Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149979-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201128609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 19:49:00 đến ngày 2020-12-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,673,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 98,739 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 3,733 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 11,275 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,311 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 2,391 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 2,391 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 8,014 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 15,731 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,794 100m
10 Gia công cọc dẫn bằng thép I200 Chương V 0,021 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 149 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 3,818 m3
13 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp III Chương V 0,038 100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B)
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,81 100m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,084 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 20,111 m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 15,595 m3
5 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 27,345 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 Chương V 102,712 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 9,406 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 2,243 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 2,43 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 7,102 tấn
11 Ván khuôn thép móng cột Chương V 2,287 100m2
12 Ván khuôn thép móng dài Chương V 4,378 100m2
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 31,161 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,421 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 1,83 100m3
16 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II Chương V 1,83 100m3
C BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (3 CÁI)
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,76 m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V 0,074 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,011 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,709 tấn
5 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 14,568 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 79,38 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 79,38 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 19,089 m2
9 Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 nước Chương V 28,632 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,88 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,113 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Chương V 0,163 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 24 1cấu kiện
D PHẦN NỀN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B)
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,254 100m3
2 Bê tông nền M150, đá 2x4 Chương V 53,704 m3
3 Quét 2 lớp sika chống thấm sàn vệ sinh Chương V 97,395 m2
4 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm Chương V 1.129,711 m2
5 Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT600x150mm Chương V 93,858 m2
6 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm Chương V 233,984 m2
7 Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400x30 Chương V 39,52 m2
E PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B)
1 Bê tông cột , đổ, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 37,438 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,551 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,526 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,288 tấn
5 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 5,936 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 256,335 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,598 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,015 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 11,136 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 19,445 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 9,41 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 14,278 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 8,475 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,907 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,699 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,056 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,318 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,144 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,263 100m2
20 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 Chương V 48,871 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 Chương V 244,896 m3
22 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V 9,362 m3
23 Xây cột trụ bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 Chương V 85,126 m3
24 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V 625,518 m2
25 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,284 m3
26 Bê tông cầu thang thường , đổ, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 15,135 m3
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,636 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,78 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 1,144 100m2
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 4,769 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 136,843 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 136,843 m2
33 Lát đá gtranit bậc cầu thang Chương V 124,676 m2
34 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,615 tấn
35 Lắp dựng lan can inox Chương V 55,584 m2
36 Gia công xà gồ thép Chương V 1,918 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,918 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 169,248 1m2
39 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Chương V 4,768 100m2
40 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm Chương V 61,61 m
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,039 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,039 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1,225 1m2
44 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm khung thép (bao gồm khóa + chốt + bản lề), KT cửa: 1,02x1,02m Chương V 1,04 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B)
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 371,475 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 181,592 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V 667,217 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V 189,197 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 2.817,268 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần trong nhà) Chương V 415,029 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Chương V 778,929 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 1.260,771 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 519,87 m
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 103,266 m2
11 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm Chương V 265,78 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.435,475 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 4.663,193 m2
14 Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 253,622 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 253,622 m2
16 Vét rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 100 dầy 3cm Chương V 222,12 m
17 Lát gạch đỏ Hạ long 300x300 Chương V 131,928 m2
18 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch Chương V 58 cái
19 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 1,996 tấn
20 Lắp dựng lan can inox Chương V 182,006 m2
21 Lam nhôm chắn nắng hộp 50x150x1,2 Chương V 307,84 md
22 Lắp bịt đầu lam nhôm hộp 150-65 Chương V 208 cái
23 Sơn tĩnh điện lam nhôm màu xanh lá Chương V 123,136 m2
24 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 50,876 m2
25 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (mạ kẽm) Chương V 0,787 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Chương V 0,787 tấn
27 Sơn tĩnh điện thép trang trí Chương V 65,761 m2
28 Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chịu nước Chương V 167,029 m2
29 Làm vách nhựa Compart dày 12mm cả cửa (bao gồm cả phụ kiện inox 304) Chương V 79,124 m2
30 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,856 m3
31 Bê tông lót móng đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,856 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,276 m3
33 Lát đá bậc tam cấp Chương V 15,795 m2
34 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 117,18 m2
35 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 45,54 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 84,96 m2
37 Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 21,346 m2
38 Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 83,826 m2
39 Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12mm Chương V 1,777 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 77,061 1m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 135,216 m2
42 Sản xuất khung thép inox đỡ chậu Chương V 0,055 tấn
43 Lắp đặt khung inox đỡ chậu Chương V 0,055 tấn
44 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 2,88 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 16,573 100m2
G PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B)
1 Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm Chương V 1 hộp
3 Tủ điện Modul 8 aptomat Chương V 7 hộp
4 Tủ điện Modul 6 aptomat Chương V 5 hộp
5 Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kA Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA Chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA Chương V 3 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA Chương V 14 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA Chương V 10 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA Chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA Chương V 15 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA Chương V 7 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA Chương V 30 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA Chương V 7 cái
15 Lắp đặt RCBO 20A-2P Chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa Chương V 6 cái
17 Đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W-220V Chương V 42 bộ
18 Đèn chiếu sáng Led 2 bóng 2x18W-220V Chương V 24 bộ
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1x18W Chương V 20 bộ
20 Đèn áp trần bóng Led D160-9W Chương V 44 bộ
21 Đèn áp trần bóng Led D220-14W Chương V 50 bộ
22 Đèn hắt gương bóng Led 8W Chương V 2 bộ
23 Đèn hắt tường loại 2 đầu Led 5W Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt quạt trần + triết áp Chương V 40 cái
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250m Chương V 2 cái
26 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 Chương V 14 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 14 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa Chương V 6 cái
29 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa Chương V 14 cái
30 Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa Chương V 16 cái
31 Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít Chương V 380 hộp
32 Lắp đặt hộp nối KT250x250 Chương V 15 hộp
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 82 cái
34 Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chương V 138 hộp
35 Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 Chương V 10 m
36 Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2 Chương V 6 m
37 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 Chương V 260 m
38 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Chương V 270 m
39 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Chương V 150 m
40 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Chương V 156 m
41 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 896 m
42 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 3.328 m
43 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 5.296 m
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V 10 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V 416 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 448 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 2.526 m
48 Măng sông nối ống bảo hộ D40 Chương V 3 cái
49 Măng sông nối ống bảo hộ D32 Chương V 143 cái
50 Măng sông nối ống bảo hộ D25 Chương V 154 cái
51 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 871 cái
52 Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 Chương V 16 m
53 Đâì siết cáp Chương V 4 cái
54 Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,5m Chương V 4 cọc
55 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V 3 cái
56 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V 3 cái
57 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Chương V 237 m
58 Thép dẹt 30x4 Chương V 51 m
59 Thép 50x5x10 Chương V 6 cái
60 Cọc đỡ dây thu sét thép D10 Chương V 158 cái
61 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 10 cọc
62 Sản xuất gỗ phíp Chương V 6 tấm
63 Bu lông 12x100 Chương V 6 cái
64 Lắp đặt sứ hạ thế các loại Chương V 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
65 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 4 cái
66 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V 0,147 100m3
67 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 1,632 m3
68 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 0,163 100m3
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 1,26 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) Chương V 0,8 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,24 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,28 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,8 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 2,06 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V 3,38 100m
11 Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 9 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 23 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 106 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 13 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V 19 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V 110 cái
19 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 Chương V 6 cái
20 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 105 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Chương V 2 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 34 cái
25 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 2 cái
26 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 218 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Chương V 15 cái
30 Lắp đặt nút bịt ren D15 Chương V 136 cái
31 Lắp đặt tê TTK DN15 Chương V 40 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Chương V 6 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Chương V 7 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 20 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 52 cái
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 1,9 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 4 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 1,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,2 100m
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,44 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,3 100m
42 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 Chương V 57 cái
43 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 48 cái
44 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 Chương V 18 cái
45 Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 Chương V 2 cái
46 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 Chương V 3 cái
47 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 12 cái
48 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 25 cái
49 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 Chương V 3 cái
50 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/48 Chương V 6 cái
51 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 117 cái
52 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 113 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chương V 26 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chương V 4 cái
56 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 Chương V 32 cái
57 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 Chương V 20 cái
58 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 Chương V 28 cái
59 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
60 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Chương V 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 Chương V 28 cái
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Chương V 76 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 70 cái
64 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 Chương V 4 cái
65 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 Chương V 4 cái
66 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 Chương V 6 cái
67 Lắp đặt tê nhựa uPVC D48 Chương V 3 cái
68 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 19 cái
69 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 29 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 48 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 100 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 Chương V 30 cái
73 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 5 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 Chương V 11 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 Chương V 8 cái
76 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 40 cái
77 Nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V 31 cái
78 Nút bịt nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
79 Nút bịt nhựa uPVC D48 Chương V 29 cái
80 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 22 cái
81 Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa Chương V 4 bộ
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa (trẻ em) Chương V 18 bộ
83 Lắp đặt gương soi KT1800x1000 + phụ kiện Chương V 2 cái
84 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 12 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trẻ em) Chương V 12 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (người lớn) Chương V 3 bộ
87 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa Chương V 3 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Chương V 36 bộ
89 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Chương V 4 bộ
90 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 Chương V 40 cái
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 40 cái
92 Hộp giấy vệ sinh Chương V 40 cái
93 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V 6 bộ
94 Cầu chắn rác inox D120 Chương V 14 bộ
95 Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 Chương V 14 cái
96 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 Chương V 28 cái
97 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 Chương V 6 cái
98 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Chương V 2 bể
99 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
100 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
101 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
102 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Chương V 15 cái
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
I PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 37,653 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 1,428 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 4,315 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,119 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,907 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,907 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 3,066 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 6,019 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V 0,308 100m
10 Gia công cọc dẫn bằng thép I200 Chương V 0,021 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V 57 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 1,471 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 0,015 100m3
14 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp III Chương V 0,015 100m3
J PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C)
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,122 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 6,908 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 7,72 m3
4 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 9,868 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 Chương V 38,951 m3
6 Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 5,112 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,912 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,134 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 2,36 tấn
10 Ván khuôn thép móng cột Chương V 0,91 100m2
11 Ván khuôn thép móng dài Chương V 1,827 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 13,724 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,611 100m3
14 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II Chương V 0,657 100m3
K BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (1 CÁI) (NHÀ C)
1 Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,5 m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V 0,022 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,002 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,188 tấn
5 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 4,047 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 20,04 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 20,04 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 4,609 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,75 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,037 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,041 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 10 1cấu kiện
L PHẦN NỀN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C)
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,5 100m3
2 Bê tông nền, , M150, đá 2x4 Chương V 19,359 m3
3 Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 44,642 m2
4 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm Chương V 460,672 m2
5 Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT600x150mm Chương V 38,049 m2
6 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm Chương V 86,224 m2
M PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C)
1 Bê tông cột , đổ, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V 17,841 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,858 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,504 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,233 tấn
5 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 2,833 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 Chương V 96,979 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,081 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,463 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 4,704 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 6,855 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 3,935 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 5,181 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,992 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,399 m3
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,262 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,136 tấn
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,432 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,127 100m2
19 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 Chương V 21,962 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 Chương V 115,075 m3
21 Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 Chương V 4,398 m3
22 Xây cột trụ bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 Chương V 37,482 m3
23 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V 377,372 m2
24 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,142 m3
25 Bê tông cầu thang thường , đổ, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 7,527 m3
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,318 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,39 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,572 100m2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,959 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 57,621 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 57,621 m2
32 Lát đá gtranit bậc cầu thang Chương V 62,243 m2
33 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,306 tấn
34 Lắp dựng lan can inox Chương V 27,792 m2
35 Gia công xà gồ thép Chương V 0,734 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,734 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 64,736 1m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,45mm Chương V 1,621 100m2
39 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm Chương V 32,68 m
40 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,048 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,048 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1,225 1m2
43 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm khung thép (bao gồm khóa + chốt + bản lề) KT: 1,02x1,02m Chương V 1,04 m2
44 Tính diện tích tường toàn nhà Chương V 1.480,014 m2
45 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 282,192 m2
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 94,372 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 280,691 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V 94,901 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 1.197,822 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 176,634 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Chương V 305,223 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 438,574 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 236,55 m
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 57,176 m2
55 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm Chương V 187,233 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 763,984 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.892,971 m2
58 Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 100,472 m2
59 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 87,784 m2
60 Lát gạch đỏ Hạ long 300x300 Chương V 42,779 m2
61 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch Chương V 29 cái
62 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 0,836 tấn
63 Lắp dựng lan can inox Chương V 76,175 m2
64 Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chịu ẩm Chương V 79,526 m2
65 Làm vách nhựa Compart dày 12mm cả cửa (bao gồm cả phụ kiện inox 304) Chương V 18,648 m2
66 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 1,342 m3
67 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,342 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 1,836 m3
69 Lát đá bậc tam cấp Chương V 22,017 m2
70 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 34,02 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 28,14 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 21,6 m2
73 Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 8,69 m2
74 Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) Chương V 42,688 m2
75 Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12mm Chương V 0,636 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 26,987 1m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 48,528 m2
N SÂN GIAO CÔNG SÂN PHƠI NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 2,847 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,807 m3
3 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,054 m3
4 Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,72 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V 0,096 100m2
6 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 2,179 m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,091 100m3
8 Bê tông nền , đổ, M150, đá 2x4 Chương V 4,873 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V 36,777 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn Chương V 12,129 m2
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 7,168 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 7,168 m2
13 Gia công cột bằng thép ống D90 Chương V 0,059 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,113 tấn
15 Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2,5 Chương V 0,141 tấn
16 Gia công giằng mái thép Chương V 0,034 tấn
17 Lắp cột thép các loại Chương V 0,059 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,113 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,141 tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V 0,034 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 22,329 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 0,438 100m2
23 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm Chương V 18,08 m
24 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 Chương V 0,06 100m
25 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 Chương V 2 cái
26 Phễu thu D75 Chương V 2 cái
27 Cầu chắn rác D75 Chương V 2 cái
28 Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm Chương V 11,62 m
O THANG SẮT THOÁT HIỂM NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 2,859 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,801 m3
3 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,623 m3
4 Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 1,152 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V 0,12 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,019 tấn
7 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 0,457 m3
8 Lắp đặt khung bu lông neo M16, L= 500 Chương V 8 khunng
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,823 tấn
10 Gia công thang sắt Chương V 1,644 tấn
11 Gia công lan can Chương V 0,883 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V 0,114 tấn
13 Lắp cột thép các loại Chương V 0,823 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thang thép Chương V 1,644 tấn
15 Lắp dựng lan can sắt Chương V 36,476 m2
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,114 tấn
17 Bulong nở thép M12 Chương V 7 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 170,859 1m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,45mm Chương V 0,142 100m2
20 Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm Chương V 10,73 m
21 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 Chương V 0,115 100m
22 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 Chương V 1 cái
23 Phễu thu D75 Chương V 1 cái
24 Cầu chắn rác D75 Chương V 1 cái
25 Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm Chương V 5,97 m
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 10,583 100m2
P PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C)
1 Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm Chương V 1 hộp
3 Tủ điện Modul 12 aptomat Chương V 2 hộp
4 Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA Chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA Chương V 4 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA Chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA Chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA Chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA Chương V 4 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA Chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA Chương V 10 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA Chương V 3 cái
16 Lắp đặt RCBO 20A-2P Chương V 2 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa Chương V 2 cái
18 Đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W-220V Chương V 14 bộ
19 Đèn chiếu sáng Led 2 bóng 2x18W-220V Chương V 6 bộ
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1x18W Chương V 20 bộ
21 Đèn áp trần bóng Led D160-9W Chương V 12 bộ
22 Đèn áp trần bóng Led D220-14W Chương V 22 bộ
23 Đèn hắt tường loại 2 đầu Led 5W Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt quạt trần + triết áp Chương V 14 cái
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250m Chương V 3 cái
26 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 Chương V 4 cái
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 13 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa Chương V 6 cái
29 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa Chương V 2 cái
30 Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa Chương V 4 cái
31 Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít Chương V 159 hộp
32 Lắp đặt hộp nối KT250x250 Chương V 4 hộp
33 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 31 cái
34 Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chương V 58 hộp
35 Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x25+1x16)mm2 Chương V 25 m
36 Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 Chương V 25 m
37 Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x10)mm2 Chương V 20 m
38 Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 Chương V 30 m
39 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 Chương V 80 m
40 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Chương V 100 m
41 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 Chương V 15 m
42 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Chương V 75 m
43 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 280 m
44 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 1.190 m
45 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 2.090 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V 25 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V 145 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 170 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 969 m
50 Măng sông nối ống bảo hộ D40 Chương V 9 cái
51 Măng sông nối ống bảo hộ D32 Chương V 50 cái
52 Măng sông nối ống bảo hộ D25 Chương V 59 cái
53 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 334 cái
54 Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 Chương V 16 m
55 Đầu siết cáp Chương V 4 cái
56 Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,5m Chương V 4 cọc
57 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V 2 cái
58 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V 2 cái
59 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Chương V 129 m
60 Thép dẹt 30x4 Chương V 20 m
61 Thép 50x5x10 Chương V 4 cái
62 Cọc đỡ dây thu sét thép D10 Chương V 86 cái
63 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 4 cọc
64 Sản xuất gỗ phíp Chương V 4 tấm
65 Bu lông 12x100 Chương V 4 cái
66 Lắp đặt sứ hạ thế các loại Chương V 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
67 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 3 cái
68 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V 0,058 100m3
69 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 0,64 m3
70 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 0,064 100m3
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,52 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,54 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) Chương V 0,26 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,02 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,16 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,52 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 0,8 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V 1,5 100m
11 Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25 Chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 13 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 39 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
17 Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 Chương V 1 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V 36 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V 3 cái
25 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 3 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 37 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Chương V 1 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 10 cái
30 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 1 cái
31 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 79 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
33 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Chương V 9 cái
35 Lắp đặt nút bịt ren D15 Chương V 51 cái
36 Lắp đặt tê TTK DN15 Chương V 13 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 13 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 20 cái
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 0,98 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 1,42 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 0,28 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,16 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,24 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,12 100m
46 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 Chương V 23 cái
47 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 21 cái
48 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 Chương V 10 cái
49 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 Chương V 5 cái
50 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 1 cái
51 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 24 cái
52 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 Chương V 2 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 40 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 53 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chương V 2 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chương V 14 cái
58 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 Chương V 12 cái
59 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 Chương V 15 cái
60 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 Chương V 10 cái
61 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 Chương V 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Chương V 1 cái
63 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 Chương V 8 cái
65 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Chương V 42 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 28 cái
67 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 Chương V 1 cái
68 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 Chương V 1 cái
69 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48 Chương V 4 cái
70 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 Chương V 1 cái
71 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 Chương V 2 cái
72 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/48 Chương V 2 cái
73 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 8 cái
74 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 11 cái
75 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 Chương V 2 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 25 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 36 cái
78 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 Chương V 7 cái
79 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 4 cái
80 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 Chương V 6 cái
81 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 Chương V 3 cái
82 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 13 cái
83 Nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V 10 cái
84 Nút bịt nhựa uPVC D60 Chương V 2 cái
85 Nút bịt nhựa uPVC D48 Chương V 14 cái
86 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 14 cái
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa (người lớn) Chương V 1 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa (trẻ em) Chương V 6 bộ
89 Lắp đặt gương soi KT 600x800 + phụ kiện Chương V 1 cái
90 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trẻ em) Chương V 4 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Chương V 12 bộ
93 Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 Chương V 13 cái
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 13 cái
96 Hộp giấy vệ sinh Chương V 13 cái
97 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V 2 bộ
98 Cầu chắn rác inox D120 Chương V 6 bộ
99 Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 Chương V 10 cái
100 Lắp đặt chậu rửa bếp liên hoàn Inox 3 ngăn KT: 1840x720x830 loại 3 vòi (chậu, vòi, dây cấp) Chương V 2 bộ
101 Lắp đặt bẫy lọc mỡ Inox KT: 500x300x300 Chương V 1 bộ
102 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 Chương V 10 cái
103 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 Chương V 2 cái
104 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Chương V 1 bể
105 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
106 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
107 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
108 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Chương V 9 cái
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 3 bộ
R CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ A)
S PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V 0,095 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V 15,617 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V 102,51 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V 164,4 m
5 Tháo dỡ bình nóng lạnh Chương V 12 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Chương V 42 bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ, vận chuyển thiết bị khu bếp đến vị trí kho của nhà trường & hệ thống ống cấp, thoát nước hiện trạng Chương V 15 công
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 530,114 m2
10 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V 23 m
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V 3,133 tấn
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 36,407 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 2,214 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 15,042 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 100,272 m2
16 Tháo dỡ trần Chương V 206,276 m2
17 Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng Chương V 70,935 m2
18 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp III Chương V 0,746 100m3
T SÀN CẦU THANG CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 0,238 m3
2 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,168 m2
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V 0,05 100kg
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 0,07 m3
5 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 7,968 m2
6 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Chương V 2,484 m2
7 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V 136 lỗ khoan
8 Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan Chương V 136 lỗ khoan
9 Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông Chương V 2,519 lít
10 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái Chương V 0,166 m2
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V 0,176 100kg
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V 1,656 m3
13 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 16,562 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 24,53 m2
15 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400 Chương V 16,562 m2
U PHẦN CẢI TẠO SƠN TOÀN NHÀ
1 Diện tích tường, trụ, lan can ngoài nhà Chương V 2.263,856 m2
2 Diện tích tường trong nhà Chương V 3.944,515 m2
3 Diện tích dầm, trần nhà Chương V 2.250,026 m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 18,68 100m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 1.241,674 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 24,833 m3
7 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải được cấp phép Chương V 24,833 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 452,771 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 788,903 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Chương V 4.966,697 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 1.800,021 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2.263,856 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 6.194,541 m2
V PHẦN CẢI TẠO CỬA
1 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 6,48 m2
2 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 75,84 m2
3 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 1,8 m2
4 Cửa nhự lõi thép, Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 7,2 m2
5 Vách kính nhựa lõi thép, Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 5,22 m2
6 Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mm Chương V 0,026 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1,8 1m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,8 m2
W PHẦN CẢI TẠO LAN CAN
1 Gia công lan can bằng inox 304 Chương V 2,773 tấn
2 Lắp dựng lan can inox Chương V 221,304 m2
X CẢI TẠO KHU WC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Chương V 2,954 m3
2 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 10,752 m2
3 Quét 2 lớp sika chống thấm sàn vệ sinh Chương V 131,821 m2
4 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm Chương V 616,603 m2
5 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm Chương V 199,602 m2
6 Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chịu nước Chương V 206,276 m2
7 Làm vách nhựa Compart dày 12mm cả cửa (bao gồm cả phụ kiện inox 304) Chương V 83,52 m2
8 Thông hút bể phốt Chương V 4 cái
Y CẢI TẠO NỀN
1 Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 1,2cm Chương V 70,935 m2
2 Phào gỗ công nghiệp nẹp chân tường Chương V 29,52 m
Z PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Tủ điện Modul 12 aptomat Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 80A-2P-10kA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA Chương V 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA Chương V 4 cái
5 Lắp đặt RCBO 20A-2P Chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa Chương V 12 cái
7 Đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W-220V Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1x18W Chương V 4 bộ
9 Đèn áp trần bóng Led D160-9W Chương V 68 bộ
10 Đèn áp trần bóng Led D220-14W Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt quạt trần + triết áp Chương V 5 cái
12 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 Chương V 32 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 3 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa Chương V 22 cái
15 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa Chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít Chương V 160 hộp
17 Lắp đặt hộp nối KT250x250 Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 11 cái
19 Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm Chương V 49 hộp
20 Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 Chương V 50 m
21 Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 Chương V 50 m
22 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 568 m
23 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 740,9 m
24 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 1.552 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 284 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 743 m
28 Măng sông nối ống bảo hộ D40 Chương V 17 cái
29 Măng sông nối ống bảo hộ D25 Chương V 98 cái
30 Măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 256 cái
31 Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 Chương V 16 m
32 Đâì siết cáp Chương V 4 cái
33 Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,5m Chương V 4 cọc
34 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V 3 cái
35 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chương V 3 cái
36 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Chương V 237 m
37 Thép dẹt 30x4 Chương V 51 m
38 Thép 50x5x10 Chương V 6 cái
39 Cọc đỡ dây thu sét thép D10 Chương V 158 cái
40 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 10 cọc
41 Sản xuất gỗ phíp Chương V 6 tấm
42 Bu lông 12x100 Chương V 6 cái
43 Lắp đặt sứ hạ thế các loại Chương V 3 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
44 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 4 cái
45 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Chương V 0,147 100m3
46 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 1,632 m3
47 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 0,163 100m3
AA PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,34 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 2,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) Chương V 1,2 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,36 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 0,34 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm Chương V 3,4 100m
8 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V 4,1 100m
9 Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25 Chương V 48 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 24 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Chương V 111 cái
12 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 Chương V 3 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Chương V 170 cái
18 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 Chương V 5 cái
19 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 11 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 186 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" Chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" Chương V 8 cái
24 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 2 cái
25 Lắp đặt kép TTK DN15 Chương V 312 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
27 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
29 Lắp đặt nút bịt ren D15 Chương V 196 cái
30 Lắp đặt tê TTK DN15 Chương V 60 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Chương V 9 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Chương V 9 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Chương V 85 cái
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 2,56 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 2,4 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 1,84 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Chương V 0,5 100m
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,7 100m
39 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 Chương V 101 cái
40 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V 53 cái
41 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 Chương V 55 cái
42 Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 Chương V 1 cái
43 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 Chương V 2 cái
44 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 12 cái
45 Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 14 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 192 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 69 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 Chương V 30 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 Chương V 18 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Chương V 23 cái
51 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 Chương V 16 cái
52 Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 Chương V 46 cái
53 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 Chương V 40 cái
54 Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 Chương V 14 cái
55 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Chương V 42 cái
56 Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 Chương V 55 cái
57 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 138 cái
58 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 6 cái
59 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 10 cái
60 Lắp đặt tê nhựa uPVC D48 Chương V 6 cái
61 Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/48 Chương V 13 cái
62 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 36 cái
63 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 13 cái
64 Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 Chương V 7 cái
65 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 64 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 60 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 46 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 Chương V 13 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 Chương V 18 cái
70 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 72 cái
71 Nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V 36 cái
72 Nút bịt nhựa uPVC D60 Chương V 12 cái
73 Nút bịt nhựa uPVC D48 Chương V 8 cái
74 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 38 cái
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa (trẻ em) Chương V 46 bộ
76 Lắp đặt gương soi KT1400x400 + phụ kiện Chương V 2 cái
77 Lắp đặt gương soi KT2000x400 + phụ kiện Chương V 10 cái
78 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 16 bộ
79 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trẻ em) Chương V 12 bộ
80 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Chương V 72 bộ
81 Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 Chương V 72 cái
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 72 cái
83 Hộp giấy vệ sinh Chương V 72 cái
84 Lắp đặt bình nóng lạnh 30l Chương V 12 bộ
85 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 Chương V 40 cái
86 Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 Chương V 14 cái
87 Lắp đặt van nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
88 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
89 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Chương V 30 cái
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
AB PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kA Chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA Chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA Chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 1 cái
9 Lặp đặt đế âm tường công tắc: Chương V 1 hộp
10 Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (4x95)mm2 Chương V 1 100m
11 Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2 Chương V 0,4 100m
12 Lắp đặt dây CU//PVC (1x25)mm2 Chương V 40 m
13 Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 Chương V 1,8 100m
14 Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (2x4)mm2 Chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 Chương V 214 m
16 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 12 m
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Chương V 2,02 100 m
18 Lắp đặt ống luồn dây D25 Chương V 12 m
19 Măng sông nối ống D25 Chương V 3 cái
20 Lắp đặt cáp đồng trần M50 Chương V 20 m
21 Đóng cọc tiếp địa D16-2,4m Chương V 4 cọc
22 Đầu kẹp ốc siết cáp Chương V 4 bộ
23 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 1 bộ
24 Gạch báo cáp điện Chương V 37 viên
25 Băng cảnh báo cáp Chương V 300 m
26 Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V 18,528 m3
27 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,668 100m3
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,853 100m3
AC PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W Chương V 3 1 choá
2 Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m Chương V 3 1 cần đèn
3 Đai thép + bulong bắt cần đèn Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mm Chương V 3 hộp
5 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 Chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 30 m
7 Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m Chương V 1 1 cột
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V 1 1 cần đèn
9 Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W Chương V 1 1 choá
10 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750mm Chương V 1 1 bộ
11 Bulong M24 dài 850mm Chương V 4 cái
12 Longđen + Ecu M24 Chương V 12 bộ
13 Sắt dẹt 50x5 Chương V 3 m
14 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Chương V 0,04 100 m
15 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V 2 m
16 Cọc tiếp địa L63x63, L= 2,5m Chương V 1 1 bộ
17 Tai tiếp địa mạ kẽm Chương V 1 Cái
18 Đào đất móng cột 1000x1000x1200mm Chương V 1,2 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,048 100m2
20 Bê tông bệ máy , đổ, M200, đá 1x2 Chương V 1,2 m3
21 Đào đất rãnh tiếp địa 400x700x1000mm Chương V 0,28 m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,003 100m3
23 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 1 bảng
24 Cầu đấu dây 60A-500V Chương V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA Chương V 1 cái
26 Bulong + Ecu M6 Chương V 4 bộ
27 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 Chương V 0,12 100m
AD PHẦN ĐIỆN PHÒNG BƠM
1 Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm2 Chương V 2 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCB 3P-50A-10kA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 3P-40A-10kA Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA Chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA Chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 20 m
9 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 110 m
10 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 24 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 42 m
13 Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D25 Chương V 3 cái
14 Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D20 Chương V 14 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa Chương V 1 cái
16 Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m loại 18W Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + mặt nhựa Chương V 3 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mm Chương V 4 hộp
AE PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (Q=6,2m3/h; H=30m; 220v-1,5hp; H/X=34/34) 1 cái
2 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,5m3/h; H=50m; 220v-3hp; H/X=42/34) 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Chương V 0,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 1,65 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V 0,28 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Chương V 0,6 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm Chương V 1,65 100m
9 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V 2,53 100m
10 Lắp đặt van phao cơ D40 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt van PPR D50 Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van PPR D40 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van phao chống cạn Chương V 1 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 Chương V 1 cái
17 Lắp đặt măng sông PPR D50 Chương V 6 cái
18 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V 15 cái
19 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 41 cái
20 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" Chương V 3 cái
21 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" Chương V 2 cái
22 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" Chương V 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Chương V 10 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 11 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Chương V 10 cái
26 Lắp đặt côn thu PPR D50/40 Chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
29 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Chương V 3 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Chương V 1 cái
31 Lắp đặt kép TTK DN40 Chương V 3 cái
32 Lắp đặt kép TTK DN32 Chương V 2 cái
33 Lắp đặt kép TTK DN25 Chương V 3 cái
34 Lắp đặt Crefin DN40 Chương V 1 cái
35 Lắp đặt Crefin DN32 Chương V 1 cái
36 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 (dây điều khiển tín hiệu máy bơm) Chương V 260 m
37 Lắp đặt ống gen ruột gà D20 luồn dây điện Chương V 260 m
38 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V 38,6 10m
39 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 4,825 m3
40 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II Chương V 0,048 100m3
41 Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 3,86 m3
42 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,347 100m3
43 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,386 100m3
44 Bê tông nền , đổ, M200, đá 1x2 Chương V 4,825 m3
AF BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT + NHÀ TRẠM BƠM
AG BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Gia công cột bằng thép hình Chương V 2,26 tấn
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V 6,36 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chương V 6,36 100m
4 Thuê thép hình là giằng chống vách (đơn giá 1.500đ/kg/tháng) Chương V 3.994,72 kg
5 Lắp dựng giằng thép, chống thép hình Chương V 3,995 tấn
6 Tháo dỡ giằng thép, chống thép hình Chương V 3,995 tấn
AH XÂY DỰNG BỂ NƯỚC
1 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II Chương V 4,579 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Chương V 32,922 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Chương V 33,488 100m
4 Bê tông lót móng , đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 8,372 m3
5 Xây móng bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 4,834 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 25,38 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,267 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 2,469 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,805 tấn
10 Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Chương V 49,934 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V 2,818 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 0,719 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,028 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,195 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,032 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 4,568 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,195 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,692 tấn
19 Quét 2 lớp sika chống thấm bể Chương V 336,08 m2
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 125,06 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 71,4 m2
22 Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất Chương V 196,46 m2
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,026 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,026 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 0,659 1m2
26 Băng cản nước Sika Waterbar V25 Chương V 34,6 m
27 Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) KT: 1,02x1,02m Chương V 1,04 m2
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 1,358 100m3
29 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II Chương V 3,55 100m3
AI NHÀ TRẠM BƠM
1 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 6,369 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,046 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,011 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,006 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,528 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,048 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,167 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,485 tấn
9 Bê tông sàn mái , đổ, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,17 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,105 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,068 tấn
12 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 10,376 m2
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 46,44 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 2,66 m2
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 24,055 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 13,68 m
17 Cắt chỉ âm Chương V 57,05 m
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 46,44 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 37,091 m2
20 Quét 2 lớp sika chống thấm mái Chương V 9 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 9 m2
22 Bê tông nền , đổ, M150, đá 1x2 Chương V 0,773 m3
23 Đắp nền móng công trình Chương V 9,083 m3
24 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400mm Chương V 7,893 m2
25 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 1,553 m2
26 Cửa sổ nhựa lõi thép mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) Chương V 1,08 m2
27 Gia công cửa song sắt Chương V 1,08 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1,08 1m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 1,08 m2
30 Rọ chắn rác Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 0,027 100m
32 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 Chương V 2 cái
AJ SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BỒN HOA RÃNH THOÁT NƯỚC
AK PHẦN PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 13 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 5 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 3 cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 1 cây
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 1 cây
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Chương V 1 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V 13 gốc
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V 5 gốc
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V 3 gốc
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V 1 gốc
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V 1 gốc
12 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Chương V 1 gốc
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V 18,138 10m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 110,846 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 19,199 m3
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V 1.251,65 m2
17 Đào xúc đất -đất cấp II Chương V 1,2 100m3
18 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp III Chương V 1,926 100m3
19 Vận chuyển đất,ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II Chương V 1,2 100m3
AL SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Chương V 652,564 m2
2 Bê tông nền, , M200, đá 2x4 Chương V 117,376 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V 0,574 100m2
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 57,349 m2
5 Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mm Chương V 2.237,66 m2
6 Trải thảm cỏ nhân tạo khu vườn cổ tích Chương V 285,09 m2
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 1,139 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V 0,76 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Chương V 0,049 100m2
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm Chương V 24,5 m
11 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 0,036 100m3
12 Lát gạch block P7+P10 dày 6cm Chương V 71,71 m2
AM BỒN HOA, BỒN CÂY
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 32,866 m3
2 Đắp nền móng công trình Chương V 10,955 m3
3 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 5,571 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V 0,348 100m2
5 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Chương V 20,232 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 69,442 m2
7 Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm Chương V 45,043 m2
8 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 23,01 m3
9 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Chương V 23,01 1m3
10 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II Chương V 0,449 100m3
AN RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V 29,62 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 26,07 m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp IV Chương V 0,261 100m3
4 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 20,103 m3
5 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 1,809 100m3
6 Đắp móng đường ống Chương V 120,6 m3
7 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép -đất cấp II Chương V 0,804 100m3
8 Rải lớp nilong chống mất nước xi măng Chương V 145,713 m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước , đổ, bê tông M150, đá 1x2 Chương V 16,62 m3
10 Bê tông sản xuất , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Chương V 3,25 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V 0,606 100m2
12 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 40,43 m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước , đổ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 11,53 m3
14 Bê tông sản xuất , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,9 m3
15 Ván khuôn cổ rãnh, cổ ga Chương V 1,465 100m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 280,52 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 9,77 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,569 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,172 tấn
20 Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) Chương V 33 cái
21 Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) Chương V 22,5 m
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Chương V 33 cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 192 1cấu kiện
24 Lắp dựng nắp ga Composite khung vuông KT900x900, nắp tròn đường kính D700, tải trọng 125KN - Composite Chương V 2 cái
25 Lắp dựng tấm ghi gang thu nước mặt Chương V 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160 Chương V 0,19 100m
27 Bê tông nền , đổ, M200, đá 1x2 Chương V 0,24 m3
28 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Chương V 206 cấu kiện
29 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công Chương V 9,27 m3
30 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép -đất cấp I Chương V 0,093 100m3
31 Đắp móng đường ống Chương V 13,86 m3
32 Bê tông mương cáp, rãnh nước , đổ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,177 m3
33 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V 0,091 100m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,983 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,057 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,12 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 206 1cấu kiện
AO TRỒNG CÂY XANH BÓNG MÁT
1 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 Chương V 5 cây/tháng
2 Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm Chương V 21 1 cây
3 Trồng cây bóng mát, cây Dáng Hương (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) Chương V 4 1 cây
4 Trồng cây bóng mát, cây Sấu (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) Chương V 7 1 cây
5 Trồng cây bóng mát, cây Ban trắng (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) Chương V 2 1 cây
6 Trồng cây bóng mát, cây Ban đỏ Đài Loan (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) Chương V 2 1 cây
7 Trồng cây bóng mát, cây Muồng hoa đào (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) Chương V 1 1 cây
8 Tưới cây cảnh bằng máy - Tưới trong 30 ngày Chương V 0,63 1000 cây/ lần
AP XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V 0,971 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V 0,5 tấn
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V 4,2 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 1,105 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 8,183 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,986 m3
7 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép -đất cấp II Chương V 0,073 100m3
8 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,105 m3
9 Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 5,092 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,306 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,055 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,103 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,098 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,098 tấn
15 Lắp đặt bulong neo M16; L=0,6m Chương V 60 cái
16 Gia công hệ khung nhà xe Chương V 0,736 tấn
17 Gia công xà gồ thép Chương V 0,517 tấn
18 Lắp dựng khung nhà xe Chương V 0,736 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,517 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 65,076 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V 1,014 100m2
22 Tôn khổ 400 bo viền mái dày 0,47mm Chương V 55,504 m
23 Tôn khổ 600 làm máng nước dày 0,47mm Chương V 27,92 m
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,602 m3
25 Bê tông nền , đổ, M200, đá 1x2 Chương V 11,653 m3
26 Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400x30 Chương V 121,037 m2
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Chương V 0,368 100m
28 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 Chương V 8 cái
29 Quả cầu chắn rác D90 Chương V 4 cái
AQ CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà Chương V 46,141 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà Chương V 26,516 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 15,1 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 46,141 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 41,616 m2
AR CẢI TẠO CỔNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V 6,253 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 8,551 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 24,417 m2
4 Xây trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Chương V 0,322 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 10,728 m2
6 Đắp nền móng công trình Chương V 0,906 m3
7 Bê tông nền , đổ, M200, đá 1x2 Chương V 0,915 m3
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 10,728 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 24,417 m2
10 Bản lề cối cánh cổng D30 Chương V 4 cái
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 6,253 m2
AS CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào thép Chương V 210,412 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tấm tôn bưng tường Chương V 0,727 100m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 16,476 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 1,208 m3
5 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp III Chương V 0,177 100m3
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V 12,735 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,735 m2
8 Diện tích tường, trụ tường rào Chương V 21,066 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 4,213 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 4,213 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 16,853 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 21,066 m2
13 Diện tích tường rào Chương V 1.117,505 m2
14 Diện tích trụ rào Chương V 128,412 m2
15 Phá lớp vữa trát tường rào Chương V 223,501 m2
16 Phá lớp vữa trát trụ rào Chương V 44,7 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 223,501 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 44,7 m2
19 Xây trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 Chương V 2,526 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 50,147 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 996,734 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1.315,082 m2
23 Gia công lan can Chương V 2,686 tấn
24 Gia công mũi mác Chương V 3.639,842 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 112,671 1m2
26 Lắp dựng lan can sắt Chương V 47,476 m2
27 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 1,296 m3
28 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,117 100m3
29 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,043 100m3
30 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II Chương V 0,087 100m3
31 Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,479 m3
32 Ván khuôn móng dài Chương V 0,044 100m2
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 4,034 m3
34 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 8,422 m3
35 Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 11,286 m3
36 Xây cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V 5,099 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 5,278 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,434 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,233 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,371 tấn
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 276,874 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 63,094 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 83,8 m
44 Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm Chương V 23,724 m2
45 Gia công lan can (thép mạ kẽm) Chương V 0,816 tấn
46 Cắt CNC chi tiết hoa văn trang trí Chương V 21 chi tiết
47 Mũi mác chụp thép đúc sẵn 30x60 Chương V 126,483 cái
48 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện Chương V 54,14 m2
49 Lắp dựng lan can sắt Chương V 29,655 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 339,968 m2
AT PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc Chương V 59,973 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc Chương V 108,258 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc Chương V 474,14 m2
AU PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa Chương V 68,19 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V 280,696 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V 1,411 tấn
4 Tháo dỡ bệ xí Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ trần Chương V 209,039 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 31,177 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V 145,304 m3
9 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp IV Chương V 1,765 100m3
10 Đào san đất -đất cấp II Chương V 1,573 100m3
11 Vận chuyển đất, ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II Chương V 1,573 100m3
AV HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Chương V 2 bộ
2 Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC 24V Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường Chương V 4 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường Chương V 8,5 10 đầu
5 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm Chương V 15 hộp
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V 3 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 3 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 3 5 đèn
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo Chương V 16 1 bộ
10 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V 14 5 đèn
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Chương V 3.200 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 1.700 m
13 Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) Chương V 550 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Chương V 4.500 m
15 Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 Chương V 325 hộp
16 Lắp đặt cút nhựa PVC D16 Chương V 400 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D16 Chương V 320 cái
18 Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16 Chương V 4.900 cái
19 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16 Chương V 1.600 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Chương V 550 m
21 Lắp đặt cút nhựa PVC D32 Chương V 20 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC 32 Chương V 10 cái
23 Lắp đặt kẹp nhựa PVC D32 Chương V 55 cái
24 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D32 Chương V 25 cái
25 Lắp đặt Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) Chương V 22 hộp
26 Lắp đặt Atomat 15A Chương V 12 cái
27 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V 21 5 đèn
28 Lắp đặt đèn sự cố Chương V 22,4 5 đèn
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm Chương V 2,56 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm Chương V 1,26 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm Chương V 0,42 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm, dày 2,3mm Chương V 0,18 100m
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm, dày 2,1mm Chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm Chương V 0,06 100m
35 Lắp đặt tê thép d=100mm Chương V 5 cái
36 Lắp đặt tê thép d=65mm Chương V 15 cái
37 Lắp đặt tê thép d=50mm Chương V 5 cái
38 Lắp đặt tê thép d=40mm Chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê thép d=32mm Chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê thép d=25mm Chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút thép d=100mm Chương V 30 cái
42 Lắp đặt cút thép d=65mm Chương V 25 cái
43 Lắp đặt cút thép d=50mm Chương V 29 cái
44 Lắp đặt cút thép d=40mm Chương V 5 cái
45 Lắp đặt cút thép d= 32mm Chương V 5 cái
46 Lắp đặt cút thép d=25mm Chương V 5 cái
47 Lắp đặt côn thép d=100/65mm Chương V 15 cái
48 Lắp đặt côn thép d=65/50mm Chương V 10 cái
49 Rắc co D65 Chương V 12 cái
50 Rắc co D50 Chương V 11 cái
51 Kép D50 Chương V 20 cái
52 Kép D25 Chương V 4 cái
53 Lắp đặt van chặn D100 Chương V 4 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V 4 cái
55 Lắp đặt Y lọc D100 Chương V 2 cái
56 Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 Chương V 2 cái
57 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 Chương V 1 cái
58 Rọ hút D100 Chương V 2 cái
59 Lắp bích thép d=100mm Chương V 20 cặp bích
60 Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơm Chương V 25 m
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 2 m3
62 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị Chương V 1 cái
63 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 24 m3
64 Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 Chương V 24 m3
65 Lắp đặt bình tích áp 100L Chương V 1 bể
66 Lắp đặt cọc tiếp địa tủ bơm Chương V 3 bộ
67 Lắp đặt rọ hút D40 Chương V 1 cái
68 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
69 Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
70 Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm Chương V 1 cái
71 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
72 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
73 Lắp đặt van chữa cháy áp lực cao, đường kính van d=50mm Chương V 14 cái
74 Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm Chương V 1 cái
75 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
76 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Chương V 2 cái
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57 m2
78 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 4,85 100m
79 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm Chương V 15 hộp
80 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm Chương V 12 hộp
81 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối Chương V 2 bộ
82 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối Chương V 12 bộ
84 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối Chương V 12 bộ
85 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm Chương V 1 cái
86 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg Chương V 26 cái
87 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg Chương V 13 cái
88 Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC Chương V 13 cái
89 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) Chương V 1 cái
AW THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
3 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
4 Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 máy
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam 1 tủ
AX THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
AY PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Bục tượng Bác Kích thước: 700 x 800 x 1200 mm.<br/>Vật liệu: Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. 1 chiếc
2 Tượng Bác Hồ VL: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng. KT: Cao 800mm 1 chiếc
3 Bục nói chuyện KT: 650x650x1100(mm) Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; phía trước có trang trí bông sen. Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. 1 chiếc
4 Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm KT: 8400 x 600 mm Vật liệu: Làm bằng mica màu đỏ 3mm và fomex 5mm, khung nhôm bo viền. Trên có chữ: “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” chất liệu Aluminu gương. 1 chiếc
5 Phông, rèm, sao vàng, búa liềm Phông: Bằng vải nhung KT: Phông : rộng 7m x 3m2 Cờ: 1m8 x 3m2 Yếm: 7m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên. Sao vàng búa liềm : Bằng mica. 1 bộ
6 Ghế gấp Mã hàng: G04AI. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát hoặc tương đương Kích thước: 480 x 515 x 890mm Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 Inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt 100 chiếc
7 Bàn họp Mã hàng: BHT12DH1. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát hoặc tương đương Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu. Mặt kính dày 8mm mài mỏ vịt. 8 chiếc
8 Loa hội trường Toàn dải: 250 W / 1000W Trở kháng: 8 ohms Đáp ứng tần số: (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy : (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m) Kích thước: 699 mm x 460 mm x 432 mm Trọng lượng: 27.4Kg 1 Đôi
9 Công suất Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W Công suất ra 8Ω: 700W x 2 Công suất ra 4Ω: 1100W x 2 Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: <0.05%(MBW=80KHz,1Khz) Đáp tuyến tần số : (20Hz~20KHz±0.5dB Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát 110~120~220~240AC Kích thước : (483x380x88)mm Trọng lượng: 21,5kg 1 chiếc
10 Mixer 12-Channel Mixing Console Max. 6 Mic / 12 Line Inputs (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 2 AUX (incl. FX) High-grade effects: SPX with 24 programs 24-bit / 192kHz 2in / 2out USB Audio functions Kích thước: 308 mm x 118 mm x 422 mm Trọng lượng 4.2kg 1 chiếc
11 Loa Công suất: 30W Cường độ âm thanh: 90dB Đăp tuyến tần số : 80~20,000Hz Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng: 2,5kg 1 chiếc
12 Amply Công suất: 240W Đăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giá Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) 1 chiếc
13 Micro Đế Micro tụ điện cổ ngỗng TOA ST 800 Micro tụ điện cổ ngỗng TOA EM 800 1 chiếc
14 Micro không dây Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g 1 chiếc
15 Tủ Rack 12U Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển 1 chiếc
16 Giá để loa + kệ để âm ly Giá để loa có bánh xe di chuyển : 2 chiếc Dây loa hội trường sommer: 100m Jack loa chuyên dụng: 20 chiểc Dây tín hiệu kêt nối: 6 sợi 1 Bộ
17 Đầu DVD + giá treo Hỗ trợ định dạng: DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4 Phát hình, phim, nhạc qua cổng USB Phát WMA, AAC, LPCM và MPEG4 Phát tiếp nhiều đĩa (6 đĩa) Progressive Scan Mắt đọc chính xác thế hệ thứ 3 1 cái
18 Khẩu hiệu, Bảng biểu Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT:1225x1800mm 3 chiếc
19 Bục tam cấp KT: theo thực tế - Chất liệu: khung sắt, mặt bục bằng gỗ thông, trải thảm đỏ trên mặt. 1 bộ
AZ PHÒNG TIN HỌC
1 Giá góc để tài liệu và dụng cụ học tập của trẻ KT: (600+600) x 1500 mm<br/>VL: Toàn bộ tủ làm bằng gỗ MDF dày 17mm, sơn phủ Mêlamin. 5 chiếc
2 Thảm trải sàn Vật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm 55 m2
3 Bàn ghế kidsmart (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Gỗ thông cao cấp loại 1 AA. Bàn và ghế đều được thiết kế tạo kiểu dáng bắt mắt dùng riêng cho mầm non, chân bàn cách điệu với 2 ô thoáng chữ nhật, yếm bàn là dạng thanh giằng, trên mặt bàn có gờ gỗ, bàn có đầy đủ chỗ để destop, CPU, khay để bàn phím. Ghế được thiết kế đồng bộ với bàn vi tính, đủ cho 1 giáo viên kèm 01 trẻ ngồi, có tựa và chỗ để tay, chân ghế cũng được tạo kiểu cách điệu có ô thoáng, giằng ghế phía sau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, thẩm mỹ. Sản phẩm thiết kế phù hợp với giáo dục mầm non, kích thích trẻ học và chơi theo hướng dẫn của giáo viên. 18 bộ
4 Bảng thông tin phòng kidsmart Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm 1 chiếc
5 Bảng từ thông minh cho trẻ Bảng từ thông minh tự xóa hình con voi dành cho bé học vẽ, tập viết. Với chiếc cần gạt bên dưới vô cùng tiện lợi giúp cho bé không cần giẻ lau chỉ cần gạt nhẹ là hết chữ trên bảng, không bụi bẩn. Chiếc bảng tự xóa với nhiều gam màu hấp dẫn sẽ kích thích trí tò mò, muốn tìm hiểu của bé, giúp bé dễ dàng phân biệt được màu sắc. 36 chiếc
6 Bảng tương tác Bảng tương tác thông minh Hitachi Starboard FX-89WE1. Bảng tương tác công nghệ hồng ngoại. Kích thước bảng: 2179mm x 1282mm x 35mm. Kích thước tương tác: 1960mm x 1225mm (89 inches đường chéo). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Trọng lượng : 24 kg. Khả năng điều khiển đa điểm. Tương tác bằng tay hoặc bằng bút. Cho phép 2 người tương tác cùng lúc. Có thể sử dụng tay, bút dạ hoặc bút điện tử để tương tác, sử dụng. Mặt bảng từ tính bằng thép phủ polyester, dễ đọc, không bị chói, lóa. Dễ dàng lau sạch khi viết bằng bút dạ viết bảng thông thường. Hệ phím chức năng cứng có sẵn 2 bên bảng cho phép dễ dàng sử dụng, tương tác cho dù đứng bất kỳ bên nào của bảng. Bảng có thể tăng giảm độ cao theo nhiều nấc. Kết nối với máy tính thông qua cổng USB dây dài tối đa 6m. Tiết kiệm thời gian với các ứng dụng kéo-thả. Phần mềm nhận dạng chữ viết tay cho phép chuyển đổi chữ viết thành dạng text một cách dễ dàng, phóng to, thu nhỏ... Có bàn phím ảo. Chức năng Trình chiếu, hiển thị, tương tác, hội nghị trực tuyến, hiển thị nội dung, bài giảng tới các bảng khác ở các địa điểm khác nhau thông qua mạng LAN. Phần mềm chuẩn cho bảng đi kèm, sách, đĩa hướng dẫn sử dụng, dây USB Kết nối máy tính, máy chiếu, camera chiếu vật thể, thiết bị trả lời trắc nghiệm… Bảo hành: 12 Tháng Xuất xứ: Trung Quốc 1 chiếc
7 Chân bảng tương tác di động và phụ kiện kết nối Giá đỡ bảng tương tác và giá treo máy chiếu gần Khoảng các điều chỉnh từ ống kính máy chiếu tới bảng:600-1600mm 5 vị trí lắp cho trục thẳng đứng, phù hợp với vị trí của máy chiếu khác 4 bánh điều chỉnh độ cao với mổi phanh PÍt tăng đơ để tránh bảng bị lỏng lẻo Bề ngang: 1280mm Chiều cao: Chiều cao:700mm-1400mm từ chân giá treo tới đầu giá treo Khoảng cách giữa giá đỡ bảng với nhau:1000-1650mm Trọng lượng : 65kg 1 Bộ
BA PHÒNG HÀNH CHÍNH
1 Bàn làm việc Bàn ATM120S + Kệ CPU HRC01<br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. 2 chiếc
2 Ghế ngồi xoay - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm 2 chiếc
3 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. 2 chiếc
4 Bảng công tác Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm 1 chiếc
BB PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1 Bàn làm việc KThước bàn: 1800x900x750(mm) – DT1890H37<br/>Tủ phụ TP02: 1400x420x760; Hộc: 420x500x620<br/>- Mặt bàn lượn cong dày 90mm, yếm bàn có trang trí theo lựa chọn, chân bàn vuông 10x10(mm) có các đường soi nổi. Có 1 hộc di động 3 ngăn kéo và 01 tủ phụ.<br/>- Toàn bộ làm bằng gỗ MDF chất lượng cao sơn phủ PU màu cánh dán.Trên mặt bàn có kính trắng dày 8mm mài vát kiểu mỏ vịt. 1 chiếc
2 Ghế xoay Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da CN, chân nhôm đúc, tay nhựa - KT:680 x 720 x 1180-1235 1 chiếc
3 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ bàn ghế SOFA 11+BSF62V tiếp khách Hòa Phát hoặc tương đương : - Bộ ghế Sofa bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. - KT ghế băng: 1940x 900 x 860 mm - KT ghế đơn: 990 x 900 x 860 mm - KT bàn: 1200 x 600 x 460 mm 1 chiếc
4 Tủ đựng tài liệu MS: DC2200H2 hãng Hòa Phát hoặc tương đương KT: 2200x530x2000 Tủ gồm 2 cánh dài sát đất 2 bên cánh trái có 3 đợt để tài liệu, cánh phải có 1 đợt và 1 suốt treo áo, ở giữa có 2 cánh kính mở ở trên và 4 ngăn kéo ở dưới. 1 chiếc
5 Bảng ghi lịch công tác Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm 1 chiếc
BC PHÒNG HIỆU PHÓ
1 Bàn làm việc KT: 1800X900X760(mm) – DT 1890H3 hãng Hòa Phát hoặc tương đương<br/>Tủ phụ: 1400x420x720<br/>QC: Bằng gỗ công nghiệp. Mặt bàn dày 80mm lượn cong. Yếm ghép nổi với các kẻ sọc tạo dáng đẹp tự nhiên. Kèm 01 tủ phụ. 2 chiếc
2 Ghế xoay Ghế xoay cao cấp, đệm tựa mút bọc da CN, chân nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế -KT:620 x 710 x 1125-1180 mm 2 chiếc
3 Bộ bàn ghế tiếp khách Bộ bàn ghế SOFA 11+BSF62V tiếp khách hãng Hòa Phát hoặc tương đương : - Bộ ghế Sofa bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. - KT ghế băng: 1940x 900 x 860 mm - KT ghế đơn: 990 x 900 x 860 mm - KT bàn: 1200 x 600 x 460 mm 2 chiếc
4 Tủ đựng tài liệu MS: DC2200H2 hãng Hòa Phát hoặc tương đương. KT: 2200x530x2000. Tủ gồm 2 cánh dài sát đất 2 bên cánh trái có 3 đợt để tài liệu, cánh phải có 1 đợt và 1 suốt treo áo, ở giữa có 2 cánh kính mở ở trên và 4 ngăn kéo ở dưới. 2 chiếc
5 Bảng ghi lịch công tác Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm 2 chiếc
BD VĂN PHÒNG
1 Tủ tài liệu Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm hãng Hòa Phát hoặc tương đương<br/>Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. 2 chiếc
2 Bảng công tác Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm 1 chiếc
BE PHÒNG NHÂN VIÊN
1 Tủ đồ dùng cá nhân Mã hàng: TU984-3K Hãng Hòa Phát hoặc tương đương<br/>KT: 915x450x1830 mm.<br/>Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. 2 chiếc
2 Giường inox KT: 1950 x 900 x 540 mm Vật liệu: Khung giường bằng INOX hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX liền ống16mm. Giát giường bằng INOX thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox hộp 25x25mm. Có đệm 2 chiếc
BF TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1 Giá phơi khăn Giá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuển phi 30mm. 7 chiếc
2 Tủ úp cốc Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung + đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) - Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng ) - Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. - Kính bọc tủ trắng 4mm 8 chiếc
3 Bảng quay 2 mặt KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. 8 chiếc
4 Giá để giày dép KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. 16 chiếc
5 Tủ đồ dùng cá nhân Kích thước: 2400x400x950 Chất liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly . Tủ được chia làm 24 ô có cánh tay khoét, lắp bản lề hơi giảm chấn đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn khi sử dụng, phần dưới có 2 tầng để dép của trẻ. Tính năng: Cất balo, đồ dùng cho trẻ. Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. 8 Bộ
6 Bàn giáo viên Kích thước: 900 x 480 x 500 mm. Vật liệu: Mặt bàn được làm bằng nhựa ABS siêu bền, độ dày của mặt bàn là 18 mm. Chân bằng thép ống 22 sơn tĩnh điện màu trắng, dày 0,9 ly. Chân đệm nút cao su giảm chấn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:2011 7 chiếc
7 Ghế giáo viên Kích thước: Mặt ngồi: 360 x 350 mm. Mặt tựa : 360 x 290 mm Chiều cao từ mặt đất đến mặt ngồi: 350 mm Chiều cao từ mặt đất đến hết mặt tựa: 640 mm KL: 2,5 kg Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa composite cao cấp siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, không ngả về phía sau, phần tựa có khoét lỗ để tiện cho việc cầm,xách. Sản phẩm có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. 16 chiếc
8 Tủ đựng chăn, màn, chiếu KT: 2000 x 400 x 1200 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly. Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. Sử dụng bản lề hơi giảm chấn để đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. 8 chiếc
9 Đàn Organ Đàn Oocgan điện tử Yamaha Psr E443: - Số phím: 61 - Âm sắc: 755 - Phần đệm (Style): 200 - Đề mô: 30 -Phần thu: 6track (10 bài hát) - Bộ nhớ USB - Kết nối Iphone/iPod touch/iPad - Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon,Pedal,máy tính. 8 chiếc
10 Ti vi 43 inch + giá treo Tivi LED SAMSUNG 43J5100 hoặc tương đương 43 inch Full HD CMR 100Hz Tích hợp đầu thu truyền hình số mặt đất và cáp DVB-T2&C Thiết kế khung tranh sang trọng Độ phân giải: Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) Tốc độ quét hình: (CMR) 100Hz Hiệu ứng âm thanh: DTS Premium Thu tín hiệu: DTV Tuner (DVB-T2) /Analog Công suất loa: 20W Cổng kết nối: 01 Composite, 02 HDMI, 01 Component, 02 USB Nguồn điện : AC100 - 240V 50 / 60 Hz Kích thước: (963x561x67) mm (không chân đế) Trọng lượng: 7,8kg Bảo hành: 24 tháng 8 chiếc
11 Tủ đồ dùng cho cô Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm. TU09K4 Hãng Hòa Phát hoặc tương đương Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chia làm 4 ô tủ, cánh sắt mở khoá riêng biệt. 8 chiếc
12 Giường cho trẻ Kích Thước: D120 x R50 x C11cm Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. 288 chiếc
13 Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn) Kích thước : 1700x1900mm Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu 96 chiếc
14 Thảm trải sàn Vật liệu: Tấm thảm xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm 560 m2
15 Bình nóng lạnh Hãng ARISTON hoặc tương đương. Dung tích (lít): 30L Áp suất (N/m2): 80 Chất liệu: TITANIUM Điện thế (V): 220V Công suất(W)L 1500/2500 W 8 chiếc
16 Rèm cản nắng dùng cho cửa sổ KT: 10m2/lớp học. VL: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết trống nắng. 216 m2
17 Bạt che mưa nắng ban công KT: 3500x3600 mm VL: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định. 240 m2
18 Bàn + ghế vi tính giáo viên Bàn ATM120S + Kệ CPU HRC01 hãng Hòa Phát hoặc tương đương: KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. XX: Hòa Phát (Việt Nam) Ghế ngồi xoay SG550 : - Ghế xoay cần hơI điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm 8 Bộ
19 Thùng rác con giống ngoài trời Thùng rác nhựa composite hình con thú - Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh - Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. - Dung tích 60 lít 8 chiếc
20 Cây nước nóng, lạnh Kangaroo KG31H hoặc tương đương: Tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng chip điện tử và vi mạch Có khoang chứa khử trùng Chức năng khử mùi Có thể lọc trực tiếp từ máy uống ngay. Điện áp: 220V/50Hz Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 65W Kích thước: 35x36x99 cm Khối lượng: 18 kg Bảo hành: 12 tháng 8 chiếc
21 Bàn học sinh KT: 1200 x 600 x 370 mm. KL: 15,8 kg VL: Mặt bàn bằng gỗ bọc nhựa cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân, gập chân). Tính năng: Sản phẩm được thiết kế dùng cho 4-6 trẻ ngồi để học tập như tập viết, tập tô, tập vẽ các bài học và chơi trò chơi trong học tập nhằm phát triển kỹ năng viết, tô màu, vẽ mỹ thuật và toàn diện khả năng tư duy cho trẻ. Ngoài tính năng phục vụ cho cho việc học tập, sản phẩm còn có thể dùng làm bàn ăn cho trẻ ở các bữa chính và phụ. Sản phẩm được thiết kế an toàn và thẩm mỹ khi sử dụng. 63 chiếc
22 Ghế học sinh Kích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5 KL: 1,5 kg/cái Vật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên. 288 chiếc
BG GIÁ GÓC CHUYÊN ĐỀ
1 Giá để đồ chơi và học liệu KT: (D2200 x S300 x C1100) mm<br/>Chất liệu: Gỗ công nghiệp được bả nhẵn, sơn màu cao cấp. Giá gồm 3 khối, hai khối ngoài có 4 khoang, cánh mở. Khối giữa hình mái nhà được chia làm 4 đợt, phía dưới có cánh kín. Có thể tách riêng từng khối, màu sắc rực rỡ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:2011 8 Bộ
2 Góc nội trợ - tủ bếp KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. 8 Chiếc
3 Giá góc bán hàng KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. 8 Bộ
4 Giá góc bác sỹ KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế.Phía trên tô điểm bằng hình vẽ bác sĩ gà. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. 8 chiếc
5 Giá góc xây dựng KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. 8 chiếc
6 Giá âm nhạc KT: 1000x300x1000 QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. Sản phẩm tạo điểm nhấn dòng chữ Mickey $ Music trên nền màu xanh ở mái nhà và phần viền dưới giá. 8 chiếc
7 Giá góc tạo hình KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. 8 chiếc
8 Góc biểu diểu diễn rối tay KT: 1000 x 300 x 1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông, gồm 2 phần: phía trên là sân khấu để biểu diễn rối tay, có mái bạt che, 2 bên cánh gà có rèm sân khấu. Phía dưới là kệ được chia thành các ô, ngăn để đồ chơi, con rối và học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 8 chiếc
9 Giá góc toán (Gồm 5 khối) Kích thước: Khối mái hình cung: 600 x 300 x 1100 mm. Khối chữ nhật: (800 x 300 x 650 mm) x 2 khối. Khối mái nhà đồng hồ: 450 x 300 x 1200 mm. Khối mái nhà chuột Mickey: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Gỗ thông, vớ 8 bộ
10 Giá góc thể chất 3 khối 2 mái nhà (gồm 3 khối) KT: 2200 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông, gồm 02 khối mái nhà và 01 khối hình chữ nhật, khối mái nhà 02 cánh mở bên trong chia các ngăn đợt để đồ chơi và học liệu, khối chữ nhật chia các ngăn đợt đặt đồ dùng, học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 8 bộ
11 Giá thiên nhiên KT: 1200 x 600 x 1000, VL: Bằng inox. Giá giật cấp 2 tầng có dàn để trưng bày chậu hoa. 8 chiếc
12 Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu Vật liệu: Gỗ thông 48 chiếc
BH ĐỒ CHƠI TRONG LỚP
1 Bộ đồ chơi thiết bị gia đình Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 bộ dụng cụ lau nhà + 1 nồi cơm điện + 1 lò nướng bánh mì .<br/>Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. 8 bộ
