Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149991-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201128524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 21:30:00 đến ngày 2020-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,583,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU KHỐI 1
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Chương V 149,057 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 12,508 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 6,154 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 17,201 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,376 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 4,77 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 4,77 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 24,061 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,801 100m
10 Gia công mặt bích đặc Chương V 1,843 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 360 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 4,581 m3
13 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép Chương V 0,046 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 4,218 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 5,931 m3
16 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 10,474 m3
17 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,856 100m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,427 100m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,391 100m2
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,866 100m2
21 Bê tông lót móng, đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 33,362 m3
22 Ván khuôn móng dài Chương V 4,177 100m2
23 Ván khuôn móng cột Chương V 2,135 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,915 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 3,169 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 8,913 tấn
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 Chương V 130,109 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,891 100m2
29 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 9,804 m3
30 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 56,174 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 7,638 m3
32 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,687 100m3
33 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,029 100m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,053 100m2
35 Bê tông lót móng , đổ , rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 4,352 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,099 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,014 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,946 tấn
39 Bê tông móng , đổ , rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V 7,68 m3
40 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 19,317 m3
41 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 106,672 m2
42 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 106,672 m2
43 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 89,28 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 25,451 m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,151 100m2
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,218 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,827 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 32 1cấu kiện
49 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V 38,176 m3
50 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 9,621 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,227 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 7,75 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,523 tấn
54 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 Chương V 60,017 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 13,575 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,902 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 6,136 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 13,592 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 149,475 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 22,734 100m2
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 30,754 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 271,1 m3
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 3,016 100m2
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,114 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,389 tấn
66 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 18,304 m3
67 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 1,368 100m2
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,707 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,858 tấn
70 Bê tông cầu thang, , M250, đá 1x2 Chương V 16,917 m3
B PHẦN MÓNG KHỐI 2
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Chương V 65,424 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 5,553 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 2,701 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 7,549 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,165 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 2,093 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 2,093 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 10,561 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,351 100m
10 Gia công mặt bích đặc Chương V 0,809 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 158 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 2,016 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,02 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,02 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 2,443 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 1,915 m3
17 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 4,499 m3
18 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,797 100m3
19 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,217 100m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,175 100m2
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,356 100m2
22 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 11,081 m3
23 Ván khuôn móng dài Chương V 1,804 100m2
24 Ván khuôn móng cột Chương V 0,964 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 1,276 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,296 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 4,262 tấn
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 Chương V 55,824 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,368 100m2
30 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 4,043 m3
31 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 24,411 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 3,819 m3
33 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,344 100m3
34 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,014 100m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,026 100m2
36 Bê tông lót móng , đổ , rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 2,176 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,05 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,007 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,473 tấn
40 Bê tông móng , đổ , rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V 3,84 m3
41 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 9,659 m3
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 53,336 m2
43 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 53,336 m2
44 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 44,64 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 12,725 m2
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,075 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,109 tấn
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,914 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 16 1cấu kiện
50 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V 19,088 m3
C PHẦN THÂN KHỐI 2
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 4,246 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,928 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,32 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,29 tấn
5 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2 Chương V 26,185 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 5,394 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,441 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,818 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 6,299 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 59,043 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 7,371 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 12,358 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 107,52 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,931 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,425 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,067 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 5,963 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,667 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,362 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,442 tấn
21 Bê tông cầu thang, , M250, đá 1x2 Chương V 8,181 m3
D XÂY TRÁT HOÀN THIỆN KHỐI 2
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 210,794 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 555,408 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 29,345 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 70,533 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 21,637 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 32,098 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 4.164,984 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 2.175,359 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1.872,483 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 1.803,102 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 2.767,893 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 219,44 m
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 274,83 m
14 Vẽ tranh trên tường ngoài nhà Chương V 139,816 m2
15 Sản xuất và lắp dựng quả cầu bằng bê tông D267, sơn màu trắng Chương V 11 chi tiết
16 Sản xuất và lắp dựng chi tiết đắp nổi hoa văn sơn màu trắng hình chỏm cẩu D194 Chương V 9 chi tiết
17 Đắp phào nổi 20mm, kích thước 150x150, sơn màu đỏ Chương V 144 chi tiết
18 Đắp phào nổi 20mm, kích thước 200x200, sơn màu đỏ Chương V 14 chi tiết
19 Sản xuất và lắp đặt cánh hoa bằng sắt lá dày 0,2mm, kích thước 483x713 (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Chương V 88 chi tiết
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2.057,759 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 10.608,462 m2
22 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Chương V 2.662,929 m2
23 Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600 Chương V 120,23 m2
24 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Chương V 801,9 m2
25 Ốp tường gạch thẻ màu đỏ Chương V 51,646 m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,665 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,724 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 7,31 m3
29 Gia công xà gồ thép Chương V 4,701 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 4,701 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 414,88 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V 10,857 100m2
33 Tôn úp nóc Chương V 120,63 md
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 168,632 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 125,657 m2
36 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ Chương V 121,074 m2
37 Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 Chương V 121,074 m2
38 Sản xuất và lắp dựng Mũ Inox che khe lún dày 0,2mm Chương V 1,56 md
39 Sản xuất và lắp dựng nắp đậy cửa thăm mái và thang sắt Chương V 1 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch Chương V 24 cái
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,092 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,015 tấn
43 Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 1,263 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 0,371 100m2
45 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,064 tấn
46 Bê tông tường , đổ - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 1,584 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 1,759 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 56,291 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1,581 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 9,936 m
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 57,872 m2
52 Lắp đặt ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch Chương V 12 cái
53 Sản xuất và lắp dựng thép tròn D14 Chương V 4,3 kg
54 Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 5,012 100m3
55 Bê tông nền , đổ , M150, đá 2x4 Chương V 106,663 m3
E TAM CẤP CẦU THANG KHỐI 2
1 Bê tông lót móng, đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 6,207 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 24,116 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V 90,946 m2
4 Láng granitô tam cấp Chương V 97,534 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 22,216 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V 187,457 m2
7 Láng granitô cầu thang Chương V 197,365 m2
8 Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ tròn D60 Chương V 75,24 m
9 Sản xuất tay vịn gỗ D60 Chương V 75,24 md
10 Con trụ gỗ Chương V 3 cái
11 Gia công lan can cầu thang bằng thép ống D40x2 Chương V 0,157 tấn
12 Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20x1.5 Chương V 0,071 tấn
13 Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 15x15x1.2 Chương V 0,383 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Chương V 82,764 m2
15 Gia công lan can bằng Inox D60x2 Chương V 1,48 tấn
16 Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.2 Chương V 0,449 tấn
17 Gia công lan can bằng Inox 15x15x1.2 Chương V 1,568 tấn
18 Gia công lan can bằng Inox 30x30x1.5 Chương V 0,03 tấn
19 Gia công lan can bằng Inox 30x40x1.5 Chương V 0,008 tấn
20 Lắp dựng lan can Inox Chương V 310,554 m2
F WC CÁC LOẠI KHỐI 2
1 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Chương V 361,441 m2
2 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Chương V 843,165 m2
3 Thi công trần nhôm Clip In 600x600 Chương V 319,462 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 205,662 m2
5 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) Chương V 171,63 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 4,253 m2
7 Khung đỡ bàn Lavabo Chương V 4 bộ
G CỬA HOA SẮT
1 Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Chương V 215,46 m2
2 Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Chương V 153,15 m2
3 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Chương V 34,074 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Chương V 76,44 m2
5 Vách kính cố định, vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Chương V 228,569 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 678,293 m2
7 Chênh kính giữa kính 6,38mm và kính cường lực 10mm Chương V 46,854 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 Chương V 3,287 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 232,488 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 232,488 1m2
H ĐƯỜNG DỐC KHUYẾT TẬT
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,019 100m2
2 Bê tông lót móng đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,398 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 1,353 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,016 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,176 m3
6 Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,06 100m3
7 Bê tông nền , đổ , M150, đá 1x2 Chương V 1,184 m3
8 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 Chương V 11,84 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 5,28 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 5,28 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 23,744 100m2
I ĐIỆN NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt tủ điện 800x600x200 Chương V 2 tủ
2 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Chương V 2 tủ
3 Lắp đặt tủ aptomat 12 module Chương V 4 hộp
4 Lắp đặt tủ aptomat 8 module Chương V 13 hộp
5 Lắp đặt tủ aptomat 6 module Chương V 5 hộp
6 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 300A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 150A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A Chương V 6 cái
9 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat MCB 3P 20A Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat MCB 2P 80A Chương V 4 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A Chương V 26 cái
13 Lắp đặt các automat MCB 2P 40A Chương V 7 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A Chương V 4 cái
16 Lắp đặt các aptomat MCB 2P 20A Chương V 6 cái
17 Lắp đặt các automat MCB 1P 20A Chương V 30 cái
18 Lắp đặt các automat MCB 1P 16A Chương V 10 cái
19 Lắp đặt các automat MCB 1P 10A Chương V 61 cái
20 Lắp đặt các automat MCB 1P 6A Chương V 13 cái
21 Lắp đặt RCBO 2P 20A Chương V 16 cái
22 Lắp đặt đèn Tuýp Led chiếu sáng lớp học 2x18W Chương V 111 bộ
23 Lắp đặt đèn Tuýp Led đôi 1,2m 2x18W Chương V 31 bộ
24 Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1,2m 1x18W Chương V 68 bộ
25 Lắp đặt đèn hắt gương, bóng Led 8W Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt đèn Led ốp trần D220 - 14W Chương V 81 bộ
27 Lắp đặt đèn Led ốp trần D160 - 9W Chương V 99 bộ
28 Lắp đặt quạt trần Chương V 89 cái
29 Lắp đặt quạt hút gió âm trần 250x250 Chương V 34 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 48 cái
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 21 cái
32 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 23 cái
33 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V 24 cái
34 Lắp đặt công tắc 20A - Bình nóng lạnh Chương V 16 cái
35 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 306 cái
36 Lắp đặt hộp box đấu dây 3 ngả Chương V 855 hộp
37 Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 Chương V 4 hộp
38 Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 Chương V 22 hộp
39 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 174 cái
40 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 Chương V 142 m
41 Lắp đặt dây dẫn 1x25mm2 Chương V 142 m
42 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V 23 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V 23 m
44 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Chương V 60 m
45 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 60 m
46 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V 150 m
47 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 150 m
48 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 430 m
49 Lắp đặt dây dẫn 1x10mm2 Chương V 430 m
50 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 155 m
51 Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 Chương V 332 m
52 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 271 m
53 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Chương V 2.351 m
54 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 6.980 m
55 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 10.936 m
56 Lắp đặt hộp gen luồn dây BxH=60x40 Chương V 142 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 Chương V 603 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 Chương V 1.586 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V 5.213 m
60 Măng sông D32 Chương V 208 cái
61 Măng sông D25 Chương V 547 cái
62 Măng sông D20 Chương V 1.798 cái
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TIẾP ĐỊA
1 Cáp đồng trần M50 Chương V 20 md
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 7 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 7 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 508 m
5 Thép dẹt 30x4mm Chương V 72 md
6 Thép 50x5x400 Chương V 14 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 20 cọc
8 Cọc đỡ dây D10 Chương V 339 cái
9 Gỗ phíp Chương V 14 tấm
10 Bulong M12x100 Chương V 14 cái
11 Sứ cao thế Chương V 7 cái
12 Hộp kiểm tra Chương V 7 cái
13 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 23,04 m3
14 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,23 100m3
K HỆ THỐNG CAMERA
1 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera Chương V 19 1 thiết bị
2 Lắp đặt cáp UTP CAT6 Chương V 750 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20 Chương V 450 m
4 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V 10 m
5 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor Chương V 1 1 thiết bị
6 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Chương V 1 1 thiết bị
L HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Lắp đặt ô cắm mạng âm tường Chương V 17 cái
2 Lắp đặt cáp CAT6E Chương V 950 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20 Chương V 950 m
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D63 Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 1,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 1,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 3,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nước nóng Chương V 0,87 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nước nóng Chương V 1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nước nóng Chương V 1,55 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nước nóng Chương V 0,06 100m
9 Ống tránh PPR D25 Chương V 90 cái
10 Ống tránh PPR D20 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút PPR D40 Chương V 35 cái
12 Lắp đặt cút PPR D32 Chương V 92 cái
13 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V 257 cái
14 Lắp đặt cút PPR D20 Chương V 3 cái
15 Lắp đặt chếch PPR D63 Chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn PPR D40/32 Chương V 8 cái
17 Lắp đặt côn PPR D40/25 Chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn PPR D32/25 Chương V 14 cái
19 Lắp đặt côn PPR D25/20 Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn TTK DN50/40 Chương V 4 cái
21 Lắp đặt Tê PPR D40 Chương V 4 cái
22 Lắp đặt Tê PPR D32 Chương V 17 cái
23 Lắp đặt Tê PPR D25 Chương V 299 cái
24 Lắp đặt Tê PPR D20 Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Tê PPR D63/40 Chương V 4 cái
26 Lắp đặt Tê PPR D63/32 Chương V 3 cái
27 Lắp đặt Tê PPR D63/25 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt Tê PPR D40/32 Chương V 14 cái
29 Lắp đặt Tê PPR D40/25 Chương V 10 cái
30 Lắp đặt Tê PPR D32/25 Chương V 17 cái
31 Lắp đặt Tê PPR ren trong D25x1/2" Chương V 2 cái
32 Lắp đặt cút PPR ren trong D32x1" Chương V 24 cái
33 Lắp đặt cút PPR ren trong D25x1/2" Chương V 238 cái
34 Lắp đặt cút PPR ren trong D20x1/2" Chương V 3 cái
35 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D63x2" Chương V 4 cái
36 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D40x1.1/4" Chương V 2 cái
37 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D32x1" Chương V 12 cái
38 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x3/4" Chương V 4 cái
39 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25x1/2" Chương V 98 cái
40 Lắp đặt kép TTK DN50 Chương V 4 cái
41 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 4 cái
42 Lắp đặt kép TTK DN20 Chương V 4 cái
43 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 522 cái
44 Lắp đặt rắc co PPR D63 Chương V 4 cái
45 Lắp đặt rắc co PPR D40 Chương V 4 cái
46 Lắp đặt rắc co PPR D32 Chương V 32 cái
47 Lắp đặt rắc co PPR D25 Chương V 75 cái
48 Lắp đặt rắc co PPR D20 Chương V 1 cái
49 Nút bịt ren D15 Chương V 329 cái
50 Lắp đặt tê TTK DN15 Chương V 94 cái
51 Lắp đặt măng sông PPR D63 Chương V 10 cái
52 Lắp đặt măng sông PPR D50 Chương V 29 cái
53 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V 51 cái
54 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 61 cái
55 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V 123 cái
56 Lắp đặt măng sông PPR D20 Chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 4,32 100m
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 6,36 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 2,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,63 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 1,12 100m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,8 100m
63 Lắp đặt Y uPVC D110 Chương V 142 cái
64 Lắp đặt Y uPVC D90 Chương V 111 cái
65 Lắp đặt Y uPVC D60 Chương V 49 cái
66 Lắp đặt Y uPVC D110/60 Chương V 3 cái
67 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Chương V 53 cái
68 Lắp đặt Y uPVC D75/60 Chương V 10 cái
69 Lắp đặt Tê uPVC D110/48 Chương V 10 cái
70 Lắp đặt chếch uPVC D110 Chương V 269 cái
71 Lắp đặt chếch uPVC D90 Chương V 215 cái
72 Lắp đặt chếch uPVC D60 Chương V 75 cái
73 Lắp đặt chếch uPVC D48 Chương V 32 cái
74 Lắp đặt chếch uPVC D42 Chương V 49 cái
75 Bạc uPVC D60/48 Chương V 32 cái
76 Bạc uPVC D60/42 Chương V 47 cái
77 Siphong uPVC D90 Chương V 62 cái
78 Siphong uPVC D60 Chương V 9 cái
79 Lắp đặt cút uPVC D110 Chương V 6 cái
80 Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V 3 cái
81 Lắp đặt cút uPVC D75 Chương V 56 cái
82 Lắp đặt cút uPVC D48 Chương V 129 cái
83 Lắp đặt cút uPVC D42 Chương V 162 cái
84 Lắp đặt côn uPVC D110/75 Chương V 7 cái
85 Lắp đặt côn uPVC D110/48 Chương V 30 cái
86 Lắp đặt côn uPVC D90/75 Chương V 9 cái
87 Lắp đặt côn uPVC D60/42 Chương V 5 cái
88 Lắp đặt tê uPVC D110 Chương V 14 cái
89 Lắp bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 25 cái
90 Lắp bịt thông tắc uPVC D90 Chương V 58 cái
91 Lắp bịt thông tắc uPVC D60 Chương V 15 cái
92 Lắp đặt măng sông uPVC D110 Chương V 108 cái
93 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Chương V 159 cái
94 Lắp đặt măng sông uPVC D75 Chương V 52 cái
95 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Chương V 16 cái
96 Lắp đặt măng sông uPVC D48 Chương V 28 cái
97 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Chương V 20 cái
98 Lắp nút bịt uPVC D110 Chương V 93 cái
99 Lắp nút bịt uPVC D90 Chương V 62 cái
100 Lắp nút bịt uPVC D75 Chương V 6 cái
101 Lắp nút bịt uPVC D60 Chương V 19 cái
102 Lắp nút bịt uPVC D48 Chương V 33 cái
103 Lắp nút bịt uPVC D42 Chương V 48 cái
104 Lắp đặt Lavbo trẻ em Chương V 45 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 45 bộ
106 Dây cấp lavabo Chương V 49 bộ
107 Lắp đặt Lavabo người lớn Chương V 4 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 4 bộ
109 Lắp đặt gương soi, kích thước 1400x1000 Chương V 1 cái
110 Lắp đặt gương soi, kích thước 1200x1000 Chương V 3 cái
111 Lắp đặt kệ kính Chương V 4 cái
112 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V 31 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Chương V 30 bộ
114 Xả tiểu nam trẻ em Chương V 30 bộ
115 Siphong tiểu nam Chương V 33 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn Chương V 3 bộ
117 Xả tiểu nam người lớn Chương V 3 bộ
118 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V 90 bộ
119 Dây cấp xí bệt Chương V 94 bộ
120 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V 94 cái
121 Lắp đặt xí bệt người lớn Chương V 4 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa bếp liên hoàn inox 3 ngăn kích thước 1840x720x830 Chương V 2 bộ
123 Bẫy lọc mỡ inox KT 500x300x300 Chương V 1 bộ
124 Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít Chương V 16 bộ
125 Cầu chắn rác D120 Chương V 16 cái
126 Lắp đặt phễu thu nước loại ngang vách D482 Chương V 19 cái
127 Lắp đặt thoát sàn D90 Chương V 62 cái
128 Lắp đặt thoát sàn D60 Chương V 9 cái
129 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V 4 bể
130 Máy bơm tăng áp Chương V 2 bộ
131 Van phao điện Chương V 2 cái
132 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 2 cái
133 Lắp đặt van phao cơ D25 Chương V 12 cái
134 Lắp đặt van PPR D63 Chương V 4 cái
135 Lắp đặt van PPR D40 Chương V 4 cái
136 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 32 cái
137 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 75 cái
138 Lắp đặt van PPR D20 Chương V 1 cái
139 Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 Chương V 13 cái
140 Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15 Chương V 7 bộ
N CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các automat MCCB 3P 400A Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat MCCB 3P 300A Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat MCCB 3P 125A Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A Chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat MCB 3P 25A Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat MCB 2P 20A Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 Chương V 60 m
9 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Chương V 160 m
10 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V 60 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V 60 m
12 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Chương V 60 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 70 m
14 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 470 m
15 Ống luồn dây HDPE xoắn D130/100 Chương V 130 m
16 Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65 Chương V 220 m
17 Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30 Chương V 60 m
18 Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 Chương V 460 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 10 m
20 Măng sông D25 Chương V 3 cái
21 Cáp đồng trần M120 Chương V 20 m
22 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
23 Đầu kép ốc siết cáp Chương V 4 bộ
24 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 1 bộ
25 Gạch báo cáp điện Chương V 22 viên
26 Băng cảnh báo cáp Chương V 175 m
27 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 3,319 100m3
28 Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp II Chương V 3,319 100m3
29 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 3,319 100m3
O CỤM ĐÈN LED CAO ÁP GẮN TƯỜNG 100W (SL: 2)
1 Lắp đèn Led cao áp 100W Chương V 2 bộ
2 Lắp cần đèn, độ vươn 1.5m, H=2m. Chương V 2 1 cần đèn
3 Đai thép, bulong bắt cần đèn Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả 100x100mm Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 40 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 40 m
P CỤM CỘT ĐÈN LED CAO ÁP CẦN RỜI 100W (SL:8)
1 Lắp dựng cột thép bát giác đơn cần rời 9m, dày 4mm Chương V 8 1 cột
2 Lắp đèn Led cao áp 100W Chương V 8 bộ
3 Lắp cần đèn, độ vươn 1.5m, H=1m. Chương V 8 1 cần đèn
4 Khung móng cột M24x300x300x750 Chương V 8 bộ
5 Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D32/25 Chương V 32 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V 16 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 8 cọc
8 Tai tiếp địa mạ kẽm Chương V 8 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 11,84 m3
10 Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp II Chương V 0,118 100m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,384 100m2
12 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 9,6 m3
13 Lắp bảng điện cửa cột (cầu đấu dây, bảng phíp, aptomat và bulong, ecu) Chương V 8 bảng
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 96 m
Q CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=40m Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt van ren DN65 Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van PPR D50 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều PPR D50 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 1 cái
9 Van phao chống cạn Chương V 1 cái
10 Đơn đầu nong uPVC D75 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt rắc co TTK DN65 Chương V 1 cái
12 Lắp đặt rắc co PPR D50 Chương V 1 cái
13 Lắp đặt măng sông PPR D50 Chương V 30 cái
14 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 10 cái
15 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong uPVC D75x2.1/2" Chương V 1 cái
16 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" Chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút uPVC D75 Chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút PPR D50 Chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút PPR D40 Chương V 7 cái
21 Lắp đặt tê PPR D50/40 Chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn PPR D50/40 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt kép TTK DN65 Chương V 3 cái
24 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt kép TTK DN32 Chương V 1 cái
26 Crephin DN65 Chương V 1 cái
27 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 45,045 m3
28 Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp II Chương V 0,45 100m3
29 Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,45 100m3
R THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN RÃNH B300 VÀ HỐ GA CỐNG TRÒN
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 18,989 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 5,931 m3
3 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 2,243 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi thải được cấp phép đất cấp II Chương V 2,492 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,505 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,595 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,212 100m2
8 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 35,72 m3
9 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 31,2 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 9,27 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 364,72 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 2,586 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 21,72 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,989 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 3,719 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 16,96 m3
17 Bê tông nền , M200, đá 1x2 Chương V 0,36 m3
18 Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, D700, kích thước khung 900x900, tải trọng 125KN Chương V 3 bộ
19 Nắp ghi gang thu nước, nắp 430x860, kích thước khung 960x530, tải trọng 125KN Chương V 27 bộ
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 316 1cấu kiện
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 Chương V 0,619 100m
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Chương V 19 1 đoạn ống
23 Cống tròn D400 Chương V 37 md
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V 37 cái
25 Đế cống tròn D400 Chương V 37 md
26 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V 21 mối nối
27 Chèn vải thấm nhựa đường rộng 5cm Chương V 3,768 md
S THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Chương V 15 1 đoạn ống
2 Cống tròn D400 Chương V 36 md
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chương V 36 cái
4 Đế cống tròn D400 Chương V 36 md
5 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V 14 mối nối
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,33 m3
7 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,03 100m3
8 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II Chương V 0,033 100m3
9 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,01 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 0,28 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,009 100m2
12 Bê tông móng đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 0,56 m3
