |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 26,78 | m3 |
| 90 | Cống hộp 2x2m (đã bao gồm vận chuyển) | Chương V | 103 | md |
| 91 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V | 69 | 1 đoạn ống |
| 92 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V | 68 | mối nối |
| 93 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 178,063 | 100m |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 28,49 | m3 |
| 95 | Cống hộp 3x3m (đã bao gồm vận chuyển) | Chương V | 77 | md |
| 96 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3000mm | Chương V | 64 | 1 đoạn ống |
| 97 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm | Chương V | 63 | mối nối |
| 98 | Gia công cửa van phẳng | Chương V | 0,96 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cửa van phẳng | Chương V | 0,96 | tấn |
| 100 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V | 8 | md |
| 101 | Máy đóng mở V4 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Bulong M18x45 | Chương V | 49 | cái |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13,36 | 1m2 |
| 104 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 105 | Gia công cửa van phẳng | Chương V | 0,9 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa van phẳng | Chương V | 0,9 | tấn |
| 107 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V | 8 | md |
| 108 | Máy đóng mở V3 | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Bulong M18x45 | Chương V | 49 | cái |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13,36 | 1m2 |
| 111 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,2 | m3 |
| T | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,017 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,085 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,075 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,906 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,046 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 3,601 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 23,767 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 42,087 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,33 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 5,983 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 10,4 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 57,8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 41,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 42,087 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 1,553 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện | Chương V | 1,08 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,633 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,08 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,08 | 1m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,9 | m3 |
| 27 | Bê tông nền , đổ , M150, đá 1x2 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 | Chương V | 9,035 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,1 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ aptomat 4 module | Chương V | 33 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 6A | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Chương V | 40 | m |
| 43 | Măng sông D25 | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Măng sông D20 | Chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m 1x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| U | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V | 25,944 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 2,335 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,528 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , đổ , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 10,714 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,557 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,591 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,917 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,101 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,019 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,907 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,403 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,371 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng >250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 23,072 | m3 |
| 18 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 18,577 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 15,741 | m3 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng băng cản nước WATER BAR V25 | Chương V | 66 | m |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Waterproofing | Chương V | 71,818 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 71,818 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 63,75 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 0,062 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,428 | m2 |
| 26 | Nắp tôn bể + thang lên | Chương V | 1 | bộ |
| V | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 0,811 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,149 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,164 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,228 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,862 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,828 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,026 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,649 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,113 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,164 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,242 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,926 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,034 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,437 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 9,372 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,005 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 47,788 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 117,005 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,072 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,892 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 11,021 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 33,094 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 77,8 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 23,72 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 99,795 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 117,005 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Chương V | 13,071 | m2 |
| 39 | Bê tông nền đổ , M150, đá 2x4 | Chương V | 1,268 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 2,535 | m3 |
| 41 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 3,52 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính an toàn dày 6,38 mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 8,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,2 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V | 0,12 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,68 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8,68 | 1m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,122 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,122 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8,568 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Chương V | 13,944 | md |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,136 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,136 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 1,06 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,063 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tủ aptomat 6 module | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat MCB 2P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat MCB 1P 16A | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCB 1P 6A | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D40/30 | Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 | Chương V | 45 | m |
| 66 | Măng sông D20 | Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m 1x18W | Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D120 | Chương V | 2 | cái |
| W | NHÀ ĐỂ XE 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,678 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,081 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,184 | m3 |
| 9 | Bulong M16x600 | Chương V | 48 | cái |
| 10 | Gia công bản mã | Chương V | 0,127 | tấn |
| 11 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 0,127 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,56 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,56 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,537 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,537 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 50,726 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V | 1,096 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước khổ 600 | Chương V | 22 | md |
| 19 | Rọ chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,047 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền , đổ , M200, đá 1x2 | Chương V | 12,1 | m3 |
| 24 | Lát gạch đỏ 400x400 | Chương V | 121 | m2 |
| X | NHÀ ĐỂ XE 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,592 | m3 |
| 10 | Bulong M16x700 | Chương V | 42 | cái |
| 11 | Gia công bản mã | Chương V | 0,176 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 0,176 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,255 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,255 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,346 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,346 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 29,63 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước khổ 900 | Chương V | 19,8 | md |
| 20 | Tôn úp diềm khổ 300 | Chương V | 23,67 | md |
| 21 | Rọ chắn rác D90 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,075 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,97 | m3 |
| 26 | Lát gạch đỏ 400x400 | Chương V | 49,698 | m2 |
| Y | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 1,304 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 0,295 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,234 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,089 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,22 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,108 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,066 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,237 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,73 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,218 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,226 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,749 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 17,887 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 38,345 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 56,232 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng quả cầu bằng xi măng sơn trắng R230 | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng tên chữ bằng Inox mạ vàng rộng 30 dày 20 cao 300mm " TRƯỜNG MẦM NON DUYÊN HÀ - THÔN ĐẠI LAN" | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 80x60x3 | Chương V | 0,164 | tấn |
| 32 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x20x3 | Chương V | 0,236 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13,8 | 1m2 |
| 35 | Bánh xe cổng | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Bản lề cổng | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Chốt cổng | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết Hoa sen trang trí trên cánh cổng, kích thước bao ngoài 3,5x2,1m, chất liệu bằng tôn lá dày 3mm | Chương V | 1 | bộ |
| Z | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 0,218 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,706 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,374 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,063 | tấn |
| 13 | Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 0,363 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,585 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 18,908 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 14,4 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 12,16 | m |
| 18 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x80x3 | Chương V | 0,133 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 16x16 | Chương V | 0,122 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,4 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 9,4 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng tôn huỳnh dập 1,5mm | Chương V | 59,6 | kg |
| 23 | Bánh xe cổng | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Bản lề cối trục xoay D70 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Chốt cổng | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Mũi mác thép vuông 16x16 | Chương V | 32 | cái |
| 28 | Thép dẹt 16x4 | Chương V | 2,492 | kg |
| 29 | Gia công bản mã | Chương V | 0,009 | tấn |
| 30 | Lắp đặt bản mã | Chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Bulong nở D10 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,005 | m3 |
| AA | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 7,164 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,645 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 10,234 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,204 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,907 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,356 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,041 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 8,694 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 15,028 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,337 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,361 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 189,366 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 170,967 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 116,374 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 208,32 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 155,52 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 476,707 | m2 |
| 22 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp 20x20x1.2 | Chương V | 0,31 | tấn |
| 23 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 4,191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 233,432 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 233,432 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng Cánh hoa bằng tôn lá dày 5mm, sơn màu xanh ghi, kích thước 0,7x0,7m | Chương V | 94 | bộ |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắt | Chương V | 564 | cái |
| AB | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,699 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,393 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,958 | tấn |
| 4 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 13,977 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 36,994 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 18,473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,489 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,269 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,319 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 667,532 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 189,874 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 72,963 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 256,06 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 189,98 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 930,369 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp 20x20x1.2 | Chương V | 0,117 | tấn |
| 17 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 | Chương V | 0,472 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 35,705 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 35,705 | 1m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắt | Chương V | 1.334 | cái |
| AC | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 127,429 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 1,002 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 33,945 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 127,248 | m3 |
| 7 | Ốp tường bồn hoa, gạch thẻ màu đỏ 240x60 | Chương V | 270,523 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 533,299 | m3 |
| AD | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 932,07 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V | 186,414 | m3 |
| 3 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 1.716,46 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V | 257,469 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Chương V | 1.716,46 | m2 |
| 6 | Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,986 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,419 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V | 70,932 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 6cm | Chương V | 1.418,63 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 23,407 | m3 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V | 362 | m |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 81,177 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 4,878 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Chương V | 542 | cái |
| AE | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - PHẦN DIỆN TÍCH PCCC | |||
| 1 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 32,777 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,377 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 3,565 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 4,753 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,783 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 11,885 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 11,885 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V | 11,885 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 11,885 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa hạt mịn (hàm lượng nhựa 6%) | Chương V | 144,046 | tấn |
| 11 | Bê tông nhựa hạt thô (hàm lượng nhựa 4,5%) | Chương V | 197,529 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V | 3,416 | 100tấn |
| AF | PHẦN DIỆN TÍCH ĐẤT TẠM GIAO | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 13,359 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V | 183 | m |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 55,8 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 3,348 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Chương V | 372 | cái |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V | 46,668 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 6cm | Chương V | 933,35 | m2 |
| 11 | Lớp giấy dầu chống mất nước xi măng | Chương V | 453,1 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V | 99,682 | m3 |
| 13 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 8,097 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 3,374 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,849 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,264 | m3 |
| AG | KÈ ĐÁ HỘC VÀ BỜ VÂY | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp I | Chương V | 3,565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,188 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 122,41 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 19,32 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 179,515 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V | 164,301 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 34,194 | m2 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất sét dẻo | Chương V | 3,9 | m3 |
| 14 | Đất sét dẻo | Chương V | 3,9 | m3 |
| 15 | Đào san đất -đất cấp I | Chương V | 3,419 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,14 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 117,395 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 18,812 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 173,191 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V | 187,538 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 34,487 | m2 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất sét dẻo | Chương V | 3,6 | m3 |
| 28 | Đất sét dẻo | Chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Đào san đất -đất cấp I | Chương V | 1,84 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 63,188 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 10,11 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 94,36 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Chương V | 155,694 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 22,26 | m2 |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất sét dẻo | Chương V | 2,475 | m3 |
| 42 | Đất sét dẻo | Chương V | 2,475 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 3,96 | 100m |
| 44 | Phên nữa bờ vây | Chương V | 61,6 | m2 |
| 45 | Thép D4 neo | Chương V | 52,059 | kg |
| 46 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,216 | 100m3 |
| AH | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V | 105,053 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất -đất cấp I | Chương V | 164,572 | m3 |
| 3 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 24,266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp I | Chương V | 21,629 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 23,91 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 215,19 | 100m3 |
| AI | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 62,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp IV | Chương V | 0,623 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 14,77 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tôn lượn sóng hiện trạng | Chương V | 1 | gói |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp IV | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 120 | lỗ khoan |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V | 0,88 | m3 |
| 10 | Chống thấm cống bằng đay tẩm nhựa đường | Chương V | 12 | md |
| AJ | BÓ VỈA HÀM ẾCH VÀ RÃNH THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,052 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V | 2 | m |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,354 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,544 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,635 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,649 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,227 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,158 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng Lưới thu hàm ếch bằng Composite kích thước 140x580x20mm | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,026 | m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V | 1 | m |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,177 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,272 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,318 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,825 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,114 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,008 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,079 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng Lưới thu hàm ếch bằng Composite kích thước 140x580x20mm | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Chương V | 0,055 | 100m |
| AK | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện hiện trạng | Chương V | 1 | gói |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 2,3 | m |
| 8 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 1 | cọc |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m (tận dụng) | Chương V | 1 | 1 cột |
| 11 | Lắp đèn cao áp (tận dụng) | Chương V | 1 | đèn |
| 12 | Lắp cần đèn (tận dụng) | Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột (cầu đấu dây, bảng phíp, aptomat và bulong, ecu) | Chương V | 1 | bảng |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| AL | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 59,512 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V | 232,056 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V | 156,399 | 10m2 |
| AM | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 67,887 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 119,968 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 772,86 | m2 |
| AN | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V | 186 | 1 cây |
| 2 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm | Chương V | 186 | 1 hố |
| 3 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m | Chương V | 186 | 1 cây |
| 4 | Mua Cây Sấu Cao 4,5-5 m D15–20cm: | Chương V | 40 | cây |
| 5 | Mua Cây lộc vừng Cao 4,5-5 m D12 – 15 cm | Chương V | 2 | cây |
| 6 | Mua Cây ban trắng Tây Bắc Cao 4,5-5 m, D 12-15 cm: | Chương V | 38 | cây |
| 7 | Mua Cây Giáng Hương Cao 4,5-5 m D 15 - 20 cm: | Chương V | 20 | cây |
| 8 | Mua Cây Bàng Đài Loan Cao 4,5-5 m D 15 - 20 cm | Chương V | 30 | cây |
| 9 | Mua Cây muồng Hoàng Yến Cao 5 -6m D 12 - 15 cm | Chương V | 15 | cây |
| 10 | Mua Cây muồng Hoa Đào Cao 4,5-5 m D15 -20 cm | Chương V | 10 | cây |
| 11 | Mua Cây Xà Cừ Cao 4,5-5 m D 20- 30 cm | Chương V | 2 | cây |
| 12 | Mua Cây Ban Đỏ Cao 4,5-5 m D12-15cm | Chương V | 15 | cây |
| 13 | Mua Cây Sang Cao 5-6 m D15-20cm | Chương V | 4 | cây |
| 14 | Mua Cây Vàng Anh 4,5-5 m D15-20cm | Chương V | 10 | cây |
| 15 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Chương V | 186 | 1 cây |
| 16 | Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm (cự ly >100m) | Chương V | 26,784 | 1000 cây/ lần |
| 17 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm | Chương V | 1.165 | 1 cây |
| 18 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 40x35 cm | Chương V | 1.165 | 1 hố |
| 19 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm | Chương V | 1.165 | 1 cây |
| 20 | Mua cây cau bụi cao 3-4m, Dt=0,8-1; 3 thân | Chương V | 15 | Khóm |
| 21 | Mua cây trắc bách diệp cao 80cm | Chương V | 50 | cây |
| 22 | Mua cây Tùng tháp cao 1,7m, Dt=0,5-0,6m | Chương V | 50 | cây |
| 23 | Mua cây Ngâu cao 80cm, Dt=0,7-0,9, 3 cây/khóm | Chương V | 100 | Khóm |
| 24 | Mua cây hoa ngũ sắc cao 30cm; Dt=25-30cm | Chương V | 200 | cây |
| 25 | Mua cây hoa Dừa cạn cao 20cm | Chương V | 200 | cây |
| 26 | Mua cây Trúc quân tử cao 1,5m | Chương V | 500 | cây |
| 27 | Mua cây Hoa Nhật Kim Anh cao 50cm | Chương V | 50 | cây |
| 28 | Trồng và duy trì cây chuỗi ngọc | Chương V | 90 | 1m2/tháng |
| 29 | Trồng dặm cỏ lá lạc 64 bầu/m2 | Chương V | 450 | 1m2/lần |
| AO | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy <=30s | Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 | 2.300 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy <=30s | Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32 | 450 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D20 | Chương V | 260 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC D20 | Chương V | 260 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D20 | Chương V | 2.600 | cái |
| 6 | Hộp chia 3 ngả | Chương V | 257 | hộp |
| 7 | măng xông nhựa PVC D20 | Chương V | 1.400 | cái |
| 8 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy | Chương V | 2.800 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V | 500 | m |
| 10 | Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 14 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | (Paragon-VN) hoặc tương đương | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | (Paragon-VN) hoặc tương đương | 6,2 | 5 đèn |
| 16 | Đèn báo phòng | Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện | Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 11,1 | 10 đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Chương V | 45 | 1m |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 45 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V | 4,5875 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Chương V | 1,3125 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,275 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Rắc co thép tráng kẽm D65 | Chương V | 20 | cái |
| 40 | Rắc co thép tráng kẽm D50 | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V | 5 | cái |
| 42 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp bích thép d=100mm | Chương V | 20 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Rọ hút (Crepin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 12 | m |
| 58 | Đổ bê tông thủ công , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm | Chương V | 9 | bộ |
| 62 | Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 9 | cái |
| 63 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định | Chương V | 9 | cái |
| 65 | Bộ khớp nối ren trong | Chương V | 9 | cái |
| 66 | Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 | Chương V | 9 | cái |
| 67 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 56,7703 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 1,3246 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình , chôn ống thép chữa cháy | Chương V | 1,8923 | 100m3 |
| 70 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica | Chương V | 25 | cái |
| 71 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| AP | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh | (Anh hoặc tương đương) | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật | Q=9m3/h; H>=45m; | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật | Q=9m3/h; H>=45m; | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật | Q=3,6m3/h; H>=50m; | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: LS hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg | Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương | 28 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg | Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương | 56 | bình |
| AQ | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Thang máy tải hàng (có phòng máy) | Thang máy tải hàng (có phòng máy); Chủng loại: Thang máy tải hàng; Tải trọng: 300Kg Tốc độ: 25m/phút ; Số điểm dừng : 03 Stops; Điều khiển: Đơn | 1 | cái |
| 2 | Dàn nước nóng năng lượng mặt trời dạng ống là 3000 lít | Thông số kỹ thuật Số lượng ống : 80 ống / tấm Loại ống hấp thụ: Tấm phẳng; Dung tích: 3000 lít; Thông số 1 tấm: 2x1m. Số lượng tấm: 15 tấm. Sản phẩm sử dụng bình bảo ôn bằng Inox 316, vỏ Bình Bảo Ôn làm bẳng Inox 304.Bộ chân làm bằng Inox 201 siêu bền bỉ. | 2 | dàn |
| 3 | Bình phụ chứa nước dàn nước nóng năng lượng mặt trời loại 60 lít | Thông số kỹ thuật Bình phụ làm nhiệm vụ trung gian chứa nước để cấp cho hệ dàn nước nóng. Chiều dài: 500mm. Bán kính: Φ36.. Dung tích: 60 lít | 12 | bộ |
| AR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AS | PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ CHÍNH | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2 | Chương V | 214 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x240-CU | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | Chương V | 190 | m |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V | 1.620 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Chương V | 16,92 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 180 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 9 | viên |
| 9 | Biển báo an toàn | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Xà đỡ cầu dao trên cột kép | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà chống sét van - đầu cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp lên cột LT | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V | 4,5 | m |
| 16 | Dây đồng M35 | Chương V | 20 | m |
| AT | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ Elbow | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 24kV, 3 ngăn trọn bộ gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Hệ thống bù hạ thế 80kVAr | Chương V | 1 | HT |
| 6 | Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Chương V | 1 | HT |
| AU | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 21 | m |
| 2 | Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x240-CU | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Trụ thép đỡ máy biến áp 400kVA kèm giá đỡ máy biến áp trọn bộ | Chương V | 1 | trụ |
| 5 | Các loại hộp che cực cao thế, hạ thế, chụp cực MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Trang thiết bị an toàn (thảm, ủng, găng tay cách điện…) | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống PCCC (bình bọt, tủ đựng…) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V | 48 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V | 9 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Biển tên MBA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Biển sơ đồ một sợi | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Biển an toàn | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khóa cửa | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 51,66 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương V | 19 | m |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Chương V | 5 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6- 2,5m | Chương V | 8 | cọc |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V | 36 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công | Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | Chương V | 10,152 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II | Chương V | 0,4061 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Chương V | 33,84 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,62 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V | 16,92 | m3 |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | Chương V | 1,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | Chương V | 1,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương V | 1 | đầu |
| 14 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương V | 1 | hộp (3pha) |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cô li ê đỡ cáp lên cột, xà đỡ chống sét van | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 50mm2 | Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 35mm2 | Chương V | 1 | 10đầu |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 24,5 | m |
| 20 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200, dầy 20em | Chương V | 1,92 | m3 |
| AW | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế 600V-630A | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAr | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển | Chương V | 1 | ca |
| AX | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Chương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 21 | m |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V | 2 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | Chương V | 2 | đầu |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 4,9771 | m3 |
| 6 | Bu lông móng trạm biến áp M30x8x1000 | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | Chương V | 0,0416 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | Chương V | 1,608 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Chương V | 3,3691 | m3 |
| 11 | ốp gạch giếng đáy cho bệ móng TBA | Chương V | 2,85 | m2 |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 | Chương V | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 | Chương V | 9 | m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 1,6 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 0,8 | 10đầu |
| 17 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công | Chương V | 8,64 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | Chương V | 8,64 | m3 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 20 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x20m | Chương V | 2 | 10m |
| 21 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL: 1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x21m | Chương V | 2,1 | 10m |
| 22 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Chương V | 1,9 | 10m |
| 23 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Chương V | 0,5 | 10m |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 2 | 10đầu |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 0,2 | 10đầu |
| AY | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tủ RMU 24kV 3 ngăm | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Thí nghiệm tủ hạ thế tổng trạm biến áp | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm tủ tụ bù | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Chương V | 3 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000V, cáp 1 ruột | Chương V | 8 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kV | Chương V | 1 | bộ |
| AZ | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| BA | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | KT: D900 x R450 x C1000(mm).<br/>Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau | 6 | Cái |
| 2 | Giá ca cốc | KT: D600 x R200 x C1000(mm). Bằng inox 304.Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ | 3 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 25 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 25 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm | 3 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu gỗ tự nhiên | Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 25 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp | 3 | Cái |
| 5 | Phản gỗ tự nhiên | KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. | 75 | Cái |
| 6 | Bình ủ nước | Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | 3 | Cái |
| 7 | Giá để giày dép gỗ tự nhiên | Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 25 đôi giày, dép. | 3 | Cái |
| 8 | Cốc uống nước inox | Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. | 100 | Cái |
| 9 | Bô có nắp đậy | Màu sắc: đỏ, vàng, xanh đậm; Kích thước cm: 40 x 30 x 39; Khối lượng bao bì (kg): 0.88; Chất liệu: Nhựa PP cao cấp; | 30 | Cái |
| 10 | Xô | Xô nhựa có lắp 12 lít; Kích thước : 27 x 25.5 (cm ); Bộ gồm : 1 xô , 1 nắp | 9 | Cái |
| 11 | Chậu | Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Bền ,dẻo, chịu va đập tốt | 9 | Cái |
| 12 | Bàn giáo viên | Kích thước 950x500x550mm, Chất liệu:Nhựa đúc cao cấp. Màu sắc Phối các màu Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế bằng nhựa cao cấp nhập khẩu sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở | 3 | Cái |
| 13 | Ghế giáo viên | Kích thước:35cm Chất liệu:Nhựa nguyên sinh | 6 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ 4 chỗ | Kích thước:r50cm x d90cm x c45cm Chất liệu:Nhựa đúc cao cấp. Màu sắc Phối các màu Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế bằng nhựa cao cấp nhập khẩu sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở | 60 | Cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Kích thước:C28*R28*S25cm Chất liệu:Nhựa nguyên sinh | 80 | Cái |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi bằng inox | Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | 3 | Cái |
| 17 | Thùng rác có nắp đậy | KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng thùng nhựa. Thùng rác có nắp đậy | 3 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI; Độ phân giải HD cho hình ảnh sắc nét, chân thực; Công nghệ khử nhiễu Digital Clean View cho hình ảnh mượt mà; Wide Color Enhancer Plus giúp màu sắc sống động với hệ màu mở rộng.Bộ 3 bảo vệ Triple Protectors hạn chế ảnh hưởng xấu của các yếu tố bên ngoài.Trang bị DVB-T2 xem truyền hình miễn phí không cần đầu thu. | 3 | Cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt | Dây, giá treo | 3 | HT |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp có 6 loại giá khác nhau) | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. | 24 | Cái |
| BB | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bóng nhỏ | Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 80mm | 75 | Quả |
| 2 | Bóng to | Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 150mm | 75 | Quả |
| 3 | Gậy thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Trọng lượng 20 gram. | 100 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục to | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.Trọng lượng 30gram. | 12 | Cái |
| 5 | Vòng thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. | 100 | Cái |
| 6 | Vòng thể dục to | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. | 12 | Cái |
| 7 | Bập bênh đôi | Chất liệu: Nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hình con vật | 9 | Cái |
| 8 | Cổng chui | Cổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế. | 18 | Cái |
| 9 | Cột ném bóng | Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 9 | Cái |
| 10 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo. Hình các con vật | 30 | Bộ |
| 11 | Hộp thả hình | Hộp thả hình | 30 | Bộ |
| 12 | Lồng hộp vuông | Lồng hộp vuông 4 cái. Chất liệu bằng gỗ | 30 | Bộ |
| 13 | Lồng hộp tròn | Lồng hộp tròn. Chất liệu bằng gỗ | 30 | Bộ |
| 14 | Bộ xâu hạt | Bộ xâu hạt | 60 | Bé |
| 15 | Bộ xâu dây | Bộ xâu dây | 60 | Bộ |
| 16 | Bộ búa cọc | Bộ Búa cọc | 30 | Bộ |
| 17 | Búa 3 bi 2 tầng | Búa 3 bi 2 tầng | 9 | Bộ |
| 18 | Các con kéo dây có khớp | Các con kéo dây có khớp | 12 | Con |
| 19 | Bộ tháo lắp vòng | Bộ tháo lắp vòng | 30 | Bộ |
| 20 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 9 | Bộ |
| 21 | Hàng rào nhựa | Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Trọng lượng 260 gram. | 12 | Bộ |
| 22 | Bộ rau, củ, quả | Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. | 12 | Bộ |
| 23 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 9 | Bộ |
| 24 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. | 9 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | 9 | Bộ |
| 26 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 9 | Bộ |
| 27 | Tranh ghép các con vật | Tranh ghép các con vật | 9 | Bộ |
| 28 | Tranh ghép các loại quả | Tranh ghép các loại quả | 9 | Bộ |
| 29 | Đồ chơi nhồi bông | Đồ chơi nhồi bông | 9 | Bộ |
| 30 | Đồ chơi với cát | Đồ chơi với cát | 9 | Bộ |
| 31 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | 9 | Bộ |
| 32 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 9 | Bé |
| 33 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 9 | Bé |
| 34 | Tranh các phương tiện giao thông | Tranh các phương tiện giao thông | 9 | Bé |
| 35 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 9 | Bé |
| 36 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 9 | Bộ |
| 37 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 9 | Bộ |
| 38 | Lô tô các loại quả | Lô tô các loại quả | 75 | Bé |
| 39 | Lô tô các con vật | Lô tô các con vật | 75 | Bé |
| 40 | Lô tô các phương tiện giao thông | Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 75 | Bé |
| 41 | Lô tô các hoa | Lô tô các hoa | 75 | Bé |
| 42 | Con rối | Con rối | 9 | Bộ |
| 43 | Khối hình to | Khối hình to | 30 | Bộ |
| 44 | Khối hình nhỏ | Khối hình nhỏ | 30 | Bộ |
| 45 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 9 | Con |
| 46 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 9 | Con |
| 47 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | 12 | Bộ |
| 48 | Bộ bàn ghế giường tủ | Bộ bàn ghế giường tủ | 9 | Bộ |
| 49 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. | 9 | Bộ |
| 50 | Giường búp bê | Giường búp bê | 9 | Bộ |
| 51 | Xắc xô to | Xắc xô to | 9 | Cái |
| 52 | Xắc xô nhỏ | Xắc xô nhỏ | 30 | Cái |
| 53 | Phách gõ | Phách gõ | 30 | Đôi |
| 54 | Trống cơm | Trống cơm | 30 | Cái |
| 55 | Xúc xắc | Xúc xắc | 30 | Cái |
| 56 | Trống con | Trống con | 30 | Cái |
| 57 | Đất nặn | Đất nặn | 100 | Hộp |
| 58 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 100 | Hộp |
| 59 | Bảng con | Bảng con | 75 | Cái |
| 60 | Bộ nhận biết, tập nói, | Bộ nhận biết, tập nói | 3 | Bộ |
| BC | SÁCH TÀI LIỆU BĂNG ĐĨA | |||
| 1 | Thơ ở Nhà trẻ | Thơ ở Nhà trẻ | 75 | Quyển |
| 2 | Truyện kể ở Nhà trẻ | Truyện kể ở Nhà trẻ | 75 | Quyển |
| 3 | Vở tập tạo hình | Vở tập tạo hình | 100 | Quyển |
| 4 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 9 | Quyển |
| 5 | Tuyển tập thơ ca | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 9 | Quyển |
| 6 | Băng/đĩa các bài hát | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 9 | Bộ |
| 7 | Băng/đĩa âm thanh | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 9 | Bộ |
| BD | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ MẪU GIÁO | |||
| 1 | Giá phơi khăn inox | Giá phơi khăn: Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. <br/>KT: D900 x R450 x C1000(mm). | 24 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước inox | Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. | 500 | Cái |
| 3 | Giá đựng ca cốc inox | Giá đựng ca cốc: Bằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 35 cái ca, cốc uống nước của trẻ. KT: D600 x R200 x C1000 (mm) | 12 | Cái |
| 4 | Bình ủ nước inox | Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. | 12 | Cái |
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 35 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 35 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm | 12 | Cái |
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 35 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp | 12 | Cái |
| 7 | Phản gỗ tự nhiên | Phản. KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ ghép thanh phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. Đặc điểm: Phản được làm bằng gỗ tự nhiên đã được xử lý chống mối mọt, cong vênh ghép thanh, tạo thoáng tiện ích khi dùng. | 500 | Cái |
| 8 | Giá để giày dép gỗ tự nhiên | Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. | 12 | Cái |
| 9 | Thùng đựng rác | KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng nhựa. Thùng rác có nắp đậy | 12 | Cái |