2 Bộ dụng cụ bếp Vật liệu : Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm các chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như : nồi , xoong, chảo , đũa, muôi…Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ.Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn , xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. 8 bộ
3 Bộ đồ chơi bác sỹ Chất liệu : Bẳng nhựa cao cấp không độc hại, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ đồ chơi gồm các dụng cụ thông dụng như : tai nghe ,nhiệt độ , kéo ,kim tiêm , thuốc, phiếu khám, bảng đo thị lực và 01 xe đẩy thiết bị y tế có gắn màn hình, bộ đồ chơi thiết kế bánh xe được di chuyển dễ dàng. Sản phẩm dùng chơi trong lớp cho góc chủ điểm bác sỹ ,giúp trẻ có ý thức tự chăm sóc bản thân ,chăm sóc người thân và làm quen với nghề nghiệp tương lai. 8 bộ
4 Bộ xếp hình xây dựng bigblock kiểu mới Vật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc. 8 bộ
5 Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết Bằng gỗ thông gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 10 khối chữ nhật, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. 8 bộ
6 Gạch xây dựng to Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. 8 Thùng
7 Bộ dụng cụ âm nhạc Chất liệu: Gồm nhiều vật liệu thông dụng: gỗ thông, inox, nhựa cao cấp tạo âm thanh và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ 8 thanh kim loại, song loan gỗ, song loan hình con giống ngộ nghĩnh, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt 8 bộ
8 Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) Gồm 78 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. in 2 mặt 4 màu, cán láng 8 bộ
9 Bộ xâu hạt KT 400x300x150mm, Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn 8 bộ
10 Bộ bowling con vật Vật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng đường kính 80mm. 8 bộ
11 Bộ xâu dây tạo hình Bộ xâu dây (hạt nhựa xâu dây) Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm 50 viên màu sắc đẹp, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ 6mm. Chiều dài dây xâu 220mm. 40 bộ
12 Bộ hình khối Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh 40 bộ
13 Bộ xếp hình các PTGT Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp gỗ. 8 bộ
14 Đồng hồ học số học hình KT: 300x300 mm. Vl bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 01 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35 mm. 8 bộ
15 Cân thăng bằng Cân chia vạch (cân học toán bằng nhựa) Vật liệu bằng nhựa, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân. 8 bộ
16 Hề tháp Bằng gỗ, gồm một trục đường kính 12mm được gắn vào đế có đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao190mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. 8 bộ
BI THIẾT BỊ DẠY HỌC
BJ LỚP 3-4 TUỔI
1 Bài học xúc hạt với thìa to Chương V 2 Bộ
2 Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 Chương V 2 Bộ
3 Bài học bốc chuyển hạt Chương V 2 Bộ
4 Bài học thả tăm vào lọ Chương V 2 Bộ
5 Bài học thả hạt vào lọ Chương V 2 Bộ
6 Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật Chương V 2 Bộ
7 Bài học mở và đóng hộp Chương V 2 Bộ
8 Bài học quét và hót hạt đậu Chương V 2 Bộ
9 Bài học vắt nước với bọt biển Chương V 2 Bộ
10 Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm Chương V 2 Bộ
11 Bài học rót nước với bình đục có tay cầm Chương V 2 Bộ
12 Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc Chương V 2 Bộ
13 Bài học pha 3 màu Chương V 2 Bộ
14 Bài học cách súc miệng bằng nước muối Chương V 2 Bộ
15 Bài học rửa tay Chương V 2 Bộ
16 Bộ ghép nguyên hình đơn giản (cái diều, con tàu, quả táo) Chương V 2 Bộ
17 Bộ ghép nguyên hình đơn giản, các hình có đường cong Chương V 2 Bộ
18 Bộ ghép nguyên hình đơn giản Chương V 2 Bộ
19 Bộ ghép nguyên hình phức tạp Chương V 2 Bộ
20 Chốt cắm đơn giản Chương V 2 Bộ
21 Chốt cắm phức tạp Chương V 2 Bộ
22 Bộ ghép hình khối Parquentry có bảng chỉ dẫn Chương V 2 Bộ
23 Tháp hồng Chương V 2 Bộ
24 Thẻ xếp hình Tháp hồng Chương V 2 Bộ
25 Đế đặt Tháp hồng Chương V 2 Bộ
26 Cây gậy đỏ Chương V 2 Bộ
27 Cầu thang nâu Chương V 2 Bộ
28 Thẻ xếp hình Cầu thang nâu Chương V 2 Bộ
29 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu thang nâu Chương V 2 Bộ
30 Hộp thẻ mầu số 1 Chương V 2 Bộ
31 Hộp thẻ mầu số 2 Chương V 2 Bộ
32 Tủ hình học màu đỏ (Chưa bao gồm hướng dẫn) Chương V 2 Bộ
33 Thẻ hình học, màu đỏ Chương V 2 Bộ
34 Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 Chương V 2 Bộ
35 Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ Chương V 2 Bộ
36 Tủ hình học màu xanh (Chưa bao gồm hướng dẫn) Chương V 2 Bộ
37 Thẻ hình học, màu xanh Chương V 2 Bộ
38 Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 Chương V 2 Bộ
39 Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh Chương V 2 Bộ
40 Thẻ khối Hình học Chương V 2 Bộ
41 Thẻ nối ghép khối Hình học Chương V 2 Bộ
42 Thẻ ảnh khối Hình học Chương V 2 Bộ
43 Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên Chương V 2 Bộ
44 Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 Chương V 2 Bộ
45 Hộp phân loại Tấm xúc giác Chương V 2 Bộ
46 Cây gậy số Chương V 2 Bộ
47 Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) Chương V 2 Bộ
48 Hộp thẻ số trong hộp màu xanh Chương V 2 Bộ
49 Cây gậy số loại nhỏ Chương V 2 Bộ
50 Khung kim loại (tô theo các hình) Chương V 2 Bộ
51 11 Lọ đựng bút chì màu Chương V 2 Bộ
52 6 Khay đựng bút chì Chương V 2 Bộ
53 Tủ lắp ghép hình lá, 24 khung Chương V 2 Bộ
54 Xếp hình quả cam có hướng dẫn Chương V 2 Bộ
55 Tủ xếp hình các loại động vật (Chưa bao gồm hướng dẫn) Chương V 2 Bộ
56 Hướng dẫn của xếp hình các loại động vật Chương V 2 Bộ
57 Các bộ phận cơ thể, đơn giản Chương V 2 Bộ
58 Các bộ phận cơ thể - Con trai, phức tạp Chương V 2 Bộ
59 Các bộ phận cơ thể - Con gái Chương V 2 Bộ
BK LỚP 4-5 TUỔI
1 Bài học gấp khăn có chỉ dẫn Chương V 2 Bộ
2 Bài học gấp quần áo Chương V 2 Bộ
3 Bài học xúc hạt với thìa nhỏ Chương V 2 Bộ
4 Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật Chương V 2 Bộ
5 Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác Chương V 2 Bộ
6 Bài học cắt giấy với kéo Chương V 2 Bộ
7 Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi Chương V 2 Bộ
8 Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn Chương V 2 Bộ
9 Bài học hút nước với ống nhỏ mắt Chương V 2 Bộ
10 Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) Chương V 2 Bộ
11 Bài học pha 6 màu Chương V 2 Bộ
12 Bài học lau bụi trên đồ dùng Chương V 2 Bộ
13 Cúc to với kim khâu to Chương V 2 Bộ
14 Khung hình tròn với các lỗ và kim khâu to Chương V 2 Bộ
15 4 Khối hình trụ không có núm Chương V 2 Bộ
16 Hộp thẻ mầu số 3 Chương V 2 Bộ
17 Hộp thẻ mầu số 4 Chương V 2 Bộ
18 Tủ hình học màu đỏ Chương V 2 Bộ
19 Thẻ hình học, màu đỏ Chương V 2 Bộ
20 Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 Chương V 2 Bộ
21 Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ Chương V 2 Bộ
22 Tủ hình học màu xanh Chương V 2 Bộ
23 Thẻ hình học, màu xanh Chương V 2 Bộ
24 Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 Chương V 2 Bộ
25 Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh Chương V 2 Bộ
26 Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu xanh dương Chương V 2 Bộ
27 Hộp khối Hình học và đế trong hộp nguyên màu Chương V 2 Bộ
28 Thẻ khối Hình học Chương V 2 Bộ
29 Thẻ nối ghép khối Hình học Chương V 2 Bộ
30 Thẻ ảnh khối Hình học Chương V 2 Bộ
31 Hộp khối Tam thức Chương V 2 Bộ
32 5 Hộp cấu tạo Tam giác Chương V 2 Bộ
33 Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng Chương V 2 Bộ
34 Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 Chương V 2 Bộ
35 Hộp phân loại Tấm xúc giác Chương V 2 Bộ
36 Khay và Lọ Khứu giác Chương V 2 Bộ
37 Khay và 8 Lọ Vị giác Chương V 2 Bộ
38 Hộp và các Tấm Vải, trắng Chương V 2 Bộ
39 Hộp và các Tấm Vải, có màu Chương V 2 Bộ
40 Hộp các Tấm cảm nhiệt Chương V 2 Bộ
41 Hộp các Tấm Trọng lượng Chương V 2 Bộ
42 Cây gậy số Chương V 2 Bộ
43 Cây gậy số loại nhỏ Chương V 2 Bộ
44 Hộp Số và Số lượng Chương V 2 Bộ
45 Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex) Chương V 2 Bộ
46 Bảng gỗ xếp hạt nhiều màu hình thang từ 1 - 9 hạt (bao gồm cả khay và hạt cườm) Chương V 2 Bộ
47 Bảng số từ 1-100 Chương V 2 Bộ
48 Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100 Chương V 2 Bộ
49 Bài tập đồng hồ Chương V 2 Bộ
50 Khung kim loại (tô theo các hình) Chương V 2 Bộ
51 Quả địa cầu các châu lục Chương V 2 Bộ
52 Bản đồ Việt Nam loại có khay Chương V 2 Bộ
53 Xếp hình đồng hồ Chương V 2 Bộ
54 Đồng hồ vải dạ Chương V 2 Bộ
55 Đồng hồ thứ nhất (1 kim) Chương V 2 Bộ
BL LỚP 5-6 TUỔI
1 Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn Chương V 3 Bộ
2 Bài học quét và hót rác trên khay Chương V 3 Bộ
3 Bài học quét và hót rác trên sàn nhà Chương V 3 Bộ
4 Bài học đánh bóng giầy với si Chương V 3 Bộ
5 Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn Chương V 3 Bộ
6 Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm Chương V 3 Bộ
7 Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt Chương V 3 Bộ
8 Bài học cắt móng tay trên giấy Chương V 3 Bộ
9 Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) Chương V 3 Bộ
10 15 Xô âm ghép, tiếng Việt Chương V 3 Bộ
11 Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học Chương V 3 Bộ
12 Khay đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp Chương V 3 Bộ
13 Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp Chương V 3 Bộ
14 Thẻ chữ cái (29 chữ cái) Chương V 3 Bộ
15 Quả địa cầu các châu lục Chương V 3 Bộ
16 Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay Chương V 3 Bộ
17 Tủ xếp hình các loại động vật, loại Ý Chương V 3 Bộ
18 Hướng dẫn của xếp hình các loại động vật Chương V 3 Bộ
19 Hệ mặt trời có hướng dẫn, nhựa Chương V 3 Bộ
20 Chòm sao Chương V 3 Bộ
21 Cá heo (kèm dây) Chương V 3 Bộ
22 Các Dấu chân chim Chương V 3 Bộ
23 Các Dấu chân động vật Chương V 3 Bộ
BM HỆ THỐNG CAMERA
1 Camera HD-CVI siêu nét độ phân giải HD 960P (Dùng cho 2 cổng và nhà để xe)<br/>Cảm Biến Hình anh 1/2.9''.Độ phân giải 1,3 Megafixel,<br/>Ống kính tiêu cự 2.8mm góc quan sát 90 độ<br/>Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on)<br/>Hồng ngoại thông minh quan sát trong đêm 50m<br/>Cho độ phân giải siêu nét HD trên đường dây Analog<br/>Chức năng cân bằng trắng AWB, giảm nhiễu 3D-DNR, AGC, BLC <br/>Hãng sản xuất: Dahua hoặc tương đương 4 Chiếc
2 Camera HD-CVI siêu nét độ phân giải HD 960P (Dùng cho phòng lớp học (27), hành lang 4 tầng (21 cái), các phòng chuyên môn còn lại (11 cái)) Cảm Biến Hình anh 1/2.9''.Độ phân giải 1,3 Megafixel, Ống kính tiêu cự 2.8mm góc quan sát 90 độ Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on) Hồng ngoại thông minh quan sát trong đêm 50m Cho độ phân giải siêu nét HD trên đường dây Analog Chức năng cân bằng trắng AWB, giảm nhiễu 3D-DNR, AGC, BLC Sử dụng trong nhà. 59 Chiếc
3 Đầu ghi hình 32 kênh Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP ,Chuẩn nén hình ảnh H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 720P/960H/D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 720P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA/TV, hỗ trợ xem lại 1/4/9/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, hỗ trợ kết nối 2 camera IP 1080P và 4 camera IP 720P, Hỗ trợ 2 ổ cứng 4TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng RS485, 1 cổng mạng RJ45(10/100/1000M), hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16/25 đối với đầu 24 cổng và 1/4/8/9/16/25/32 đối với đầu 32 cổng, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/5A công suất không ổ cứng 15W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm x 285mm x 55mm, trọng lượng không ổ cứng 2,35KG, chất liệu kim loại. 2 Chiếc
4 Ổ cứng WESTERN HDD CAVIAR GREEN 3TB Tốc độ vòng quay: 7200rpm Bộ nhớ đệm 64Mb Chuẩn kết nối Sata Dung lượng 3.0Tb Kích thước 3.5 4 Chiếc
5 Bộ chuyển nguồn Loại 220VAC-12VDC/2A chuyên dụng cho hệ thống camera. Bộ chuyển nguồn bền bỉ chịu được shok điện. 63 Chiếc
6 Tivi 55 inch + giá treo TV LED SAMSUNG hoặc tương đương 55 inch, Full HD, Smart TV, CMR 100Hz - Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-T2 - Độ lớn màn hình 55 inches - Độ phân giải: Full HD ( 1920 x 1080 ) - Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz - Nâng cấp màu mở rộng - 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét) - Lọc nhiễu kỹ thuật số - Xem phim từ USB - Hệ điều hành Tizen OS - Internet TV - Wifi tích hợp - Cổng kết nối AV, Component, HDMI, DVI, USB 1 Bộ
7 Tủ rack Tủ mạng 20U Kích thước (mm) Cao:1000 x Rộng:580 x Sâu:800 Tải trọng 400Kg Hệ thống cửa 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước bằng lưới (hoặc mica) thoáng 65% Phụ kiện 01 quạt tản nhiệt, 01 ổ cắm nguồn, 01 tray cố định. Màu sắc Đen 1 chiếc
8 Dây cáp nguồn cho camera 2 x 0,75mm Chương V 1 m
9 Dây cáp nguồn cho camera 2 x 1,5mm Chương V 450 m
10 Dây cáp tín hiệu sino đồng dầu Chương V 1.600 m
11 Ruột gà phi 32 Chương V 400 m
12 Ruột gà phi 20 Chương V 800 m
13 Ghen hộp sino 40x60 Chương V 6 m
BN HỆ THỐNG WIFI
1 Dây mạng Dây cáp mạng<br/>AMP Category Cat6e UTP Cable, 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m 4 Cuộn
2 Bộ phát wifi Hãng sản xuất: TP-LINK hoặc tương đương 16 Bộ
3 Bộ chia mạng - 16 Port 10/100 Hãng sản xuất: TP-LINK hoặc tương đương 3 Bộ
4 Dây cáp nguồn 2 x 0,75mm Chương V 1 m
5 Ruột gà phi 20 Chương V 300 m
BO HỆ THỐNG ÂM THANH NGOÀI TRỜI
1 Loa thùng Loa công suất lớn<br/>Loa: Loa sân khấu ngoài trời <br/>Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5"<br/>Trở kháng: 4Ω <br/>Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz<br/>Kích thước: (1092x464x426)mm<br/>Trọng lượng: 42,6Kg 2 Đôi
2 Âm ly Công suất ra 8Ω: 1050Wx2 Công suất ra 4Ω: 1500Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω:3000W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ Kích thước: (483x380x133)mm Trọng lượng: Trọng lượng 31kg 1 chiếc
3 Mixer Bàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg 1 chiếc
4 Micro không dây Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Micro tụ điện cổ ngỗng 4 Bộ
5 Giá để loa Chương V 2 Đôi
6 Bộ dây zắc chuyên dụng Chương V 1 Bộ
7 Thang máy tải hàng (có phòng máy) Chủng loại: Thang máy tải hàng; Tải trọng: 300Kg; Tốc độ: 25m/phút; Số điểm dừng 03 Stops; Điều khiển: Đơn 1 cái
8 Máy bơm nước sinh hoạt Công suất: 3HP; Điện áp: 220V Đường kính ống hút D42, ống xả D34 Lưu lượng: Q= 1,2-7,2m3/h Cột áp: H= 44,2-54,5m 1 cái
9 Máy bơm nước sinh hoạt Công suất: 1,5HP; Điện áp: 220V Đường kính ống hút D34, ống xả D34 Lưu lượng: Q= 1,2-6,6m3/h Cột áp: H= 40,5-29,5m 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->