Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149887-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201143610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 10:42:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,527,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL) Theo chương V của E-HSMT 4,294 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I (20%KL) Theo chương V của E-HSMT 107,325 m3
3 Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 22,42 m3
4 Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 224,2 m2
5 Làm lớp đá đệm lót đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 3,481 m3
6 Láng lớp đệm lót đà kiềng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 34,805 m2
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 13,092 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 443,585 m3
9 Beton móng đá 1x2 M250 rộng >250cm (BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm) Theo chương V của E-HSMT 50,852 m3
10 Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 3,295 m3
11 Beton đà kiềng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 11,853 m3
12 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 5,196 m3
13 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 5,544 m3
14 Beton dầm lầu đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 11,332 m3
15 Beton dầm mái đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) 23,128 m3
16 Bê tông lanh tô, ban công, tấm đan, ô văng, lam đá 1x2 vữa M250 Theo chương V của E-HSMT 7,328 m3
17 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,84 m3
18 Beton sàn, sàn mái đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo chương V của E-HSMT 42,459 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,439 100m2
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,464 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 1,2 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 1,85 100m2
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm khung Theo chương V của E-HSMT 1,292 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái Theo chương V của E-HSMT 3,279 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, ban công, lam Theo chương V của E-HSMT 1,357 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V của E-HSMT 0,176 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô Theo chương V của E-HSMT 4,498 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,089 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 3,709 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,216 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 1,796 tấn
32 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m Theo chương V của E-HSMT 0,521 tấn
33 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m Theo chương V của E-HSMT 2,147 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,297 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,961 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <= 10mm h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,627 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <= 18mm h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 3,077 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ban công, lam đường kính <= 10mm h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,724 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ban công, lam đường kính <= 18mm h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,148 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <= 10mm h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,281 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <= 18mm h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,021 tấn
42 SXLD cốt thép sàn, sàn mái đk <=10mm h<=28m Theo chương V của E-HSMT 4,571 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 114,779 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 24,411 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 80,048 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 0,271 m3
47 Làm lớp đá đệm lót nền nhà, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 20,472 m3
48 Láng lớp đệm lót nền nhà dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 204,72 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 410,818 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 892,488 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 477,219 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 416,756 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 449,8 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 85,8 m
55 Móc chỉ jont cột Theo chương V của E-HSMT 88 m
56 Đắp chỉ phào cột vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 250,76 m
57 Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm chống trượt Theo chương V của E-HSMT 43,08 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600mm Theo chương V của E-HSMT 119,85 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Theo chương V của E-HSMT 361,43 m2
60 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 83,1 m2
61 Láng sàn sê nô không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 63,9 m2
62 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V của E-HSMT 63,9 m2
63 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 384,2 m
64 Cung cấp cầu phong 25*50*1,2 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 566,2 m
65 Cung cấp li tô 25*25*1 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 880 m
66 Cung cấp li tô 25*50*1,2 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 80,1 m
67 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép Theo chương V của E-HSMT 3,233 tấn
68 Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 57,96 m2
69 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh Theo chương V của E-HSMT 23 bộ
70 Cung cấp cửa sổ mở lật nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 4,8 m2
71 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật Theo chương V của E-HSMT 16 bộ
72 Cung cấp cửa đi mở 1 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 38,34 m2
73 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánh Theo chương V của E-HSMT 15 bộ
74 Cung cấp cửa đi mở 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 3,78 m2
75 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 2 cánh Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 104,88 m2
77 Cung cấp vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm campact Theo chương V của E-HSMT 30 m2
78 Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm campact Theo chương V của E-HSMT 30 m2
79 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 7,592 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, gạch cửa bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 19,508 m2
81 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V của E-HSMT 7,608 m2
82 Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ thổi PU Theo chương V của E-HSMT 8,95 md
83 Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can Inox sus 304 Theo chương V của E-HSMT 18,4 md
84 Lắp dựng lan can inox 304 Theo chương V của E-HSMT 7,608 m2
85 Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ luồn lỗi sắt fi 16 Theo chương V của E-HSMT 57,96 m2
86 Cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ phòng tạm giữ sắt fi 18 Theo chương V của E-HSMT 0,6 m2
87 Cung cấp song sắt bảo vệ cửa đi phòng tạm giữ Theo chương V của E-HSMT 3,06 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 61,62 m2
89 Cung cấp máng xối Inox sus 304 kích thước 400*5000 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt máng xối Inox sus 304 kích thước 400*5000 Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m2
91 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m Theo chương V của E-HSMT 3,056 100m2
92 Sơn chống rỉ các loại 2 nước Theo chương V của E-HSMT 12 m2
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V của E-HSMT 12 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 1.343,775 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 410,818 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 892,488 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 410,818 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 2.236,263 m2
99 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 6,804 100m2
B XÂY DỰNG - KHỐI PHỤ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL) Theo chương V của E-HSMT 0,555 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I (20%KL) Theo chương V của E-HSMT 13,88 m3
3 Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 4,585 m3
4 Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 45,85 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 57,979 m3
6 Bê tông móng rộng > 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,021 m3
7 Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 0,816 m3
8 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,97 m3
9 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 1,332 m3
10 Bê tông xà dầm mái nhà đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 8,029 m3
11 Bê tông lanh tô, ban công, tấm đan, ô văng, lam đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,747 m3
12 Bê tông sàn đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 5,791 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,093 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,131 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 0,427 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,266 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái Theo chương V của E-HSMT 1,128 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, ban công, lam Theo chương V của E-HSMT 0,353 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo chương V của E-HSMT 0,579 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,026 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,555 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,089 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,639 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,521 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,236 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,201 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,801 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <= 10mm h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <= 18mm h <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,341 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam đường kính <= 10mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,163 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam đường kính <= 18mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,043 tấn
32 SXLD cốt thép sàn, sàn mái đk <=10mm h<=28m Theo chương V của E-HSMT 1,151 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <= 6m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 17,305 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <= 6m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 3,808 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 11,401 m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 11,651 m3
37 Làm lớp đá đệm lót nền nhà, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 7,984 m3
38 Láng lớp đệm lót nền nhà dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 79,84 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 103,92 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 132,17 m2
41 Trát trụ cột, lam, lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 73,75 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 100,766 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 57,9 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 42,6 m
45 Móc chỉ jont cột Theo chương V của E-HSMT 34,4 m
46 Đắp chỉ phào cột vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 51,2 m
47 Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm chống trượt Theo chương V của E-HSMT 2,55 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600mm Theo chương V của E-HSMT 30,69 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Theo chương V của E-HSMT 77,62 m2
50 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 15,92 m2
51 Láng sàn sê nô không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 15,92 m2
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V của E-HSMT 15,92 m2
53 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 144 m
54 Cung cấp cầu phong 25*50*1,2 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 206 m
55 Cung cấp li tô 25*25*1 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 296 m
56 Cung cấp li tô 25*50*1,2 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 40 m
57 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép Theo chương V của E-HSMT 1,19 tấn
58 Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 20,16 m2
59 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
60 Cung cấp cửa sổ mở lật nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 0,6 m2
61 Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
62 Cung cấp cửa đi mở 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 8,64 m2
63 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 2 cánh Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
64 Cung cấp cửa đi mở 1 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly Theo chương V của E-HSMT 1,76 m2
65 Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánh Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
66 Cung cấp cửa bếp nhôm hệ 700 Theo chương V của E-HSMT 2,628 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 33,788 m2
68 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 8,318 m2
69 Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ luồn lỗi sắt fi 16 Theo chương V của E-HSMT 28,91 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 28,91 m2
71 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m Theo chương V của E-HSMT 1,071 100m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 180,214 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 103,92 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V của E-HSMT 132,17 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 103,92 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 238,634 m2
77 Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,18 m3
78 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V của E-HSMT 1,681 100m2
C XÂY DỰNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 1,663 100m3
2 Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (trừ giao đào móng) Theo chương V của E-HSMT 48,777 m3
3 Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 16,044 m3
4 Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 160,443 m2
5 Bê tông móng rộng > 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 18,3 m3
6 Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 1,734 m3
7 Xây móng đá hộc chiều dày <= 60 cm vữa mác 75 (trừ giao cổ cột) Theo chương V của E-HSMT 26,576 m3
8 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 8,615 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 143,809 m3
10 Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 7,014 m3
11 Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 5,994 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,467 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,349 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 0,862 100m2
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 1,403 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Theo chương V của E-HSMT 1,402 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,763 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,855 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,859 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,877 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <= 6m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 29,475 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 6,381 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 253 cái
24 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 157,684 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 665,47 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 209,779 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo chương V của E-HSMT 365,741 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V của E-HSMT 665,47 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.031,211 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 303,6 m
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 65,2 m
32 Móc jon trụ cổng Theo chương V của E-HSMT 40 m
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,712 100m3
34 Cung cấp lắp đặt chông sắt hàng rào Theo chương V của E-HSMT 154,8 md
35 Lắp dựng chông sắt hàng rào Theo chương V của E-HSMT 30,96 m2
36 Cung cấp lắp đặt cửa cổng chính Theo chương V của E-HSMT 11,76 m2
37 Cung cấp lắp đặt cửa cổng phụ Theo chương V của E-HSMT 10,92 m2
38 Lắp dựng cửa cổng Theo chương V của E-HSMT 22,68 m2
39 Sơn sắt thép các loại 2 nước chống rỉ Theo chương V của E-HSMT 107,28 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V của E-HSMT 107,28 m2
41 Lát đá mặt bảng tên đá granit tự nhiên Theo chương V của E-HSMT 3,25 m2
42 Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox (TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN; ĐC:…PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN, TP BÀ RỊA, TỈNH BR-VT; ĐT:… Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
D XÂY DỰNG - NHÀ XE
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL) Theo chương V của E-HSMT 0,206 100m3
2 Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 1,68 m3
3 Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 16,8 m2
4 Bê tông móng rộng > 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,748 m3
5 Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Theo chương V của E-HSMT 0,432 m3
6 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,884 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,034 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột Theo chương V của E-HSMT 0,058 100m2
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chương V của E-HSMT 0,189 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,105 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,209 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 14,856 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 1,976 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V của E-HSMT 3,496 m3
15 Làm lớp đá đệm lót nền nhà, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 2,736 m3
16 Láng lớp đệm lót nền nhà dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 27,36 m2
17 Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,68 m3
18 Lăn tạo nhám bề mặt nền chống trượt Theo chương V của E-HSMT 3,68 m2
19 Cắt khe làm jont 2x2 Theo chương V của E-HSMT 3,68 10m
20 Trát trụ đế cột chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,72 m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V của E-HSMT 0,501 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V của E-HSMT 0,501 tấn
23 Cung cấp xà gồ thép hộp 60*120*2 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 60,2 md
24 Lắp dựng xà gồ thép hộp 60*120*2 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 0,34 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 2 nước chống rỉ Theo chương V của E-HSMT 34,842 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V của E-HSMT 34,842 m2
27 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Theo chương V của E-HSMT 0,492 100m2
E XÂY DỰNG - CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện KT: D600*R400*C200mm Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường 13 lộ ra Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện âm tường 0,6 lộ ra Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
4 Lắp đặt MCCB 2P-150A-25KA Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Theo chương V của E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo chương V của E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V của E-HSMT 10 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA Theo chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt đèn sát trần loại tròn D250, bóng led, kín nước Theo chương V của E-HSMT 18 bộ
13 Lắp đặt đèn 1 bóng tuýp led dài 1,2m gắn nổi Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
14 Lắp đặt đèn 2 bóng tuýp led dài 1,2m gắn nổi Theo chương V của E-HSMT 19 bộ
15 Lắp đặt đèn 3 bóng tuýp led dài 1,2m 600*1200mm, tán xạ phản quang Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led, ánh sáng trắng Theo chương V của E-HSMT 13 bộ
17 Lắp đặt quạt trần 75W Theo chương V của E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt hộp số điều khiển quạt Theo chương V của E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt quạt hút gắn tường 350*350mm, đường kính cánh 250mm Theo chương V của E-HSMT 14 cái
20 Lắp đặt mặt công tắc 1, 2, 3 Theo chương V của E-HSMT 37 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm Theo chương V của E-HSMT 55 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A + đế âm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt máy điều hòa treo tường 1 HP Theo chương V của E-HSMT 6 máy
24 Lắp đặt máy điều hòa treo tường 1,5 HP Theo chương V của E-HSMT 3 máy
25 Lắp đặt ống gas máy lạnh cách nhiệt Theo chương V của E-HSMT 100 md
26 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm, cách nhiệt Theo chương V của E-HSMT 100 m
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo chương V của E-HSMT 58 cái
28 Lắp đặt hộp anten ti vi Theo chương V của E-HSMT 3 hộp
29 Lắp đặt Đầu Outlet RJ45 Theo chương V của E-HSMT 22 cái
30 Lắp đặt ổ Điện thoại RJ11 Theo chương V của E-HSMT 11 cái
31 Lắp đặt camera ip loại bán cầu 1,3 MP, led hồng ngoại, ống kính cố định Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
32 Lắp đặt camera ip loại thân 1,3 MP, led hồng ngoại, ống kính cố định loại trong nhà Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
33 Cung cấp màn hình LCD 32 inch Theo chương V của E-HSMT 1 cái
34 Cung cấp bộ lưu trữ 2*5TB Theo chương V của E-HSMT 1 cái
35 Cung cấp Switch mạng máy tính 24 port, nguốn PoE Theo chương V của E-HSMT 1 cái
36 Cáp mạng Cat -6 Theo chương V của E-HSMT 510 m
37 Cáp điện thoại 4x0,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 300 m
38 Cung cấp MDF 20 lines Theo chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt cáp truyền hình RG-6 Theo chương V của E-HSMT 70 m
40 Cung cấp bộ chia tín hiệu truyền hình 1-4 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
41 Cung cấp Switch 24 ports Theo chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt tủ điện thông tin 500*800*300mm Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
43 Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 730 m
44 Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 1,5mm2 (xanh lá sọc vàng) Theo chương V của E-HSMT 365 m
45 Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 700 m
46 Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 2,5mm2 (xanh lá sọc vàng) Theo chương V của E-HSMT 350 m
47 Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 4mm2 Theo chương V của E-HSMT 480 m
48 Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 4mm2 (xanh lá sọc vàng) Theo chương V của E-HSMT 240 m
49 Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 8mm2 Theo chương V của E-HSMT 160 m
50 Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 8mm2 (xanh lá sọc vàng) Theo chương V của E-HSMT 80 m
51 Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 16mm2 Theo chương V của E-HSMT 20 m
52 Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 16mm2 (xanh lá sọc vàng) Theo chương V của E-HSMT 10 m
53 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
54 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
55 Lắp đặt ống điện D25mm Theo chương V của E-HSMT 200 m
56 Lắp đặt ống điện D20mm Theo chương V của E-HSMT 600 m
57 Lắp đặt nẹp nhựa 50*50 Theo chương V của E-HSMT 30 m
58 Phụ kiện lắp đặt Theo chương V của E-HSMT 1
F XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống thép STK đường kính 50mm bọc ống đoạn băng qua đường Theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống PPR, đk=32mm Theo chương V của E-HSMT 1,35 100m
3 Lắp đặt ống PPR, đk=25mm Theo chương V của E-HSMT 1,05 100m
4 Lắp đặt tê PPR DN 32 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt tê PPR DN 25 Theo chương V của E-HSMT 31 cái
6 Lắp đặt tê giảm PPR DN32-25 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt co PPR, D32 Theo chương V của E-HSMT 17 cái
8 Lắp đặt co PPR, D25 Theo chương V của E-HSMT 63 cái
9 Lắp đặt co ren trongg PPR, D 32 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt co ren trongg PPR, D 25 Theo chương V của E-HSMT 39 cái
11 Lắp đặt nối ren ngoài PPR DN32 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt nối ren ngoài PPR DN25 Theo chương V của E-HSMT 9 cái
13 Lắp đặt nối ren trong PPR DN25 Theo chương V của E-HSMT 30 cái
14 Lắp đặt nối giảm PPR D32-25 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, DN 25 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, DN 32 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt van đồng 1 chiều D 27 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
19 Lắp đặt chậu xí xổm + chậu treo + vòi xịt Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt lavabo + bộ xả Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 ngăn Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt vòi nước lavabo Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
23 Lắp đặt vòi nước chậu rửa 1 ngăn Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt đồng hồ DN25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van phao DN32 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt vòi nước DN25 Theo chương V của E-HSMT 9 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
28 Đào mương, rãnh đường ống cấp nước, đất cấp II (có mở bờ mái ta luy) Theo chương V của E-HSMT 87,619 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V của E-HSMT 32,487 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 55,132 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,325 100m3
G XÂY DỰNG - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BÓ VỈA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 6,156 m3
2 Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 53,702 m3
3 Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 537,02 m2
4 Đắp nền sân, đường, độ chặt K = 0,95 (đất dư tận dụng) Theo chương V của E-HSMT 457,201 m3
5 Lát gạch terrazzo 400x400mm Theo chương V của E-HSMT 516,5 m2
6 Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa mác 75 Theo chương V của E-HSMT 3,078 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 68,4 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT 34,2 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 1,368 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,048 100m3
H XÂY DỰNG - CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây (x hệ số đào 1,33) Theo chương V của E-HSMT 25,855 m3
2 Trồng cây câu vua Theo chương V của E-HSMT 7 cây
3 Trồng cây giáng hương Theo chương V của E-HSMT 17 cây
4 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V của E-HSMT 2,065 100m2
5 Đổ đất trộn phân trồng cây Theo chương V của E-HSMT 60,273 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,259 100m3
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Theo chương V của E-HSMT 24 cây/90ngày
8 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước giếng bơm điện Theo chương V của E-HSMT 2,065 100m2/tháng
I XÂY DỰNG - CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2400mm Theo chương V của E-HSMT 6 cọc
2 Kéo rải dây cáp đồng trần M50 Theo chương V của E-HSMT 25 m
3 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
4 Mối hàn cadweld Theo chương V của E-HSMT 6 mối
5 Lắp dựng trụ đèn STK cao 6m Theo chương V của E-HSMT 5 cột
6 Lắp dựng trụ đèn sân vườn cao 1m Theo chương V của E-HSMT 2 cột
7 Lắp đặt cần đèn STK loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Theo chương V của E-HSMT 5 cần đèn
8 Lắp đèn chiếu sáng bóng led loại 100W ánh sáng trắng Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
9 Đèn sân vườn bóng led 11W Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt ống uPVC, đk=114mm Theo chương V của E-HSMT 0,62 100m
11 Lắp đặt ống uPVC, đk=42mm Theo chương V của E-HSMT 1 100m
12 Lắp đặt cáp điện Cu//PVC/PVC 3Cx4mm2 Theo chương V của E-HSMT 120 m
13 Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 150 m
14 Lắp đặt ống điện PVC, đk=20mm Theo chương V của E-HSMT 400 m
15 Lắp đặt cáp điện Cu//PVC/PVC 3Cx2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 15 m
16 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 50mm2 Theo chương V của E-HSMT 200 m
17 Lắp đặt cáp mạng tín hiệu Cat - 6 loại ngoài trời luồn trong ống điện D25 Theo chương V của E-HSMT 400 m
18 Lắp đặt camera ip thân dài 1,3 MP, led hồng ngoại, ống kính cố định loại ngoài trời Theo chương V của E-HSMT 5 bộ
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 12,107 m3
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 0,919 m3
21 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 9,19 m2
22 Beton móng trụ đèn rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 0,576 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,019 100m2
24 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,08 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 1,733 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 18,242 m2
27 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 0,2 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 78,359 m3
29 Móng trụ đèn đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 7 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 11 cái
31 Lát gạch thẻ Theo chương V của E-HSMT 57,2 m2
32 Đắp cát móng đường ống Theo chương V của E-HSMT 40,225 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 44,175 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,462 100m3
35 Băng nhựa cảnh báo Theo chương V của E-HSMT 37,2 m
36 Phụ kiện lắp đặt Theo chương V của E-HSMT 1
J XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm PE100, PN12.5 Theo chương V của E-HSMT 0,99 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D200 Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D140 Theo chương V của E-HSMT 0,11 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D114 Theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo chương V của E-HSMT 0,11 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D60 Theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
7 Lắp đặt ống uPVC D42 Theo chương V của E-HSMT 0,42 100m
8 Lắp đặt Co uPVC D140 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt Co uPVC D60 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt Co uPVC D42 Theo chương V của E-HSMT 9 cái
11 Lắp đặt Tê uPVC D200 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt Tê uPVC D114 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt Tê uPVC D60 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt Tê uPVC D42 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt Tê giảm uPVC D114x42 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt Tê giảm uPVC D60x42 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
17 Lắp đặt Tê xiên uPVC D114 Theo chương V của E-HSMT 17 cái
18 Lắp đặt Tê xiên uPVC D90 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
19 Lắp đặt Tê xiên uPVC D60 Theo chương V của E-HSMT 21 cái
20 Lắp đặt Tê xiên uPVC D114x60 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt Tê xiên uPVC D90x60 Theo chương V của E-HSMT 17 cái
22 Lắp đặt Lơi uPVC D140 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
23 Lắp đặt Lơi uPVC D114 Theo chương V của E-HSMT 48 cái
24 Lắp đặt Lơi uPVC D90 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
25 Lắp đặt Lơi uPVC D60 Theo chương V của E-HSMT 62 cái
26 Lắp đặt Nối giảm D114x60 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt Nối giảm D90x60 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt Nối giảm D60x42 Theo chương V của E-HSMT 9 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 60 mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt siphon D60 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt thông tắc uPVC D114 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt thông tắc uPVC D90 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt thông tắc uPVC D60 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm PE100, PN12.5 Theo chương V của E-HSMT 1,49 100m
35 Lắp đặt ống uPVC D400 Theo chương V của E-HSMT 0,11 100m
36 Lắp đặt ống uPVC D140 Theo chương V của E-HSMT 0,88 100m
37 Lắp đặt ống uPVC D90 Theo chương V của E-HSMT 2,2 100m
38 Lắp đặt Lơi uPVC D90 Theo chương V của E-HSMT 110 cái
39 Lắp đặt Tê xiên uPVC D140x90 Theo chương V của E-HSMT 29 cái
40 Lắp đặt Tê xiên uPVC D114x90 Theo chương V của E-HSMT 7 cái
41 Lắp đặt Thông tắc uPVC D140 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt Cầu chắn rác D90 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,449 100m3
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 164,622 m3
45 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 1,793 m3
46 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 17,93 m2
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo chương V của E-HSMT 0,092 100m2
48 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 3,586 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 9,314 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,839 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà giằng Theo chương V của E-HSMT 0,083 100m2
52 Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 vữa mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,614 m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng đường kính <= 10mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,082 tấn
54 Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,939 m3
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,168 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,051 100m2
57 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,097 tấn
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 116,664 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 7,01 m2
60 Quét flinkote chống thấm hố ga, hầm tự hoại, bể xử lý nước thải mặt bên trong Theo chương V của E-HSMT 65,355 m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 13 cái
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V của E-HSMT 83,681 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 97,107 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,259 100m3
65 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,285 100m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 362,02 m3
67 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V của E-HSMT 1,372 m3
68 Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 13,72 m2
69 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo chương V của E-HSMT 0,078 100m2
70 Bê tông đáy móng đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo chương V của E-HSMT 2,744 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,1 m3
72 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà giằng Theo chương V của E-HSMT 0,095 100m2
73 Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 vữa mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,008 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng đường kính <= 10mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,165 tấn
75 Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,448 m3
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,135 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,022 100m2
78 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo chương V của E-HSMT 0,19 tấn
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 53,684 m2
80 Láng đáy bể không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2,52 m2
81 Quét flinkote chống thấm hố ga, hầm tự hoại, bể xử lý nước thải mặt bên trong Theo chương V của E-HSMT 29,5 m2
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 7 cái
83 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V của E-HSMT 190,239 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V của E-HSMT 189,445 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 2,01 100m3
K THIẾT BỊ - Phòng làm việc trưởng công an
1 Bàn làm việc trưởng CA Bàn làm việc trưởng CA. KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp 1 Cái
2 Ghế xoay lưng cao Đệm và tựa ghế dùng mút bọc là da công nghiệp. Thiết kế tay nhựa ốp da và chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước chuẩn: 650 ( Rộng ) x 650(Sâu) x 1095 ( H1) ÷ 1150 (H). H : Chiều cao tối thiểu từ sàn đến đệm ghế H1 : Chiều cao tối đa sau khi tăng chiều cao thông qua cần hơi. 1 Cái
3 Bộ bàn tiếp khách KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp 1 Cái
4 Ghế tiếp khách KT ghế: (0,38 x 0,38 x 1,05)m Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp . 6 Cái
5 Tủ đựng thiết bị Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,196x1960*400) 1 Cái
6 Điện thoại để bàn Nhãn hiệu: Panasonic 1 Cái
L THIẾT BỊ - Phòng làm việc phó công an
1 Bàn làm việc phó công an Bàn làm việc trưởng CA. KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp 2 Cái
2 Ghế xoay lưng cao Đệm và tựa ghế dùng mút bọc là da công nghiệp. Thiết kế tay nhựa ốp da và chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước chuẩn: 650 ( Rộng ) x 650(Sâu) x 1095 ( H1) ÷ 1150 (H). H : Chiều cao tối thiểu từ sàn đến đệm ghế . H1 : Chiều cao tối đa sau khi tăng chiều cao thông qua cần hơi. 2 Cái
3 Bộ bàn tiếp khách KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp 1 Cái
4 Ghế tiếp khách KT ghế : (0,38 x 0,38 x 1,05)m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp . 6 Cái
5 Tủ đựng thiết bị Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,196x1960*400) 1 Cái
M THIẾT BỊ - Phòng làm việc
1 Bàn làm việc KT : (1,4 x 0,7 x 0,75) m gỗ công nghiệp 8 Cái
2 Ghế làm việc Ghế làm việc 2 chân quỳ 16 Cái
3 Điện thoại để bàn Nhãn hiệu: Panasonic 1 Cái
4 Tủ đựng thiết bị Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,960x800*400) 7 Cái
5 Máy vi tính để bàn Máy vi tính để bàn: FPT ELEAD SV S898 I5 8400 - H310 Express chipset, 4GB DDR4, Intel® Core™ i5 -8400 2.8GHz (Max Turbo 4.0GHz) / (6/6) / 9MB / Intel® UHD Graphics 630, Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LAN, 1TB SATA, LCD LED 19.5" Wide FPT, S.F.F Slim Chassic (~10.7L) 4 Cái
6 Bàn máy vi tính KT bàn: (1,2x0,6x0,75)m, gỗ công nghiệp. KT ghế: (0,38x0,38x1,05)m, gỗ công nghiệp. 3 Cái
7 Bàn tiếp dân KT : (1,0 x 2,0 x 0,75) m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 03 lớp 1 Cái
8 Ghế tiếp dân Ghế làm việc 2 chân quỳ 6 Cái
N THIẾT BỊ - Phòng hội trường
1 Bàn hội trường Bàn hội trường. KT: (1,2 x 0,45 x 0,75) m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp 15 Cái
2 Ghế họp KT ghế : (0,38 x 0,38 x 1,05)m Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp. 30 Cái
3 Bục phát biểu KT : (0,5 x 0,4 x 1,3)m,Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp, có cấp đứng 1 Cái
4 Bục để tượng Bác Hồ KT: (0,5 x 0,5 x 1,2)m, Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp 1 Cái
5 Tượng Bác Hồ bằng Thạch cao Chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng, cao 50 cm, ngang vai 42 cm, ngang đế 23 cm, bảo hành 1 năm 1 Cái
6 Hệ thống âm thanh: 04 loa hộp gắn tường 30W. 01 âm ly 360W. 02 micro không dây. Dây loa, giá đỡ loa. Hệ thống âm thanh. 04 loa hộp gắn tường 30W. 01 âm ly 360W. 02 micro không dây. Dây loa, giá đỡ loa. Thông số kỹ thuật Loa hộp 30W TOA F-1300BT. Hệ thống loa 2 kênh có độ phân tán rộng, hiệu quả cao. Loa còi tần số cao hình bát giác, phủ âm khu vực rộng. Loa tần số cao hình vòm và loa trầm tần số thấp hình nón. Có thể thay đổi trở kháng dễ dàng từ mức trở kháng cao (70V/ 100V line) xuống mức trở kháng thấp (8Ω). Đáp ứng tần số: 80 – 20000Hz. Loa hình nón: 13cm (tần số thấp) và dome tweeter 25mm (tần số cao). Góc định hướng theo chiều ngang: 110º, theo chiều dọc: 100º. Độ nhạy: 90dB. Công suất ngõ vào: 30W. Kích thước: 162 x 250 x 161 mm. Trọng lượng: 3.6 kg. Thông số kỹ thuật Amply: Mixer Amplifier 240W TOA A-2240. Nguồn cung cấp: 220 - 240 V AC, hoặc 24 - 30 V DC Công suất ngõ ra: 240 W. Nguồn điện tiêu thụ: 238 W (EN60065), 520 W (Với điện áp AC), 15 A (DC hoạt động tại Công suất ngõ ra). Đáp ứng tần số: 50 - 20,000 Hz (±3 dB). Độ méo: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suất Tỷ số: 60Db hoặc hơn. Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V). Bass: ±10 dB at 100 Hz Treble: ±10 dB at 10 kHz. Kích thước: 420 (W) × 100.9 (H) × 351.3 (D) mm (16.54' × 3.97' × 13.83'). Trọng lượng: 15.5 kg (34.17 lb). Micro không dây UFH TOA WM-5225. Phạm vi hoạt động: 3 - 120m. Mức đầu vào tối đa: 126dB. Tần số: 576 - 937,5 MHz, UHF 1 Cái
7 Phông màn hội trường, cờ đảng, búa liềm KT : (3,8 x7,0)m, phông màn làm bằng vải thun màu xanh. 1 Cái
8 Màn sáo cửa sổ S1 KT : (1,4 x 1,8)m 23 Cái
O THIẾT BỊ - Một số thiết bị khác
1 Máy in Laser Máy in Canon LBP 214DW. Loại máy: Máy in laser đen trắng. Độ phân giải: 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 2400 x 600 dpi. Bộ nhớ: 1GB. Tốc độ in: 38 trang/phút. Khay đựng giấy: 250 tờ. Loại mực in sử dụng: Cartridge 052. Trọng lượng sản phẩm: 8,8kg. Kích thước sản phẩm: 401mm x 373mm x 250mm. Sản xuất tại: Trung Quốc. Thương hiệu: Nhật Bản 3 Cái
2 Bảng Fomica KT : (1,2x2,4)m Nhựa Fomica kích thước 1,2x2,4 m màu trắng 2 Cái
3 Bảng 6 điều Bác Hồ dạy KT: (80 x 120)cm, chất liệu mica. 1 Cái
4 Hộp đèn CA KT: 700x1000cm, chất liệu nhôm 1 Hộp
5 Bảng tên phòng Bảng làm bằng mica trắng, dán đề can. Kích thước bảng: 0,2m x 0,3m 9 Cái
6 Huy hiệu công an Chất liệu: bằng đồng 100%. Kích thước: Cao 70cm x Rộng 80cm. Màu sắc: theo mẫu chuẩn quốc gia 1 cái
7 Bình chữa cháy CO2 Công suất chữa cháy: A.55B. Sức chứa = 5±0.15 kg. Cao 54 cm, đường kính 15 cm.Hợp chất chữa cháy khí CO2 nguyên chất. Thời gian phun tiêu chuẩn: ≥ 30s. Phạm vi phun: ≥ 2m. Nhiệt độ hoạt động tốt nhất: -20~60 oC. Áp suất vận hành (MPa) 15. Thử nghiệm qua nước (MPa) 22.5. Quy cách đóng gói: 1 bình /thùng. Trọng lượng khí CO2 chữa cháy 5kg. Trọng lượng tổng ~17 kg 5 Bình
8 Bình bột BC loại bình xách tay, nhiệt độ hoạt động 20~50, chiều cao 55cm,trọng lượng 5kg. 5 Bình
9 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC KT: 420 x 315 cm, chất liệu mica, gồm những nội quy hướng dẫn. 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->