| 10 | Thùng đựng nước có vòi inox | Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. | 12 | Cái |
| 11 | Xô | Xô nhựa có lắp 12 lít. Kích thước: 27 x 25.5 (cm ); Bộ gồm: 1 xô , 1 nắp . | 24 | Cái |
| 12 | Chậu | Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Bền ,dẻo, chịu va đập tốt | 24 | Cái |
| 13 | Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi gỗ tự nhiên | Kích thước: 800 x 450 x 400 cm Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. | 130 | Cái |
| 14 | Ghế cho trẻ gỗ tự nhiên | Ghế cho trẻ. KT mặt ghế (285x230x190)mm, bằng gỗ ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | 500 | Cái |
| 15 | Bàn giáo viên gỗ tự nhiên | Kích thước 500x800x720mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm bằng thép ống thép vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện có thể gập được. | 12 | Cái |
| 16 | Ghế giáo viên gỗ tự nhiên | KT mặt ghế (370x390x400)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | 24 | Cái |
| 17 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | Vật liệu: Gỗ thông Xuất xứ: Hàng Việt Nam | 66 | Cái |
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp 6 loại giá khác nhau) | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Có nhiều màu sắc. | 96 | Cái |
| 19 | Tivi 55 inch | 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI; Độ phân giải HD cho hình ảnh sắc nét, chân thực.Công nghệ khử nhiễu Digital Clean View cho hình ảnh mượt mà.Wide Color Enhancer Plus giúp màu sắc sống động với hệ màu mở rộng.Bộ 3 bảo vệ Triple Protectors hạn chế ảnh hưởng xấu của các yếu tố bên ngoài.Trang bị DVB-T2 xem truyền hình miễn phí không cần đầu thu | 12 | Cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt | Dây, giá treo | 12 | HT |
| 21 | Âm thanh ngoài trời | Chức năng: Tích hợp bộ thu tín hiệu không dây; Tần số: UHF 600-960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn); Độ nhạy: 12dBuV; Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”; Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm; Công suất: 300/4Ω; Có cổng USB, khe cắm thẻ nhớ SD, hỗ trợ phát trực tiếp nội dung âm thanh từ thẻ và USB; Tích hợp Pin sạc: 14.4V/2.6Ah (thời gian sạc: 4.5 giờ); Thời gian sử dụng pin: 2-8 giờ | 1 | Cái |
| BE | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Bàn chải đánh răng trẻ em. Vật liệu bằng nhựa. | 60 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Mô hình hàm răng. Vật liệu bằng nhựa. KT :85x75x75mm, Trọng lượng: 100 gram. | 36 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. | 12 | Cái |
| 4 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. | 500 | Cái |
| 5 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Trọng lượng 20 gram. | 500 | Cái |
| 6 | Xắc xô | Xắc xô. ĐK: 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. | 30 | Cái |
| 7 | Cổng chui | Cổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế. | 70 | Cái |
| 8 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục to. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.Trọng lượng 30gram. | 30 | Cái |
| 9 | Cột ném bóng | Cột ném bóng. Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 28 | Cái |
| 10 | Bóng các loại | Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản,10 quả Φ10, 6 quả Φ18 | 500 | Quả |
| 11 | Đồ chơi Bowling | Đồ chơi Bowling. Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Trọng lượng cả bộ: 410 gram. | 12 | Bộ |
| 12 | Dây thừng | Dây thừng. Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. | 36 | Cái |
| 13 | Nguyên liệu để đan tết | Nguyên liệu để đan tết. Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài tối đa là 220mm. | 36 | kg |
| 14 | Kéo thủ công | Kéo thủ công | 500 | Cái |
| 15 | Kéo văn phòng | Kéo văn phòng | 30 | Cái |
| 16 | Bút chì đen | Bút chì đen loại 2B | 500 | Cái |
| 17 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu. 12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g | 500 | Hộp |
| 18 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ dinh dưỡng 1. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 12 | Bộ |
| 19 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ dinh dưỡng 2. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 12 | Bộ |
| 20 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 12 | Bộ |
| 21 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, ... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. | 12 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... | 12 | Bộ |
| 23 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ lắp ráp kỹ thuật. Bằng gỗ thông. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Kích thước mỗi chi tiết tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Trọng lượng cả bộ: 700 gram. | 12 | Bộ |
| 24 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết). Bằng gỗ thông sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. | 12 | Bộ |
| 25 | Bộ luồn hạt | Bộ luồn hạt. KT: (380x300x120)mm. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 5mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ thông. Các hạt có hình khối khác nhau bằng nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Trọng lượng cả bộ: 550 gram. | 12 | Bộ |
| 26 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | Bộ lắp ghép (Khối chữ X). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước: 84x82x15mm. Trọng lượng 990 gram. | 12 | Bộ |
| 27 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Đồ chơi các phương tiện giao thông. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại xe ô tô khác nhau. | 12 | Bộ |
| 28 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ lắp ráp xe lửa. Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. | 12 | Bộ |
| 29 | Bộ sa bàn giao thông | Bộ sa bàn giao thông. KT: (600x600)mm. Bằng gỗ thông thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện. | 12 | Bộ |
| 30 | Bộ động vật sống dưới nước | Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. | 12 | Bộ |
| 31 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. | 12 | Bộ |
| 32 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | 12 | Bộ |
| 33 | Bộ côn trùng | Bộ côn trùng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau. | 12 | Bộ |
| 34 | Cân chia vạch | Cân chia vạch. Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 12 | Cái |
| 35 | Nam châm thẳng | Nam châm thẳng. Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 12 | Cái |
| 36 | Kính lúp | Kính lúp. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 12 | Cái |
| 37 | Phễu nhựa | Phễu nhựa. Vật liệu bằng nhựa. | 12 | Cái |
| 38 | Bể chơi với cát và nước | Bể chơi với cát và nước | 12 | Bộ |
| 39 | Ghép nút lớn | Ghép nút lớn.Bằng nhựa màu,164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Trọng lượng 460 gram. | 24 | Bộ |
| 40 | Bộ ghép hình hoa | Bộ ghép hình hoa. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, 5 màu, các chi tiết được ghép với nhau. Kích thước: Đường kính mỗi bông 64mm, dày 1,8ly. Trọng lượng 580 gram. | 24 | Bộ |
| 41 | Bảng chun học toán | Bảng chun học toán. KT: (200x200)mm. Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.Trọng lượng 125 gram. | 24 | Bộ |
| 42 | Đồng hồ học số, học hình | Đồng hồ học số, học hình. Bằng gỗ. Gồm mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau đánh số từ 1 đến 12, tháo ra lắp ráp được. | 24 | Cái |
| 43 | Bàn tính học đếm | Bàn tính học đếm. Vật liệu bằng gỗ thông. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đế 9 được sơn màu khác nhau. | 24 | Cái |
| 44 | Bộ làm quen với toán | Bộ làm quen với toán. Gồm 198 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng. | 36 | Bộ |
| 45 | Bộ hình khối | Bộ hình khối. KT: 80x80x80(mm). Bằng nhựa cao cấp, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu.Trọng lượng cả bộ: 235 gram. | 36 | Bộ |
| 46 | Bộ nhận biết hình phẳng | Bộ nhận biết hình phẳng. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm 4 hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Trọng lượng 220 gram. | 500 | Túi |
| 47 | Bộ que tính | Bộ que tính. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm. | 500 | Bộ |
| 48 | Lô tô động vật | Lô tô động vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | 500 | Bộ |
| 49 | Lô tô thực vật | Lô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | 500 | Bộ |
| 50 | Lô tô phương tiện giao thông | Lô tô phương tiện giao thông. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | 500 | Bộ |
| 51 | Lô tô đồ vật | Lô tô đồ vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. | 210 | Bộ |
| 52 | Domino chữ cái và số | Domino chữ cái và số. Vật liệu bằng nhựa, in 2 mặt, kích thước (65x35)mm, dày 5mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. Trọng lượng 215 gram. | 170 | Hộp |
| 53 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. | 12 | Cái |
| 54 | Bộ chữ cái | Bộ chữ cái. Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2. Gồm 44 thẻ, in 1 màu 2 mặt các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) và các số từ 1 đến 10. | 500 | Bộ |
| 55 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. KT: (105x75)mm.Vật liệu bằng giấy Couche định lượng 200g/m2. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản. | 60 | Bộ |
| 56 | Lịch của trẻ | Lịch của trẻ. KT: (600x600)mm. Bằng vải PU công nghiệp, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | 12 | Bộ |
| 57 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Tranh ảnh về Bác Hồ. Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 12 | Bộ |
| 58 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 12 | Bộ |
| 59 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Tranh ảnh một số nghề phổ biến. Gồm 8 tranh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 12 | Bộ |
| 60 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 24 | Bộ |
| 61 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 24 | Bộ |
| 62 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Bộ Tranh mẫu giáo 3-6 tuổi theo chủ đề. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 24 | Bộ |
| 63 | Bộ dụng cụ lao động | Bộ dụng cụ lao động. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... | 36 | Bộ |
| 64 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếp. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoang, chảo, ấm, ca cốc … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 36 | Bộ |
| 65 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. | 36 | Bộ |
| 66 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống. Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | 36 | Bộ |
| 67 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ trang phục nấu ăn. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ. | 24 | Bộ |
| 68 | Búp bê bé trai | Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 24 | Con |
| 69 | Búp bê bé gái | Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. | 24 | Con |
| 70 | Bộ trang phục công an | Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. | 24 | Bộ |
| 71 | Doanh trại bộ đội | Doanh trại bộ đội. Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2) có chân đế, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. | 24 | Bộ |
| 72 | Bộ trang phục bộ đội | Bộ trang phục bộ đội. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. | 24 | Bộ |
| 73 | Bộ trang phục công nhân | Bộ trang phục công nhân. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. | 24 | Bộ |
| 74 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹ. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. | 24 | Bộ |
| 75 | Bộ trang phục bác sỹ | Bộ trang phục bác sỹ. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ, 1 khăn. | 24 | Bộ |
| 76 | Gạch xây dựng | Gạch xây dựng. Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Trọng lượng cả bộ: 2500 gram. | 24 | Thùng |
| 77 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. | 24 | Bộ |
| 78 | Hàng rào lắp ghép lớn | Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Trọng lượng 260 gram. | 24 | Túi |
| 79 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp. Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) | 120 | Cái |
| 80 | Đất nặn | Đất nặn. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | hộp |
| 81 | Màu nước | Màu nước. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | Hộp |
| 82 | Bút lông cỡ to | Bút lông cỡ to. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | Cái |
| 83 | Bút lông cỡ nhỏ | Bút lông cỡ nhỏ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | Cái |
| 84 | Dập ghim | Dập ghim. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 12 | Cái |
| 85 | Bìa các màu | Bìa các màu. Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm | 500 | Tờ |
| 86 | Giấy trắng A0 | Giấy trắng A0. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 500 | Tờ |
| 87 | Kẹp sắt các cỡ | Kẹp sắt các cỡ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 12 | Cái |
| 88 | Dập lỗ | Dập lỗ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 12 | Cái |
| BF | SÁCH, TÀI LIỆU, BĂNG ĐĨA | |||
| 1 | Truyện tranh các loại | Truyện tranh các loại. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 500 | Cuốn |
| 2 | Vở tập tạo hình | Vở tập tạo hình. ( giá lần lượt theo tuổi 2-3; 3-4;4-5;5-6) | 400 | Cuốn |
| 3 | Vở làm quen với toán | Vở làm quen với toán | 400 | Cuốn |
| 4 | Tập tô chữ cái | Tập tô chữ cái | 400 | Cuốn |
| 5 | Chương trình giáo dục mầm non | Chương trình giáo dục mầm non | 12 | Cuốn |
| 6 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non mẫu giáo 3-6tuổi | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) | 12 | Cuốn |
| 7 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 12 | Cuốn |
| 8 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 12 | Cuốn |
| 9 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 12 | Cuốn |
| 10 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 12 | Bộ |
| 11 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 12 | Bộ |
| 12 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 12 | Bộ |
| 13 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 12 | Bộ |
| 14 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 12 | Bộ |
| 15 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 12 | Bộ |
| 16 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 12 | Bộ |
| BG | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bập bênh đơn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 1 | chiếc |
| 2 | Bập bênh đôi | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 1 | chiếc |
| 3 | Con vật nhún di động | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 4 | Con vật nhún lò xo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 5 | Con vật nhún khớp nối | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 6 | Bập bênh đòn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng. | 2 | bộ |
| 7 | Bập bênh đế cong | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. | 2 | bộ |
| 8 | Con vật nhún khớp nối | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 2 | bộ |
| 9 | Xích đu treo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | 1 | bộ |
| 10 | Xích đu thuyền rồng | Kích thước: D3400 x R1650 x C2200 (mm). Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép, nhựa composite. Toàn bộ hệ thống khung treo và giá đỡ xích đu, sàn bằng thép chịu lực cao, sơn nhiều màu bắt mắt, ghế ngồi, đầu và đuôi rồng bằng nhựa composite nhẵn 2 bề mặt. Xích đu gồm 03 ghế, 2 đầu ghế có tay vịn được gắn chắc chắn trên sàn, mỗi ghế có thể cho 2-3 trẻ ngồi. Sàn xích đu được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Ngoài ra, xích đu còn được lợp mái nhựa thông minh để che mưa nắng. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | 1 | bộ |
| 11 | Đu quay mâm có ray | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 1 | bộ |
| 12 | Thang leo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | 1 | bộ |
| 13 | Cỏ nhân tạo | Kích thước thảm cỏ: 200 x 500 cm; Chiều cao: 2 cm; Chất liệu: Nhựa PVC tổng hợp không mùi, không độc hại; Đặc tính: Độ bền cao, chịu va đập; Cỏ giá rẻ mà chất lượng đảm bảo hàng đầu; Cỏ dễ lắp đặt, vệ sinh, bảo dưỡng; Tuổi thọ cỏ cao, bền đẹp, êm ái | 300 | m2 |
| 14 | Khu vườn sinh thái | theo thiết kế | 1 | Bộ |
| BH | KHU CHƠI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo giao thông | Biển báo giao thông | 1 | bộ |
| 2 | Trang phục giao thông | Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. | 2 | bộ |
| BI | PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Nhạc cụ: đàn organ | Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát; Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5-500, Tap Tempo; Transpose - 12-0-12;Điều chỉnh 414.8 - 440-466,8Hz; Có octave shift | 11 | bộ |
| 2 | Gương múa | Hệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy, bao khung nhôm | 40 | m2 |
| 3 | Gióng múa | Tay vịn tập múa INOX có trụ chống.Inox Ø32 Cao 60 x 25 (m tớ)i | 60 | m |
| 4 | Thảm | Thảm trải sàn (bao gồm cả thi công) | 50 | m2 |
| 5 | Tủ đựng trang phục biểu diễn, | Tủ để trang phục biểu diễn mầm non KT: 2000 x 2000 x 40. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ trang phục và đạo cụ | KT: 2000 x 1200 x 40. Tủ để trang phục và đạo cụ. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp | 2 | chiếc |
| 7 | Kệ đồ dùng âm nhạc | Kệ đồ dùng âm nhạc nhỏ. KT 80 x 100 x 25 Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp | 2 | chiếc |
| 8 | Micro, âmly, loa đài nhỏ | Công suất ra: 120W; Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V; Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω) / 1V (0dBV); MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng; Dòng đầu vào: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng; Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz; Độ méo: <0.1% tại 1KHz, 1/3 Công suất ra định mức; S / N: Dòng: 70dB MIC: 66dB; Dải điều chỉnh âm: BASS: ± 10dB (100Hz), TREBLE: ± 10dB (10KHz); Bảo vệ: AC FUSE; ÁP NĂNG ÁP LỰC DC, tải trọng và mạng nâng cao; Nguồn điện: AC220V ~ 240V / 50 ~ 60Hz; Cầu chì: 5A; | 1 | Cái |
| 9 | Loa cột | Loa ngoài trời ngoài trời ngoài trời; Công suất 20W / 30W @ 100V, 91dB, đầu ra,Đáp ứng tần số: 100-15KHz, loa 4 ", Hộp nhôm, nắp lưới kim loại, | 1 | Cái |
| 10 | Bộ mic không dây | Tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số;Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu; Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả | 1 | Cái |
| 11 | Đầu đĩa DVD | Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng giải trí; (DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL, CD-R/RW; Xvid Home, JPEG, MP3, WMA, AAC, Linear PCM); Ngõ kết nối HDMITM; Nâng cấp tín hiệu DVD lên 1080p; Kết nối đồng bộ với Tivi; Công nghệ PhotoTV HD; Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB; Chức năng phát tiếp tục đĩa tạm dừng lần trước (6 đĩa) | 1 | Cái |
| 12 | Tủ Rack 12U | Co Mixer. Kích thước: 680x520x570mm. Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn; Đinh tán neo kép; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ. Độ bền rất cao | 1 | Cái |
| 13 | Dây loa, phụ kiện | Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 1 | Bộ |
| BJ | PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thang leo áp tường | Thang leo trong nhà<br/>KT: D300xC120 <br/>VL: Bằng thép sơn tĩnh điện, phía trên được gắn cố định vào tường, phía dưới được gắn cố định với mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200 mm, thang được chia làm 4 cấp độ khác nhau tương ứng với 4 độ tuổi khác nhau của trẻ mầm non. Dùng để trong nhà thể chất | 1 | Chiếc |
| 2 | Ván dốc | KT: 2000 x 300 x 250/400 mm VL; Toàn bộ làm bằng gỗ thông cao cấp, sơn phủ bóng chất lượng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc |
| 3 | Cổng chui | Cổng chui Kích thước: (88 x 20 x 73) cm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. Xuất xứ: Hàng Việt Nam | 6 | Chiếc |
| 4 | Ghế băng thể dục | KT: 1600 x 200 x 350 mm. VL: Gồm 2 vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng là thép và nhựa composite. Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện, mặt ghế băng bằng nhựa composite phối 2 màu khác nhau được thiết kế chống trơn trượt, êm thoáng khi trẻ bước đi trên thang. Ghế có 6 chân với 4 chân ở 2 đầu và 2 chân đỡ ở giữa ghế, có mặt bích gắn ở 6 chân tiếp xúc với mặt đất đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được thiết kế phù hợp với lứa tuổi mầm non. Xuất xứ: Việt Nam | 6 | Chiếc |
| 5 | Cột ném bóng rổ | Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. Xuất xứ: Việt Nam | 2 | Chiếc |
| 6 | Bục bật sâu | KT: 400 x 300 x 300 mm. VL: Bục tạo hình khối chữ nhật bằng gỗ thông cao cấp loại 1 AA, dày 18mm có khe để tay cầm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. Xuất xứ: Việt Nam | 6 | Chiếc |
| 7 | Thảm trải sàn | Vật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm Xuất xứ: Hàng Việt nam | 84 | m2 |
| 8 | Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mới | Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng có kích thước 1200 x 300 x 150 (mm), cầu thang vồng: 1500 x 300 x 450 (mm), cầu thang 3 bậc có kích thước 750 x 300 x 450 (mm), bập bênh chữ O có kích thước 1200 x 300 x 600 (mm), bánh xe có đường kính 700 mm, cung chui chũ U có kích thước 800 x 600 x 600 (mm), Bục bật sâu có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm); Chi tiết khớp nối hình chữ H có kích thước 600 x 300 x 450 (mm), khớp nối hình tam giác có kích thước 640 x 640 x 450 (mm); chi tiết chân bánh xe có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm). Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ |
| 9 | Vòng thể dục cho giáo viên | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | 2 | Chiếc |
| 10 | Gậy thể dục cho giáo viên | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm | 2 | Chiếc |
| 11 | Vòng thể dục cho trẻ | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | 30 | Chiếc |
| 12 | Gậy thể dục cho trẻ | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm | 30 | Chiếc |
| 13 | Cầu thăng bằng cố định | KT: 2000 x 600 x 850 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu là thép và nhựa composite bền vững khi sử dụng. Khung của cầu, giá đỡ cầu, chân và tay vịn làm bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt cầu bằng composite chống trơn trượt phối 3 màu có chiều rộng khoản 200mm được treo bừng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ±200mm. Trẻ tập đi qua cầu khi cầu dao động, Tay vịn sẽ giúp trẻ đi hết cầu an toàn, chân cầu gắn mặt bích. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 14 | Cầu môn bóng đá mini | Kích thước: 1220 x 460 x 760 cm. VL: Bằng nhựa cao cấp, có lưới. Một bộ gồm 2 cái + 01 bóng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ |
| 15 | Cung chui sâu đo | KT: 1500 x 600 x 1100 mm VL: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ |
| 16 | Khu vui chơi giao thông | Kích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m Một bộ gồm: 4 bộ đèn tín hiệu giao thông; 1 hộp điều khiển tự động; 7 cột biển báo các loại; 4 tấm thảm dành cho người đi bộ; 1 bục điều khiển; 1 bộ quần áo giông thông cho bé; Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:2011 Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ để đồ | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 18 | Giá để đồ | Kích thước : W2000 x D457 x H2000 mm Giá thép đa năng có hai khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Sơn tĩnh điện màu ghi. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát Xuất xứ: Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 19 | Bạt nhún có lưới chắn | Khung làm bằng thép, sàn làm bằng vải, có hệ thống lò xo co giãn xung quang, Kích thước: 266cm | 4 | Chiếc |
| BK | PHÒNG VI TÍNH | |||
| 1 | Bộ bàn, ghế ngồi máy tính | Quy cách: (D110 x R75 x C115 )cm; Được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp.Sơn vẽ trang trí các màu, phủ bóng PU. | 15 | bộ |
| 2 | Phần mềm Kismart | Phần mềm: bản quyền phân phối chính thức ( tiếng Việt ); Ngôi nhà toán học của Millie;Ngôi nhà khoa học của Sammy; Ngôi nhà thời gian và không gian của Trudy; Đồ vật biết nghĩ 1; Bé học chữ Happy Kid; Phần mềm dinh dưỡng Nutrikids | 16 | bộ |
| 3 | Giá góc để tài liệu và dụng cụ học tập của trẻ | KT: (600+600) x 1500 mm VL: Toàn bộ tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU | 5 | chiếc |
| 4 | Thảm trải sàn | Vật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm | 55 | m2 |
| 5 | Bảng trượt | Vật liệu: Mặt nhập của Hàn Quốc màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x3600mm | 1 | chiếc |
| 6 | Bảng từ thông minh cho trẻ | Bảng từ thông minh tự xóa hình con voi dành cho bé học vẽ, tập viết. Với chiếc cần gạt bên dưới vô cùng tiện lợi giúp cho bé không cần giẻ lau chỉ cần gạt nhẹ là hết chữ trên bảng, không bụi bẩn. Chiếc bảng tự xóa với nhiều gam màu hấp dẫn sẽ kích thích trí tò mò, muốn tìm hiểu của bé, giúp bé dễ dàng phân biệt được màu sắc | 35 | chiếc |
| 7 | Bảng tương tác thông minh | Kích thước màn hình 1,175 x 1,602 mm (46.3 x 63.0 in); tổng thể: 52 x 65.2 x 4.6 "(x 1320,8 1656,1 x 116.8mm); Kích thước bên ngoài 1,320 x 1,657 x 117 mm; Trọng lượng ( không có chân đế ) : 79,4 £ (36,0 kg); Bề mặt màn hình Melamine tráng Hardboard; Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 5095 ° F ( 1035 ° C); Vị trí cảm biến Loại cảm biến chạm điện dung;Bút điện tử ( tối đa 4 Bút ); Định dạng bảng: 4:3 | 1 | chiếc |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | PK | |
| BL | PHÒNG THƯ VIỆN MỞ | |||
| 1 | Giá, kệ, tủ đựng sách tranh truyện | KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ sơn Pu 5 lớp, mái vòm | 10 | chiếc |
| 2 | Bàn ghế trẻ em gỗ tự nhiên | Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi Kích thước: 800, 450 x 400 cm Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 8 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20x20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. | 30 | Chiếc |
| 3 | Ghế cho trẻ gỗ tự nhiên | Ghế cho trẻ. KT mặt ghế (285x230x190)mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. | 120 | Chiếc |
| 4 | Thảm trải sàn | Vật liệu: Tấm thảm nỉ đế cao su xung quanh tấm thảm không có răng cưa. Kích thước tấm: 50 x 50. | 80 | m2 |
| BM | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG, PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn lãnh đạo | Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn<br/>Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế xoay làm việc | Kích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270 Loại ghế xoay chân bánh xe | 2 | Chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Mặt bảng từ chống lóa. Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 2 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở KT: 1350x420x2000 mm. | 2 | chiếc |
| 5 | Bàn tiếp khách | Bộ bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn. Khung sườn: Được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên có độ cứng và bền bỉ theo thời gian, giúp nâng đỡ trọng lượng nặng mà không bị cong vênh như ván ép thông dụng khác. Da PVC. - Kích thước tổng thể: 2200x 850 | 2 | chiếc |
| 6 | Ghế tiếp khách | Ghế gấp. Màu sắc: Màu xanh | 10 | Chiếc |
| 7 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệu 4 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 2 khoang treo áo, phía dưới có 4 ngăn kéo và hai cánh mở. KT: 1800 x 400 x 2000 mm | 2 | Chiếc |
| BN | PHÒNG KẾ TOÁN VĂN THƯ | |||
| 1 | Bộ bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp | 2 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 2 | chiếc |
| 3 | Bảng công tác | Mặt bảng từ chống lóa Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ tài liệu | Tủ đựng đồ dùng; KT: R1000 x S450 x C1800 mm; Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần :Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 2 | chiếc |
| BO | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 2 | chiếc |
| 3 | Tủ thuốc | Kích thước: 800x400x1600mm. Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm. Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm. Có ô hộc A-B, có khóa riêng. Có 1 sàn nghiêng chia ô. | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 1 | chiếc |
| 5 | Giường (Inox) | Kích thước: 1900x900x450mm. Khung giường inox hộp 30x60x1,2mm, chân giường inox D32 dày 1,2mm, giát giường inox hộp 10x40x0,8mm, có 2 cọc màn 2 đầu uốn chữ U bằng inox D16. Có đệm | 2 | chiếc |
| 6 | Bộ đo chiều cao, cân nặng; | Bộ đo chiều cao, cân nặng; Cân tối đa: 150kg. Sai số chiều cao: 0,5cm Maximum capacity: 2kg. Kích thước bàn cân: 280x380mm; Sai số cân nặng: 100g. Kích thước cân: 680x280x790cm, khoảng đo chiều cao: 70-190cm. Trọng lượng: 13kg; | 1 | bộ |
| 7 | Bộ cáng, nẹp sơ cứu | Cáng cứu thương: Khung được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, cáng nằm bằng vải bạt, có dây đai đảm bảo an toàn cho người nằm. Bộ nẹp sơ cứu: gồm 10 thanh gỗ. | 1 | bộ |
| 8 | Ghế gấp | Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 Inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt | 4 | Chi |
| 9 | Cân sức khỏe | 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3.3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804.4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | chiếc |
| 10 | Thiết bị sơ cứu y tế | Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn , 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn. | 1 | Bộ |
| 11 | Xe đẩy y tế | Theo tiêu chuẩn y tế; Xe đẩy y tế sử dụng để tiêm, phân phát thuốc cho bệnh nhân. Xe có 2 tầng, một móc treo đồ đạc, dụng cụ. một vành tròn để xô đựng nước. khung chân sử dụng ống vuông 20x20mm | 1 | chiếc |
| 12 | Bộ nẹp trẻ em | VL: nẹp bằng gỗ hoặc inox XX: Việt Nam | 1 | chiếc |
| 13 | Bộ nẹp người lớn | VL: nẹp bằng gỗ hoặc inox XX: Việt Nam | 1 | chiếc |
| 14 | Bộ đo huyết áp | Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai | 1 | chiếc |
| BP | PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Bộ bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm. <br/>Bàn màu ghi chì . Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 1 | chiếc |
| 3 | Bảng công tác cá nhân | Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. | 1 | chiếc |
| 4 | Giường ngủ | Kích thước: 1600x2000 chất liệu gỗ tự nhiên. Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm . | 1 | chiếc |
| BQ | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Giường ngủ | Kích thước: 1600x2000 chất liệu gỗ tự nhiên. Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm . | 2 | chiếc |
| BR | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Bàn tiếp khách | bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. <br/>Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn | 1 | chiếc |
| 2 | Cây nóng lạnh | Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz; Công suất lạnh 85W; Bình chứa nước lạnh Dung tích 2L/h, bình Inox 304; Nhiệt độ làm lạnh 2 – 10 độ C; Công suất nóng 530W; Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304; Nhiệt độ làm nóng 85 ~ 95 độ C; Kích thước ngoài 37.5 x 41.5 x 1080 mm; Trọng lượng 19KG | 1 | chiếc |
| 3 | Ghế gấp | Chất liệu: Ghế khung ống thép, mặt ngồi đệm tựa bọc mút giả da; Kích thước: W470 x D460 x H860 - | 10 | Chiếc |
| 4 | Bàn làm việc | KT:(D1200xR600xC750)mm Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế làm việc | Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm | 1 | chiếc |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng | KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 1 | chiếc |
| 7 | Bạt che mưa nắng ban công | KT: 3500x3600 mm VL: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định. | 330 | m2 |
| 8 | Rèm cản nắng dùng cho cửa sổ | KT: 20m2/lớp học. VL: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết trống nắng. | 400 | m2 |
| 9 | Thùng rác con giống ngoài trời | Thùng rác nhựa composite hình con thú - Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh - Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. - Dung tích 60 lít | 11 | chiếc |
| 10 | Thảm trải sàn | Vật liệu: Tấm thảm xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm XX: Việt Nam | 605 | m2 |
| 11 | Bảng hiệu tên phòng + tên lớp | KT: 30x15mm. Bằng Meka Aluminium, có khung và thanh ray trượt để có thể thay thế khi cần | 1 | Ht |
| 12 | Cây nóng lạnh | Tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh; Làm lạnh bằng chip điện tử và vi mạch; Có khoang chứa khử trùng; Chức năng khử mùi; Có thể lọc trực tiếp từ máy uống ngay; Điện áp: 220V/50Hz; Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 65W; | 11 | Chiếc |
| BS | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Hệt hống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro …) | * Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz22KHz; Input: Mic Sensitivity 52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity 16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; * Loa cột treo tường: 02 cái Tần số đáp ứng: 150Hz 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Míc dây: 01 cái Dây âm thanh Tủ rack Phụ kiện, công lắp đặt… | 1 | HT |
| 2 | Tủ sấy khăn | Điện áp: 220V Công suất tiêu thu: 1218 W.Dung tích: 600 lít.Vỏ được làm bằng INOX Cánh kính 2 lớp cách nhiệt.Tủ có 3 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W.Tủ có bóng ozon khử độc.Tủ có bóng tia cực tím diệt khuẩn Tủ có 5 giá inox để khăn Điều khiển: Cơ. Chế độ tiết kiệm điện.Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ. Có cảnh báo | 2 | Chiếc |
| 3 | Giá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn ) | Kích thước cao 1000x 500x 1000 Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm Khung chính dùng hộp 20x20mm. dàn treo khăn ống phi 16 bánh xe di chuển phi 30mm. | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy giặt nhỏ giặt quần áo hàng ngày | Động cơ dẫn động trực tiếp Inverter Thiết kế cửa trước tiện lợi Quần áo giặt bền hơn và không bị nhăn Khối lượng giặt 10.5 kg, khối lượng sấy 7kg Công nghệ giặt 6 chuyển động mới nhất Giao diện điều khiển thân thiện, dễ dùng | 1 | chiếc |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy giặt | Gồm dây điện, cút,…. | 1 | HT |
| 6 | Bàn là ủi | Loại bàn ủi: Bàn ủi hơi nước, 1200 W; Mặt đế:Nhôm chống dính Teflon; Chức năng:Ủi khô, Ủi hơi nước, Phun tia; Dung tích bình nước:170 ml; Tiện ích:Mặt đế chống dính, Có rãnh cúc tiện lợi, Không xoắn dây (dây nguồn xoay 360 độ); Chế độ an toàn:Tự ngắt khi đến nhiệt độ đã chọn | 2 | chiếc |
| 7 | Giá phơi | Giá phơi đồ, điều chỉnh độ cao.Xà ngang ống Ø28 mạ CR-Ni, chân ống Ø32 sơn tĩnh diện. | 2 | chiếc |
| 8 | Tủ đựng đồ dùng | Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU. Có 3 cánh. Kích thước: 1.5m x 2,1m x0.55m | 3 | chiếc |
| BT | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bàn giao nhận thực phẩm bằng inox | Kích thước: 1600x800x800 mm.Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. | 4 | Cái |
| 2 | Bàn sơ chế thực phẩm bằng inox | Kích thước: 1400x800x800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. | 4 | Cái |
| 3 | Giá, Bộ dao, thớt đựng sống bằng inox | Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. | 2 | Bộ |
| 4 | Cân | Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g. Dĩa Inox vuông. Mặt kính nhựa (nhựa PC trong suốt). | 2 | Chiếc |
| 5 | Rổ, giá, khay, chậu...đựng thực phẩm | Rổ, khay, chậu đựng thực phẩm (bộ gồm 15 cái); Rổ bằng inox các cỡ, có quai treo, thoát nước dễ dàng, sạch sẽ. Kích thước: F600, 560,500, 460, 400 (mỗi loại 2 cái).Chậu Inox các cỡ Kích thước: F 60, 50, 46, 36, 30 (mỗi loại 2 cái) (10 chiếc).Khay chuyển thức ăn (10 cái) Kích thước: 500 x 350 x 40 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ | 5 | Bộ |
| 6 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu | KT: 1200 x 700 x 800 mm Bồn rửa thực phẩm 2 chậu. (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) bằng inox Chất liệu: Inox SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. Được cắt gấp bằng máy chấn thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | 4 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện | Thi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở….. | 4 | HT |
| 8 | Bàn chế biến thực phẩm bằng inox | Kích thước: 1600x800x800 mm Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. Có 2 tầng | 3 | Cái |
| 9 | Máy xay thịt (có bàn để cố định) | Đặc điểm: 1 tốc độ xay, có 3 lưỡi xay. Vỏ inox. Luỡi dao bằng thép không rỉ, có thể tháo rời. Phễu chứa bằng kim loại dung tích lớn. Tự động ngắt điện khi quá tải, an toàn khi sử dụng. Điện áp sử dụng: 220V. Công suất: 1500W. Xay thịt, Làm nhuyễn thịt, Xay thịt làm pate. | 1 | Bộ |
| 10 | Máy xay sinh tố | Máy xay sinh tố; Dung tích : Ướt 2L/Khô 0,4L; Cối xay thịt : 300g/lần; Công suất 600W | 2 | Cái |
| 11 | Giá treo | Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. | 2 | Bộ |
| 12 | Xe đẩy đựng thực phẩm | sau sơ chế (2 tầng) bằng inox 304 Kích thước: 900x600x900mm Đặc điểm: có 3 tầng để đồ, tay đẩy bằng ống Ø25mm, có 4 bánh xe, 2 bánh có khóa. Sản phẩm được cắt, gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Argon đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. | 2 | Chiếc |
| 13 | Bếp ga công nghiệp | Kích thước: 1200 x 700 x 450/680 mm Inox SUS 304 dày 1,2mm, có rãnh thu hồi nước phái trước, tấm chắn Inox phía sau Kiềng đúc: 500 x 500 đúc theo công nghệ Rinnai Công suất: 18800 Kcal/h x 02 bếp. Có vòi nước trên tường dẫn tới vị trí để bếp ga | 2 | Bộ |
| 14 | Tủ cơm ga 40 kg | Công suất: 40 kg gạo/mẻ nấu. Trong có các khay đựng Vật liệu chế tạo: inox SUS 304 Bảo ôn mặt trước, mặt sau và bên cạnh. Có dây tiếp đất Thời gian nấu: 50-60 phút. | 2 | chiếc |
| 15 | Xoong to | Đường kính: phi 50 VL: Bằng inox | 4 | Cái |
| 16 | Chảo rán (cỡ to) | Kích thước: Φ600 x 210 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng nhôm.Trọng lượng: 3,5 kg | 2 | Chiếc |
| 17 | Chảo xào (cỡ to) | Kích thước: Φ600 x 210 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng nhôm.Trọng lượng: 3,5 kg | 2 | Chiếc |
| 18 | Xoong to đun nước | - Kích thước: Φ600 x 210 mm | 1 | Cái |
| 19 | Nồi hầm (cỡ to) nấu cháo | Chất liệu: Inox; Dung tích: 30 lít; Đường kính lòng nồi: 35 cm; Chiều cao lòng nồi: 35 cm Điện áp: 220V Công suất: 3kw+1kw Điều khiển: chiết áp + đèn báo | 2 | Chiếc |
| 20 | Xe đẩy gia vị | KT: 600 x 450 x 900 mm Chất liệu: inox 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm. | 1 | Cái |
| 21 | Bàn chia thức ăn | Bàn chia thức ăn có bánh xe Kích thước: 1300x800x800 mm Vật liệu: Mặt làm bằng inox SUS 304 - 0.8-1.0 Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm | 3 | Cái |
| 22 | Xoong Inox các cỡ đựng thức ăn | Xoong Inox đựng cơm cho các lớp Inox 304 dày 1,3mm , Kích thước: đường kính 35 cm x cao 25cm Xoong Inox đựng canh cho các lớp Inox 304 dày 1,3mm. Kích thước: đường kính 30 cm x cao 25cm Xoong Inox đựng thức ăn cho các lớp. Inox 304 dày 1,3 mm, Đường kính 26cm x cao 25 cm .(13 lít) | 18 | Cái |
| 23 | Xe đẩy 1 tầng | Xe đẩy xong canh chuyên dụng KT: 900 x 700 x 200-300/900 mm Chất liệu: inox 304 dày. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe Ø100, có tay cầm Ø25,Có rào chắn bảo vệ 3 mặt | 3 | Cái |
| 24 | Hộp nhựa to có quai xách | Bộ hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ (gồm 15 cái) đựng bát, thìa cho trẻ (mỗi lớp 1 thùng, đủ cho số lớp) Đặc điểm: Hộp nhựa có chất lượng cao, có quai xách tiện dụng vận chuyển bát thìa cho trẻ đủ cho 1 lớp. Kích thước: 500x400x300 mm | 1 | Bộ |
| 25 | Bát, thìa cho trẻ (đủ cho số trẻ) | Thìa inox đầu tròn cán dài cho trẻ ăn cơm: Chất liệu inox 304, dày 1,3mm. thìa đầu tròn rộng 4 cm. dài 16 cm, cán trơn không có hoa văn.Bát ăn cơm của trẻ.Chất liệu: inox 304, dày 1,3mm. Đường kính 14 Bát to đựng cơm canh inox 2 lớp Chất liệu: inox 304 dày 1,3mm. Đường kính 24 | 700 | Chiếc |
| 26 | Các loại dụng cụ xúc cơm, canh | Muôi múc canh Kích thước: 520 x 135 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 18 | bộ |
| 27 | Muôi lỗ thủng | Muôi lỗ thủng Kích thước: 520 x 135 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ | 18 | bộ |
| 28 | Xẻng chia cơm | Xẻng chia cơm Kích thước: 510 x 115 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. | 18 | bộ |
| 29 | Cân chia thực phẩm | Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g. Dĩa Inox vuông. Mặt kính nhựa (nhựa PC trong suốt). | 2 | Chiếc |
| 30 | Tủ hấp khăn | Kích thước: 630 x 500 x 1520 mm Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. | 1 | Cái |
| 31 | Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn | Chạn úp bát bằng Inox có khay hứng nước (có khử khuẩn) Kích thước: 2000 x500x1700 mm Vật liệu: Inox 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Tủ được chia thành các tầng để úp bát. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. | 1 | Cái |
| 32 | Hệ thống hút mùi bếp nấu | Tum hút khối không phin lọc mỡ; Chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm; Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300; | 1 | Bộ |
| 33 | Quạt hút li tâm + giá đỡ | 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống; 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. | 1 | Cái |
| 34 | Thùng Inox đựng nước nóng | Bằng inox đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng, 20 lít, có giá để bằng kim loại. | 2 | Cái |
| 35 | Tủ sấy bát đĩa | Công suất (W)2700 Tính năng Chế độ sấy nóng-khử trùng hoặc đồng thời chạy cả 2 chế độ.Hình dáng gọn đẹp, thiết kế hoàn hảo theo phong cách châu Âu, có thể đặt nằm hoặc treo Đặc điểm Vỏ được làm toàn bộ bằng inox. Khử trùng ở nhiệt độ cao hoặc khí ozon ( có dây tiếp đất) Kích thước(mm) 485x1800 x 1745 Nguồn điện 220V / 50Hz | 1 | Cái |
| 36 | Tủ điện | 1 | Bộ | |
| 37 | Giá Inox 2-3 tầng | KT: 1500x600x1600 mm. Đặc điểm: Làm bằng vật liệu SUS 201, chân bằng hộp 40x40 mm, có tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng hộp 20x40, thanh nan 13x26 có khoảng cánh 40 mm. | 2 | Cái |
| 38 | Thùng đựng gạo bằng inox | Thùng đựng gạo của cô và trẻ Vật liệu: Inox, có chỗ lấy gạo phía dưới, loại 250 kg gạo | 4 | Cái |
| BU | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Mắt camera | Cảm biến hình ảnh: HD 1080P 2.0 Megapixel.<br/>Truyền hình ảnh chất lượng HD. Độ phân giải:HD (1280 x 960 ) 2.0 MPÁnh sáng tối thiểu:0.01 Lux/F1.2. Ống kính:3.6mm(6/8mm tùy chọn). <br/>Tầm xa hồng ngoại:20~30m.Chức năng khác:BLC,D-WDR (chống ngược sáng), HSBLC(chống chói sáng).<br/>Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. <br/>Tự động cân bằng sáng. Nguồn:12v. | 32 | Chiếc |
| 2 | Đầu ghi hình 32 kênh | Đầu ghi hình HD-TVI 32 Độ phân giải ghi hình FullHD : 1080P : 12FPS, 720P : 25FPS. Ngõ vào hình ảnh 32 cổng video in kết nối cả được camera HDTVI 1080P và camera analog thông thường, kết nối thêm camera IP 2 Megapixel Hỗ trợ 04 ổ cứng SATA, dung lượng mỗi ổ lên đến 10TB/1 ổ, 1 cổng eSATA Audio: 4 ngõ vào và 1 ngõ ra 3 cổng USB, 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra. Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. + Hai luồng dữ liệu độc lập. Khoảng cách kết nối đến camera: tối đa 500m với cáp đồng trục. Hỗ trợ ngõ ra HDMI xem hình full HD, VGA (độ phân giải 1600x1200dpi), | 1 | bộ |
| 3 | Tivi LED | Kích thước màn hình Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Kích thước màn hình: 65 inch Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Cổng USB: 2 cổng | 1 | Chiếc |
| 4 | Nguồn nuôi camera: | Bộ nguồn 12V/1000mA cho Camera. Đảm bảo điện áp ra cố định 12V không gây hư hỏng cho Camera. | 32 | Chiếc |
| 5 | Ổ lưu dữ liệu | Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. | 1 | Chiếc |
| 6 | Cáp tín hiệu: | Dây tín hiệu đồng trục đi được 150 - 250m không cần khuếch đại, dây hợp kim đồng. | 3.000 | Mét |
| 7 | Dây điện nguồn: | Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. | 3.000 | Mét |
| 8 | Jack đấu tín hiện: | Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt | 32 | Chiếc |
| 9 | Ghen hộp: | Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. KT: 14x24 mm | 3.000 | Mét |
| 10 | Hộp bảo vệ cục nguồn | Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. | 32 | Chiếc |
| 11 | Dây cáp mạng lan: | Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi | 100 | Mét |
| 12 | Công lắp đặt thi công | Công lắp đặt thi công | 32 | Công |
| 13 | Tủ bảo vệ đầu ghi: | Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát. KT: (1000x800x600) mm | 1 | Chiếc |
| 14 | Giá treo ti vi: | Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện. | 1 | Chiếc |
| 15 | Cổng quang | Video quang 4 kênh AHD/TVI/CVI | 1 | Cái |
| 16 | Công lắp đặt thi công | Công lắp đặt , thuê giàn giáo | 32 | Công |
| BV | ÂM THANH TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Loa | Công suất: 1200W/2400W/4800W Dải tần : 37Hz20kHz (10DB) Trở kháng (Ω) 8Ω Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz Tần số cao nhất (kHz) 20kHz. Mức độ âm thanh (db) 136 Db | 1 | Đôi |
| 2 | Mixer | 16 Channel Mixing console Max. 10Mic/16 dòng đầu vào (8 môn + 4 stereo) 4 Group xe buýt + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) "DPRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược 1 Knocb nén Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24 bit/192kHz chức năng âm thanh 2in/2out USB | 1 | Cái |
| 3 | Cục đẩy | Voltage Range AC in 120V270V/50Hz60Hz The environment temperate is 320C 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W 8Ω Bridged Môn Power 3100W Frequency Response 20Hz20kHz | 1 | cái |
| 4 | Micro CAF | Màu sắc: Trắng; Thời lượng pin: 15h Truyền/nhận tần số 1680 Cài đặt trước 12 Chuyển đổi băng thông 42 MHz Cao điểm độ lệch +/48 kHz | 1 | Đôi |
| 5 | Đầu DVD | Loại đầu đĩa: DVD Karaoke Kết nối: USB, Component/Composite Chuẩn hỗ trợ: Midi DVD/DVD/DVDR, DVD R/CDRW | 1 | Cái |
| 6 | Tủ Rack 12U | Tủ Rack 12U Co Mixer Kích thước: 680x520x570mm | 1 | Cái |
| 7 | Dây loa | Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi