Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151753-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201150226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 13:37:00 đến ngày 2020-11-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,984,305,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG + VỈA HÈ (Bó vỉa)
1 Ván khuôn thép móng lót bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 1,028 100m2
2 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT 34,263 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 4,005 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ BCKTKT 102,37 m3
B NỀN ĐƯỜNG (Phần mở rộng)
1 Đào nền đường mở rộng (đất cấp I) Theo hồ sơ BCKTKT 5,924 100m3
2 Lu lèn nền hạ sau khi đào, K>=0,93 Theo hồ sơ BCKTKT 6,728 100m2
3 Đắp đá mi dày 30cm, K>=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 1,165 100m3
4 Đắp cát gia cố xi măng 30cm, K>=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 3,666 100m3
5 Vận chuyển cát gia cố xi măng tỷ lệ 6% từ trạm trộn về công trình, 2km Theo hồ sơ BCKTKT 3,666 100m3
6 Đắp CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K>=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 2,898 100m3
7 Đắp CPĐD loại I lớp trên, dày 17cm, K>=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 2,212 100m3
C NỀN ĐƯỜNG (Phần nâng cấp)
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 17,388 100m2
2 Bù vênh BTNC 12.5, dày trung bình 3cm Theo hồ sơ BCKTKT 19,927 100m2
D MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (máy bỏ thiết nấu nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 11,014 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 17,388 100m2
3 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 28,402 100m2
E VUỐT NỐI
1 Đào nền đường (đất cấp I) Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 100m3
2 Bù vênh CPĐD loại I, K>0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m3
3 Tưới dính bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (máy bỏ thiết nấu nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 1,219 100m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 1,583 100m2
5 Thảm BTNC hạt mịn dày trung bình 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,238 100m2
F VĨA HÈ
1 Bù phụ đất tận dụng, K>=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,637 100m3
2 Lát gạch Terrazo Theo hồ sơ BCKTKT 853,895 m2
3 Vữa xi măng M75 dày 1,5cm Theo hồ sơ BCKTKT 853,895 m2
4 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 42,695 m3
5 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,854 100m3
G BÓ NỀN
1 Ván khuôn thép móng lót bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 1,666 100m2
2 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT 16,655 m3
3 Ván khuôn thép bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 5,855 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 20,946 m3
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 1,5mm (vạch 1.1, vạch 1.2) Theo hồ sơ BCKTKT 29,3 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 1,5mm (vạch 7.3, vạch 7.6, vạch 3.1a, vạch 3.1b) Theo hồ sơ BCKTKT 187,23 m2
3 Tháo dỡ và tận dụng lại trụ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 6 trụ
4 Lắp đặt lại trụ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 6 trụ
5 Bulong D12mm dài 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
6 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 m3
7 Ván khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m2
8 Thép ống D114 dày 3mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,3 m
9 Đào đất Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 m3
I CÔNG TÁC KHÁC
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 5,306 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 5,306 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 5,306 100m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG) - Cung cấp và lắp đặt ống cống H30
1 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 7 đoạn
2 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 4 đoạn
3 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 18 đoạn
4 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 1 đoạn
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 2 đoạn
6 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 5 đoạn
7 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m Theo hồ sơ BCKTKT 9 đoạn
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 3 đoạn
9 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 4 đoạn
10 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 99 đoạn
K PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG) – gối cống
1 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,949 100m2
2 Cốt thép D≤10 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,833 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 12,23 m3
4 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 Theo hồ sơ BCKTKT 22 cái
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 Theo hồ sơ BCKTKT 192 cái
L PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Cung cấp cấu kiện đúc sẵn)
1 Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác + bó vỉa thu nước gang Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
2 Cung cấp và lắp đặt nắp gang âm có lỗ thu nước gồm khung + nắp, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
3 Cung cấp và lắp đặt nắp gang âm không có lỗ thu nước gồm khung + nắp, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 29 cái
M PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Miệng giếng)
1 Ván khuôn móng miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,082 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 3,354 m3
3 Ván khuôn thép miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 1,038 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 6,357 m3
5 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,757 tấn
N PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp van ngăn mùi)
1 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M200 hộp van Theo hồ sơ BCKTKT 4,5 m3
3 Lắp hộp van, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 25 ck
O PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Cánh van ngăn mùi)
1 Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
2 Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 m2
3 Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 m2
4 Cung cấp thép tấm inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
5 Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=120cm Theo hồ sơ BCKTKT 50 con
6 Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=50cm Theo hồ sơ BCKTKT 200 con
7 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ BCKTKT 250 con
8 Cung cấp vít nở M10x80 Theo hồ sơ BCKTKT 100 con
9 Khoan tạo lỗ D10, L=50mm Theo hồ sơ BCKTKT 100 lỗ
P PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp van ngăn mùi dùng cho nắp gang có lỗ thu nước)
1 Gia công chế tạo hộp van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 0,64 tấn
2 Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m2
3 Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m2
4 Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 0,64 tấn
5 Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm Theo hồ sơ BCKTKT 80 cái
6 Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
7 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ BCKTKT 100 cái
8 Bản lề Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
Q CẤU KIỆN KHÔNG SỬ DỤNG MẪU THIẾT KẾ ĐỊNH HÌNH - PHẦN CỐNG (Mối nối cống)
1 Nối cống joint cao su D400 Theo hồ sơ BCKTKT 11 mn
2 Nối cống joint cao su D600 Theo hồ sơ BCKTKT 4 mn
3 Nối cống joint cao su D1000 Theo hồ sơ BCKTKT 96 mn
4 Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi về m2, bề dày 3cm) Theo hồ sơ BCKTKT 59,233 m2
R CẤU KIỆN KHÔNG SỬ DỤNG MẪU THIẾT KẾ ĐỊNH HÌNH - PHẦN CỐNG (Móng cống)
1 Cát lót đáy móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 38,204 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 3,974 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 243,066 m3
S PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Giếng thu + giếng thăm)
1 Ván khuôn hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 2,39 100m2
2 Cốt thép D≤10 hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 3,578 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 35,76 m3
4 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 22 ck
5 Ván khuôn đổ tại chổ hầm ga (Máy: chỉ dùng máy hàn) Theo hồ sơ BCKTKT 4,848 100m2
6 Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 3,694 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 58,13 m3
8 Bê tông đá 1x2 M200 cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 5,7 m3
9 Ván khuôn thép (Máy: chỉ dùng máy hàn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,57 m2
10 Cốt thép cổ giếng D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,429 tấn
11 Thép tròn bậc thang D16, mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,205 tấn
12 Cát lót đáy móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 29,18 m3
13 Ván khuôn móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,588 100m2
14 Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 29,18 m3
T PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp dẫn nước)
1 Ván khuôn lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,472 m3
3 Ván khuôn miệng thu Theo hồ sơ BCKTKT 0,242 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,831 m3
5 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,061 tấn
U BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (Cọc ván thép)
1 Ép cọc Larsen, phần ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 97,34 100m
2 Ép cọc Larsen, phần không ngập đất (NC, M x 0,75) Theo hồ sơ BCKTKT 5,156 100m
3 Nhổ cọc Larsen Theo hồ sơ BCKTKT 97,34 100m
4 Khấu hao cọc Larsen Theo hồ sơ BCKTKT 31,356 tấn
V BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (Thép hình)
1 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 64,284 tấn
2 Tháo dỡ thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 64,284 tấn
3 Khấu hao thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 3,643 tấn
W HẠNG MỤC KHÁC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 5,49 100m
2 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 20,034 100m3
3 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 4,631 100m3
4 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,94 100m3
5 Đắp cát lằn phui cống, giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 8,861 100m3
6 Đắp đá mi tái lập phui đào K=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 0,641 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại I tái lập phui đào K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,748 100m3
X CẢI TẠO CỔ GIẾNG
1 Đục bê tông cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 m3
2 Bê tông nâng cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 2,63 m3
3 Ván khuôn nâng cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,263 100m2
4 Đào kết cấu vỉa hè và kết cấu áo đường, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,104 100m3
5 Đắp cát tái lập K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,067 100m3
6 Đắp cấp phối đá dăm tái lập K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,037 100m3
Y VẬN CHUYỂN ĐI ĐỔ
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 20,034 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 20,034 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 20,034 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,735 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,735 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,735 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,94 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,94 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,94 100m3
Z ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Rào chắn thi công tôn sóng) – khấu hao 70%
1 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Theo hồ sơ BCKTKT 285,6 1m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Theo hồ sơ BCKTKT 35,7 m2
3 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,114 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,857 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 tấn
AA ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Rào chắn thi công thép) – khấu hao 70%
1 Thép hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
2 Sơn chống rỉ hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 1,544 m2
AB ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Biển báo công trường và các công tác khác) – khấu hao 70%
1 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
5 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) Theo hồ sơ BCKTKT 3 m2
6 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) Theo hồ sơ BCKTKT 4 m2
7 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
8 Cọc tiêu chóp nón Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
AC PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO
1 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu, hệ số NC=0,50) Theo hồ sơ BCKTKT 1.156 cái
2 Lắp đặt hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,714 tấn
3 Tháo dỡ hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,714 tấn
4 Lắp đặt và tháo dỡ chân cột (trọng lượng <50kg/ck) Theo hồ sơ BCKTKT 1.156 cái
5 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) Theo hồ sơ BCKTKT 300 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->