13 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 1,38 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 6,3 m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,028 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,28 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,013 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,036 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,24 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 1 1cấu kiện
21 Lưới chắn rác bằng gang, kích thước 960x530 (bao gồm cả nắp và khung) Chương V 1 md
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 1 1cấu kiện
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,99 m3
24 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,089 100m3
25 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II Chương V 0,099 100m3
26 Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,03 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 0,84 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,027 100m2
29 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 1,68 m3
30 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 4,14 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 18,9 m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,084 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,84 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,039 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,109 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,72 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 3 1cấu kiện
38 Lưới chắn rác bằng gang, kích thước 960x530 (bao gồm cả nắp và khung) Chương V 3 md
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 3 1cấu kiện
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 0,9 m3
41 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,081 100m3
42 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II Chương V 0,09 100m3
43 Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,027 100m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,041 100m2
45 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 3,76 m3
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,127 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,026 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,833 tấn
49 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,64 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 2,444 100m2
51 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,051 tấn
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,566 tấn
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,133 tấn
54 Bê tông tường đổ- chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 13,95 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 0,067 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,027 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,068 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,57 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,082 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,787 tấn
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 5,8 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 1 1cấu kiện
63 Bê tông nền đổ , M250, đá 1x2 Chương V 0,1 m3
64 Nắp ga Composite, khung vuông, nắp tròn, đường kính nắp 700, kích thước khung 900x900 Chương V 3 bộ
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 3 1cấu kiện
66 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,359 100m3
67 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,076 100m3
68 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II Chương V 0,284 100m3
69 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Chương V 33,263 100m
70 Đắp nền móng công trình Chương V 5,32 m3
71 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,61 m3
72 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 6,85 m3
73 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 0,074 100m2
74 Bê tông tường , đổ - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 9,84 m3
75 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V 9,9 m3
76 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Chương V 6,86 m3
77 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,52 100m3
78 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,117 100m3
79 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II Chương V 0,403 100m3
80 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Chương V 48,144 100m
81 Đắp nền móng công trình Chương V 7,7 m3
82 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,19 m3
83 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 17,88 m3
84 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 0,137 100m2
85 Bê tông tường , đổ - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 14,46 m3
86 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V 12,37 m3
87 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Chương V 9,66 m3
88 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Chương V 167,375 100m
89 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 26,78 m3
90 Cống hộp 2x2m (đã bao gồm vận chuyển) Chương V 103 md
91 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm Chương V 69 1 đoạn ống
92 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Chương V 68 mối nối
93 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Chương V 178,063 100m
94 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 28,49 m3
95 Cống hộp 3x3m (đã bao gồm vận chuyển) Chương V 77 md
96 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 3000x3000mm Chương V 64 1 đoạn ống
97 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 3000x3000mm Chương V 63 mối nối
98 Gia công cửa van phẳng Chương V 0,96 tấn
99 Lắp dựng cửa van phẳng Chương V 0,96 tấn
100 Gioăng cao su củ tỏi Chương V 8 md
101 Máy đóng mở V4 Chương V 1 cái
102 Bulong M18x45 Chương V 49 cái
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 13,36 1m2
104 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 7,2 m3
105 Gia công cửa van phẳng Chương V 0,9 tấn
106 Lắp dựng cửa van phẳng Chương V 0,9 tấn
107 Gioăng cao su củ tỏi Chương V 8 md
108 Máy đóng mở V3 Chương V 1 cái
109 Bulong M18x45 Chương V 49 cái
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 13,36 1m2
111 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 7,2 m3
T TRẠM BƠM
1 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 0,074 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,017 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,085 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,792 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,104 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,075 tấn
7 Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,906 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,013 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,007 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,046 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 3,601 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 23,767 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 42,087 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1,33 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 5,983 m2
16 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 10,4 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 57,8 m
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 41,48 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 42,087 m2
20 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 1,553 m2
21 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện Chương V 1,08 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 2,633 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 Chương V 0,019 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,08 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1,08 1m2
26 Đắp nền móng công trình Chương V 0,9 m3
27 Bê tông nền , đổ , M150, đá 1x2 Chương V 0,9 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400 Chương V 9,035 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 8,1 m2
30 Lắp đặt tủ điện 400x300x200 Chương V 1 hộp
31 Lắp đặt tủ aptomat 4 module Chương V 33 hộp
32 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A Chương V 1 cái
34 Lắp đặt các aptomat MCB 3P 20A Chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A Chương V 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat MCB 1P 6A Chương V 1 cái
38 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2 Chương V 10 m
39 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 Chương V 100 m
40 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 Chương V 20 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 10 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Chương V 40 m
43 Măng sông D25 Chương V 3 cái
44 Măng sông D20 Chương V 13 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
46 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 4 cái
47 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m 1x18W Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 3 cái
U BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng , rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Chương V 25,944 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 2,335 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,528 100m3
4 Bê tông lót móng , đổ , rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 10,714 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 1,557 100m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 0,142 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,591 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,026 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,917 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,012 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 2,101 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,158 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,019 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,907 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,403 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,371 tấn
17 Bê tông móng, rộng >250cm, , M250, đá 1x2 Chương V 23,072 m3
18 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2 Chương V 18,577 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V 15,741 m3
20 Sản xuất và lắp dựng băng cản nước WATER BAR V25 Chương V 66 m
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Waterproofing Chương V 71,818 m2
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 71,818 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 63,75 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 0,062 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 1,428 m2
26 Nắp tôn bể + thang lên Chương V 1 bộ
V NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 0,811 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,073 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,031 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,034 100m2
5 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,149 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,199 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,033 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,164 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,228 tấn
10 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 3,862 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 2,828 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,114 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,026 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,078 tấn
15 Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 0,649 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 0,109 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,026 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,113 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,164 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,334 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,242 tấn
22 Bê tông sàn mái , đổ , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,926 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,064 100m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,034 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,437 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 9,372 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,005 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 47,788 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 117,005 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 2,072 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 7,892 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 11,021 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 33,094 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 77,8 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 23,72 m
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 99,795 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 117,005 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Chương V 13,071 m2
39 Bê tông nền đổ , M150, đá 2x4 Chương V 1,268 m3
40 Đắp nền móng công trình Chương V 2,535 m3
41 Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh, kính an toàn dày 6,38 mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 3,52 m2
42 Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở trượt, kính an toàn dày 6,38 mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 8,68 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 12,2 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 Chương V 0,12 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 8,68 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 8,68 1m2
47 Gia công xà gồ thép Chương V 0,122 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,122 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 8,568 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V 0,224 100m2
51 Tôn úp nóc Chương V 13,944 md
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 11,136 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 11,136 m2
54 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch Chương V 4 cái
55 Lát đá bậc tam cấp Chương V 1,06 m2
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,063 m3
57 Lắp đặt tủ aptomat 6 module Chương V 1 hộp
58 Lắp đặt các automat MCB 2P 20A Chương V 1 cái
59 Lắp đặt các automat MCB 1P 16A Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các automat MCB 1P 10A Chương V 1 cái
61 Lắp đặt các automat MCB 1P 6A Chương V 1 cái
62 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 120 m
63 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 80 m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D40/30 Chương V 60 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20 Chương V 45 m
66 Măng sông D20 Chương V 16 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 1 cái
69 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1,2m 1x18W Chương V 3 bộ
70 Lắp đặt quạt treo tường Chương V 2 cái
71 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 8 cái
72 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V 2 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,2 100m
75 Lắp đặt chếch uPVC D90 Chương V 15 cái
76 Lắp bịt thông tắc uPVC D90 Chương V 1 cái
77 Lắp đặt Y uPVC D90 Chương V 2 cái
78 Cầu chắn rác D120 Chương V 2 cái
W NHÀ ĐỂ XE 01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,678 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,061 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,019 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,035 100m2
5 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,968 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,23 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,081 tấn
8 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,184 m3
9 Bulong M16x600 Chương V 48 cái
10 Gia công bản mã Chương V 0,127 tấn
11 Lắp đặt bản mã Chương V 0,127 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V 0,56 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,56 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,537 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,537 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 50,726 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V 1,096 100m2
18 Máng tôn thu nước khổ 600 Chương V 22 md
19 Rọ chắn rác D90 Chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,047 100m
21 Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V 2 cái
22 Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,46 100m3
23 Bê tông nền , đổ , M200, đá 1x2 Chương V 12,1 m3
24 Lát gạch đỏ 400x400 Chương V 121 m2
X NHÀ ĐỂ XE 02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,63 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,057 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,033 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,028 100m2
5 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,7 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,167 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,056 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,08 tấn
9 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 2,592 m3
10 Bulong M16x700 Chương V 42 cái
11 Gia công bản mã Chương V 0,176 tấn
12 Lắp đặt bản mã Chương V 0,176 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V 0,255 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,255 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,346 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,346 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 29,63 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V 0,405 100m2
19 Máng tôn thu nước khổ 900 Chương V 19,8 md
20 Tôn úp diềm khổ 300 Chương V 23,67 md
21 Rọ chắn rác D90 Chương V 3 cái
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,075 100m
23 Lắp đặt cút uPVC D90 Chương V 3 cái
24 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,189 100m3
25 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V 4,97 m3
26 Lát gạch đỏ 400x400 Chương V 49,698 m2
Y CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 1,304 m3
2 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 0,295 m3
3 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,144 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,088 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,024 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,014 100m2
7 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,234 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,154 100m2
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,072 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,048 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,089 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,18 tấn
13 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 5,22 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 0,8 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,118 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 0,213 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,018 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,021 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,108 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,066 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,237 tấn
22 Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 0,73 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 2,218 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,226 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,749 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 17,887 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 38,345 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 56,232 m2
29 Sản xuất và lắp dựng quả cầu bằng xi măng sơn trắng R230 Chương V 1 bộ
30 Sản xuất và lắp dựng tên chữ bằng Inox mạ vàng rộng 30 dày 20 cao 300mm " TRƯỜNG MẦM NON DUYÊN HÀ - THÔN ĐẠI LAN" Chương V 1 bộ
31 Gia công cổng sắt bằng thép hộp 80x60x3 Chương V 0,164 tấn
32 Gia công cổng sắt bằng thép hộp 30x20x3 Chương V 0,236 tấn
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 13,8 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 13,8 1m2
35 Bánh xe cổng Chương V 5 cái
36 Bản lề cổng Chương V 12 cái
37 Khóa cổng Chương V 2 cái
38 Chốt cổng Chương V 2 cái
39 Sản xuất và lắp dựng chi tiết Hoa sen trang trí trên cánh cổng, kích thước bao ngoài 3,5x2,1m, chất liệu bằng tôn lá dày 3mm Chương V 1 bộ
Z CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 0,218 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,02 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,009 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,009 100m2
5 Bê tông lót móng đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,242 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,04 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,015 tấn
8 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,706 m3
9 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 0,374 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 0,066 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,011 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,063 tấn
13 Bê tông cột , đổ , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V 0,363 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,585 m3
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 18,908 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 14,4 m
17 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 12,16 m
18 Gia công cổng sắt bằng thép hộp 40x80x3 Chương V 0,133 tấn
19 Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 16x16 Chương V 0,122 tấn
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,4 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 9,4 1m2
22 Sản xuất và lắp dựng tôn huỳnh dập 1,5mm Chương V 59,6 kg
23 Bánh xe cổng Chương V 2 cái
24 Bản lề cối trục xoay D70 Chương V 4 cái
25 Chốt cổng Chương V 1 cái
26 Khóa cổng Chương V 1 cái
27 Mũi mác thép vuông 16x16 Chương V 32 cái
28 Thép dẹt 16x4 Chương V 2,492 kg
29 Gia công bản mã Chương V 0,009 tấn
30 Lắp đặt bản mã Chương V 0,009 tấn
31 Bulong nở D10 Chương V 8 cái
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,001 100m2
33 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,005 m3
AA TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 7,164 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,645 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,083 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,306 100m2
5 Bê tông lót móng đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 10,234 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 25,204 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 27,907 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,306 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,356 tấn
10 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,041 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 8,694 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 15,028 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,397 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,337 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,361 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 189,366 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 170,967 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 116,374 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 208,32 m
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 155,52 m
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 476,707 m2
22 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp 20x20x1.2 Chương V 0,31 tấn
23 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 Chương V 4,191 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 233,432 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 233,432 1m2
26 Sản xuất và lắp dựng Cánh hoa bằng tôn lá dày 5mm, sơn màu xanh ghi, kích thước 0,7x0,7m Chương V 94 bộ
27 Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắt Chương V 564 cái
AB TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,699 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,393 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,958 tấn
4 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 13,977 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 36,994 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 18,473 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,489 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,269 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ , bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,319 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 667,532 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 189,874 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 72,963 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 256,06 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V 189,98 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 930,369 m2
16 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp 20x20x1.2 Chương V 0,117 tấn
17 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 Chương V 0,472 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V 35,705 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 35,705 1m2
20 Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắt Chương V 1.334 cái
AC BỒN HOA
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 127,429 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,272 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II Chương V 1,002 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,68 100m2
5 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 33,945 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 127,248 m3
7 Ốp tường bồn hoa, gạch thẻ màu đỏ 240x60 Chương V 270,523 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 533,299 m3
AD SÂN ĐƯỜNG
1 Lớp Nilon chống mất nước xi măng Chương V 932,07 m2
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương V 186,414 m3
3 Lớp Nilon chống mất nước xi măng Chương V 1.716,46 m2
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương V 257,469 m3
5 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 Chương V 1.716,46 m2
6 Đắp cát bằng , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,986 100m3
7 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 1,419 100m3
8 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V 70,932 m3
9 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 6cm Chương V 1.418,63 m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,914 100m2
11 Bê tông lót móng đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 23,407 m3
12 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Chương V 362 m
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 81,177 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,52 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 4,878 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg Chương V 542 cái
AE NỀN, MẶT ĐƯỜNG - PHẦN DIỆN TÍCH PCCC
1 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 32,777 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 2,377 100m3
3 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V 3,565 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 4,753 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 1,783 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V 11,885 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V 11,885 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V 11,885 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V 11,885 100m2
10 Bê tông nhựa hạt mịn (hàm lượng nhựa 6%) Chương V 144,046 tấn
11 Bê tông nhựa hạt thô (hàm lượng nhựa 4,5%) Chương V 197,529 tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V 3,416 100tấn
AF PHẦN DIỆN TÍCH ĐẤT TẠM GIAO
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,439 100m2
2 Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 13,359 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Chương V 183 m
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 55,8 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,357 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 Chương V 3,348 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg Chương V 372 cái
8 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 0,933 100m3
9 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V 46,668 m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 6cm Chương V 933,35 m2
11 Lớp giấy dầu chống mất nước xi măng Chương V 453,1 m2
12 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V 99,682 m3
13 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 8,097 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,009 100m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,241 100m2
16 Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 3,374 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 3,849 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 11,264 m3
AG KÈ ĐÁ HỘC VÀ BỜ VÂY
1 Đào san đất đất cấp I Chương V 3,565 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,188 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Chương V 122,41 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 19,32 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V 179,515 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Chương V 164,301 m3
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,52 100m
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V 0,032 100m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 0,019 100m3
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V 0,014 100m3
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 34,194 m2
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,071 100m2
13 Đắp đất sét dẻo Chương V 3,9 m3
14 Đất sét dẻo Chương V 3,9 m3
15 Đào san đất -đất cấp I Chương V 3,419 100m3
16 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,14 100m3
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Chương V 117,395 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 18,812 m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V 173,191 m3
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Chương V 187,538 m3
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,48 100m
22 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V 0,029 100m3
23 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 0,018 100m3
24 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V 0,013 100m3
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 34,487 m2
26 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,065 100m2
27 Đắp đất sét dẻo Chương V 3,6 m3
28 Đất sét dẻo Chương V 3,6 m3
29 Đào san đất -đất cấp I Chương V 1,84 100m3
30 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,613 100m3
31 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp II Chương V 63,188 100m
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 10,11 m3
33 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V 94,36 m3
34 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 Chương V 155,694 m3
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,44 100m
36 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V 0,02 100m3
37 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V 0,012 100m3
38 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V 0,009 100m3
39 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 22,26 m2
40 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,034 100m2
41 Đắp đất sét dẻo Chương V 2,475 m3
42 Đất sét dẻo Chương V 2,475 m3
43 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Chương V 3,96 100m
44 Phên nữa bờ vây Chương V 61,6 m2
45 Thép D4 neo Chương V 52,059 kg
46 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,216 100m3
AH SAN NỀN
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Chương V 105,053 m3
2 Đào xúc đất -đất cấp I Chương V 164,572 m3
3 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp I Chương V 24,266 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp I Chương V 21,629 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 23,91 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V 215,19 100m3
AI PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 62,27 m3
2 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp IV Chương V 0,623 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 14,77 m3
4 Tháo dỡ tôn lượn sóng hiện trạng Chương V 1 gói
5 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp IV Chương V 0,148 100m3
6 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V 120 lỗ khoan
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,019 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 0,044 100m2
9 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V 0,88 m3
10 Chống thấm cống bằng đay tẩm nhựa đường Chương V 12 md
AJ BÓ VỈA HÀM ẾCH VÀ RÃNH THU
1 Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,052 m3
2 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Chương V 2 m
3 Đắp nền móng công trình Chương V 0,354 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,017 100m2
5 Bê tông lót móng đổ rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 0,544 m3
6 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 0,635 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 3,649 m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,027 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,227 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,012 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,017 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,158 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V 6 cái
14 Sản xuất và lắp dựng Lưới thu hàm ếch bằng Composite kích thước 140x580x20mm Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Chương V 0,11 100m
16 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,026 m3
17 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Chương V 1 m
18 Đắp nền móng công trình Chương V 0,177 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,01 100m2
20 Bê tông lót móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 0,272 m3
21 Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 0,318 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 1,825 m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,014 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,114 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,006 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,008 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,079 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V 3 cái
29 Sản xuất và lắp dựng Lưới thu hàm ếch bằng Composite kích thước 140x580x20mm Chương V 1 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Chương V 0,055 100m
AK DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1 Tháo dỡ cột điện hiện trạng Chương V 1 gói
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 1,2 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,012 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,012 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,048 100m2
6 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,2 m3
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V 2,3 m
8 Khung móng cột M24x300x300x750 Chương V 1 bộ
9 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 1 cọc
10 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m (tận dụng) Chương V 1 1 cột
11 Lắp đèn cao áp (tận dụng) Chương V 1 đèn
12 Lắp cần đèn (tận dụng) Chương V 1 1 cần đèn
13 Lắp bảng điện cửa cột (cầu đấu dây, bảng phíp, aptomat và bulong, ecu) Chương V 1 bảng
14 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V 12 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 12 m
AL BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 59,512 tấn
2 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao Chương V 232,056 m3
3 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Chương V 156,399 10m2
AM PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc Chương V 67,887 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc Chương V 119,968 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc Chương V 772,86 m2
AN CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm Chương V 186 1 cây
2 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 80x75 cm Chương V 186 1 hố
3 Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình, cỡ bầu 70x70 cm- phạm vi v/c từ 50-100m Chương V 186 1 cây
4 Mua Cây Sấu Cao 4,5-5 m D15–20cm: Chương V 40 cây
5 Mua Cây lộc vừng Cao 4,5-5 m D12 – 15 cm Chương V 2 cây
6 Mua Cây ban trắng Tây Bắc Cao 4,5-5 m, D 12-15 cm: Chương V 38 cây
7 Mua Cây Giáng Hương Cao 4,5-5 m D 15 - 20 cm: Chương V 20 cây
8 Mua Cây Bàng Đài Loan Cao 4,5-5 m D 15 - 20 cm Chương V 30 cây
9 Mua Cây muồng Hoàng Yến Cao 5 -6m D 12 - 15 cm Chương V 15 cây
10 Mua Cây muồng Hoa Đào Cao 4,5-5 m D15 -20 cm Chương V 10 cây
11 Mua Cây Xà Cừ Cao 4,5-5 m D 20- 30 cm Chương V 2 cây
12 Mua Cây Ban Đỏ Cao 4,5-5 m D12-15cm Chương V 15 cây
13 Mua Cây Sang Cao 5-6 m D15-20cm Chương V 4 cây
14 Mua Cây Vàng Anh 4,5-5 m D15-20cm Chương V 10 cây
15 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Chương V 186 1 cây
16 Tưới cây bóng mát bằng máy bầu >=80x80cm (cự ly >100m) Chương V 26,784 1000 cây/ lần
17 Đào hố trồng cây, kích thước hố 40x35 cm Chương V 1.165 1 cây
18 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 40x35 cm Chương V 1.165 1 hố
19 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm Chương V 1.165 1 cây
20 Mua cây cau bụi cao 3-4m, Dt=0,8-1; 3 thân Chương V 15 Khóm
21 Mua cây trắc bách diệp cao 80cm Chương V 50 cây
22 Mua cây Tùng tháp cao 1,7m, Dt=0,5-0,6m Chương V 50 cây
23 Mua cây Ngâu cao 80cm, Dt=0,7-0,9, 3 cây/khóm Chương V 100 Khóm
24 Mua cây hoa ngũ sắc cao 30cm; Dt=25-30cm Chương V 200 cây
25 Mua cây hoa Dừa cạn cao 20cm Chương V 200 cây
26 Mua cây Trúc quân tử cao 1,5m Chương V 500 cây
27 Mua cây Hoa Nhật Kim Anh cao 50cm Chương V 50 cây
28 Trồng và duy trì cây chuỗi ngọc Chương V 90 1m2/tháng
29 Trồng dặm cỏ lá lạc 64 bầu/m2 Chương V 450 1m2/lần
AO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 ống ghen nhựa chống cháy <=30s Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D20 2.300 m
2 ống ghen nhựa chống cháy <=30s Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32 450 m
3 cút nhựa PVC D20 Chương V 260 cái
4 tê nhựa PVC D20 Chương V 260 cái
5 kẹp nhựa PVC D20 Chương V 2.600 cái
6 Hộp chia 3 ngả Chương V 257 hộp
7 măng xông nhựa PVC D20 Chương V 1.400 cái
8 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháy Chương V 2.800 m
9 Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm Chương V 500 m
10 Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) Chương V 10 hộp
11 Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 1,8 5 chuông
12 Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 1,8 5 đèn
13 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 1,8 5 nút
14 Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị (Paragon-VN) hoặc tương đương 1,2 5 đèn
15 Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị (Paragon-VN) hoặc tương đương 6,2 5 đèn
16 Đèn báo phòng Chương V 5,4 5 đèn
17 Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện Chương V 9 bộ
18 Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến Chương V 1,5 10 đầu
19 Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 11,1 10 đầu
20 Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 2,5 10 đầu
21 Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy Chương V 2 cái
22 Lắp đặt Atomat 15A Chương V 5 cái
23 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Chương V 45 1m
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V 45 m2
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm Chương V 4,5875 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm Chương V 1,3125 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm Chương V 0,275 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm Chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm Chương V 20 cái
30 Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm Chương V 15 cái
31 Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm Chương V 10 cái
32 Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm Chương V 10 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm Chương V 30 cái
34 Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm Chương V 15 cái
35 Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm Chương V 10 cái
36 Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm Chương V 10 cái
37 Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mm Chương V 10 cái
38 Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mm Chương V 10 cái
39 Rắc co thép tráng kẽm D65 Chương V 20 cái
40 Rắc co thép tráng kẽm D50 Chương V 5 cái
41 Kép thép tráng kẽm D50 Chương V 5 cái
42 Kép thép tráng kẽm D25 Chương V 5 cái
43 Lắp đặt van chặn D100 Chương V 8 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V 3 cái
45 Lắp đặt Y lọc D100 Chương V 2 cái
46 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Chương V 5 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Chương V 3 cái
48 Rọ hút (Crepin) D100 Chương V 2 cái
49 Lắp bích thép d=100mm Chương V 20 cặp bích
50 Lắp đặt van chặn D50 Chương V 2 cái
51 Lắp đặt Y lọc D50 Chương V 1 cái
52 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Chương V 2 cái
53 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V 3 cái
54 Lắp đặt bình tích áp 200l Chương V 1 bể
55 Lắp đặt van an toàn D100 Chương V 1 cái
56 Rọ hút (Crepin) D50 Chương V 1 cái
57 Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 nối từ tủ bơm đến bơm Chương V 12 m
58 Đổ bê tông thủ công , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 2 m3
59 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theo Chương V 4 cái
61 Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mm Chương V 9 bộ
62 Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm định Chương V 9 cái
63 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm định Chương V 9 cái
64 Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm định Chương V 9 cái
65 Bộ khớp nối ren trong Chương V 9 cái
66 Bộ khớp nối ren đầu vòi D50 Chương V 9 cái
67 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 56,7703 m3
68 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Chương V 1,3246 100m3
69 Đắp đất công trình , chôn ống thép chữa cháy Chương V 1,8923 100m3
70 Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy mica Chương V 25 cái
71 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Chương V 1 cái
AP THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 15 kênh (Anh hoặc tương đương) 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật Q=9m3/h; H>=45m; 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật Q=9m3/h; H>=45m; 1 cái
4 Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật Q=3,6m3/h; H>=50m; 1 cái
5 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: LS hoặc tương đương 1 cái
6 Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kg Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương 28 bình
7 Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kg Mobiak - Hy Lạp hoặc tương đương 56 bình
AQ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1 Thang máy tải hàng (có phòng máy) Thang máy tải hàng (có phòng máy); Chủng loại: Thang máy tải hàng; Tải trọng: 300Kg Tốc độ: 25m/phút ; Số điểm dừng : 03 Stops; Điều khiển: Đơn 1 cái
2 Dàn nước nóng năng lượng mặt trời dạng ống là 3000 lít Thông số kỹ thuật Số lượng ống : 80 ống / tấm Loại ống hấp thụ: Tấm phẳng; Dung tích: 3000 lít; Thông số 1 tấm: 2x1m. Số lượng tấm: 15 tấm. Sản phẩm sử dụng bình bảo ôn bằng Inox 316, vỏ Bình Bảo Ôn làm bẳng Inox 304.Bộ chân làm bằng Inox 201 siêu bền bỉ. 2 dàn
3 Bình phụ chứa nước dàn nước nóng năng lượng mặt trời loại 60 lít Thông số kỹ thuật Bình phụ làm nhiệm vụ trung gian chứa nước để cấp cho hệ dàn nước nóng. Chiều dài: 500mm. Bán kính: Φ36.. Dung tích: 60 lít 12 bộ
AR TRẠM BIẾN ÁP
AS PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ CHÍNH
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x240mm2 Chương V 214 m
2 Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x240-CU Chương V 1 bộ
3 Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU Chương V 1 bộ
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 Chương V 190 m
5 Gạch đặc 220x105x60 Chương V 1.620 viên
6 Cát đen đổ nền Chương V 16,92 m3
7 Băng báo hiệu cáp Chương V 180 m
8 Mốc báo hiệu cáp Chương V 9 viên
9 Biển báo an toàn Chương V 2 cái
10 Xà đỡ cầu dao trên cột kép Chương V 1 bộ
11 Xà chống sét van - đầu cáp Chương V 1 bộ
12 Giá đỡ cáp lên cột LT Chương V 3 bộ
13 Đầu cốt đồng M50 Chương V 6 cái
14 Đầu cốt đồng M35 Chương V 10 cái
15 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Chương V 4,5 m
16 Dây đồng M35 Chương V 20 m
AT PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 22/0,4- 400kVA, đầu sứ Elbow Chương V 1 máy
2 Tủ RMU 24kV, 3 ngăn trọn bộ gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A Chương V 1 tủ
3 Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A Chương V 1 bộ
4 Tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A Chương V 1 tủ
5 Hệ thống bù hạ thế 80kVAr Chương V 1 HT
6 Hệ thống đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi Chương V 1 HT
AU PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Chương V 21 m
2 Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x240-CU Chương V 2 bộ
3 Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 Chương V 2 bộ
4 Trụ thép đỡ máy biến áp 400kVA kèm giá đỡ máy biến áp trọn bộ Chương V 1 trụ
5 Các loại hộp che cực cao thế, hạ thế, chụp cực MBA Chương V 1 bộ
6 Trang thiết bị an toàn (thảm, ủng, găng tay cách điện…) Chương V 1 bộ
7 Hệ thống PCCC (bình bọt, tủ đựng…) Chương V 1 bộ
8 Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU Chương V 2 bộ
9 Bộ báo sự cố đầu cáp Chương V 2 bộ
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Chương V 48 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 Chương V 9 m
12 Đầu cốt đồng M120 Chương V 16 cái
13 Đầu cốt đồng M50 Chương V 8 cái
14 Biển tên MBA Chương V 1 cái
15 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Chương V 3 cái
16 Biển sơ đồ một sợi Chương V 1 cái
17 Biển an toàn Chương V 2 cái
18 Khóa cửa Chương V 2 cái
19 Thép dẹt 40x4 Chương V 51,66 kg
20 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 19 m
21 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Chương V 5 m
22 Đầu cốt đồng M50 Chương V 20 cái
23 Đầu cốt đồng M120 Chương V 2 cái
24 Cọc tiếp địa L63x63x6- 2,5m Chương V 8 cọc
AV PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT TUYẾN TRUNG THẾ
1 Cắt đường bê tông xi măng Chương V 36 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng bằng thủ công Chương V 0,7 m3
3 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công Chương V 10,152 m3
4 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp II Chương V 0,4061 100m3
5 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 Chương V 33,84 m3
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 0,36 100m2
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 1,62 1000viên
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Chương V 16,92 m3
9 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Chương V 1,9 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Chương V 1,9 100m
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Chương V 0,24 100m
13 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 1 đầu
14 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 1 hộp (3pha)
15 Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt cô li ê đỡ cáp lên cột, xà đỡ chống sét van Chương V 4 bộ
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 50mm2 Chương V 0,6 10đầu
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 35mm2 Chương V 1 10đầu
19 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 24,5 m
20 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200, dầy 20em Chương V 1,92 m3
AW PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp 400kVA Chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ hạ thế 600V-630A Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Chương V 1 tủ
4 Lắp đặt tủ tụ bù 80kVAr Chương V 1 tủ
5 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV Chương V 1 bộ
6 Ca xe cẩu 5 tấn vận chuyển Chương V 1 ca
AX PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt trụ đỡ thép Chương V 0,5 tấn
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 21 m
3 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V 2 đầu
4 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 2 đầu
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công Chương V 4,9771 m3
6 Bu lông móng trạm biến áp M30x8x1000 Chương V 8 cái
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 Chương V 0,0416 tấn
8 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Chương V 0,1191 100m2
9 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 Chương V 1,608 m3
10 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 Chương V 3,3691 m3
11 ốp gạch giếng đáy cho bệ móng TBA Chương V 2,85 m2
12 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 7 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 150mm2 Chương V 48 m
14 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 Chương V 9 m
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V 1,6 10đầu
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 0,8 10đầu
17 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, bằng thủ công Chương V 8,64 m3
18 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 Chương V 8,64 m3
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II Chương V 0,8 10cọc
20 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây nhánh tiếp địa)x20m Chương V 2 10m
21 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL: 1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x21m Chương V 2,1 10m
22 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 1,9 10m
23 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M120 Chương V 0,5 10m
24 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 2 10đầu
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V 0,2 10đầu
AY PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Chương V 2 sợi
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha <=1MVA Chương V 1 máy
3 Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kV Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm tủ RMU 24kV 3 ngăm Chương V 1 tủ
5 Thí nghiệm tủ hạ thế tổng trạm biến áp Chương V 1 tủ
6 Thí nghiệm tủ tụ bù Chương V 1 tủ
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Chương V 3 sợi
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000V, cáp 1 ruột Chương V 8 sợi
9 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kV Chương V 1 bộ
AZ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
BA ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ NHÀ TRẺ
1 Giá phơi khăn mặt KT: D900 x R450 x C1000(mm).<br/>Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 25 khăn không chồng lên nhau 6 Cái
2 Giá ca cốc KT: D600 x R200 x C1000(mm). Bằng inox 304.Đủ úp được tối thiểu 25 cái ca, cốc uống nước của trẻ 3 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 25 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 25 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm 3 Cái
4 Tủ đựng chăn, màn, chiếu gỗ tự nhiên Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 25 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp 3 Cái
5 Phản gỗ tự nhiên KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. 75 Cái
6 Bình ủ nước Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. 3 Cái
7 Giá để giày dép gỗ tự nhiên Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 25 đôi giày, dép. 3 Cái
8 Cốc uống nước inox Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. 100 Cái
9 Bô có nắp đậy Màu sắc: đỏ, vàng, xanh đậm; Kích thước cm: 40 x 30 x 39; Khối lượng bao bì (kg): 0.88; Chất liệu: Nhựa PP cao cấp; 30 Cái
10 Xô nhựa có lắp 12 lít; Kích thước : 27 x 25.5 (cm ); Bộ gồm : 1 xô , 1 nắp 9 Cái
11 Chậu Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Bền ,dẻo, chịu va đập tốt 9 Cái
12 Bàn giáo viên Kích thước 950x500x550mm, Chất liệu:Nhựa đúc cao cấp. Màu sắc Phối các màu Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế bằng nhựa cao cấp nhập khẩu sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở 3 Cái
13 Ghế giáo viên Kích thước:35cm Chất liệu:Nhựa nguyên sinh 6 Cái
14 Bàn cho trẻ 4 chỗ Kích thước:r50cm x d90cm x c45cm Chất liệu:Nhựa đúc cao cấp. Màu sắc Phối các màu Khung bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn và ghế bằng nhựa cao cấp nhập khẩu sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở 60 Cái
15 Ghế cho trẻ Kích thước:C28*R28*S25cm Chất liệu:Nhựa nguyên sinh 80 Cái
16 Thùng đựng nước có vòi bằng inox Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. 3 Cái
17 Thùng rác có nắp đậy KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng thùng nhựa. Thùng rác có nắp đậy 3 Cái
18 Tivi 55 inch 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI; Độ phân giải HD cho hình ảnh sắc nét, chân thực; Công nghệ khử nhiễu Digital Clean View cho hình ảnh mượt mà; Wide Color Enhancer Plus giúp màu sắc sống động với hệ màu mở rộng.Bộ 3 bảo vệ Triple Protectors hạn chế ảnh hưởng xấu của các yếu tố bên ngoài.Trang bị DVB-T2 xem truyền hình miễn phí không cần đầu thu. 3 Cái
19 Phụ kiện lắp đặt Dây, giá treo 3 HT
20 Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp có 6 loại giá khác nhau) KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu. 24 Cái
BB THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1 Bóng nhỏ Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 80mm 75 Quả
2 Bóng to Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản, đường kính 150mm 75 Quả
3 Gậy thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Trọng lượng 20 gram. 100 Cái
4 Gậy thể dục to Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.Trọng lượng 30gram. 12 Cái
5 Vòng thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. 100 Cái
6 Vòng thể dục to Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. 12 Cái
7 Bập bênh đôi Chất liệu: Nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp. Hình con vật 9 Cái
8 Cổng chui Cổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế. 18 Cái
9 Cột ném bóng Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. 9 Cái
10 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Đồ chơi có bánh xe và dây kéo. Hình các con vật 30 Bộ
11 Hộp thả hình Hộp thả hình 30 Bộ
12 Lồng hộp vuông Lồng hộp vuông 4 cái. Chất liệu bằng gỗ 30 Bộ
13 Lồng hộp tròn Lồng hộp tròn. Chất liệu bằng gỗ 30 Bộ
14 Bộ xâu hạt Bộ xâu hạt 60
15 Bộ xâu dây Bộ xâu dây 60 Bộ
16 Bộ búa cọc Bộ Búa cọc 30 Bộ
17 Búa 3 bi 2 tầng Búa 3 bi 2 tầng 9 Bộ
18 Các con kéo dây có khớp Các con kéo dây có khớp 12 Con
19 Bộ tháo lắp vòng Bộ tháo lắp vòng 30 Bộ
20 Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) 9 Bộ
21 Hàng rào nhựa Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Trọng lượng 260 gram. 12 Bộ
22 Bộ rau, củ, quả Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. 12 Bộ
23 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. 9 Bộ
24 Đồ chơi các con vật sống dưới nước Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. 9 Bộ
25 Đồ chơi các con vật sống trong rừng Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. 9 Bộ
26 Đồ chơi các loại rau, củ, quả Đồ chơi các loại rau, củ, quả 9 Bộ
27 Tranh ghép các con vật Tranh ghép các con vật 9 Bộ
28 Tranh ghép các loại quả Tranh ghép các loại quả 9 Bộ
29 Đồ chơi nhồi bông Đồ chơi nhồi bông 9 Bộ
30 Đồ chơi với cát Đồ chơi với cát 9 Bộ
31 Bảng quay 2 mặt Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. 9 Bộ
32 Tranh động vật nuôi trong gia đình Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. 9
33 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa 9
34 Tranh các phương tiện giao thông Tranh các phương tiện giao thông 9
35 Tranh cảnh báo nguy hiểm Tranh cảnh báo nguy hiểm 9
36 Bộ tranh truyện nhà trẻ Bộ tranh truyện nhà trẻ 9 Bộ
37 Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ 9 Bộ
38 Lô tô các loại quả Lô tô các loại quả 75
39 Lô tô các con vật Lô tô các con vật 75
40 Lô tô các phương tiện giao thông Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 75
41 Lô tô các hoa Lô tô các hoa 75
42 Con rối Con rối 9 Bộ
43 Khối hình to Khối hình to 30 Bộ
44 Khối hình nhỏ Khối hình nhỏ 30 Bộ
45 Búp bê bé trai (cao - thấp) Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. 9 Con
46 Búp bê bé gái (cao- thấp) Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. 9 Con
47 Bộ đồ chơi nấu ăn Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. 12 Bộ
48 Bộ bàn ghế giường tủ Bộ bàn ghế giường tủ 9 Bộ
49 Bộ dụng cụ bác sĩ Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. 9 Bộ
50 Giường búp bê Giường búp bê 9 Bộ
51 Xắc xô to Xắc xô to 9 Cái
52 Xắc xô nhỏ Xắc xô nhỏ 30 Cái
53 Phách gõ Phách gõ 30 Đôi
54 Trống cơm Trống cơm 30 Cái
55 Xúc xắc Xúc xắc 30 Cái
56 Trống con Trống con 30 Cái
57 Đất nặn Đất nặn 100 Hộp
58 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu 100 Hộp
59 Bảng con Bảng con 75 Cái
60 Bộ nhận biết, tập nói, Bộ nhận biết, tập nói 3 Bộ
BC SÁCH TÀI LIỆU BĂNG ĐĨA
1 Thơ ở Nhà trẻ Thơ ở Nhà trẻ 75 Quyển
2 Truyện kể ở Nhà trẻ Truyện kể ở Nhà trẻ 75 Quyển
3 Vở tập tạo hình Vở tập tạo hình 100 Quyển
4 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 9 Quyển
5 Tuyển tập thơ ca Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 9 Quyển
6 Băng/đĩa các bài hát Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ 9 Bộ
7 Băng/đĩa âm thanh Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật 9 Bộ
BD ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ MẪU GIÁO
1 Giá phơi khăn inox Giá phơi khăn: Bằng Inox. Đủ phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. <br/>KT: D900 x R450 x C1000(mm). 24 Cái
2 Cốc uống nước inox Cốc inox phi 7. Chất liệu inox bền đẹp, chống hoen gỉ. Cốc có quai cầm tay tiện lợi, thiết kế thông minh với miệng cốc uốn ra ngoài rất an toàn với trẻ nhỏ. 500 Cái
3 Giá đựng ca cốc inox Giá đựng ca cốc: Bằng inox hoặc vật liệu không gỉ, sét, ôxi hóa…Đủ úp được tối thiểu 35 cái ca, cốc uống nước của trẻ. KT: D600 x R200 x C1000 (mm) 12 Cái
4 Bình ủ nước inox Bình ủ nước. Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. 12 Cái
5 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên. Sơn PU 5 lớp. Đủ 35 ô để đựng ba lô, tư trang của cả nhóm 35 trẻ. KT: D150 x S30 x C155 cm 12 Cái
6 Tủ đựng chăn, màn, chiếu Kích thước: 1200x350x800 mm. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu, đủ cho 35 trẻ. Vật liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU 5 lớp 12 Cái
7 Phản gỗ tự nhiên Phản. KT: D1200 x R800 x C50(mm). Vật liệu bằng gỗ ghép thanh phủ bóng, bề mặt phẳng, có thể xếp lại dễ dàng. Đặc điểm: Phản được làm bằng gỗ tự nhiên đã được xử lý chống mối mọt, cong vênh ghép thanh, tạo thoáng tiện ích khi dùng. 500 Cái
8 Giá để giày dép gỗ tự nhiên Giá để giày dép. KT: D1000 x R250 x C900(mm). Vật liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. 12 Cái
9 Thùng đựng rác KT: D550x600mm. Chất liệu: làm bằng nhựa. Thùng rác có nắp đậy 12 Cái
10 Thùng đựng nước có vòi inox Kích thước: 1200 x 350 x 800 mm Vật liệu Inox, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm. 12 Cái
11 Xô nhựa có lắp 12 lít. Kích thước: 27 x 25.5 (cm ); Bộ gồm: 1 xô , 1 nắp . 24 Cái
12 Chậu Kích thước: Cao 10 x đường kính 30,5 (cm); Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Bền ,dẻo, chịu va đập tốt 24 Cái
13 Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi gỗ tự nhiên Kích thước: 800 x 450 x 400 cm Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép 18 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20 x 20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. 130 Cái
14 Ghế cho trẻ gỗ tự nhiên Ghế cho trẻ. KT mặt ghế (285x230x190)mm, bằng gỗ ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. 500 Cái
15 Bàn giáo viên gỗ tự nhiên Kích thước 500x800x720mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 350mm bằng thép ống thép vuông 20x20mm, sơn tĩnh điện có thể gập được. 12 Cái
16 Ghế giáo viên gỗ tự nhiên KT mặt ghế (370x390x400)mm, bằng gỗ ghép 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. 24 Cái
17 Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu Vật liệu: Gỗ thông Xuất xứ: Hàng Việt Nam 66 Cái
18 Giá để đồ chơi và học liệu gỗ tự nhiên (mỗi lớp 6 loại giá khác nhau) KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp, phủ sơn mầu 2 mặt, gồm 4 khoang 7 ô kéo, có bánh xe và các ngăn để đồ chơi và học liệu.Có nhiều màu sắc. 96 Cái
19 Tivi 55 inch 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI; Độ phân giải HD cho hình ảnh sắc nét, chân thực.Công nghệ khử nhiễu Digital Clean View cho hình ảnh mượt mà.Wide Color Enhancer Plus giúp màu sắc sống động với hệ màu mở rộng.Bộ 3 bảo vệ Triple Protectors hạn chế ảnh hưởng xấu của các yếu tố bên ngoài.Trang bị DVB-T2 xem truyền hình miễn phí không cần đầu thu 12 Cái
20 Phụ kiện lắp đặt Dây, giá treo 12 HT
21 Âm thanh ngoài trời Chức năng: Tích hợp bộ thu tín hiệu không dây; Tần số: UHF 600-960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn); Độ nhạy: 12dBuV; Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”; Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm; Công suất: 300/4Ω; Có cổng USB, khe cắm thẻ nhớ SD, hỗ trợ phát trực tiếp nội dung âm thanh từ thẻ và USB; Tích hợp Pin sạc: 14.4V/2.6Ah (thời gian sạc: 4.5 giờ); Thời gian sử dụng pin: 2-8 giờ 1 Cái
BE THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1 Bàn chải đánh răng trẻ em Bàn chải đánh răng trẻ em. Vật liệu bằng nhựa. 60 Cái
2 Mô hình hàm răng Mô hình hàm răng. Vật liệu bằng nhựa. KT :85x75x75mm, Trọng lượng: 100 gram. 36 Cái
3 Vòng thể dục to Vòng thể dục to. Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm được đúc liền toàn khối. Trọng lượng 200 gram. 12 Cái
4 Vòng thể dục nhỏ Vòng thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa màu, được đúc toàn khối đường kính 22mm, đường kính vòng 320mm. Trọng lượng 80 gram. 500 Cái
5 Gậy thể dục nhỏ Gậy thể dục nhỏ. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Trọng lượng 20 gram. 500 Cái
6 Xắc xô Xắc xô. ĐK: 180mm. Vật liệu bằng nhựa màu. 30 Cái
7 Cổng chui Cổng chui. KT: 500 x 500(mm). Vật liệu bằng thép ống sơn tĩnh điện; kiểu chữ U,có chân đế. 70 Cái
8 Gậy thể dục to Gậy thể dục to. Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 22mm, dài 500mm.Trọng lượng 30gram. 30 Cái
9 Cột ném bóng Cột ném bóng. Vật liệu bằng thép þ42 và þ25 sơn tĩnh điện (hoặc vật liệu khác) có chân đế bằng nhựa đường kính 400 mm chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. 28 Cái
10 Bóng các loại Bóng các loại. Vật liệu bằng nhựa có các màu cơ bản,10 quả Φ10, 6 quả Φ18 500 Quả
11 Đồ chơi Bowling Đồ chơi Bowling. Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Trọng lượng cả bộ: 410 gram. 12 Bộ
12 Dây thừng Dây thừng. Loại không dãn, chiều dài 2500mm, đường kính 10mm. 36 Cái
13 Nguyên liệu để đan tết Nguyên liệu để đan tết. Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu, chiều dài tối đa là 220mm. 36 kg
14 Kéo thủ công Kéo thủ công 500 Cái
15 Kéo văn phòng Kéo văn phòng 30 Cái
16 Bút chì đen Bút chì đen loại 2B 500 Cái
17 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu. 12 màu, ĐK khoảng : 1cm; dài: 7,5 cm; Trọng lượng cả hộp: 100g 500 Hộp
18 Bộ dinh dưỡng 1 Bộ dinh dưỡng 1. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. 12 Bộ
19 Bộ dinh dưỡng 2 Bộ dinh dưỡng 2. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. 12 Bộ
20 Bộ dinh dưỡng 3 Bộ dinh dưỡng 3. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. 12 Bộ
21 Bộ dinh dưỡng 4 Bộ dinh dưỡng 4. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 6 loại, 10 chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, ... Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới. 12 Bộ
22 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... 12 Bộ
23 Bộ lắp ráp kỹ thuật Bộ lắp ráp kỹ thuật. Bằng gỗ thông. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Kích thước mỗi chi tiết tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Trọng lượng cả bộ: 700 gram. 12 Bộ
24 Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết). Bằng gỗ thông sơn màu. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. 12 Bộ
25 Bộ luồn hạt Bộ luồn hạt. KT: (380x300x120)mm. Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 5mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ thông. Các hạt có hình khối khác nhau bằng nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Trọng lượng cả bộ: 550 gram. 12 Bộ
26 Bộ lắp ghép (Khối chữ X) Bộ lắp ghép (Khối chữ X). Vật liệu bằng nhựa. Gồm 55 chi tiết và 5 màu khác nhau, có thể lắp ghép đa chiều. Kích thước: 84x82x15mm. Trọng lượng 990 gram. 12 Bộ
27 Đồ chơi các phương tiện giao thông Đồ chơi các phương tiện giao thông. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại xe ô tô khác nhau. 12 Bộ
28 Bộ lắp ráp xe lửa Bộ lắp ráp xe lửa. Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. 12 Bộ
29 Bộ sa bàn giao thông Bộ sa bàn giao thông. KT: (600x600)mm. Bằng gỗ thông thể hiện nút giao thông và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện. 12 Bộ
30 Bộ động vật sống dưới nước Bộ động vật sống dưới nước. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau. 12 Bộ
31 Bộ động vật sống trong rừng Bộ động vật sống trong rừng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật sống trong rừng. 12 Bộ
32 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ động vật nuôi trong gia đình. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. 12 Bộ
33 Bộ côn trùng Bộ côn trùng. Vật liệu bằng nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau. 12 Bộ
34 Cân chia vạch Cân chia vạch. Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng , có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. 12 Cái
35 Nam châm thẳng Nam châm thẳng. Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. 12 Cái
36 Kính lúp Kính lúp. Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. 12 Cái
37 Phễu nhựa Phễu nhựa. Vật liệu bằng nhựa. 12 Cái
38 Bể chơi với cát và nước Bể chơi với cát và nước 12 Bộ
39 Ghép nút lớn Ghép nút lớn.Bằng nhựa màu,164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau.Trọng lượng 460 gram. 24 Bộ
40 Bộ ghép hình hoa Bộ ghép hình hoa. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, 5 màu, các chi tiết được ghép với nhau. Kích thước: Đường kính mỗi bông 64mm, dày 1,8ly. Trọng lượng 580 gram. 24 Bộ
41 Bảng chun học toán Bảng chun học toán. KT: (200x200)mm. Bảng bằng nhựa, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.Trọng lượng 125 gram. 24 Bộ
42 Đồng hồ học số, học hình Đồng hồ học số, học hình. Bằng gỗ. Gồm mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau đánh số từ 1 đến 12, tháo ra lắp ráp được. 24 Cái
43 Bàn tính học đếm Bàn tính học đếm. Vật liệu bằng gỗ thông. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đế 9 được sơn màu khác nhau. 24 Cái
44 Bộ làm quen với toán Bộ làm quen với toán. Gồm 198 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng. 36 Bộ
45 Bộ hình khối Bộ hình khối. KT: 80x80x80(mm). Bằng nhựa cao cấp, bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu.Trọng lượng cả bộ: 235 gram. 36 Bộ
46 Bộ nhận biết hình phẳng Bộ nhận biết hình phẳng. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm 4 hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Trọng lượng 220 gram. 500 Túi
47 Bộ que tính Bộ que tính. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm 10 que tính, chiều dài 150mm, đường kính 0,4mm. 500 Bộ
48 Lô tô động vật Lô tô động vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 50 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. 500 Bộ
49 Lô tô thực vật Lô tô thực vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. 500 Bộ
50 Lô tô phương tiện giao thông Lô tô phương tiện giao thông. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. 500 Bộ
51 Lô tô đồ vật Lô tô đồ vật. Kích thước (100x70)mm. Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, vỏ hộp in 4 màu trên giấy Duplex định lượng 350g/m2. cán láng. 210 Bộ
52 Domino chữ cái và số Domino chữ cái và số. Vật liệu bằng nhựa, in 2 mặt, kích thước (65x35)mm, dày 5mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10. Trọng lượng 215 gram. 170 Hộp
53 Bảng quay 2 mặt Bảng quay 2 mặt. KT: 800 x 1200(mm). Vật liệu 1 mặt bằng thép sơn tỉnh điện, 1 mặt dính, chân thép có bánh xe, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. 12 Cái
54 Bộ chữ cái Bộ chữ cái. Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2. Gồm 44 thẻ, in 1 màu 2 mặt các chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 72, in đậm) và các số từ 1 đến 10. 500 Bộ
55 Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản. KT: (105x75)mm.Vật liệu bằng giấy Couche định lượng 200g/m2. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản. 60 Bộ
56 Lịch của trẻ Lịch của trẻ. KT: (600x600)mm. Bằng vải PU công nghiệp, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. 12 Bộ
57 Tranh ảnh về Bác Hồ Tranh ảnh về Bác Hồ. Gồm 16 tranh, ảnh về Bác Hồ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 12 Bộ
58 Tranh cảnh báo nguy hiểm Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm 8 tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 12 Bộ
59 Tranh ảnh một số nghề phổ biến Tranh ảnh một số nghề phổ biến. Gồm 8 tranh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 12 Bộ
60 Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 24 Bộ
61 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 6 tuổi. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 24 Bộ
62 Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề Bộ Tranh mẫu giáo 3-6 tuổi theo chủ đề. KT tối thiểu (300x400)mm. In 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 24 Bộ
63 Bộ dụng cụ lao động Bộ dụng cụ lao động. Vật liệu bằng nhựa mầu. Gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... 36 Bộ
64 Bộ đồ chơi nhà bếp Bộ đồ chơi nhà bếp. Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoang, chảo, ấm, ca cốc … Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. 36 Bộ
65 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình. Vật liệu bằng gỗ. Gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. 36 Bộ
66 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống. Vật liệu bằng nhựa màu, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. 36 Bộ
67 Bộ trang phục nấu ăn Bộ trang phục nấu ăn. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ. 24 Bộ
68 Búp bê bé trai Búp bê bé trai. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. 24 Con
69 Búp bê bé gái Búp bê bé gái. Bằng vật liệu nhựa mềm, chiều cao 400mm. 24 Con
70 Bộ trang phục công an Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. 24 Bộ
71 Doanh trại bộ đội Doanh trại bộ đội. Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2) có chân đế, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. 24 Bộ
72 Bộ trang phục bộ đội Bộ trang phục bộ đội. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. 24 Bộ
73 Bộ trang phục công nhân Bộ trang phục công nhân. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ. 24 Bộ
74 Bộ dụng cụ bác sỹ Bộ dụng cụ bác sỹ. Vật liệu bằng nhựa màu. Gồm các dụng cụ thông dụng của Bác sĩ. 24 Bộ
75 Bộ trang phục bác sỹ Bộ trang phục bác sỹ. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 mũ, 1 khăn. 24 Bộ
76 Gạch xây dựng Gạch xây dựng. Vật liệu bằng nhựa sơn màu đỏ. Gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Trọng lượng cả bộ: 2500 gram. 24 Thùng
77 Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết). Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. 24 Bộ
78 Hàng rào lắp ghép lớn Hàng rào lắp ghép lớn. KT: 350X400(mm). Bằng nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Trọng lượng 260 gram. 24 Túi
79 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp. Gồm: Phách gỗ, Song loan, Xắc xô ĐK 150(mm) 120 Cái
80 Đất nặn Đất nặn. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 hộp
81 Màu nước Màu nước. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 Hộp
82 Bút lông cỡ to Bút lông cỡ to. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 Cái
83 Bút lông cỡ nhỏ Bút lông cỡ nhỏ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 Cái
84 Dập ghim Dập ghim. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 12 Cái
85 Bìa các màu Bìa các màu. Loại thông dụng, nhiều màu kích thước tối thiểu (190x270)mm 500 Tờ
86 Giấy trắng A0 Giấy trắng A0. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 500 Tờ
87 Kẹp sắt các cỡ Kẹp sắt các cỡ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 12 Cái
88 Dập lỗ Dập lỗ. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 12 Cái
BF SÁCH, TÀI LIỆU, BĂNG ĐĨA
1 Truyện tranh các loại Truyện tranh các loại. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 500 Cuốn
2 Vở tập tạo hình Vở tập tạo hình. ( giá lần lượt theo tuổi 2-3; 3-4;4-5;5-6) 400 Cuốn
3 Vở làm quen với toán Vở làm quen với toán 400 Cuốn
4 Tập tô chữ cái Tập tô chữ cái 400 Cuốn
5 Chương trình giáo dục mầm non Chương trình giáo dục mầm non 12 Cuốn
6 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non mẫu giáo 3-6tuổi Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) 12 Cuốn
7 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi 12 Cuốn
8 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 12 Cuốn
9 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non 12 Cuốn
10 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả 12 Bộ
11 Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru 12 Bộ
12 Băng/đĩa thơ ca, truyện kể Băng/đĩa thơ ca, truyện kể 12 Bộ
13 Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 12 Bộ
14 Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 12 Bộ
15 Băng/đĩa hình về Bác Hồ Băng/đĩa hình về Bác Hồ 12 Bộ
16 Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề 12 Bộ
BG ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI
1 Bập bênh đơn Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 1 chiếc
2 Bập bênh đôi Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 1 chiếc
3 Con vật nhún di động Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 2 bộ
4 Con vật nhún lò xo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 2 bộ
5 Con vật nhún khớp nối Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 2 bộ
6 Bập bênh đòn Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng. 2 bộ
7 Bập bênh đế cong Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. 2 bộ
8 Con vật nhún khớp nối Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 2 bộ
9 Xích đu treo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. 1 bộ
10 Xích đu thuyền rồng Kích thước: D3400 x R1650 x C2200 (mm). Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu chính bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép, nhựa composite. Toàn bộ hệ thống khung treo và giá đỡ xích đu, sàn bằng thép chịu lực cao, sơn nhiều màu bắt mắt, ghế ngồi, đầu và đuôi rồng bằng nhựa composite nhẵn 2 bề mặt. Xích đu gồm 03 ghế, 2 đầu ghế có tay vịn được gắn chắc chắn trên sàn, mỗi ghế có thể cho 2-3 trẻ ngồi. Sàn xích đu được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Ngoài ra, xích đu còn được lợp mái nhựa thông minh để che mưa nắng. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. 1 bộ
11 Đu quay mâm có ray Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. 1 bộ
12 Thang leo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. 1 bộ
13 Cỏ nhân tạo Kích thước thảm cỏ: 200 x 500 cm; Chiều cao: 2 cm; Chất liệu: Nhựa PVC tổng hợp không mùi, không độc hại; Đặc tính: Độ bền cao, chịu va đập; Cỏ giá rẻ mà chất lượng đảm bảo hàng đầu; Cỏ dễ lắp đặt, vệ sinh, bảo dưỡng; Tuổi thọ cỏ cao, bền đẹp, êm ái 300 m2
14 Khu vườn sinh thái theo thiết kế 1 Bộ
BH KHU CHƠI GIAO THÔNG
1 Biển báo giao thông Biển báo giao thông 1 bộ
2 Trang phục giao thông Bộ trang phục công an. Bằng vải. Gồm 1 áo, 1 quần, 1 mũ, dây đai, gậy và còi. 2 bộ
BI PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
1 Nhạc cụ: đàn organ Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát; Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5-500, Tap Tempo; Transpose - 12-0-12;Điều chỉnh 414.8 - 440-466,8Hz; Có octave shift 11 bộ
2 Gương múa Hệ thống gương gắn tường tập múa. Kính thủy, bao khung nhôm 40 m2
3 Gióng múa Tay vịn tập múa INOX có trụ chống.Inox Ø32 Cao 60 x 25 (m tớ)i 60 m
4 Thảm Thảm trải sàn (bao gồm cả thi công) 50 m2
5 Tủ đựng trang phục biểu diễn, Tủ để trang phục biểu diễn mầm non KT: 2000 x 2000 x 40. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp 2 chiếc
6 Tủ trang phục và đạo cụ KT: 2000 x 1200 x 40. Tủ để trang phục và đạo cụ. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp 2 chiếc
7 Kệ đồ dùng âm nhạc Kệ đồ dùng âm nhạc nhỏ. KT 80 x 100 x 25 Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp 2 chiếc
8 Micro, âmly, loa đài nhỏ Công suất ra: 120W; Chế độ đầu ra: 4 ~ 16 Ohm (Ω) trở kháng cố định, đầu ra điện áp 70V / 100V; Ngõ ra phụ trợ: 600 Ohm (Ω) / 1V (0dBV); MIC Ngõ vào: 600 Ohm (Ω), 10mV (-54dBV), không cân bằng; Dòng đầu vào: 10Kohms (Ω), 250mV (-10dBV), không cân bằng; Đáp ứng tần số: 60Hz ~ 18KHz; Độ méo: <0.1% tại 1KHz, 1/3 Công suất ra định mức; S / N: Dòng: 70dB MIC: 66dB; Dải điều chỉnh âm: BASS: ± 10dB (100Hz), TREBLE: ± 10dB (10KHz); Bảo vệ: AC FUSE; ÁP NĂNG ÁP LỰC DC, tải trọng và mạng nâng cao; Nguồn điện: AC220V ~ 240V / 50 ~ 60Hz; Cầu chì: 5A; 1 Cái
9 Loa cột Loa ngoài trời ngoài trời ngoài trời; Công suất 20W / 30W @ 100V, 91dB, đầu ra,Đáp ứng tần số: 100-15KHz, loa 4 ", Hộp nhôm, nắp lưới kim loại, 1 Cái
10 Bộ mic không dây Tần số UHF 610-659.75MHz PLL cho công nghệ tổng hợp tần số;Sử dụng bộ lọc kênh đa băng tần cao và lọc tần số trung gian, loại bỏ hoàn toàn tín hiệu nhiễu; Tích hợp công nghệ phản hồi có thể làm giảm phản hồi và tiếng ồn hiệu quả 1 Cái
11 Đầu đĩa DVD Tương thích nhiều loại đĩa và định dạng giải trí; (DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL, CD-R/RW; Xvid Home, JPEG, MP3, WMA, AAC, Linear PCM); Ngõ kết nối HDMITM; Nâng cấp tín hiệu DVD lên 1080p; Kết nối đồng bộ với Tivi; Công nghệ PhotoTV HD; Phát nội dung phim/nhạc/hình ảnh trên USB; Chức năng phát tiếp tục đĩa tạm dừng lần trước (6 đĩa) 1 Cái
12 Tủ Rack 12U Co Mixer. Kích thước: 680x520x570mm. Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa; Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày; Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi; Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn; Đinh tán neo kép; Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ. Độ bền rất cao 1 Cái
13 Dây loa, phụ kiện Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc 1 Bộ
BJ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Thang leo áp tường Thang leo trong nhà<br/>KT: D300xC120 <br/>VL: Bằng thép sơn tĩnh điện, phía trên được gắn cố định vào tường, phía dưới được gắn cố định với mặt sàn. Khoảng cách giữa các bậc thang khoảng 200 mm, thang được chia làm 4 cấp độ khác nhau tương ứng với 4 độ tuổi khác nhau của trẻ mầm non. Dùng để trong nhà thể chất 1 Chiếc
2 Ván dốc KT: 2000 x 300 x 250/400 mm VL; Toàn bộ làm bằng gỗ thông cao cấp, sơn phủ bóng chất lượng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 Xuất xứ: Việt Nam 2 Chiếc
3 Cổng chui Cổng chui Kích thước: (88 x 20 x 73) cm Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Sản phẩm được tạo hình cổng chữ U cách điệu, với chân đế đổ liền và được thiết kế to hơn đỉnh cổng đảm bảo vững chắc, chắc chắn. Trên chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh, với nhiều màu sắc bắt mắt kích thích, hấp dẫn trẻ chơi và học vận động theo hướng dẫn của giáo viên. Xuất xứ: Hàng Việt Nam 6 Chiếc
4 Ghế băng thể dục KT: 1600 x 200 x 350 mm. VL: Gồm 2 vật liệu đảm bảo an toàn khi sử dụng là thép và nhựa composite. Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện, mặt ghế băng bằng nhựa composite phối 2 màu khác nhau được thiết kế chống trơn trượt, êm thoáng khi trẻ bước đi trên thang. Ghế có 6 chân với 4 chân ở 2 đầu và 2 chân đỡ ở giữa ghế, có mặt bích gắn ở 6 chân tiếp xúc với mặt đất đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được thiết kế phù hợp với lứa tuổi mầm non. Xuất xứ: Việt Nam 6 Chiếc
5 Cột ném bóng rổ Vật liệu: Bằng nhựa màu cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ mầm non. Cột ném bóng có thể điều chỉnh độ cao theo lứa tuổi của trẻ, có bảng đỡ bóng, vòng ném bóng kèm lưới có kích thước phù hợp. Chân đế nhựa chắc chắn. Sản phẩm có thể tháo lắp và di chuyển dễ dàng khi sử dụng hoặc cất giữ, có màu sắc tươi sáng, bắt mắt đảm bảo tính thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. Xuất xứ: Việt Nam 2 Chiếc
6 Bục bật sâu KT: 400 x 300 x 300 mm. VL: Bục tạo hình khối chữ nhật bằng gỗ thông cao cấp loại 1 AA, dày 18mm có khe để tay cầm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với trẻ mầm non. Xuất xứ: Việt Nam 6 Chiếc
7 Thảm trải sàn Vật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm Xuất xứ: Hàng Việt nam 84 m2
8 Bộ vận động thể chất đa năng kiểu mới Vật liệu: Nhựa cao cấp đã được xử lý qua công nghệ hiện đại để đảm bảo chất lượng, an toàn cho trẻ mầm non. Gồm các chi tiết: Chi tiết cầu thăng bằng lượn sóng có kích thước 1200 x 300 x 150 (mm), cầu thang vồng: 1500 x 300 x 450 (mm), cầu thang 3 bậc có kích thước 750 x 300 x 450 (mm), bập bênh chữ O có kích thước 1200 x 300 x 600 (mm), bánh xe có đường kính 700 mm, cung chui chũ U có kích thước 800 x 600 x 600 (mm), Bục bật sâu có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm); Chi tiết khớp nối hình chữ H có kích thước 600 x 300 x 450 (mm), khớp nối hình tam giác có kích thước 640 x 640 x 450 (mm); chi tiết chân bánh xe có kích thước: 400 x 300 x 300 (mm). Mỗi một chi tiết lại giúp trẻ vận động theo các tư thế khác nhau, chui, trườn, bò, thăng bằng, leo bậc, đồng thời có thể liên kết các chi tiết lại với nhau để tạo thành liên hoàn vận động. Thiết bị dành riêng cho trẻ mầm non để trẻ có thể chơi và học vận động rèn luyện thể chất. Thiết bị có thể đặt trong nhà hoặc ngoài trời. Các chi tiết khác nhau với nhiều màu sắc kích thích và thu hút, hấp dẫn trẻ chơi và học. Xuất xứ: Việt Nam 1 Bộ
9 Vòng thể dục cho giáo viên Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. 2 Chiếc
10 Gậy thể dục cho giáo viên Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 500mm 2 Chiếc
11 Vòng thể dục cho trẻ Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính của các ống nối khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. 30 Chiếc
12 Gậy thể dục cho trẻ Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm, dài khoảng 300mm 30 Chiếc
13 Cầu thăng bằng cố định KT: 2000 x 600 x 850 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu là thép và nhựa composite bền vững khi sử dụng. Khung của cầu, giá đỡ cầu, chân và tay vịn làm bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt cầu bằng composite chống trơn trượt phối 3 màu có chiều rộng khoản 200mm được treo bừng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ±200mm. Trẻ tập đi qua cầu khi cầu dao động, Tay vịn sẽ giúp trẻ đi hết cầu an toàn, chân cầu gắn mặt bích. Xuất xứ: Việt Nam 1 Chiếc
14 Cầu môn bóng đá mini Kích thước: 1220 x 460 x 760 cm. VL: Bằng nhựa cao cấp, có lưới. Một bộ gồm 2 cái + 01 bóng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. Xuất xứ: Việt Nam 1 Bộ
15 Cung chui sâu đo KT: 1500 x 600 x 1100 mm VL: toàn bộ làm bằng nhựa cao cấp siêu bền tạo hình con sâu đo với 04 đốt, rỗng giữa để trẻ tập chui. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011. Xuất xứ: Việt Nam 1 Bộ
16 Khu vui chơi giao thông Kích thước tổng thể sau khi lắp đặt: 5m x 5m Một bộ gồm: 4 bộ đèn tín hiệu giao thông; 1 hộp điều khiển tự động; 7 cột biển báo các loại; 4 tấm thảm dành cho người đi bộ; 1 bục điều khiển; 1 bộ quần áo giông thông cho bé; Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:2011 Xuất xứ: Việt Nam 1 Bộ
17 Tủ để đồ Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát Xuất xứ: Việt Nam 1 Chiếc
18 Giá để đồ Kích thước : W2000 x D457 x H2000 mm Giá thép đa năng có hai khoang, có 5 tầng (kể cả đợt đáy), hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. Sơn tĩnh điện màu ghi. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát Xuất xứ: Việt Nam 1 Chiếc
19 Bạt nhún có lưới chắn Khung làm bằng thép, sàn làm bằng vải, có hệ thống lò xo co giãn xung quang, Kích thước: 266cm 4 Chiếc
BK PHÒNG VI TÍNH
1 Bộ bàn, ghế ngồi máy tính Quy cách: (D110 x R75 x C115 )cm; Được làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 lớp.Sơn vẽ trang trí các màu, phủ bóng PU. 15 bộ
2 Phần mềm Kismart Phần mềm: bản quyền phân phối chính thức ( tiếng Việt ); Ngôi nhà toán học của Millie;Ngôi nhà khoa học của Sammy; Ngôi nhà thời gian và không gian của Trudy; Đồ vật biết nghĩ 1; Bé học chữ Happy Kid; Phần mềm dinh dưỡng Nutrikids 16 bộ
3 Giá góc để tài liệu và dụng cụ học tập của trẻ KT: (600+600) x 1500 mm VL: Toàn bộ tủ làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU 5 chiếc
4 Thảm trải sàn Vật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm 55 m2
5 Bảng trượt Vật liệu: Mặt nhập của Hàn Quốc màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x3600mm 1 chiếc
6 Bảng từ thông minh cho trẻ Bảng từ thông minh tự xóa hình con voi dành cho bé học vẽ, tập viết. Với chiếc cần gạt bên dưới vô cùng tiện lợi giúp cho bé không cần giẻ lau chỉ cần gạt nhẹ là hết chữ trên bảng, không bụi bẩn. Chiếc bảng tự xóa với nhiều gam màu hấp dẫn sẽ kích thích trí tò mò, muốn tìm hiểu của bé, giúp bé dễ dàng phân biệt được màu sắc 35 chiếc
7 Bảng tương tác thông minh Kích thước màn hình 1,175 x 1,602 mm (46.3 x 63.0 in); tổng thể: 52 x 65.2 x 4.6 "(x 1320,8 1656,1 x 116.8mm); Kích thước bên ngoài 1,320 x 1,657 x 117 mm; Trọng lượng ( không có chân đế ) : 79,4 £ (36,0 kg); Bề mặt màn hình Melamine tráng Hardboard; Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 5095 ° F ( 1035 ° C); Vị trí cảm biến Loại cảm biến chạm điện dung;Bút điện tử ( tối đa 4 Bút ); Định dạng bảng: 4:3 1 chiếc
8 Phụ kiện lắp đặt 1 PK
BL PHÒNG THƯ VIỆN MỞ
1 Giá, kệ, tủ đựng sách tranh truyện KT: D1000 x R300 x C750(mm). Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh phủ sơn Pu 5 lớp, mái vòm 10 chiếc
2 Bàn ghế trẻ em gỗ tự nhiên Bàn cho trẻ 4 chỗ ngồi Kích thước: 800, 450 x 400 cm Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 8 ly, chống ẩm, chịu lực. Chân bàn bằng ống thép vuông 20x20mm; sơn tĩnh điện, kết cấu gập mở. 30 Chiếc
3 Ghế cho trẻ gỗ tự nhiên Ghế cho trẻ. KT mặt ghế (285x230x190)mm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh 18 ly, chống ẩm, phủ sơn 2 mặt. Chân ghế cao 280mm bằng thép ống þ 16- 1,2 mm; sơn tĩnh điện. 120 Chiếc
4 Thảm trải sàn Vật liệu: Tấm thảm nỉ đế cao su xung quanh tấm thảm không có răng cưa. Kích thước tấm: 50 x 50. 80 m2
BM PHÒNG HIỆU TRƯỞNG, PHÓ HIỆU TRƯỞNG
1 Bàn lãnh đạo Bàn có hộc 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở yếm giật 2 cấp sang trọng. Chân bàn ghép hộp chắc chắn<br/>Kích Thước: W1200 x D700 x H760 mm. Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp. 2 Chiếc
2 Ghế xoay làm việc Kích thước: Rộng 660 – sâu 730 – cao 1145 ÷ 1270 Loại ghế xoay chân bánh xe 2 Chiếc
3 Bảng công tác Mặt bảng từ chống lóa. Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. 2 chiếc
4 Tủ tài liệu Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 3 khoang cánh kính để tài liệu, phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở KT: 1350x420x2000 mm. 2 chiếc
5 Bàn tiếp khách Bộ bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn. Khung sườn: Được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên có độ cứng và bền bỉ theo thời gian, giúp nâng đỡ trọng lượng nặng mà không bị cong vênh như ván ép thông dụng khác. Da PVC. - Kích thước tổng thể: 2200x 850 2 chiếc
6 Ghế tiếp khách Ghế gấp. Màu sắc: Màu xanh 10 Chiếc
7 Tủ tài liệu Tủ tài liệu 4 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 2 khoang treo áo, phía dưới có 4 ngăn kéo và hai cánh mở. KT: 1800 x 400 x 2000 mm 2 Chiếc
BN PHÒNG KẾ TOÁN VĂN THƯ
1 Bộ bàn làm việc KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp 2 bộ
2 Ghế làm việc Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm 2 chiếc
3 Bảng công tác Mặt bảng từ chống lóa Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. 1 chiếc
4 Tủ tài liệu Tủ đựng đồ dùng; KT: R1000 x S450 x C1800 mm; Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần :Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. 2 chiếc
BO PHÒNG Y TẾ
1 Bàn làm việc KT:(D1200xR600xC750)mm<br/>Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp 1 chiếc
2 Ghế làm việc Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm 2 chiếc
3 Tủ thuốc Kích thước: 800x400x1600mm. Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm. Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm. Có ô hộc A-B, có khóa riêng. Có 1 sàn nghiêng chia ô. 1 chiếc
4 Tủ đựng đồ dùng KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. 1 chiếc
5 Giường (Inox) Kích thước: 1900x900x450mm. Khung giường inox hộp 30x60x1,2mm, chân giường inox D32 dày 1,2mm, giát giường inox hộp 10x40x0,8mm, có 2 cọc màn 2 đầu uốn chữ U bằng inox D16. Có đệm 2 chiếc
6 Bộ đo chiều cao, cân nặng; Bộ đo chiều cao, cân nặng; Cân tối đa: 150kg. Sai số chiều cao: 0,5cm Maximum capacity: 2kg. Kích thước bàn cân: 280x380mm; Sai số cân nặng: 100g. Kích thước cân: 680x280x790cm, khoảng đo chiều cao: 70-190cm. Trọng lượng: 13kg; 1 bộ
7 Bộ cáng, nẹp sơ cứu Cáng cứu thương: Khung được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, cáng nằm bằng vải bạt, có dây đai đảm bảo an toàn cho người nằm. Bộ nẹp sơ cứu: gồm 10 thanh gỗ. 1 bộ
8 Ghế gấp Kích thước: 480 x 515 x 890mm; Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 Inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt 4 Chi
9 Cân sức khỏe 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3.3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804.4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm 5. Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. 1 chiếc
10 Thiết bị sơ cứu y tế Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn , 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn. 1 Bộ
11 Xe đẩy y tế Theo tiêu chuẩn y tế; Xe đẩy y tế sử dụng để tiêm, phân phát thuốc cho bệnh nhân. Xe có 2 tầng, một móc treo đồ đạc, dụng cụ. một vành tròn để xô đựng nước. khung chân sử dụng ống vuông 20x20mm 1 chiếc
12 Bộ nẹp trẻ em VL: nẹp bằng gỗ hoặc inox XX: Việt Nam 1 chiếc
13 Bộ nẹp người lớn VL: nẹp bằng gỗ hoặc inox XX: Việt Nam 1 chiếc
14 Bộ đo huyết áp Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa. Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai 1 chiếc
BP PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1 Bộ bàn làm việc KT:(D1200xR600xC750)mm. <br/>Bàn màu ghi chì . Chất liệu gỗ công nghiệp 1 bộ
2 Ghế làm việc Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm 1 chiếc
3 Bảng công tác cá nhân Kích thước: 3600x1225 mm. Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay phấn dài 30cm. Mặt lót sau bằng panel nhựa chống ẩm. Bảng chống loá ở mọi góc nhìn. 1 chiếc
4 Giường ngủ Kích thước: 1600x2000 chất liệu gỗ tự nhiên. Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm . 1 chiếc
BQ PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1 Giường ngủ Kích thước: 1600x2000 chất liệu gỗ tự nhiên. Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm . 2 chiếc
BR PHÒNG TIẾP KHÁCH
1 Bàn tiếp khách bàn ghế sopha chất liệu khung gỗ bọc giả da. <br/>Gồm:1 bàn; 1 băng dài; 2 ghế rời; 2 ghế đôn 1 chiếc
2 Cây nóng lạnh Điện áp/tần số sử dụng AV 220V/50Hz; Công suất lạnh 85W; Bình chứa nước lạnh Dung tích 2L/h, bình Inox 304; Nhiệt độ làm lạnh 2 – 10 độ C; Công suất nóng 530W; Bình chứa nước nóng Dùng tích 5L/h, bình Inox 304; Nhiệt độ làm nóng 85 ~ 95 độ C; Kích thước ngoài 37.5 x 41.5 x 1080 mm; Trọng lượng 19KG 1 chiếc
3 Ghế gấp Chất liệu: Ghế khung ống thép, mặt ngồi đệm tựa bọc mút giả da; Kích thước: W470 x D460 x H860 - 10 Chiếc
4 Bàn làm việc KT:(D1200xR600xC750)mm Bàn màu ghi chì. Chất liệu gỗ công nghiệp 1 chiếc
5 Ghế làm việc Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ Chân nhựa có bánh xe di chuyển Kích thước : W440 x D530 x H870-990 mm 1 chiếc
6 Tủ đựng đồ dùng KT: R1000 x S450 x C1800 mm. Tủ được làm bằng thép không rỉ sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần : Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị.Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. 1 chiếc
7 Bạt che mưa nắng ban công KT: 3500x3600 mm VL: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định. 330 m2
8 Rèm cản nắng dùng cho cửa sổ KT: 20m2/lớp học. VL: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết trống nắng. 400 m2
9 Thùng rác con giống ngoài trời Thùng rác nhựa composite hình con thú - Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh - Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. - Dung tích 60 lít 11 chiếc
10 Thảm trải sàn Vật liệu: Tấm thảm xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm XX: Việt Nam 605 m2
11 Bảng hiệu tên phòng + tên lớp KT: 30x15mm. Bằng Meka Aluminium, có khung và thanh ray trượt để có thể thay thế khi cần 1 Ht
12 Cây nóng lạnh Tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh; Làm lạnh bằng chip điện tử và vi mạch; Có khoang chứa khử trùng; Chức năng khử mùi; Có thể lọc trực tiếp từ máy uống ngay; Điện áp: 220V/50Hz; Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 65W; 11 Chiếc
BS PHÒNG ĐA NĂNG
1 Hệt hống âm thanh phòng học (Âm ly, loa, micro …) * Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz22KHz; Input: Mic Sensitivity 52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity 16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Kích thước: (W)420 x (D)325 x (H)110mm; * Loa cột treo tường: 02 cái Tần số đáp ứng: 150Hz 15000Hz; Công suất: Max35W 100V line: 286Ω(35W), 572Ω(175W), 1143Ω(875W), 23KΩ(43W); Độ nhạy: 92dB (1W/1M); Míc dây: 01 cái Dây âm thanh Tủ rack Phụ kiện, công lắp đặt… 1 HT
2 Tủ sấy khăn Điện áp: 220V Công suất tiêu thu: 1218 W.Dung tích: 600 lít.Vỏ được làm bằng INOX Cánh kính 2 lớp cách nhiệt.Tủ có 3 thanh nhiệt hồng ngoại x 400W.Tủ có bóng ozon khử độc.Tủ có bóng tia cực tím diệt khuẩn Tủ có 5 giá inox để khăn Điều khiển: Cơ. Chế độ tiết kiệm điện.Cài đặt nhiệt độ sấy lên đến 100ºC có role tự động ngắt khi đạt nhiệt độ. Có cảnh báo 2 Chiếc
3 Giá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn ) Kích thước cao 1000x 500x 1000 Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm Khung chính dùng hộp 20x20mm. dàn treo khăn ống phi 16 bánh xe di chuển phi 30mm. 1 Chiếc
4 Máy giặt nhỏ giặt quần áo hàng ngày Động cơ dẫn động trực tiếp Inverter Thiết kế cửa trước tiện lợi Quần áo giặt bền hơn và không bị nhăn Khối lượng giặt 10.5 kg, khối lượng sấy 7kg Công nghệ giặt 6 chuyển động mới nhất Giao diện điều khiển thân thiện, dễ dùng 1 chiếc
5 Phụ kiện lắp đặt máy giặt Gồm dây điện, cút,…. 1 HT
6 Bàn là ủi Loại bàn ủi: Bàn ủi hơi nước, 1200 W; Mặt đế:Nhôm chống dính Teflon; Chức năng:Ủi khô, Ủi hơi nước, Phun tia; Dung tích bình nước:170 ml; Tiện ích:Mặt đế chống dính, Có rãnh cúc tiện lợi, Không xoắn dây (dây nguồn xoay 360 độ); Chế độ an toàn:Tự ngắt khi đến nhiệt độ đã chọn 2 chiếc
7 Giá phơi Giá phơi đồ, điều chỉnh độ cao.Xà ngang ống Ø28 mạ CR-Ni, chân ống Ø32 sơn tĩnh diện. 2 chiếc
8 Tủ đựng đồ dùng Chất liệu: gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU. Có 3 cánh. Kích thước: 1.5m x 2,1m x0.55m 3 chiếc
BT ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1 Bàn giao nhận thực phẩm bằng inox Kích thước: 1600x800x800 mm.Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. 4 Cái
2 Bàn sơ chế thực phẩm bằng inox Kích thước: 1400x800x800 mm. Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. 4 Cái
3 Giá, Bộ dao, thớt đựng sống bằng inox Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. 2 Bộ
4 Cân Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g. Dĩa Inox vuông. Mặt kính nhựa (nhựa PC trong suốt). 2 Chiếc
5 Rổ, giá, khay, chậu...đựng thực phẩm Rổ, khay, chậu đựng thực phẩm (bộ gồm 15 cái); Rổ bằng inox các cỡ, có quai treo, thoát nước dễ dàng, sạch sẽ. Kích thước: F600, 560,500, 460, 400 (mỗi loại 2 cái).Chậu Inox các cỡ Kích thước: F 60, 50, 46, 36, 30 (mỗi loại 2 cái) (10 chiếc).Khay chuyển thức ăn (10 cái) Kích thước: 500 x 350 x 40 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ 5 Bộ
6 Bồn rửa thực phẩm 2 chậu KT: 1200 x 700 x 800 mm Bồn rửa thực phẩm 2 chậu. (cỡ lớn- có chân- có vòi nước vào bồn) bằng inox Chất liệu: Inox SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 2 chiếc. Được cắt gấp bằng máy chấn thủy lực Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. 4 Bộ
7 Phụ kiện Thi công lắp đặt: đường nước, ống, đinh vít, nở….. 4 HT
8 Bàn chế biến thực phẩm bằng inox Kích thước: 1600x800x800 mm Đặc điểm: Vật liệu mặt làm bằng inox 304. Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm, có đế cao su chống trơn trượt. Có 2 tầng 3 Cái
9 Máy xay thịt (có bàn để cố định) Đặc điểm: 1 tốc độ xay, có 3 lưỡi xay. Vỏ inox. Luỡi dao bằng thép không rỉ, có thể tháo rời. Phễu chứa bằng kim loại dung tích lớn. Tự động ngắt điện khi quá tải, an toàn khi sử dụng. Điện áp sử dụng: 220V. Công suất: 1500W. Xay thịt, Làm nhuyễn thịt, Xay thịt làm pate. 1 Bộ
10 Máy xay sinh tố Máy xay sinh tố; Dung tích : Ướt 2L/Khô 0,4L; Cối xay thịt : 300g/lần; Công suất 600W 2 Cái
11 Giá treo Kích thước: 380x220x750 mm. Bộ dao, thớt chế biến thực phẩm chín bằng inox Đặc điểm: Bằng inox hộp 40x20 và hộp 30x15 mm, giá được hàn liền tiện dụng cho việc để dao, thớt cho khô ráo và ngăn lắp. 2 Bộ
12 Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) bằng inox 304 Kích thước: 900x600x900mm Đặc điểm: có 3 tầng để đồ, tay đẩy bằng ống Ø25mm, có 4 bánh xe, 2 bánh có khóa. Sản phẩm được cắt, gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Argon đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. 2 Chiếc
13 Bếp ga công nghiệp Kích thước: 1200 x 700 x 450/680 mm Inox SUS 304 dày 1,2mm, có rãnh thu hồi nước phái trước, tấm chắn Inox phía sau Kiềng đúc: 500 x 500 đúc theo công nghệ Rinnai Công suất: 18800 Kcal/h x 02 bếp. Có vòi nước trên tường dẫn tới vị trí để bếp ga 2 Bộ
14 Tủ cơm ga 40 kg Công suất: 40 kg gạo/mẻ nấu. Trong có các khay đựng Vật liệu chế tạo: inox SUS 304 Bảo ôn mặt trước, mặt sau và bên cạnh. Có dây tiếp đất Thời gian nấu: 50-60 phút. 2 chiếc
15 Xoong to Đường kính: phi 50 VL: Bằng inox 4 Cái
16 Chảo rán (cỡ to) Kích thước: Φ600 x 210 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng nhôm.Trọng lượng: 3,5 kg 2 Chiếc
17 Chảo xào (cỡ to) Kích thước: Φ600 x 210 mm; Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng nhôm.Trọng lượng: 3,5 kg 2 Chiếc
18 Xoong to đun nước - Kích thước: Φ600 x 210 mm 1 Cái
19 Nồi hầm (cỡ to) nấu cháo Chất liệu: Inox; Dung tích: 30 lít; Đường kính lòng nồi: 35 cm; Chiều cao lòng nồi: 35 cm Điện áp: 220V Công suất: 3kw+1kw Điều khiển: chiết áp + đèn báo 2 Chiếc
20 Xe đẩy gia vị KT: 600 x 450 x 900 mm Chất liệu: inox 304 dày 1mm. Xe đẩy 2 tầng, bánh xe Ø75, có hộc để dụng cụ chia thực phẩm. 1 Cái
21 Bàn chia thức ăn Bàn chia thức ăn có bánh xe Kích thước: 1300x800x800 mm Vật liệu: Mặt làm bằng inox SUS 304 - 0.8-1.0 Có gân tăng cứng dưới mặt bàn. Chân bằng hộp 40x40 mm 3 Cái
22 Xoong Inox các cỡ đựng thức ăn Xoong Inox đựng cơm cho các lớp Inox 304 dày 1,3mm , Kích thước: đường kính 35 cm x cao 25cm Xoong Inox đựng canh cho các lớp Inox 304 dày 1,3mm. Kích thước: đường kính 30 cm x cao 25cm Xoong Inox đựng thức ăn cho các lớp. Inox 304 dày 1,3 mm, Đường kính 26cm x cao 25 cm .(13 lít) 18 Cái
23 Xe đẩy 1 tầng Xe đẩy xong canh chuyên dụng KT: 900 x 700 x 200-300/900 mm Chất liệu: inox 304 dày. Xe đẩy 1 tầng, bánh xe Ø100, có tay cầm Ø25,Có rào chắn bảo vệ 3 mặt 3 Cái
24 Hộp nhựa to có quai xách Bộ hộp nhựa to có quai xách đựng bát, thìa cho trẻ (gồm 15 cái) đựng bát, thìa cho trẻ (mỗi lớp 1 thùng, đủ cho số lớp) Đặc điểm: Hộp nhựa có chất lượng cao, có quai xách tiện dụng vận chuyển bát thìa cho trẻ đủ cho 1 lớp. Kích thước: 500x400x300 mm 1 Bộ
25 Bát, thìa cho trẻ (đủ cho số trẻ) Thìa inox đầu tròn cán dài cho trẻ ăn cơm: Chất liệu inox 304, dày 1,3mm. thìa đầu tròn rộng 4 cm. dài 16 cm, cán trơn không có hoa văn.Bát ăn cơm của trẻ.Chất liệu: inox 304, dày 1,3mm. Đường kính 14 Bát to đựng cơm canh inox 2 lớp Chất liệu: inox 304 dày 1,3mm. Đường kính 24 700 Chiếc
26 Các loại dụng cụ xúc cơm, canh Muôi múc canh Kích thước: 520 x 135 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. 18 bộ
27 Muôi lỗ thủng Muôi lỗ thủng Kích thước: 520 x 135 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ 18 bộ
28 Xẻng chia cơm Xẻng chia cơm Kích thước: 510 x 115 mm Đặc điểm: Toàn bộ làm bằng inox không gỉ. 18 bộ
29 Cân chia thực phẩm Phạm vi cân : 1 kg – 100 kg. Phân độ nhỏ nhất : 200g. Dĩa Inox vuông. Mặt kính nhựa (nhựa PC trong suốt). 2 Chiếc
30 Tủ hấp khăn Kích thước: 630 x 500 x 1520 mm Quy cách - Chất liệu : Toàn bộ làm bằng Inox SUS 304 dày 1mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay.Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C – 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. 1 Cái
31 Chạn úp bát bằng Inox có khử khuẩn Chạn úp bát bằng Inox có khay hứng nước (có khử khuẩn) Kích thước: 2000 x500x1700 mm Vật liệu: Inox 304 khung hộp 30x30mm và các mặt tủ bọc inox. Tủ được chia thành các tầng để úp bát. Các thanh nan chạy dọc nghiêng bát tạo độ khô thoáng không đọng nước. Bên ngoài có khóa và được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập. 1 Cái
32 Hệ thống hút mùi bếp nấu Tum hút khối không phin lọc mỡ; Chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn. 5 gân/1200mm; Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300; 1 Bộ
33 Quạt hút li tâm + giá đỡ 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống; 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống. 1 Cái
34 Thùng Inox đựng nước nóng Bằng inox đảm bảo vệ sinh; giữ được nước nóng, 20 lít, có giá để bằng kim loại. 2 Cái
35 Tủ sấy bát đĩa Công suất (W)2700 Tính năng Chế độ sấy nóng-khử trùng hoặc đồng thời chạy cả 2 chế độ.Hình dáng gọn đẹp, thiết kế hoàn hảo theo phong cách châu Âu, có thể đặt nằm hoặc treo Đặc điểm Vỏ được làm toàn bộ bằng inox. Khử trùng ở nhiệt độ cao hoặc khí ozon ( có dây tiếp đất) Kích thước(mm) 485x1800 x 1745 Nguồn điện 220V / 50Hz 1 Cái
36 Tủ điện 1 Bộ
37 Giá Inox 2-3 tầng KT: 1500x600x1600 mm. Đặc điểm: Làm bằng vật liệu SUS 201, chân bằng hộp 40x40 mm, có tăng chỉnh độ cao. Thanh giằng hộp 20x40, thanh nan 13x26 có khoảng cánh 40 mm. 2 Cái
38 Thùng đựng gạo bằng inox Thùng đựng gạo của cô và trẻ Vật liệu: Inox, có chỗ lấy gạo phía dưới, loại 250 kg gạo 4 Cái
BU HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1 Mắt camera Cảm biến hình ảnh: HD 1080P 2.0 Megapixel.<br/>Truyền hình ảnh chất lượng HD. Độ phân giải:HD (1280 x 960 ) 2.0 MPÁnh sáng tối thiểu:0.01 Lux/F1.2. Ống kính:3.6mm(6/8mm tùy chọn). <br/>Tầm xa hồng ngoại:20~30m.Chức năng khác:BLC,D-WDR (chống ngược sáng), HSBLC(chống chói sáng).<br/>Giảm nhiễu khi ánh sáng yếu:2D,3D,NR. <br/>Tự động cân bằng sáng. Nguồn:12v. 32 Chiếc
2 Đầu ghi hình 32 kênh Đầu ghi hình HD-TVI 32 Độ phân giải ghi hình FullHD : 1080P : 12FPS, 720P : 25FPS. Ngõ vào hình ảnh 32 cổng video in kết nối cả được camera HDTVI 1080P và camera analog thông thường, kết nối thêm camera IP 2 Megapixel Hỗ trợ 04 ổ cứng SATA, dung lượng mỗi ổ lên đến 10TB/1 ổ, 1 cổng eSATA Audio: 4 ngõ vào và 1 ngõ ra 3 cổng USB, 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra. Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. + Hai luồng dữ liệu độc lập. Khoảng cách kết nối đến camera: tối đa 500m với cáp đồng trục. Hỗ trợ ngõ ra HDMI xem hình full HD, VGA (độ phân giải 1600x1200dpi), 1 bộ
3 Tivi LED Kích thước màn hình Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Kích thước màn hình: 65 inch Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 Cổng USB: 2 cổng 1 Chiếc
4 Nguồn nuôi camera: Bộ nguồn 12V/1000mA cho Camera. Đảm bảo điện áp ra cố định 12V không gây hư hỏng cho Camera. 32 Chiếc
5 Ổ lưu dữ liệu Dung lượng 6T sao lưu dữ liệu tự động. 1 Chiếc
6 Cáp tín hiệu: Dây tín hiệu đồng trục đi được 150 - 250m không cần khuếch đại, dây hợp kim đồng. 3.000 Mét
7 Dây điện nguồn: Dây điện nguồn 1.0 dùng để đi dây nguồn cho camera. 3.000 Mét
8 Jack đấu tín hiện: Jack vặn lò so loại tốt, vặn ốc ở bên trong, có thể hàn lõi đồng chuẩn không han rỉ rất tốt 32 Chiếc
9 Ghen hộp: Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. KT: 14x24 mm 3.000 Mét
10 Hộp bảo vệ cục nguồn Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 32 Chiếc
11 Dây cáp mạng lan: Dây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợi 100 Mét
12 Công lắp đặt thi công Công lắp đặt thi công 32 Công
13 Tủ bảo vệ đầu ghi: Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát. KT: (1000x800x600) mm 1 Chiếc
14 Giá treo ti vi: Được làm bằng sắt sơn tĩnh điện. 1 Chiếc
15 Cổng quang Video quang 4 kênh AHD/TVI/CVI 1 Cái
16 Công lắp đặt thi công Công lắp đặt , thuê giàn giáo 32 Công
BV ÂM THANH TRƯỜNG HỌC
1 Loa Công suất: 1200W/2400W/4800W Dải tần : 37Hz20kHz (10DB) Trở kháng (Ω) 8Ω Tần số thấp nhất (Hz) 37Hz Tần số cao nhất (kHz) 20kHz. Mức độ âm thanh (db) 136 Db 1 Đôi
2 Mixer 16 Channel Mixing console Max. 10Mic/16 dòng đầu vào (8 môn + 4 stereo) 4 Group xe buýt + 1 Stereo Bus 4 AUX (bao gồm FX) "DPRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược 1 Knocb nén Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình 24 bit/192kHz chức năng âm thanh 2in/2out USB 1 Cái
3 Cục đẩy Voltage Range AC in 120V270V/50Hz60Hz The environment temperate is 320C 8Ω Stereo Max Power 1140W + 1140W 4Ω Stereo Max Power 2100W + 2100W 2Ω Stereo Max Power 3000W + 3000W 8Ω Bridged Môn Power 3100W Frequency Response 20Hz20kHz 1 cái
4 Micro CAF Màu sắc: Trắng; Thời lượng pin: 15h Truyền/nhận tần số 1680 Cài đặt trước 12 Chuyển đổi băng thông 42 MHz Cao điểm độ lệch +/48 kHz 1 Đôi
5 Đầu DVD Loại đầu đĩa: DVD Karaoke Kết nối: USB, Component/Composite Chuẩn hỗ trợ: Midi DVD/DVD/DVDR, DVD R/CDRW 1 Cái
6 Tủ Rack 12U Tủ Rack 12U Co Mixer Kích thước: 680x520x570mm 1 Cái
7 Dây loa Dây loa 2x2,5mm, dây tín hiệu, rắc 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->