Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 10:42:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,527,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL) | Theo chương V của E-HSMT | 4,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I (20%KL) | Theo chương V của E-HSMT | 107,325 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 22,42 | m3 |
| 4 | Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 224,2 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm lót đà kiềng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 3,481 | m3 |
| 6 | Láng lớp đệm lót đà kiềng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 34,805 | m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,092 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 443,585 | m3 |
| 9 | Beton móng đá 1x2 M250 rộng >250cm (BT thương phẩm, đổ bằng máy bơm) | Theo chương V của E-HSMT | 50,852 | m3 |
| 10 | Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,295 | m3 |
| 11 | Beton đà kiềng đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 11,853 | m3 |
| 12 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,196 | m3 |
| 13 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 14 | Beton dầm lầu đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 11,332 | m3 |
| 15 | Beton dầm mái đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | 23,128 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, ban công, tấm đan, ô văng, lam đá 1x2 vữa M250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,328 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 18 | Beton sàn, sàn mái đá 1x2 M250 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo chương V của E-HSMT | 42,459 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm khung | Theo chương V của E-HSMT | 1,292 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái | Theo chương V của E-HSMT | 3,279 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, ban công, lam | Theo chương V của E-HSMT | 1,357 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn sê nô | Theo chương V của E-HSMT | 4,498 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,709 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 1,796 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,147 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <= 10mm h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <= 18mm h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,077 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ban công, lam đường kính <= 10mm h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ban công, lam đường kính <= 18mm h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <= 10mm h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <= 18mm h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đk <=10mm h<=28m | Theo chương V của E-HSMT | 4,571 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 114,779 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 24,411 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 80,048 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm lót nền nhà, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 20,472 | m3 |
| 48 | Láng lớp đệm lót nền nhà dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 204,72 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 410,818 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 892,488 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 477,219 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 416,756 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 449,8 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 85,8 | m |
| 55 | Móc chỉ jont cột | Theo chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 56 | Đắp chỉ phào cột vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 250,76 | m |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm chống trượt | Theo chương V của E-HSMT | 43,08 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 119,85 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 361,43 | m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 83,1 | m2 |
| 61 | Láng sàn sê nô không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 62 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V của E-HSMT | 63,9 | m2 |
| 63 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 384,2 | m |
| 64 | Cung cấp cầu phong 25*50*1,2 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 566,2 | m |
| 65 | Cung cấp li tô 25*25*1 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 880 | m |
| 66 | Cung cấp li tô 25*50*1,2 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 80,1 | m |
| 67 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép | Theo chương V của E-HSMT | 3,233 | tấn |
| 68 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 69 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 70 | Cung cấp cửa sổ mở lật nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 71 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 72 | Cung cấp cửa đi mở 1 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 73 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 74 | Cung cấp cửa đi mở 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 75 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 104,88 | m2 |
| 77 | Cung cấp vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm campact | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm campact | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 7,592 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, gạch cửa bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 19,508 | m2 |
| 81 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 7,608 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ thổi PU | Theo chương V của E-HSMT | 8,95 | md |
| 83 | Cung cấp lắp đặt tay vịn lan can Inox sus 304 | Theo chương V của E-HSMT | 18,4 | md |
| 84 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 7,608 | m2 |
| 85 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ luồn lỗi sắt fi 16 | Theo chương V của E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 86 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa sổ phòng tạm giữ sắt fi 18 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 87 | Cung cấp song sắt bảo vệ cửa đi phòng tạm giữ | Theo chương V của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 61,62 | m2 |
| 89 | Cung cấp máng xối Inox sus 304 kích thước 400*5000 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt máng xối Inox sus 304 kích thước 400*5000 | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m | Theo chương V của E-HSMT | 3,056 | 100m2 |
| 92 | Sơn chống rỉ các loại 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 1.343,775 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 410,818 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 892,488 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 410,818 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2.236,263 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 6,804 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG - KHỐI PHỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL) | Theo chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I (20%KL) | Theo chương V của E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 4,585 | m3 |
| 4 | Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 45,85 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 57,979 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng > 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,021 | m3 |
| 7 | Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 9 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm mái nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,029 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, ban công, tấm đan, ô văng, lam đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,747 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,791 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái | Theo chương V của E-HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, ban công, lam | Theo chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,639 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <= 18mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 10mm h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <= 18mm h <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <= 10mm h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <= 18mm h <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam đường kính <= 18mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn, sàn mái đk <=10mm h<=28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <= 6m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,305 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <= 6m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,808 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 11,401 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 11,651 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm lót nền nhà, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 7,984 | m3 |
| 38 | Láng lớp đệm lót nền nhà dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 79,84 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 103,92 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 132,17 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam, lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 73,75 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 100,766 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 57,9 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 42,6 | m |
| 45 | Móc chỉ jont cột | Theo chương V của E-HSMT | 34,4 | m |
| 46 | Đắp chỉ phào cột vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 51,2 | m |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm chống trượt | Theo chương V của E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 30,69 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 77,62 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 51 | Láng sàn sê nô không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 54 | Cung cấp cầu phong 25*50*1,2 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 206 | m |
| 55 | Cung cấp li tô 25*25*1 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 296 | m |
| 56 | Cung cấp li tô 25*50*1,2 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, litô thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 58 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 59 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Cung cấp cửa sổ mở lật nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 61 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Cung cấp cửa đi mở 2 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 63 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Cung cấp cửa đi mở 1 cánh nhôm Xingfa kính cường lực dày 8ly | Theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 65 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Cung cấp cửa bếp nhôm hệ 700 | Theo chương V của E-HSMT | 2,628 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 33,788 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 8,318 | m2 |
| 69 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ luồn lỗi sắt fi 16 | Theo chương V của E-HSMT | 28,91 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 28,91 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 16m | Theo chương V của E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 180,214 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 103,92 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V của E-HSMT | 132,17 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 103,92 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 238,634 | m2 |
| 77 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V của E-HSMT | 1,681 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,663 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (trừ giao đào móng) | Theo chương V của E-HSMT | 48,777 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 16,044 | m3 |
| 4 | Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 160,443 | m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng > 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 6 | Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60 cm vữa mác 75 (trừ giao cổ cột) | Theo chương V của E-HSMT | 26,576 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,615 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 143,809 | m3 |
| 10 | Beton cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,014 | m3 |
| 11 | Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,994 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 1,403 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo chương V của E-HSMT | 1,402 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <= 18mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,877 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <= 6m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 29,475 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,381 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 253 | cái |
| 24 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 157,684 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 665,47 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 209,779 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 365,741 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 665,47 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.031,211 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 303,6 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 65,2 | m |
| 32 | Móc jon trụ cổng | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp lắp đặt chông sắt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 154,8 | md |
| 35 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cửa cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt cửa cổng phụ | Theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa cổng | Theo chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống rỉ | Theo chương V của E-HSMT | 107,28 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 107,28 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bảng tên đá granit tự nhiên | Theo chương V của E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox (TRỤ SỞ CÔNG AN PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN; ĐC:…PHƯỜNG PHƯỚC NGUYÊN, TP BÀ RỊA, TỈNH BR-VT; ĐT:… | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | XÂY DỰNG - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (80%KL) | Theo chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 3 | Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng > 250 cm, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,748 | m3 |
| 5 | Beton cổ cột móng tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,884 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chương V của E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, giằng đường kính <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, giằng đường kính <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 14,856 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,976 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm lót nền nhà, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 16 | Láng lớp đệm lót nền nhà dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 vữa mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 18 | Lăn tạo nhám bề mặt nền chống trượt | Theo chương V của E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 19 | Cắt khe làm jont 2x2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,68 | 10m |
| 20 | Trát trụ đế cột chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 23 | Cung cấp xà gồ thép hộp 60*120*2 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 60,2 | md |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 60*120*2 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống rỉ | Theo chương V của E-HSMT | 34,842 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 34,842 | m2 |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,492 | 100m2 |
| E | XÂY DỰNG - CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT: D600*R400*C200mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 lộ ra | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 0,6 lộ ra | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-150A-25KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần loại tròn D250, bóng led, kín nước | Theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn 1 bóng tuýp led dài 1,2m gắn nổi | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn 2 bóng tuýp led dài 1,2m gắn nổi | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn 3 bóng tuýp led dài 1,2m 600*1200mm, tán xạ phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng led, ánh sáng trắng | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần 75W | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp số điều khiển quạt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 350*350mm, đường kính cánh 250mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt công tắc 1, 2, 3 | Theo chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A + đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A + đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 1 HP | Theo chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 1,5 HP | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống gas máy lạnh cách nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 100 | md |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm, cách nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp anten ti vi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Đầu Outlet RJ45 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ Điện thoại RJ11 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt camera ip loại bán cầu 1,3 MP, led hồng ngoại, ống kính cố định | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt camera ip loại thân 1,3 MP, led hồng ngoại, ống kính cố định loại trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp màn hình LCD 32 inch | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp bộ lưu trữ 2*5TB | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp Switch mạng máy tính 24 port, nguốn PoE | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cáp mạng Cat -6 | Theo chương V của E-HSMT | 510 | m |
| 37 | Cáp điện thoại 4x0,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 38 | Cung cấp MDF 20 lines | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cáp truyền hình RG-6 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Cung cấp bộ chia tín hiệu truyền hình 1-4 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp Switch 24 ports | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện thông tin 500*800*300mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 1,5mm2 (xanh lá sọc vàng) | Theo chương V của E-HSMT | 365 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 2,5mm2 (xanh lá sọc vàng) | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 4mm2 (xanh lá sọc vàng) | Theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 8mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 8mm2 (xanh lá sọc vàng) | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp điện te Cu//PVC 16mm2 (xanh lá sọc vàng) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống điện D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt ống điện D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 57 | Lắp đặt nẹp nhựa 50*50 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 50mm bọc ống đoạn băng qua đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, đk=32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, đk=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR DN 32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR DN 25 | Theo chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm PPR DN32-25 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PPR, D32 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PPR, D25 | Theo chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 9 | Lắp đặt co ren trongg PPR, D 32 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ren trongg PPR, D 25 | Theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR DN32 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR DN25 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ren trong PPR DN25 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PPR D32-25 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, DN 25 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR, DN 32 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D 27 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí xổm + chậu treo + vòi xịt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo + bộ xả | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 ngăn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi nước chậu rửa 1 ngăn | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ DN25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi nước DN25 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Đào mương, rãnh đường ống cấp nước, đất cấp II (có mở bờ mái ta luy) | Theo chương V của E-HSMT | 87,619 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 32,487 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 55,132 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| G | XÂY DỰNG - SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 6,156 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 53,702 | m3 |
| 3 | Láng lớp đệm lót móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 537,02 | m2 |
| 4 | Đắp nền sân, đường, độ chặt K = 0,95 (đất dư tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 457,201 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Theo chương V của E-HSMT | 516,5 | m2 |
| 6 | Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| H | XÂY DỰNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây (x hệ số đào 1,33) | Theo chương V của E-HSMT | 25,855 | m3 |
| 2 | Trồng cây câu vua | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 3 | Trồng cây giáng hương | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của E-HSMT | 2,065 | 100m2 |
| 5 | Đổ đất trộn phân trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 60,273 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cây/90ngày |
| 8 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V của E-HSMT | 2,065 | 100m2/tháng |
| I | XÂY DỰNG - CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2400mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Mối hàn cadweld | Theo chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 5 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 6m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 6 | Lắp dựng trụ đèn sân vườn cao 1m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt cần đèn STK loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 8 | Lắp đèn chiếu sáng bóng led loại 100W ánh sáng trắng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Đèn sân vườn bóng led 11W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống uPVC, đk=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC, đk=42mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện Cu//PVC/PVC 3Cx4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện Cu//PVC 2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện PVC, đk=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện Cu//PVC/PVC 3Cx2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp mạng tín hiệu Cat - 6 loại ngoài trời luồn trong ống điện D25 | Theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt camera ip thân dài 1,3 MP, led hồng ngoại, ống kính cố định loại ngoài trời | Theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 12,107 | m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,919 | m3 |
| 21 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 9,19 | m2 |
| 22 | Beton móng trụ đèn rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,242 | m2 |
| 27 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 78,359 | m3 |
| 29 | Móng trụ đèn đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lát gạch thẻ | Theo chương V của E-HSMT | 57,2 | m2 |
| 32 | Đắp cát móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 40,225 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 44,175 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 35 | Băng nhựa cảnh báo | Theo chương V của E-HSMT | 37,2 | m |
| 36 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| J | XÂY DỰNG - CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm PE100, PN12.5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D140 | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co uPVC D140 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê uPVC D200 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D114x42 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D60x42 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D114x60 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D90x60 | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lơi uPVC D140 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lơi uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối giảm D114x60 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối giảm D90x60 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối giảm D60x42 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60 mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt siphon D60 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thông tắc uPVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm PE100, PN12.5 | Theo chương V của E-HSMT | 1,49 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC D400 | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC D140 | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D140x90 | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê xiên uPVC D114x90 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt Thông tắc uPVC D140 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 164,622 | m3 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 1,793 | m3 |
| 46 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 17,93 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,314 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,839 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 116,664 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,01 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm hố ga, hầm tự hoại, bể xử lý nước thải mặt bên trong | Theo chương V của E-HSMT | 65,355 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 83,681 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 97,107 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,259 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 362,02 | m3 |
| 67 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương V của E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 68 | Láng lớp đệm móng chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đáy móng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đà giằng hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà giằng đường kính <= 10mm h <= 4m | Theo chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 53,684 | m2 |
| 80 | Láng đáy bể không đánh mầu dày 3 cm vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 81 | Quét flinkote chống thấm hố ga, hầm tự hoại, bể xử lý nước thải mặt bên trong | Theo chương V của E-HSMT | 29,5 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V của E-HSMT | 190,239 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 189,445 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m3 |
| K | THIẾT BỊ - Phòng làm việc trưởng công an | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng CA | Bàn làm việc trưởng CA. KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay lưng cao | Đệm và tựa ghế dùng mút bọc là da công nghiệp. Thiết kế tay nhựa ốp da và chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước chuẩn: 650 ( Rộng ) x 650(Sâu) x 1095 ( H1) ÷ 1150 (H). H : Chiều cao tối thiểu từ sàn đến đệm ghế H1 : Chiều cao tối đa sau khi tăng chiều cao thông qua cần hơi. | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn tiếp khách | KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp | 1 | Cái |
| 4 | Ghế tiếp khách | KT ghế: (0,38 x 0,38 x 1,05)m Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp . | 6 | Cái |
| 5 | Tủ đựng thiết bị | Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,196x1960*400) | 1 | Cái |
| 6 | Điện thoại để bàn | Nhãn hiệu: Panasonic | 1 | Cái |
| L | THIẾT BỊ - Phòng làm việc phó công an | |||
| 1 | Bàn làm việc phó công an | Bàn làm việc trưởng CA. KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp | 2 | Cái |
| 2 | Ghế xoay lưng cao | Đệm và tựa ghế dùng mút bọc là da công nghiệp. Thiết kế tay nhựa ốp da và chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển. Kích thước chuẩn: 650 ( Rộng ) x 650(Sâu) x 1095 ( H1) ÷ 1150 (H). H : Chiều cao tối thiểu từ sàn đến đệm ghế . H1 : Chiều cao tối đa sau khi tăng chiều cao thông qua cần hơi. | 2 | Cái |
| 3 | Bộ bàn tiếp khách | KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m, gỗ công nghiệp | 1 | Cái |
| 4 | Ghế tiếp khách | KT ghế : (0,38 x 0,38 x 1,05)m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp . | 6 | Cái |
| 5 | Tủ đựng thiết bị | Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,196x1960*400) | 1 | Cái |
| M | THIẾT BỊ - Phòng làm việc | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT : (1,4 x 0,7 x 0,75) m gỗ công nghiệp | 8 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việc 2 chân quỳ | 16 | Cái |
| 3 | Điện thoại để bàn | Nhãn hiệu: Panasonic | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng thiết bị | Tủ bằng gỗ công nghiệp (1,960x800*400) | 7 | Cái |
| 5 | Máy vi tính để bàn | Máy vi tính để bàn: FPT ELEAD SV S898 I5 8400 - H310 Express chipset, 4GB DDR4, Intel® Core™ i5 -8400 2.8GHz (Max Turbo 4.0GHz) / (6/6) / 9MB / Intel® UHD Graphics 630, Tích hơp 10/100/1000 Mbits/sec LAN, 1TB SATA, LCD LED 19.5" Wide FPT, S.F.F Slim Chassic (~10.7L) | 4 | Cái |
| 6 | Bàn máy vi tính | KT bàn: (1,2x0,6x0,75)m, gỗ công nghiệp. KT ghế: (0,38x0,38x1,05)m, gỗ công nghiệp. | 3 | Cái |
| 7 | Bàn tiếp dân | KT : (1,0 x 2,0 x 0,75) m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II, phun PU 03 lớp | 1 | Cái |
| 8 | Ghế tiếp dân | Ghế làm việc 2 chân quỳ | 6 | Cái |
| N | THIẾT BỊ - Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường | Bàn hội trường. KT: (1,2 x 0,45 x 0,75) m. Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp | 15 | Cái |
| 2 | Ghế họp | KT ghế : (0,38 x 0,38 x 1,05)m Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp. | 30 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu | KT : (0,5 x 0,4 x 1,3)m,Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp, có cấp đứng | 1 | Cái |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | KT: (0,5 x 0,5 x 1,2)m, Làm bằng gỗ tự nhiên nhóm II dày 17mm, phun PU 03 lớp | 1 | Cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ bằng Thạch cao | Chất liệu thạch cao sơn nhũ đồng, cao 50 cm, ngang vai 42 cm, ngang đế 23 cm, bảo hành 1 năm | 1 | Cái |
| 6 | Hệ thống âm thanh: 04 loa hộp gắn tường 30W. 01 âm ly 360W. 02 micro không dây. Dây loa, giá đỡ loa. | Hệ thống âm thanh. 04 loa hộp gắn tường 30W. 01 âm ly 360W. 02 micro không dây. Dây loa, giá đỡ loa. Thông số kỹ thuật Loa hộp 30W TOA F-1300BT. Hệ thống loa 2 kênh có độ phân tán rộng, hiệu quả cao. Loa còi tần số cao hình bát giác, phủ âm khu vực rộng. Loa tần số cao hình vòm và loa trầm tần số thấp hình nón. Có thể thay đổi trở kháng dễ dàng từ mức trở kháng cao (70V/ 100V line) xuống mức trở kháng thấp (8Ω). Đáp ứng tần số: 80 – 20000Hz. Loa hình nón: 13cm (tần số thấp) và dome tweeter 25mm (tần số cao). Góc định hướng theo chiều ngang: 110º, theo chiều dọc: 100º. Độ nhạy: 90dB. Công suất ngõ vào: 30W. Kích thước: 162 x 250 x 161 mm. Trọng lượng: 3.6 kg. Thông số kỹ thuật Amply: Mixer Amplifier 240W TOA A-2240. Nguồn cung cấp: 220 - 240 V AC, hoặc 24 - 30 V DC Công suất ngõ ra: 240 W. Nguồn điện tiêu thụ: 238 W (EN60065), 520 W (Với điện áp AC), 15 A (DC hoạt động tại Công suất ngõ ra). Đáp ứng tần số: 50 - 20,000 Hz (±3 dB). Độ méo: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suất Tỷ số: 60Db hoặc hơn. Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V). Bass: ±10 dB at 100 Hz Treble: ±10 dB at 10 kHz. Kích thước: 420 (W) × 100.9 (H) × 351.3 (D) mm (16.54' × 3.97' × 13.83'). Trọng lượng: 15.5 kg (34.17 lb). Micro không dây UFH TOA WM-5225. Phạm vi hoạt động: 3 - 120m. Mức đầu vào tối đa: 126dB. Tần số: 576 - 937,5 MHz, UHF | 1 | Cái |
| 7 | Phông màn hội trường, cờ đảng, búa liềm | KT : (3,8 x7,0)m, phông màn làm bằng vải thun màu xanh. | 1 | Cái |
| 8 | Màn sáo cửa sổ S1 | KT : (1,4 x 1,8)m | 23 | Cái |
| O | THIẾT BỊ - Một số thiết bị khác | |||
| 1 | Máy in Laser | Máy in Canon LBP 214DW. Loại máy: Máy in laser đen trắng. Độ phân giải: 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi, 2400 x 600 dpi. Bộ nhớ: 1GB. Tốc độ in: 38 trang/phút. Khay đựng giấy: 250 tờ. Loại mực in sử dụng: Cartridge 052. Trọng lượng sản phẩm: 8,8kg. Kích thước sản phẩm: 401mm x 373mm x 250mm. Sản xuất tại: Trung Quốc. Thương hiệu: Nhật Bản | 3 | Cái |
| 2 | Bảng Fomica KT : (1,2x2,4)m | Nhựa Fomica kích thước 1,2x2,4 m màu trắng | 2 | Cái |
| 3 | Bảng 6 điều Bác Hồ dạy | KT: (80 x 120)cm, chất liệu mica. | 1 | Cái |
| 4 | Hộp đèn CA | KT: 700x1000cm, chất liệu nhôm | 1 | Hộp |
| 5 | Bảng tên phòng | Bảng làm bằng mica trắng, dán đề can. Kích thước bảng: 0,2m x 0,3m | 9 | Cái |
| 6 | Huy hiệu công an | Chất liệu: bằng đồng 100%. Kích thước: Cao 70cm x Rộng 80cm. Màu sắc: theo mẫu chuẩn quốc gia | 1 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 | Công suất chữa cháy: A.55B. Sức chứa = 5±0.15 kg. Cao 54 cm, đường kính 15 cm.Hợp chất chữa cháy khí CO2 nguyên chất. Thời gian phun tiêu chuẩn: ≥ 30s. Phạm vi phun: ≥ 2m. Nhiệt độ hoạt động tốt nhất: -20~60 oC. Áp suất vận hành (MPa) 15. Thử nghiệm qua nước (MPa) 22.5. Quy cách đóng gói: 1 bình /thùng. Trọng lượng khí CO2 chữa cháy 5kg. Trọng lượng tổng ~17 kg | 5 | Bình |
| 8 | Bình bột BC | loại bình xách tay, nhiệt độ hoạt động 20~50, chiều cao 55cm,trọng lượng 5kg. | 5 | Bình |
| 9 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | KT: 420 x 315 cm, chất liệu mica, gồm những nội quy hướng dẫn. | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi