Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 19:49:00 đến ngày 2020-12-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,673,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 98,739 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,733 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 11,275 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,311 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,391 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,391 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 8,014 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 15,731 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,794 | 100m |
| 10 | Gia công cọc dẫn bằng thép I200 | Chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 149 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,818 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp III | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,81 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,084 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 20,111 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 15,595 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 27,345 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 102,712 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 9,406 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,243 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,43 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 7,102 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 2,287 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V | 4,378 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,161 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,421 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 1,83 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 1,83 | 100m3 |
| C | BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (3 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,709 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,568 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 79,38 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 79,38 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,089 | m2 |
| 9 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 nước | Chương V | 28,632 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN NỀN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V | 53,704 | m3 |
| 3 | Quét 2 lớp sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 97,395 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V | 1.129,711 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT600x150mm | Chương V | 93,858 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 233,984 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400x30 | Chương V | 39,52 | m2 |
| E | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Bê tông cột , đổ, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 37,438 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,551 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,526 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,288 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,936 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 256,335 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,598 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 11,136 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 19,445 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,41 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 14,278 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 8,475 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,907 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,699 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,056 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,318 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V | 48,871 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V | 244,896 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 9,362 | m3 |
| 23 | Xây cột trụ bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V | 85,126 | m3 |
| 24 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 625,518 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,284 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 15,135 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,636 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,78 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,769 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 136,843 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 136,843 | m2 |
| 33 | Lát đá gtranit bậc cầu thang | Chương V | 124,676 | m2 |
| 34 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,615 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 55,584 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,918 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,918 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 169,248 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,768 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 61,61 | m |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,039 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,039 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,225 | 1m2 |
| 44 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm khung thép (bao gồm khóa + chốt + bản lề), KT cửa: 1,02x1,02m | Chương V | 1,04 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 371,475 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 181,592 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 667,217 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 189,197 | m2 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.817,268 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần trong nhà) | Chương V | 415,029 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 778,929 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.260,771 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 519,87 | m |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 103,266 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 265,78 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.435,475 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.663,193 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 253,622 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 253,622 | m2 |
| 16 | Vét rãnh thu nước hành lang, vữa XM mác 100 dầy 3cm | Chương V | 222,12 | m |
| 17 | Lát gạch đỏ Hạ long 300x300 | Chương V | 131,928 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V | 58 | cái |
| 19 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 1,996 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 182,006 | m2 |
| 21 | Lam nhôm chắn nắng hộp 50x150x1,2 | Chương V | 307,84 | md |
| 22 | Lắp bịt đầu lam nhôm hộp 150-65 | Chương V | 208 | cái |
| 23 | Sơn tĩnh điện lam nhôm màu xanh lá | Chương V | 123,136 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 50,876 | m2 |
| 25 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che (mạ kẽm) | Chương V | 0,787 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V | 0,787 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện thép trang trí | Chương V | 65,761 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 167,029 | m2 |
| 29 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm cả cửa (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 79,124 | m2 |
| 30 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,856 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,856 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,276 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 15,795 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 117,18 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 45,54 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 84,96 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 21,346 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 83,826 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V | 1,777 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 77,061 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 135,216 | m2 |
| 42 | Sản xuất khung thép inox đỡ chậu | Chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Lắp đặt khung inox đỡ chậu | Chương V | 0,055 | tấn |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 16,573 | 100m2 |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 7 | hộp |
| 4 | Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 50A-3P-10kA | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 20A-2P | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W-220V | Chương V | 42 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng Led 2 bóng 2x18W-220V | Chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1x18W | Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Đèn áp trần bóng Led D160-9W | Chương V | 44 | bộ |
| 21 | Đèn áp trần bóng Led D220-14W | Chương V | 50 | bộ |
| 22 | Đèn hắt gương bóng Led 8W | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Đèn hắt tường loại 2 đầu Led 5W | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250m | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 | Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 380 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 15 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 82 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 138 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 260 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 270 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 156 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 896 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 3.328 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.296 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 416 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 448 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 2.526 | m |
| 48 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 143 | cái |
| 50 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 154 | cái |
| 51 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 871 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 16 | m |
| 53 | Đâì siết cáp | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 55 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 237 | m |
| 58 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 51 | m |
| 59 | Thép 50x5x10 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 158 | cái |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 62 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 6 | tấm |
| 63 | Bu lông 12x100 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 65 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 1,632 | m3 |
| 68 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,163 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 1,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 2,06 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 3,38 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 106 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 110 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 105 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 218 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 136 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 52 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 57 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/48 | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 117 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 113 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 28 | cái |
| 59 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 28 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 76 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 70 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D48 | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 19 | cái |
| 69 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 29 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 100 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 40 | cái |
| 77 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 31 | cái |
| 78 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 29 | cái |
| 80 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa (trẻ em) | Chương V | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi KT1800x1000 + phụ kiện | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trẻ em) | Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (người lớn) | Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi rửa | Chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 40 | cái |
| 92 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 14 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 | Chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 99 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| I | PHẦN CỌC NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 37,653 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,428 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,315 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,119 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,907 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,907 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 3,066 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 6,019 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,308 | 100m |
| 10 | Gia công cọc dẫn bằng thép I200 | Chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 57 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,471 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp III | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| J | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,122 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 6,908 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 7,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 9,868 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 38,951 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,112 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,912 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,134 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 2,36 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V | 1,827 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,724 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 0,657 | 100m3 |
| K | BỂ PHỐT NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (1 CÁI) (NHÀ C) | |||
| 1 | Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,188 | tấn |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 4,047 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,04 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 20,04 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,609 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,75 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| L | PHẦN NỀN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, , M150, đá 2x4 | Chương V | 19,359 | m3 |
| 3 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 44,642 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Chương V | 460,672 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường gạch Ceramic KT600x150mm | Chương V | 38,049 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 86,224 | m2 |
| M | PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Bê tông cột , đổ, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 17,841 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,858 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,504 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,233 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,833 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 96,979 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,081 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,463 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,704 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,855 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,935 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,181 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,992 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,399 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,262 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V | 21,962 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V | 115,075 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V | 4,398 | m3 |
| 22 | Xây cột trụ bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=28m, vữa XM M50 | Chương V | 37,482 | m3 |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 377,372 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,142 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 7,527 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,318 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,39 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,959 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 57,621 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 57,621 | m2 |
| 32 | Lát đá gtranit bậc cầu thang | Chương V | 62,243 | m2 |
| 33 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,306 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 27,792 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,734 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,734 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 64,736 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,45mm | Chương V | 1,621 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 32,68 | m |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,048 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,048 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,225 | 1m2 |
| 43 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm khung thép (bao gồm khóa + chốt + bản lề) KT: 1,02x1,02m | Chương V | 1,04 | m2 |
| 44 | Tính diện tích tường toàn nhà | Chương V | 1.480,014 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 282,192 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 94,372 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 280,691 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V | 94,901 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.197,822 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 176,634 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V | 305,223 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 438,574 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 236,55 | m |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 57,176 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 187,233 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 763,984 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.892,971 | m2 |
| 58 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 100,472 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 87,784 | m2 |
| 60 | Lát gạch đỏ Hạ long 300x300 | Chương V | 42,779 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Chương V | 29 | cái |
| 62 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 0,836 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 76,175 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V | 79,526 | m2 |
| 65 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm cả cửa (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 18,648 | m2 |
| 66 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,342 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,342 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,836 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 22,017 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 34,02 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 28,14 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 21,6 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 8,69 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện Kinlong) | Chương V | 42,688 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông đặc 12x12mm | Chương V | 0,636 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 26,987 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 48,528 | m2 |
| N | SÂN GIAO CÔNG SÂN PHƠI NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 2,847 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,807 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,054 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 2,179 | m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền , đổ, M150, đá 2x4 | Chương V | 4,873 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V | 36,777 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn | Chương V | 12,129 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 7,168 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 7,168 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống D90 | Chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,113 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2,5 | Chương V | 0,141 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,113 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,141 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 22,329 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 18,08 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Phễu thu D75 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác D75 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm | Chương V | 11,62 | m |
| O | THANG SẮT THOÁT HIỂM NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 2,859 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,801 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,623 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 0,457 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khung bu lông neo M16, L= 500 | Chương V | 8 | khunng |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,823 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt | Chương V | 1,644 | tấn |
| 11 | Gia công lan can | Chương V | 0,883 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,823 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thang thép | Chương V | 1,644 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 36,476 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,114 | tấn |
| 17 | Bulong nở thép M12 | Chương V | 7 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 170,859 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dầy 0,45mm | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mm | Chương V | 10,73 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Chương V | 0,115 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Phễu thu D75 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cầu chắn rác D75 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Máng thu nước khổ 600 dày 0,47mm | Chương V | 5,97 | m |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 10,583 | 100m2 |
| P | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 63A-2P-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-2P-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 20A-2P | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W-220V | Chương V | 14 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng Led 2 bóng 2x18W-220V | Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1x18W | Chương V | 20 | bộ |
| 21 | Đèn áp trần bóng Led D160-9W | Chương V | 12 | bộ |
| 22 | Đèn áp trần bóng Led D220-14W | Chương V | 22 | bộ |
| 23 | Đèn hắt tường loại 2 đầu Led 5W | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 250x250m | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt nhựa | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 159 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 58 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x10)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 280 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.190 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.090 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V | 145 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 170 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 969 | m |
| 50 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Chương V | 9 | cái |
| 51 | Măng sông nối ống bảo hộ D32 | Chương V | 50 | cái |
| 52 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 59 | cái |
| 53 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 334 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 16 | m |
| 55 | Đầu siết cáp | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 57 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 129 | m |
| 60 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 20 | m |
| 61 | Thép 50x5x10 | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 86 | cái |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 4 | tấm |
| 65 | Bu lông 12x100 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 67 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 0,64 | m3 |
| 70 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| Q | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG (NHÀ C) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 37 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 79 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 51 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,98 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,42 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 23 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D75/60 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 53 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/48 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/48 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 75 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75 | Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 83 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 84 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 14 | cái |
| 86 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa (người lớn) | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa (trẻ em) | Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi KT 600x800 + phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trẻ em) | Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 96 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Cầu chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu loại ngang, vách DN42 | Chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa bếp liên hoàn Inox 3 ngăn KT: 1840x720x830 loại 3 vòi (chậu, vòi, dây cấp) | Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bẫy lọc mỡ Inox KT: 500x300x300 | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 105 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| R | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ A) | |||
| S | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V | 15,617 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 102,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 164,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 42 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, vận chuyển thiết bị khu bếp đến vị trí kho của nhà trường & hệ thống ống cấp, thoát nước hiện trạng | Chương V | 15 | công |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 530,114 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 23 | m |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V | 3,133 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 36,407 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,214 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 15,042 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 100,272 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chương V | 206,276 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng | Chương V | 70,935 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp III | Chương V | 0,746 | 100m3 |
| T | SÀN CẦU THANG CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,238 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,168 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,05 | 100kg |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,968 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Chương V | 2,484 | m2 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 136 | lỗ khoan |
| 8 | Vệ sinh lỗ khoan và bơm chất kết dính Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 136 | lỗ khoan |
| 9 | Chất kết dính Ramset Epcon G5 phủ bề mặt thép tiếp xúc với bê tông | Chương V | 2,519 | lít |
| 10 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Chương V | 0,166 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,176 | 100kg |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 1,656 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 16,562 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 24,53 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400 | Chương V | 16,562 | m2 |
| U | PHẦN CẢI TẠO SƠN TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Diện tích tường, trụ, lan can ngoài nhà | Chương V | 2.263,856 | m2 |
| 2 | Diện tích tường trong nhà | Chương V | 3.944,515 | m2 |
| 3 | Diện tích dầm, trần nhà | Chương V | 2.250,026 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 18,68 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.241,674 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 24,833 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải được cấp phép | Chương V | 24,833 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 452,771 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 788,903 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Chương V | 4.966,697 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 1.800,021 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.263,856 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6.194,541 | m2 |
| V | PHẦN CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 75,84 | m2 |
| 3 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Cửa nhự lõi thép, Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 7,2 | m2 |
| 5 | Vách kính nhựa lõi thép, Vách kính cố định kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 5,22 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 12x12mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,8 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,8 | m2 |
| W | PHẦN CẢI TẠO LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can bằng inox 304 | Chương V | 2,773 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 221,304 | m2 |
| X | CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,954 | m3 |
| 2 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,752 | m2 |
| 3 | Quét 2 lớp sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V | 131,821 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mm | Chương V | 616,603 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 199,602 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V | 206,276 | m2 |
| 7 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm cả cửa (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V | 83,52 | m2 |
| 8 | Thông hút bể phốt | Chương V | 4 | cái |
| Y | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 1,2cm | Chương V | 70,935 | m2 |
| 2 | Phào gỗ công nghiệp nẹp chân tường | Chương V | 29,52 | m |
| Z | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 80A-2P-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 20A-2P | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựa | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x18W-220V | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 1x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đèn áp trần bóng Led D160-9W | Chương V | 68 | bộ |
| 10 | Đèn áp trần bóng Led D220-14W | Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước quạt 250x250 | Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựa | Chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vít | Chương V | 160 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối KT250x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 49 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 568 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 740,9 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.552 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 284 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 743 | m |
| 28 | Măng sông nối ống bảo hộ D40 | Chương V | 17 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 98 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 256 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 16 | m |
| 32 | Đâì siết cáp | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 34 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Chương V | 237 | m |
| 37 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 51 | m |
| 38 | Thép 50x5x10 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Cọc đỡ dây thu sét thép D10 | Chương V | 158 | cái |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 41 | Sản xuất gỗ phíp | Chương V | 6 | tấm |
| 42 | Bu lông 12x100 | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại | Chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 1,632 | m3 |
| 47 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V | 0,163 | 100m3 |
| AA | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng) | Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 3,4 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 4,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR D25 | Chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 111 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 170 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32 | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 186 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép TTK DN15 | Chương V | 312 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | Chương V | 196 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê TTK DN15 | Chương V | 60 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 85 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 2,56 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 1,84 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V | 101 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 53 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V | 55 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 192 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 69 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/48 | Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt bạc nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 46 | cái |
| 53 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt siphong nhựa uPVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 42 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 55 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 138 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D110/48 | Chương V | 13 | cái |
| 62 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 63 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 13 | cái |
| 64 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 64 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 60 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 46 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D48 | Chương V | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 70 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 72 | cái |
| 71 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 72 | Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 38 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường + vòi rửa (trẻ em) | Chương V | 46 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi KT1400x400 + phụ kiện | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi KT2000x400 + phụ kiện | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (trẻ em) | Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Chương V | 72 | bộ |
| 81 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20 | Chương V | 72 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 72 | cái |
| 83 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V | 72 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90 | Chương V | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN60 | Chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| AB | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 200A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A-3P-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 20A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lặp đặt đế âm tường công tắc: | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (4x95)mm2 | Chương V | 1 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây CU//PVC (1x25)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 214 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 2,02 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | Chương V | 12 | m |
| 19 | Măng sông nối ống D25 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Chương V | 20 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa D16-2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 22 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Gạch báo cáp điện | Chương V | 37 | viên |
| 25 | Băng cảnh báo cáp | Chương V | 300 | m |
| 26 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V | 18,528 | m3 |
| 27 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,668 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,853 | 100m3 |
| AC | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 3 | 1 choá |
| 2 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m | Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 3 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu dây, chia ngả KT100x100mm | Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 1 | 1 choá |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750mm | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 11 | Bulong M24 dài 850mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Longđen + Ecu M24 | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Sắt dẹt 50x5 | Chương V | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,04 | 100 m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 2 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63, L= 2,5m | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 17 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Đào đất móng cột 1000x1000x1200mm | Chương V | 1,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bệ máy , đổ, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa 400x700x1000mm | Chương V | 0,28 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 1 | bảng |
| 24 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-6A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong + Ecu M6 | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| AD | PHẦN ĐIỆN PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm2 | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-40A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 32A-2P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 6A-1P-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D25 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối ống bảo hộ D20 | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 1,2m loại 18W | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + mặt nhựa | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc KT60x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| AE | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | (Q=6,2m3/h; H=30m; 220v-1,5hp; H/X=34/34) | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | (Q=4,5m3/h; H=50m; 220v-3hp; H/X=42/34) | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1,65 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 1,65 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 2,53 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR D32x1" | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép TTK DN40 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép TTK DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Crefin DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crefin DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 (dây điều khiển tín hiệu máy bơm) | Chương V | 260 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen ruột gà D20 luồn dây điện | Chương V | 260 | m |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 38,6 | 10m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 4,825 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép đất cấp II | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 41 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 3,86 | m3 |
| 42 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,347 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền , đổ, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,825 | m3 |
| AF | BỂ NƯỚC CỨU HỎA + SINH HOẠT + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| AG | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,26 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 6,36 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 6,36 | 100m |
| 4 | Thuê thép hình là giằng chống vách (đơn giá 1.500đ/kg/tháng) | Chương V | 3.994,72 | kg |
| 5 | Lắp dựng giằng thép, chống thép hình | Chương V | 3,995 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ giằng thép, chống thép hình | Chương V | 3,995 | tấn |
| AH | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II | Chương V | 4,579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V | 32,922 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chương V | 33,488 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng , đổ, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 8,372 | m3 |
| 5 | Xây móng bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,834 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 25,38 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,267 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,469 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,805 | tấn |
| 10 | Bê tông thành bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chương V | 49,934 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,818 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,719 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,028 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,195 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 4,568 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,195 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,692 | tấn |
| 19 | Quét 2 lớp sika chống thấm bể | Chương V | 336,08 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 125,06 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 71,4 | m2 |
| 22 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | Chương V | 196,46 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,659 | 1m2 |
| 26 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 34,6 | m |
| 27 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) KT: 1,02x1,02m | Chương V | 1,04 | m2 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,358 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II | Chương V | 3,55 | 100m3 |
| AI | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 6,369 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,046 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,167 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,485 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái , đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,068 | tấn |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 10,376 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 46,44 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,66 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 24,055 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 13,68 | m |
| 17 | Cắt chỉ âm | Chương V | 57,05 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 46,44 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 37,091 | m2 |
| 20 | Quét 2 lớp sika chống thấm mái | Chương V | 9 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 9 | m2 |
| 22 | Bê tông nền , đổ, M150, đá 1x2 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 9,083 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT400x400mm | Chương V | 7,893 | m2 |
| 25 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 1,553 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở 1 cánh hất A kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện kim khí) | Chương V | 1,08 | m2 |
| 27 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 1,08 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,08 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,08 | m2 |
| 30 | Rọ chắn rác | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,027 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| AJ | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BỒN HOA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| AK | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 13 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 5 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V | 3 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V | 1 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V | 1 | cây |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V | 13 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 5 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V | 3 | gốc |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V | 1 | gốc |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V | 1 | gốc |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V | 1 | gốc |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 18,138 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 110,846 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 19,199 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.251,65 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất -đất cấp II | Chương V | 1,2 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp III | Chương V | 1,926 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất,ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II | Chương V | 1,2 | 100m3 |
| AL | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 652,564 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, , M200, đá 2x4 | Chương V | 117,376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 57,349 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT400x400x30mm | Chương V | 2.237,66 | m2 |
| 6 | Trải thảm cỏ nhân tạo khu vườn cổ tích | Chương V | 285,09 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,139 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông lót móng, xi măng PCB30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V | 0,76 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cm | Chương V | 24,5 | m |
| 11 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch block P7+P10 dày 6cm | Chương V | 71,71 | m2 |
| AM | BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 32,866 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 10,955 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,571 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V | 20,232 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 69,442 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 45,043 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 23,01 | m3 |
| 9 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Chương V | 23,01 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II | Chương V | 0,449 | 100m3 |
| AN | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 29,62 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 26,07 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp IV | Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 20,103 | m3 |
| 5 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 1,809 | 100m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống | Chương V | 120,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép -đất cấp II | Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 145,713 | m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , đổ, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V | 16,62 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất , bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V | 3,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,606 | 100m2 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 40,43 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 11,53 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất , bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ rãnh, cổ ga | Chương V | 1,465 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 280,52 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 9,77 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,569 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,172 | tấn |
| 20 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) | Chương V | 33 | cái |
| 21 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) | Chương V | 22,5 | m |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 192 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng nắp ga Composite khung vuông KT900x900, nắp tròn đường kính D700, tải trọng 125KN - Composite | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp dựng tấm ghi gang thu nước mặt | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160 | Chương V | 0,19 | 100m |
| 27 | Bê tông nền , đổ, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V | 206 | cấu kiện |
| 29 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V | 9,27 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép -đất cấp I | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 31 | Đắp móng đường ống | Chương V | 13,86 | m3 |
| 32 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,177 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,983 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,12 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 206 | 1cấu kiện |
| AO | TRỒNG CÂY XANH BÓNG MÁT | |||
| 1 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 | Chương V | 5 | cây/tháng |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm | Chương V | 21 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây bóng mát, cây Dáng Hương (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 4 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây bóng mát, cây Sấu (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 7 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây bóng mát, cây Ban trắng (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 2 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây bóng mát, cây Ban đỏ Đài Loan (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 2 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây bóng mát, cây Muồng hoa đào (cao 4-6m; đường kính 12-15cm) | Chương V | 1 | 1 cây |
| 8 | Tưới cây cảnh bằng máy - Tưới trong 30 ngày | Chương V | 0,63 | 1000 cây/ lần |
| AP | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 4,2 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 1,105 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 8,183 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,986 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép -đất cấp II | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,105 | m3 |
| 9 | Bê tông móng , đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,092 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,098 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bulong neo M16; L=0,6m | Chương V | 60 | cái |
| 16 | Gia công hệ khung nhà xe | Chương V | 0,736 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,517 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung nhà xe | Chương V | 0,736 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,517 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 65,076 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 1,014 | 100m2 |
| 22 | Tôn khổ 400 bo viền mái dày 0,47mm | Chương V | 55,504 | m |
| 23 | Tôn khổ 600 làm máng nước dày 0,47mm | Chương V | 27,92 | m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,602 | m3 |
| 25 | Bê tông nền , đổ, M200, đá 1x2 | Chương V | 11,653 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400x30 | Chương V | 121,037 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,368 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Quả cầu chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| AQ | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 46,141 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 26,516 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 15,1 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 46,141 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 41,616 | m2 |
| AR | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 6,253 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 8,551 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 24,417 | m2 |
| 4 | Xây trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,322 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,728 | m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 0,906 | m3 |
| 7 | Bê tông nền , đổ, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,915 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 10,728 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,417 | m2 |
| 10 | Bản lề cối cánh cổng D30 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6,253 | m2 |
| AS | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V | 210,412 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm tôn bưng tường | Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 16,476 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,208 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp III | Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 12,735 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,735 | m2 |
| 8 | Diện tích tường, trụ tường rào | Chương V | 21,066 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 4,213 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,213 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 16,853 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 21,066 | m2 |
| 13 | Diện tích tường rào | Chương V | 1.117,505 | m2 |
| 14 | Diện tích trụ rào | Chương V | 128,412 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường rào | Chương V | 223,501 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trụ rào | Chương V | 44,7 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 223,501 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 44,7 | m2 |
| 19 | Xây trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,526 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 50,147 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 996,734 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.315,082 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | Chương V | 2,686 | tấn |
| 24 | Gia công mũi mác | Chương V | 3.639,842 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 112,671 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 47,476 | m2 |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,296 | m3 |
| 28 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng , đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,479 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,034 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,422 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 11,286 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 5,099 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , đổ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,278 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,233 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,371 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 276,874 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 63,094 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 83,8 | m |
| 44 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 23,724 | m2 |
| 45 | Gia công lan can (thép mạ kẽm) | Chương V | 0,816 | tấn |
| 46 | Cắt CNC chi tiết hoa văn trang trí | Chương V | 21 | chi tiết |
| 47 | Mũi mác chụp thép đúc sẵn 30x60 | Chương V | 126,483 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 54,14 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 29,655 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 339,968 | m2 |
| AT | PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 59,973 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 108,258 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 474,14 | m2 |
| AU | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 68,19 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V | 280,696 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,411 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V | 209,039 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 31,177 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 145,304 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp IV | Chương V | 1,765 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất -đất cấp II | Chương V | 1,573 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ thải được cấp phép-đất cấp II | Chương V | 1,573 | 100m3 |
| AV | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC 24V | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V | 4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V | 8,5 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V | 15 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 3 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | Chương V | 16 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 14 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V | 3.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 1.700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) | Chương V | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V | 4.500 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 | Chương V | 325 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D16 | Chương V | 400 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D16 | Chương V | 320 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp nhựa PVC D16 | Chương V | 4.900 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D16 | Chương V | 1.600 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Chương V | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 32 | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp nhựa PVC D32 | Chương V | 55 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D32 | Chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu) | Chương V | 22 | hộp |
| 26 | Lắp đặt Atomat 15A | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 21 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 22,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V | 2,56 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Chương V | 1,26 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm, dày 2,1mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép d=65mm | Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép d=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép d=65mm | Chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Chương V | 29 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép d=40mm | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép d= 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép d=25mm | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép d=100/65mm | Chương V | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép d=65/50mm | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Rắc co D65 | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Rắc co D50 | Chương V | 11 | cái |
| 51 | Kép D50 | Chương V | 20 | cái |
| 52 | Kép D25 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp bích thép d=100mm | Chương V | 20 | cặp bích |
| 60 | Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơm | Chương V | 25 | m |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2 | m3 |
| 62 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bị | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 24 | m3 |
| 64 | Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 | Chương V | 24 | m3 |
| 65 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt cọc tiếp địa tủ bơm | Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chữa cháy áp lực cao, đường kính van d=50mm | Chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57 | m2 |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4,85 | 100m |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm | Chương V | 15 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm | Chương V | 12 | hộp |
| 81 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối | Chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối | Chương V | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4Kg | Chương V | 26 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg | Chương V | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 13 | cái |
| 89 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V | 1 | cái |
| AW | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel | Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 4 | Bơm bù áp | Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam | 1 | tủ |
| AX | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC | |||
| AY | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bục tượng Bác | Kích thước: 700 x 800 x 1200 mm.<br/>Vật liệu: Bục làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. | 1 | chiếc |
| 2 | Tượng Bác Hồ | VL: Toàn bộ được làm bằng thạch cao màu trắng. KT: Cao 800mm | 1 | chiếc |
| 3 | Bục nói chuyện | KT: 650x650x1100(mm) Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; phía trước có trang trí bông sen. Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | 1 | chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm | KT: 8400 x 600 mm Vật liệu: Làm bằng mica màu đỏ 3mm và fomex 5mm, khung nhôm bo viền. Trên có chữ: “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” chất liệu Aluminu gương. | 1 | chiếc |
| 5 | Phông, rèm, sao vàng, búa liềm | Phông: Bằng vải nhung KT: Phông : rộng 7m x 3m2 Cờ: 1m8 x 3m2 Yếm: 7m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên. Sao vàng búa liềm : Bằng mica. | 1 | bộ |
| 6 | Ghế gấp | Mã hàng: G04AI. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát hoặc tương đương Kích thước: 480 x 515 x 890mm Chất liệu: Ghế gấp khung ống thép phi 22 Inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt | 100 | chiếc |
| 7 | Bàn họp | Mã hàng: BHT12DH1. Nhà sản xuất: Công ty CP Nội Thất Hòa Phát hoặc tương đương Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu. Mặt kính dày 8mm mài mỏ vịt. | 8 | chiếc |
| 8 | Loa hội trường | Toàn dải: 250 W / 1000W Trở kháng: 8 ohms Đáp ứng tần số: (± 3 dB) 59 Hz - 13 kHz Độ nhạy : (@ 1m) 99 dB SPL (1W/1m) Kích thước: 699 mm x 460 mm x 432 mm Trọng lượng: 27.4Kg | 1 | Đôi |
| 9 | Công suất | Công suất ra Bridge 8Ω: 2200W Công suất ra 8Ω: 700W x 2 Công suất ra 4Ω: 1100W x 2 Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB, Tỉ lệ S/N: 100dB Độ méo tiếng: <0.05%(MBW=80KHz,1Khz) Đáp tuyến tần số : (20Hz~20KHz±0.5dB Chức năng bảo vệ: Tự động làm mát 110~120~220~240AC Kích thước : (483x380x88)mm Trọng lượng: 21,5kg | 1 | chiếc |
| 10 | Mixer | 12-Channel Mixing Console Max. 6 Mic / 12 Line Inputs (4 mono + 4 stereo) 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus, 2 AUX (incl. FX) High-grade effects: SPX with 24 programs 24-bit / 192kHz 2in / 2out USB Audio functions Kích thước: 308 mm x 118 mm x 422 mm Trọng lượng 4.2kg | 1 | chiếc |
| 11 | Loa | Công suất: 30W Cường độ âm thanh: 90dB Đăp tuyến tần số : 80~20,000Hz Kích thước: 196(R) × 290(C)× 150 (S)mm Trọng lượng: 2,5kg | 1 | chiếc |
| 12 | Amply | Công suất: 240W Đăp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz (± 3 dB) Độ méo tiếng: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, công suất 1/3 đánh giá Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V) Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V) | 1 | chiếc |
| 13 | Micro | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng TOA ST 800 Micro tụ điện cổ ngỗng TOA EM 800 | 1 | chiếc |
| 14 | Micro không dây | Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ Rack 12U | Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | 1 | chiếc |
| 16 | Giá để loa + kệ để âm ly | Giá để loa có bánh xe di chuyển : 2 chiếc Dây loa hội trường sommer: 100m Jack loa chuyên dụng: 20 chiểc Dây tín hiệu kêt nối: 6 sợi | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu DVD + giá treo | Hỗ trợ định dạng: DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4 Phát hình, phim, nhạc qua cổng USB Phát WMA, AAC, LPCM và MPEG4 Phát tiếp nhiều đĩa (6 đĩa) Progressive Scan Mắt đọc chính xác thế hệ thứ 3 | 1 | cái |
| 18 | Khẩu hiệu, Bảng biểu | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT:1225x1800mm | 3 | chiếc |
| 19 | Bục tam cấp | KT: theo thực tế - Chất liệu: khung sắt, mặt bục bằng gỗ thông, trải thảm đỏ trên mặt. | 1 | bộ |
| AZ | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Giá góc để tài liệu và dụng cụ học tập của trẻ | KT: (600+600) x 1500 mm<br/>VL: Toàn bộ tủ làm bằng gỗ MDF dày 17mm, sơn phủ Mêlamin. | 5 | chiếc |
| 2 | Thảm trải sàn | Vật liệu: Tấm thảm bằng xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm | 55 | m2 |
| 3 | Bàn ghế kidsmart | (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi) KT Bàn : 900 x 500 x 800 mm KT ghế: 800 x 400x 600 mm Vật liệu: Gỗ thông cao cấp loại 1 AA. Bàn và ghế đều được thiết kế tạo kiểu dáng bắt mắt dùng riêng cho mầm non, chân bàn cách điệu với 2 ô thoáng chữ nhật, yếm bàn là dạng thanh giằng, trên mặt bàn có gờ gỗ, bàn có đầy đủ chỗ để destop, CPU, khay để bàn phím. Ghế được thiết kế đồng bộ với bàn vi tính, đủ cho 1 giáo viên kèm 01 trẻ ngồi, có tựa và chỗ để tay, chân ghế cũng được tạo kiểu cách điệu có ô thoáng, giằng ghế phía sau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, thẩm mỹ. Sản phẩm thiết kế phù hợp với giáo dục mầm non, kích thích trẻ học và chơi theo hướng dẫn của giáo viên. | 18 | bộ |
| 4 | Bảng thông tin phòng kidsmart | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm | 1 | chiếc |
| 5 | Bảng từ thông minh cho trẻ | Bảng từ thông minh tự xóa hình con voi dành cho bé học vẽ, tập viết. Với chiếc cần gạt bên dưới vô cùng tiện lợi giúp cho bé không cần giẻ lau chỉ cần gạt nhẹ là hết chữ trên bảng, không bụi bẩn. Chiếc bảng tự xóa với nhiều gam màu hấp dẫn sẽ kích thích trí tò mò, muốn tìm hiểu của bé, giúp bé dễ dàng phân biệt được màu sắc. | 36 | chiếc |
| 6 | Bảng tương tác | Bảng tương tác thông minh Hitachi Starboard FX-89WE1. Bảng tương tác công nghệ hồng ngoại. Kích thước bảng: 2179mm x 1282mm x 35mm. Kích thước tương tác: 1960mm x 1225mm (89 inches đường chéo). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Trọng lượng : 24 kg. Khả năng điều khiển đa điểm. Tương tác bằng tay hoặc bằng bút. Cho phép 2 người tương tác cùng lúc. Có thể sử dụng tay, bút dạ hoặc bút điện tử để tương tác, sử dụng. Mặt bảng từ tính bằng thép phủ polyester, dễ đọc, không bị chói, lóa. Dễ dàng lau sạch khi viết bằng bút dạ viết bảng thông thường. Hệ phím chức năng cứng có sẵn 2 bên bảng cho phép dễ dàng sử dụng, tương tác cho dù đứng bất kỳ bên nào của bảng. Bảng có thể tăng giảm độ cao theo nhiều nấc. Kết nối với máy tính thông qua cổng USB dây dài tối đa 6m. Tiết kiệm thời gian với các ứng dụng kéo-thả. Phần mềm nhận dạng chữ viết tay cho phép chuyển đổi chữ viết thành dạng text một cách dễ dàng, phóng to, thu nhỏ... Có bàn phím ảo. Chức năng Trình chiếu, hiển thị, tương tác, hội nghị trực tuyến, hiển thị nội dung, bài giảng tới các bảng khác ở các địa điểm khác nhau thông qua mạng LAN. Phần mềm chuẩn cho bảng đi kèm, sách, đĩa hướng dẫn sử dụng, dây USB Kết nối máy tính, máy chiếu, camera chiếu vật thể, thiết bị trả lời trắc nghiệm… Bảo hành: 12 Tháng Xuất xứ: Trung Quốc | 1 | chiếc |
| 7 | Chân bảng tương tác di động và phụ kiện kết nối | Giá đỡ bảng tương tác và giá treo máy chiếu gần Khoảng các điều chỉnh từ ống kính máy chiếu tới bảng:600-1600mm 5 vị trí lắp cho trục thẳng đứng, phù hợp với vị trí của máy chiếu khác 4 bánh điều chỉnh độ cao với mổi phanh PÍt tăng đơ để tránh bảng bị lỏng lẻo Bề ngang: 1280mm Chiều cao: Chiều cao:700mm-1400mm từ chân giá treo tới đầu giá treo Khoảng cách giữa giá đỡ bảng với nhau:1000-1650mm Trọng lượng : 65kg | 1 | Bộ |
| BA | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn ATM120S + Kệ CPU HRC01<br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế ngồi xoay | - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 2 | chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 2 | chiếc |
| 4 | Bảng công tác | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm | 1 | chiếc |
| BB | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | KThước bàn: 1800x900x750(mm) – DT1890H37<br/>Tủ phụ TP02: 1400x420x760; Hộc: 420x500x620<br/>- Mặt bàn lượn cong dày 90mm, yếm bàn có trang trí theo lựa chọn, chân bàn vuông 10x10(mm) có các đường soi nổi. Có 1 hộc di động 3 ngăn kéo và 01 tủ phụ.<br/>- Toàn bộ làm bằng gỗ MDF chất lượng cao sơn phủ PU màu cánh dán.Trên mặt bàn có kính trắng dày 8mm mài vát kiểu mỏ vịt. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế xoay | Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da CN, chân nhôm đúc, tay nhựa - KT:680 x 720 x 1180-1235 | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Bộ bàn ghế SOFA 11+BSF62V tiếp khách Hòa Phát hoặc tương đương : - Bộ ghế Sofa bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. - KT ghế băng: 1940x 900 x 860 mm - KT ghế đơn: 990 x 900 x 860 mm - KT bàn: 1200 x 600 x 460 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | MS: DC2200H2 hãng Hòa Phát hoặc tương đương KT: 2200x530x2000 Tủ gồm 2 cánh dài sát đất 2 bên cánh trái có 3 đợt để tài liệu, cánh phải có 1 đợt và 1 suốt treo áo, ở giữa có 2 cánh kính mở ở trên và 4 ngăn kéo ở dưới. | 1 | chiếc |
| 5 | Bảng ghi lịch công tác | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm | 1 | chiếc |
| BC | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bàn làm việc | KT: 1800X900X760(mm) – DT 1890H3 hãng Hòa Phát hoặc tương đương<br/>Tủ phụ: 1400x420x720<br/>QC: Bằng gỗ công nghiệp. Mặt bàn dày 80mm lượn cong. Yếm ghép nổi với các kẻ sọc tạo dáng đẹp tự nhiên. Kèm 01 tủ phụ. | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế xoay | Ghế xoay cao cấp, đệm tựa mút bọc da CN, chân nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế -KT:620 x 710 x 1125-1180 mm | 2 | chiếc |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Bộ bàn ghế SOFA 11+BSF62V tiếp khách hãng Hòa Phát hoặc tương đương : - Bộ ghế Sofa bọc PVC gồm: 01 ghế băng, 02 ghế đơn.Toàn bộ phía trên và phía trước của tay ghế được làm bằng gỗ sơn ghép vuông góc với nhau tạo nên nét khỏe khoắn , lịch lãm của sản phẩm. - KT ghế băng: 1940x 900 x 860 mm - KT ghế đơn: 990 x 900 x 860 mm - KT bàn: 1200 x 600 x 460 mm | 2 | chiếc |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | MS: DC2200H2 hãng Hòa Phát hoặc tương đương. KT: 2200x530x2000. Tủ gồm 2 cánh dài sát đất 2 bên cánh trái có 3 đợt để tài liệu, cánh phải có 1 đợt và 1 suốt treo áo, ở giữa có 2 cánh kính mở ở trên và 4 ngăn kéo ở dưới. | 2 | chiếc |
| 5 | Bảng ghi lịch công tác | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm | 2 | chiếc |
| BD | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm hãng Hòa Phát hoặc tương đương<br/>Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 2 | chiếc |
| 2 | Bảng công tác | Vật liệu: Mặt màu trắng, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm. Tiêu đề bẳng bằng dán chữ decal. KT: 1225x1800mm | 1 | chiếc |
| BE | PHÒNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tủ đồ dùng cá nhân | Mã hàng: TU984-3K Hãng Hòa Phát hoặc tương đương<br/>KT: 915x450x1830 mm.<br/>Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | 2 | chiếc |
| 2 | Giường inox | KT: 1950 x 900 x 540 mm Vật liệu: Khung giường bằng INOX hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX liền ống16mm. Giát giường bằng INOX thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox hộp 25x25mm. Có đệm | 2 | chiếc |
| BF | TRANG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Giá phơi khăn ionx 201: ( chia làm 5 tầng dàn phơi khăn )<br/>Kích thước cao 1000x 500x 1000<br/>Quy cách vật liệu: toàn bộ inox dày 0,8 mm<br/>- Khung chính dùng hộp 20x20mm.<br/>- dàn treo khăn ống phi 16<br/>- bánh xe di chuển phi 30mm. | 7 | chiếc |
| 2 | Tủ úp cốc | Tủ cốc nhôm kính: nhôm màu vàng - Kích thước của tủ: dài 0,6m, sâu 0,25m, cao 0,95m. - Quy cách vật tư nhôm: dày 0.8mm + Nhôm bo góc định hình làm khung + đợt chia tầng hộp 12x25 và 25x25. + Cánh tủ nhỏ loại không có hèm - Bánh xe phi 30mm ( 4 cái ) - Giá úp cốc ionx dài 570mm, sâu 190mm ( 5 cái/5 tầng ) - Khay hứng nước inox 201 dài 535mm, sâu 220mm. - Kính bọc tủ trắng 4mm | 8 | chiếc |
| 3 | Bảng quay 2 mặt | KT: 1000 x 700 x 1350 mm Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng chất liệu chống loá Hàn Quốc có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dầy 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng, có ray phấn. Chân bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển. Tính năng: Với 02 mặt: 01 mặt từ và 01 mặt nỉ, sản phẩm hỗ trợ Giáo viên mầm non vừa kết hợp viết chữ vừa kết hợp gắn chữ, đồ dùng học tập lên trên bảng giúp trẻ tư duy, hình dung nhanh nhất. Với chất liệu chống loá đặc biệt, sản phẩm sử dụng trong lớp không bị ảnh hưởng bởi ánh đèn hay ánh sáng làm loá bảng. Hai mặt bảng có thể quay chuyển mặt đễ dàng. Ray phấn thuận tiện cho quá trình viết. Bánh xe giúp di chuyển bảng dễ dàng tới mọi vị trí. | 8 | chiếc |
| 4 | Giá để giày dép | KT: 1000 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Inox không nhiễm từ, Khung giá dép inox hộp vuông 12 x 12, chân đế inox hộp vuông 25 x 25, chân có bánh xe di chuyển. Giá được chia làm 05 tầng, mỗi tầng để được 8 đôi giày, dép của trẻ. Giá để được 40 đôi giày, dép trẻ mầm non. | 16 | chiếc |
| 5 | Tủ đồ dùng cá nhân | Kích thước: 2400x400x950 Chất liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua sử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly . Tủ được chia làm 24 ô có cánh tay khoét, lắp bản lề hơi giảm chấn đảm bảo tính thẩm mỹ, an toàn khi sử dụng, phần dưới có 2 tầng để dép của trẻ. Tính năng: Cất balo, đồ dùng cho trẻ. Có thể xếp 1balo/1 ô hoặc 2 balo/1 ô tùy thuộc số lượng trẻ 1 lớp. | 8 | Bộ |
| 6 | Bàn giáo viên | Kích thước: 900 x 480 x 500 mm. Vật liệu: Mặt bàn được làm bằng nhựa ABS siêu bền, độ dày của mặt bàn là 18 mm. Chân bằng thép ống 22 sơn tĩnh điện màu trắng, dày 0,9 ly. Chân đệm nút cao su giảm chấn. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:2011 | 7 | chiếc |
| 7 | Ghế giáo viên | Kích thước: Mặt ngồi: 360 x 350 mm. Mặt tựa : 360 x 290 mm Chiều cao từ mặt đất đến mặt ngồi: 350 mm Chiều cao từ mặt đất đến hết mặt tựa: 640 mm KL: 2,5 kg Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng nhựa composite cao cấp siêu bền, siêu nhẹ. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V đổ liền với mặt ngồi tạo thế vững chắc, không ngả về phía sau, phần tựa có khoét lỗ để tiện cho việc cầm,xách. Sản phẩm có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích. | 16 | chiếc |
| 8 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | KT: 2000 x 400 x 1200 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh. Sản phẩm sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu tủ 8 ly. Tủ được chia làm 03 khoang,4 cánh mở, trong đó 2 khoang hai bên, mỗi khoang được chia thành 3 tầng 1 cánh mở để đựng gối,khoang giữa 2 cánh mở thiết kế đợt rộng để đựng chăn, chiếu. Sử dụng bản lề hơi giảm chấn để đảm bảo an toàn và tính thẩm mỹ cho sản phẩm. | 8 | chiếc |
| 9 | Đàn Organ | Đàn Oocgan điện tử Yamaha Psr E443: - Số phím: 61 - Âm sắc: 755 - Phần đệm (Style): 200 - Đề mô: 30 -Phần thu: 6track (10 bài hát) - Bộ nhớ USB - Kết nối Iphone/iPod touch/iPad - Có cổng kết nối với các thiết bị khác: Headphon,Pedal,máy tính. | 8 | chiếc |
| 10 | Ti vi 43 inch + giá treo | Tivi LED SAMSUNG 43J5100 hoặc tương đương 43 inch Full HD CMR 100Hz Tích hợp đầu thu truyền hình số mặt đất và cáp DVB-T2&C Thiết kế khung tranh sang trọng Độ phân giải: Độ phân giải Full HD (1920 x 1080px) Tốc độ quét hình: (CMR) 100Hz Hiệu ứng âm thanh: DTS Premium Thu tín hiệu: DTV Tuner (DVB-T2) /Analog Công suất loa: 20W Cổng kết nối: 01 Composite, 02 HDMI, 01 Component, 02 USB Nguồn điện : AC100 - 240V 50 / 60 Hz Kích thước: (963x561x67) mm (không chân đế) Trọng lượng: 7,8kg Bảo hành: 24 tháng | 8 | chiếc |
| 11 | Tủ đồ dùng cho cô | Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm. TU09K4 Hãng Hòa Phát hoặc tương đương Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Chia làm 4 ô tủ, cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 8 | chiếc |
| 12 | Giường cho trẻ | Kích Thước: D120 x R50 x C11cm Chất liệu khung bằng sắt sơn tĩnh điện, có 2 thanh đỡ phía sau tạo sự vững chắc không bị võng, chân bằng nhựa, mặt bằng vải lưới mùa đông thì ấm mùa hè thông thoáng. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ. | 288 | chiếc |
| 13 | Chăn đắp cho trẻ (3 cháu/chăn) | Kích thước : 1700x1900mm Vỏ bằng 100% cotton, ruột bằng bông; vỏ trần liền với ruột. 01 chăn có thể đắp cho 2-3 cháu | 96 | chiếc |
| 14 | Thảm trải sàn | Vật liệu: Tấm thảm xốp có răng cưa KT: 60x60x1cm | 560 | m2 |
| 15 | Bình nóng lạnh | Hãng ARISTON hoặc tương đương. Dung tích (lít): 30L Áp suất (N/m2): 80 Chất liệu: TITANIUM Điện thế (V): 220V Công suất(W)L 1500/2500 W | 8 | chiếc |
| 16 | Rèm cản nắng dùng cho cửa sổ | KT: 10m2/lớp học. VL: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa in họa tiết trống nắng. | 216 | m2 |
| 17 | Bạt che mưa nắng ban công | KT: 3500x3600 mm VL: Chất liệu bằng bạt cao cấp, che mưa nắng, mưa cho ban công độ bền cao. Thiết kế trục cuốn điều chỉnh tay hoặc cơ cấu lò xo kéo. Được lắp cố định. | 240 | m2 |
| 18 | Bàn + ghế vi tính giáo viên | Bàn ATM120S + Kệ CPU HRC01 hãng Hòa Phát hoặc tương đương: KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Yếm đặt sát đất. XX: Hòa Phát (Việt Nam) Ghế ngồi xoay SG550 : - Ghế xoay cần hơI điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | 8 | Bộ |
| 19 | Thùng rác con giống ngoài trời | Thùng rác nhựa composite hình con thú - Bề mặt nhẵn dễ vệ sinh - Kiểu dáng đẹp, chắc chắn. - Dung tích 60 lít | 8 | chiếc |
| 20 | Cây nước nóng, lạnh | Kangaroo KG31H hoặc tương đương: Tiện dụng, dễ dùng với 2 vòi riêng biệt nóng, lạnh. Làm lạnh bằng chip điện tử và vi mạch Có khoang chứa khử trùng Chức năng khử mùi Có thể lọc trực tiếp từ máy uống ngay. Điện áp: 220V/50Hz Công suất: CS Nóng: 500W - CS Lạnh 65W Kích thước: 35x36x99 cm Khối lượng: 18 kg Bảo hành: 12 tháng | 8 | chiếc |
| 21 | Bàn học sinh | KT: 1200 x 600 x 370 mm. KL: 15,8 kg VL: Mặt bàn bằng gỗ bọc nhựa cao cấp chống xước, chống vỡ,thiết kế lượn cong hình chữ nhật. Chân thép ống bọc nhựa có các nấc điều chỉnh để nâng hạ độ cao tùy từng lứa tuổi nhờ đế chuyên dụng. Chân bàn có thể tháo lắp dễ dàng, tiện cho việc vận chuyển và cất giữ (không gấp chân, gập chân). Tính năng: Sản phẩm được thiết kế dùng cho 4-6 trẻ ngồi để học tập như tập viết, tập tô, tập vẽ các bài học và chơi trò chơi trong học tập nhằm phát triển kỹ năng viết, tô màu, vẽ mỹ thuật và toàn diện khả năng tư duy cho trẻ. Ngoài tính năng phục vụ cho cho việc học tập, sản phẩm còn có thể dùng làm bàn ăn cho trẻ ở các bữa chính và phụ. Sản phẩm được thiết kế an toàn và thẩm mỹ khi sử dụng. | 63 | chiếc |
| 22 | Ghế học sinh | Kích thước: 40 x 27,8 x 26/51,5 cm, chân ghế ống fi 46,5 KL: 1,5 kg/cái Vật liệu: Mặt ghế và tựa bằng nhựa composite cao cấp liền khối, chân thép ống bọc đế nhựa chịu được lực, chịu được nước, không độc hại. Với thiết kế đặc biệt: 04 chân chữ V có tay vịn tạo thế ngồi vững chắc, an toàn cho cột sống của trẻ. Ghế khoét lỗ dễ dàng cầm, xách, có thể để chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng và không tốn diện tích, chịu được sự di chuyển thường xuyên. | 288 | chiếc |
| BG | GIÁ GÓC CHUYÊN ĐỀ | |||
| 1 | Giá để đồ chơi và học liệu | KT: (D2200 x S300 x C1100) mm<br/>Chất liệu: Gỗ công nghiệp được bả nhẵn, sơn màu cao cấp. Giá gồm 3 khối, hai khối ngoài có 4 khoang, cánh mở. Khối giữa hình mái nhà được chia làm 4 đợt, phía dưới có cánh kín. Có thể tách riêng từng khối, màu sắc rực rỡ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng.<br/>Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011, TCVN 6238-2:2008, TCVN 6238-3:2011, TCVN 6238-4a:2011 | 8 | Bộ |
| 2 | Góc nội trợ - tủ bếp | KT: 2000x310x800 mm * Bộ góc gia đình: Gồm 01 tủ bếp + 01 máy giặt + 01 tủ lạnh+01 bàn bếp + 01 chậu rửa bát. QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Bộ sản phẩm mô phỏng một khu bếp thu nhỏ với những đồ dùng quen thuộc trong gia đình với 01 tủ lạnh 2 cánh, 01 bếp ga với lò nướng phía dưới, 01 máy giặt cửa ngang, 01 chậu rửa có bồn inox và vòi nhựa, 01 bàn chờ. Sản phẩm mang tính thẩm mỹ và giáo dục cao trong các tiết học của trẻ. | 8 | Chiếc |
| 3 | Giá góc bán hàng | KT: 1300x300x1200 mm, QC:Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, Sản phẩm mô phỏng 01 gian hàng 2 khối 2 phía có thể xếp liền hoặc tách rời (tùy mục đích sử dụng). 1 khối hình mái nhà có 2 tầng 4 ngăn, 1 khối hình gian hàng có ô cửa sổ không cánh, có sơn màu tạo điểm nhấn ở mái và ô cửa. | 8 | Bộ |
| 4 | Giá góc bác sỹ | KT: 800x300x1100 QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly, có bản lề giảm chấn ở các cánh tủ nhằm đảm bảo an toàn cho trẻ khi sử dụng. Giá được chia thành 3 ô tủ phía bên trái, 5 đợt để bày dụng cụ y tế.Phía trên tô điểm bằng hình vẽ bác sĩ gà. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. | 8 | chiếc |
| 5 | Giá góc xây dựng | KT: 4300x300x1200 VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Hệ thống giá bao gồm 3 khối có thể tách rời hoặc xếp liền nhau (tùy thuộc nhu cầu sử dụng). Khối 1: tạo hình mái nhà phía dưới có ngăn để rổ (hộp) đựng đồ chơi, bên cạnh là giá nhỏ chia 2 tầng không hậu để trưng bày những sản phẩm chủ đề xây dựng do cô và bé làm. Khối 2 có 2 tầng tạo hình lượn cong không có hậu, dùng để kết nối các khối với nhau, có thể tách rời. Khối 3: thiết kế như một cổng nhà ở giữa, hai bên là các khoang, tầng để đồ dùng, đồ chơi. Hệ thống giá có các thanh giằng, đỉnh các góc được cắt mài bằng máy, phủ bóng PU đảm bảo không xước,không nhọn an toàn cho trẻ. | 8 | chiếc |
| 6 | Giá âm nhạc | KT: 1000x300x1000 QC: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly, hậu 5ly. Giá tạo hình ngôi nhà, chia thành 6 ô trưng bày sản phẩm. Sản phẩm tạo điểm nhấn dòng chữ Mickey $ Music trên nền màu xanh ở mái nhà và phần viền dưới giá. | 8 | chiếc |
| 7 | Giá góc tạo hình | KT: 1200x300x800 mm VL: Bằng gỗ thông loại 1 (AA) không mắt đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh,đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá góc sử dụng khung tủ bằng gỗ thông loại 15ly. Kiểu dáng thiết kế thành 3 khoang, 2 khoang hai bên chia 3 tầng, khoang giữa 2 tầng, giá không hậu, có thể sử dụng cả 2 mặt. | 8 | chiếc |
| 8 | Góc biểu diểu diễn rối tay | KT: 1000 x 300 x 1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông, gồm 2 phần: phía trên là sân khấu để biểu diễn rối tay, có mái bạt che, 2 bên cánh gà có rèm sân khấu. Phía dưới là kệ được chia thành các ô, ngăn để đồ chơi, con rối và học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 | 8 | chiếc |
| 9 | Giá góc toán | (Gồm 5 khối) Kích thước: Khối mái hình cung: 600 x 300 x 1100 mm. Khối chữ nhật: (800 x 300 x 650 mm) x 2 khối. Khối mái nhà đồng hồ: 450 x 300 x 1200 mm. Khối mái nhà chuột Mickey: 1000 x 300 x 900 mm Vật liệu: Gỗ thông, vớ | 8 | bộ |
| 10 | Giá góc thể chất 3 khối 2 mái nhà | (gồm 3 khối) KT: 2200 x 300 x 1100 mm Vật liệu: Bằng gỗ thông, gồm 02 khối mái nhà và 01 khối hình chữ nhật, khối mái nhà 02 cánh mở bên trong chia các ngăn đợt để đồ chơi và học liệu, khối chữ nhật chia các ngăn đợt đặt đồ dùng, học liệu. Sản phẩm đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ phù hợp với lớp học. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp TCVN 6238-1:2011; TCVN 6238-2:2008; TCVN 6238-3:2011; TCVN 6238-4a:2011 | 8 | bộ |
| 11 | Giá thiên nhiên | KT: 1200 x 600 x 1000, VL: Bằng inox. Giá giật cấp 2 tầng có dàn để trưng bày chậu hoa. | 8 | chiếc |
| 12 | Hộp để đồ dùng, đồ chơi và học liệu | Vật liệu: Gỗ thông | 48 | chiếc |
| BH | ĐỒ CHƠI TRONG LỚP | |||
| 1 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 bộ dụng cụ lau nhà + 1 nồi cơm điện + 1 lò nướng bánh mì .<br/>Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 8 | bộ |
| 2 | Bộ dụng cụ bếp | Vật liệu : Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm các chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như : nồi , xoong, chảo , đũa, muôi…Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ.Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn , xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. | 8 | bộ |
| 3 | Bộ đồ chơi bác sỹ | Chất liệu : Bẳng nhựa cao cấp không độc hại, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ đồ chơi gồm các dụng cụ thông dụng như : tai nghe ,nhiệt độ , kéo ,kim tiêm , thuốc, phiếu khám, bảng đo thị lực và 01 xe đẩy thiết bị y tế có gắn màn hình, bộ đồ chơi thiết kế bánh xe được di chuyển dễ dàng. Sản phẩm dùng chơi trong lớp cho góc chủ điểm bác sỹ ,giúp trẻ có ý thức tự chăm sóc bản thân ,chăm sóc người thân và làm quen với nghề nghiệp tương lai. | 8 | bộ |
| 4 | Bộ xếp hình xây dựng bigblock kiểu mới | Vật liệu bằng gỗ phủ bóng. Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau, xếp thành hình Lăng Bác, có cờ Tổ Quốc. | 8 | bộ |
| 5 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Bằng gỗ thông gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 10 khối chữ nhật, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. | 8 | bộ |
| 6 | Gạch xây dựng to | Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | 8 | Thùng |
| 7 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Chất liệu: Gồm nhiều vật liệu thông dụng: gỗ thông, inox, nhựa cao cấp tạo âm thanh và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ 8 thanh kim loại, song loan gỗ, song loan hình con giống ngộ nghĩnh, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt | 8 | bộ |
| 8 | Bộ đồ chơi góc học toán (Bộ đồ chơi xếp hình tam giác) | Gồm 78 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi. Bằng giấy Duplex định lượng 450g/m2x2. in 2 mặt 4 màu, cán láng | 8 | bộ |
| 9 | Bộ xâu hạt | KT 400x300x150mm, Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn, ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ có bánh xe. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ và nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | 8 | bộ |
| 10 | Bộ bowling con vật | Vật liệu bằng nhựa. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng đường kính 80mm. | 8 | bộ |
| 11 | Bộ xâu dây tạo hình | Bộ xâu dây (hạt nhựa xâu dây) Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm 50 viên màu sắc đẹp, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ 6mm. Chiều dài dây xâu 220mm. | 40 | bộ |
| 12 | Bộ hình khối | Vật liệu bằng nhựa màu. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh | 40 | bộ |
| 13 | Bộ xếp hình các PTGT | Vật liệu bằng gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp gỗ. | 8 | bộ |
| 14 | Đồng hồ học số học hình | KT: 300x300 mm. Vl bằng gỗ sơn màu. Bao gồm: 01 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35 mm. | 8 | bộ |
| 15 | Cân thăng bằng | Cân chia vạch (cân học toán bằng nhựa) Vật liệu bằng nhựa, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân. | 8 | bộ |
| 16 | Hề tháp | Bằng gỗ, gồm một trục đường kính 12mm được gắn vào đế có đường kính 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao190mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN. | 8 | bộ |
| BI | THIẾT BỊ DẠY HỌC | |||
| BJ | LỚP 3-4 TUỔI | |||
| 1 | Bài học xúc hạt với thìa to | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bài học bốc chuyển hạt | Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bài học thả tăm vào lọ | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bài học thả hạt vào lọ | Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bài học mở và đóng hộp | Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Bài học quét và hót hạt đậu | Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bài học vắt nước với bọt biển | Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm | Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Bài học pha 3 màu | Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Bài học rửa tay | Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ ghép nguyên hình đơn giản (cái diều, con tàu, quả táo) | Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ ghép nguyên hình đơn giản, các hình có đường cong | Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ ghép nguyên hình đơn giản | Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ ghép nguyên hình phức tạp | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Chốt cắm đơn giản | Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Chốt cắm phức tạp | Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Bộ ghép hình khối Parquentry có bảng chỉ dẫn | Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Tháp hồng | Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Thẻ xếp hình Tháp hồng | Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Đế đặt Tháp hồng | Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Cây gậy đỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Cầu thang nâu | Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Thẻ xếp hình Cầu thang nâu | Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | 3 Thẻ xếp hình biến thể Cầu thang nâu | Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Hộp thẻ mầu số 1 | Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Hộp thẻ mầu số 2 | Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Tủ hình học màu đỏ (Chưa bao gồm hướng dẫn) | Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Thẻ hình học, màu đỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Tủ hình học màu xanh (Chưa bao gồm hướng dẫn) | Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Thẻ hình học, màu xanh | Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Thẻ khối Hình học | Chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Thẻ nối ghép khối Hình học | Chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Thẻ ảnh khối Hình học | Chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Khối Hình học nhỏ trong túi, màu tự nhiên | Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Cây gậy số | Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Hộp thẻ số trong hộp màu đỏ (sử dụng cho Cây gậy số) | Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Hộp thẻ số trong hộp màu xanh | Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Cây gậy số loại nhỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Khung kim loại (tô theo các hình) | Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | 11 Lọ đựng bút chì màu | Chương V | 2 | Bộ |
| 52 | 6 Khay đựng bút chì | Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Tủ lắp ghép hình lá, 24 khung | Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Xếp hình quả cam có hướng dẫn | Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Tủ xếp hình các loại động vật (Chưa bao gồm hướng dẫn) | Chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Hướng dẫn của xếp hình các loại động vật | Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Các bộ phận cơ thể, đơn giản | Chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Các bộ phận cơ thể - Con trai, phức tạp | Chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Các bộ phận cơ thể - Con gái | Chương V | 2 | Bộ |
| BK | LỚP 4-5 TUỔI | |||
| 1 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn | Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bài học gấp quần áo | Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bài học cắt giấy với kéo | Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt | Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bài học pha 6 màu | Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bài học lau bụi trên đồ dùng | Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cúc to với kim khâu to | Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Khung hình tròn với các lỗ và kim khâu to | Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | 4 Khối hình trụ không có núm | Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Hộp thẻ mầu số 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Hộp thẻ mầu số 4 | Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Tủ hình học màu đỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Thẻ hình học, màu đỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu đỏ, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu đỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Tủ hình học màu xanh | Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Thẻ hình học, màu xanh | Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Hộp sáu ngăn-Thẻ hình học, màu xanh, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bảng biểu mẫu Hình học, màu xanh | Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Hộp khối Hình học và đế trong hộp màu xanh dương | Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Hộp khối Hình học và đế trong hộp nguyên màu | Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Thẻ khối Hình học | Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Thẻ nối ghép khối Hình học | Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Thẻ ảnh khối Hình học | Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Hộp khối Tam thức | Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | 5 Hộp cấu tạo Tam giác | Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Hộp cấu tạo Tam Giác- Hộp Chong Chóng | Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Hộp Bảng Nhẵn và Ráp, bộ 3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Hộp phân loại Tấm xúc giác | Chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Khay và Lọ Khứu giác | Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Khay và 8 Lọ Vị giác | Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Hộp và các Tấm Vải, trắng | Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Hộp và các Tấm Vải, có màu | Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Hộp các Tấm cảm nhiệt | Chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Hộp các Tấm Trọng lượng | Chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Cây gậy số | Chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Cây gậy số loại nhỏ | Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Hộp Số và Số lượng | Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Bảng hướng dẫn Số và Số lượng (fomex) | Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Bảng gỗ xếp hạt nhiều màu hình thang từ 1 - 9 hạt (bao gồm cả khay và hạt cườm) | Chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Bảng số từ 1-100 | Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100 | Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Bài tập đồng hồ | Chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Khung kim loại (tô theo các hình) | Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Quả địa cầu các châu lục | Chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Bản đồ Việt Nam loại có khay | Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Xếp hình đồng hồ | Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Đồng hồ vải dạ | Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Đồng hồ thứ nhất (1 kim) | Chương V | 2 | Bộ |
| BL | LỚP 5-6 TUỔI | |||
| 1 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Bài học quét và hót rác trên khay | Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bài học đánh bóng giầy với si | Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Bài học cắt móng tay trên giấy | Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | 15 Xô âm ghép, tiếng Việt | Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Thẻ tên của các đồ dùng trong không gian lớp học | Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Khay đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp | Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Hộp đựng các khối hình biểu tượng của ngữ pháp | Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Thẻ chữ cái (29 chữ cái) | Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Quả địa cầu các châu lục | Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Ghép hình bản đồ Việt Nam, loại có khay | Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Tủ xếp hình các loại động vật, loại Ý | Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Hướng dẫn của xếp hình các loại động vật | Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Hệ mặt trời có hướng dẫn, nhựa | Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Chòm sao | Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Cá heo (kèm dây) | Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Các Dấu chân chim | Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Các Dấu chân động vật | Chương V | 3 | Bộ |
| BM | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera HD-CVI siêu nét độ phân giải HD 960P | (Dùng cho 2 cổng và nhà để xe)<br/>Cảm Biến Hình anh 1/2.9''.Độ phân giải 1,3 Megafixel,<br/>Ống kính tiêu cự 2.8mm góc quan sát 90 độ<br/>Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on)<br/>Hồng ngoại thông minh quan sát trong đêm 50m<br/>Cho độ phân giải siêu nét HD trên đường dây Analog<br/>Chức năng cân bằng trắng AWB, giảm nhiễu 3D-DNR, AGC, BLC <br/>Hãng sản xuất: Dahua hoặc tương đương | 4 | Chiếc |
| 2 | Camera HD-CVI siêu nét độ phân giải HD 960P | (Dùng cho phòng lớp học (27), hành lang 4 tầng (21 cái), các phòng chuyên môn còn lại (11 cái)) Cảm Biến Hình anh 1/2.9''.Độ phân giải 1,3 Megafixel, Ống kính tiêu cự 2.8mm góc quan sát 90 độ Độ nhạy sáng tối thiểu [email protected](0Lux IR LED on) Hồng ngoại thông minh quan sát trong đêm 50m Cho độ phân giải siêu nét HD trên đường dây Analog Chức năng cân bằng trắng AWB, giảm nhiễu 3D-DNR, AGC, BLC Sử dụng trong nhà. | 59 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | Hỗ trợ camera HDCVI/Analog/IP ,Chuẩn nén hình ảnh H.264 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải 720P/960H/D1(1-25fps), hỗ trợ ghi hình tất cả các kênh 720P, cổng ra tín hiệu video đồng thời HDMI/VGA/TV, hỗ trợ xem lại 1/4/9/16 kênh đồng thời với chế độ tìm kiếm thông minh, Hỗ trợ kết nối nhiều nhãn hiệu camera IP với chuẩn tương tích Onvif 2.4, hỗ trợ kết nối 2 camera IP 1080P và 4 camera IP 720P, Hỗ trợ 2 ổ cứng 4TB, 2 cổng usd 2.0, 1 cổng RS485, 1 cổng mạng RJ45(10/100/1000M), hỗ trợ điều kiển quay quét 3D thông minh với giao thức Dahua, Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, tên miền miễn phí trọn đời dahuaddns, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại hai chiều, chế độ chia màn hình 1/4/8/9/16/25 đối với đầu 24 cổng và 1/4/8/9/16/25/32 đối với đầu 32 cổng, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối, điện áp DC 12V/5A công suất không ổ cứng 15W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C, kích thước 375mm x 285mm x 55mm, trọng lượng không ổ cứng 2,35KG, chất liệu kim loại. | 2 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng | WESTERN HDD CAVIAR GREEN 3TB Tốc độ vòng quay: 7200rpm Bộ nhớ đệm 64Mb Chuẩn kết nối Sata Dung lượng 3.0Tb Kích thước 3.5 | 4 | Chiếc |
| 5 | Bộ chuyển nguồn | Loại 220VAC-12VDC/2A chuyên dụng cho hệ thống camera. Bộ chuyển nguồn bền bỉ chịu được shok điện. | 63 | Chiếc |
| 6 | Tivi 55 inch + giá treo | TV LED SAMSUNG hoặc tương đương 55 inch, Full HD, Smart TV, CMR 100Hz - Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-T2 - Độ lớn màn hình 55 inches - Độ phân giải: Full HD ( 1920 x 1080 ) - Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz - Nâng cấp màu mở rộng - 3 Chức năng bảo vệ (chống ẩm, chống sốc, chống sét) - Lọc nhiễu kỹ thuật số - Xem phim từ USB - Hệ điều hành Tizen OS - Internet TV - Wifi tích hợp - Cổng kết nối AV, Component, HDMI, DVI, USB | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ rack | Tủ mạng 20U Kích thước (mm) Cao:1000 x Rộng:580 x Sâu:800 Tải trọng 400Kg Hệ thống cửa 02 cửa - 02 khoá - Cửa trước bằng lưới (hoặc mica) thoáng 65% Phụ kiện 01 quạt tản nhiệt, 01 ổ cắm nguồn, 01 tray cố định. Màu sắc Đen | 1 | chiếc |
| 8 | Dây cáp nguồn cho camera 2 x 0,75mm | Chương V | 1 | m |
| 9 | Dây cáp nguồn cho camera 2 x 1,5mm | Chương V | 450 | m |
| 10 | Dây cáp tín hiệu sino đồng dầu | Chương V | 1.600 | m |
| 11 | Ruột gà phi 32 | Chương V | 400 | m |
| 12 | Ruột gà phi 20 | Chương V | 800 | m |
| 13 | Ghen hộp sino 40x60 | Chương V | 6 | m |
| BN | HỆ THỐNG WIFI | |||
| 1 | Dây mạng | Dây cáp mạng<br/>AMP Category Cat6e UTP Cable, 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m | 4 | Cuộn |
| 2 | Bộ phát wifi | Hãng sản xuất: TP-LINK hoặc tương đương | 16 | Bộ |
| 3 | Bộ chia mạng | - 16 Port 10/100 Hãng sản xuất: TP-LINK hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 4 | Dây cáp nguồn 2 x 0,75mm | Chương V | 1 | m |
| 5 | Ruột gà phi 20 | Chương V | 300 | m |
| BO | HỆ THỐNG ÂM THANH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Loa thùng | Loa công suất lớn<br/>Loa: Loa sân khấu ngoài trời <br/>Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5"<br/>Trở kháng: 4Ω <br/>Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz<br/>Kích thước: (1092x464x426)mm<br/>Trọng lượng: 42,6Kg | 2 | Đôi |
| 2 | Âm ly | Công suất ra 8Ω: 1050Wx2 Công suất ra 4Ω: 1500Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω:3000W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ Kích thước: (483x380x133)mm Trọng lượng: Trọng lượng 31kg | 1 | chiếc |
| 3 | Mixer | Bàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg | 1 | chiếc |
| 4 | Micro không dây | Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Micro tụ điện cổ ngỗng | 4 | Bộ |
| 5 | Giá để loa | Chương V | 2 | Đôi |
| 6 | Bộ dây zắc chuyên dụng | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang máy tải hàng (có phòng máy) | Chủng loại: Thang máy tải hàng; Tải trọng: 300Kg; Tốc độ: 25m/phút; Số điểm dừng 03 Stops; Điều khiển: Đơn | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt | Công suất: 3HP; Điện áp: 220V Đường kính ống hút D42, ống xả D34 Lưu lượng: Q= 1,2-7,2m3/h Cột áp: H= 44,2-54,5m | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước sinh hoạt | Công suất: 1,5HP; Điện áp: 220V Đường kính ống hút D34, ống xả D34 Lưu lượng: Q= 1,2-6,6m3/h Cột áp: H= 40,5-29,5m | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi