Gói thầu: 01. XL: Xây dựng Nhà học 3 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nguyễn Tuấn Thiện theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150761-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01. XL: Xây dựng Nhà học 3 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nguyễn Tuấn Thiện theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201150726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách thị trấn (đã bố trí 02 tỷ đồng tại Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 04/11/2020 của UBND thị trấn Phố Châu) và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 10:38:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,707,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy) Theo chỉ dẫn chương V 3,0596 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10 đào thủ công) Theo chỉ dẫn chương V 35,4303 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 2,1969 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 1,9245 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,9973 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 26,2963 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn chương V 0,9183 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 1,1736 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 2,5652 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn chương V 5,642 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 75,9151 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,4986 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,681 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 46,8884 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,3981 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,0892 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,5171 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,3789 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 34,5492 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 3,0429 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,5495 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,6155 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 3,5021 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 20,5013 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 5,9986 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,8403 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 4,452 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 5,4734 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 51,0081 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 10,0575 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 10,3149 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 105,5869 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn chương V 0,6514 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,6715 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,3628 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,2173 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 1,342 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,4294 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,3733 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,7168 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 72,6343 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 105,4148 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 19,1542 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 18,6503 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,0566 m3
46 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo chỉ dẫn chương V 271,85 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 436,5168 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1.320,2755 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 449,416 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 769,5216 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 974,1102 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 317,24 m
53 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn chương V 1.505,3133 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn chương V 2.193,0478 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn việt nhật hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn chương V 436,5168 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn việt nhật hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn chương V 3.261,8443 m2
57 Chống thấm mái bằng màng khò nóng Theo chỉ dẫn chương V 213,972 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 91,5736 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 803,9662 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 74,7508 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 445,74 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 30,9387 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 53,4112 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,883 m2
65 Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,8587 m2
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn chương V 74,7508 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương Theo chỉ dẫn chương V 56,16 m2
68 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương: Theo chỉ dẫn chương V 29,43 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 103,36 m2
70 Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất <0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 2,88 m2
71 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly Theo chỉ dẫn chương V 9,96 m2
72 Thép hộp gia cố vách kính 30x60x1.8mm (bao gồm phụ kiện) Theo chỉ dẫn chương V 7,2 md
73 Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện bằng thép hộp 14x14x1.2mm Theo chỉ dẫn chương V 106,24 m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 106,24 m2
75 Cung cấp, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8, sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 93,126 m2
76 Cung cấp, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ D80 Theo chỉ dẫn chương V 21,21 md
77 Trụ gỗ lim Theo chỉ dẫn chương V 1 Cái
78 Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng ống thép tròn mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo chỉ dẫn chương V 18,4527 m2
79 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8mm Theo chỉ dẫn chương V 1,7346 tấn
80 Sơn xà gồ thép 50x100x1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 122,25 m2
81 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.8mm Theo chỉ dẫn chương V 1,7346 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn chương V 3,6861 100m2
83 Tôn úp nóc khổ 0.4m Theo chỉ dẫn chương V 70,16 md
84 Ke chống bão (2 cái/ md xà gồ) Theo chỉ dẫn chương V 816 cái
85 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nam COMPAC (bao gồm phụ kiện) Theo chỉ dẫn chương V 10,08 m2
86 Giá đỡ bàn đá vệ sinh bằng Inox Theo chỉ dẫn chương V 21 cái
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn chương V 9,7128 100m2
88 Lắp đặt đèn LED TUYP đôi liền máng 1,2m, (12W/ bóng) Theo chỉ dẫn chương V 36 bộ
89 Lắp đặt đèn LED TUYP đơn liền máng 1,2m, (12W/ bóng) Theo chỉ dẫn chương V 14 bộ
90 Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300, 12W/ bóng Theo chỉ dẫn chương V 42 bộ
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt đế âm) Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
92 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt đế âm) Theo chỉ dẫn chương V 24 cái
93 Công tắc đảo cực 2 chiều Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
94 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
95 Lắp đặt quạt đaỏ treo tường Theo chỉ dẫn chương V 27 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế âm) Theo chỉ dẫn chương V 63 cái
97 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo chỉ dẫn chương V 11 hộp
98 Lắp đặt hộp điện phòng Theo chỉ dẫn chương V 11 hộp
99 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 25x40 Theo chỉ dẫn chương V 1 tủ
100 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 20x30 Theo chỉ dẫn chương V 2 tủ
101 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
102 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
103 Lắp đặt các automat 2P-30A Theo chỉ dẫn chương V 10 cái
104 Lắp đặt các automat 2P-20A Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
105 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo chỉ dẫn chương V 100 m
106 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo chỉ dẫn chương V 120 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn chương V 145 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 650 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 1.220 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 30 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn chương V 1.600 m
112 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
113 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chỉ dẫn chương V 7 cọc
114 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chỉ dẫn chương V 80 m
115 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chỉ dẫn chương V 40 m
116 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Theo chỉ dẫn chương V 100 cái
117 Bật đỡ dây trên tường D8 dài 150 Theo chỉ dẫn chương V 30 cái
118 Kẹp nối dây Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
119 Bu lông đai ốc M10 Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
120 Đồng lá Theo chỉ dẫn chương V 2 miếng
121 Sơn chống rỉ Theo chỉ dẫn chương V 3 hộp
122 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 17,55 1m3
123 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,1755 100m3
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn chương V 0,6 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn chương V 2,1 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x25mm Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn chương V 52 cái
129 Rắc co D40 Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn chương V 42 cái
131 Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 27 mm Theo chỉ dẫn chương V 38 cái
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 0,8 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 0,4 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,4 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 26 cái
137 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 16 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 25 cái
140 Lắp đặt tê nhựa chống tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
141 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm Theo chỉ dẫn chương V 18 cái
142 Lắp đặt tê nhựa chống tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
143 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 15 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo chỉ dẫn chương V 1,9 100m
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo chỉ dẫn chương V 39 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo chỉ dẫn chương V 0,05 100m
147 Nẹp ống Theo chỉ dẫn chương V 190 cái
148 Đinh vít Theo chỉ dẫn chương V 380 cái
149 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chỉ dẫn chương V 13 cái
150 Lắp đặt van khóa - Đường kính42mm Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
151 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
152 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn chương V 9 bộ
153 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 9 bộ
154 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn chương V 9 bộ
156 Van phao tự động Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
157 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
158 Máy bơm Q=10(m3/h) - H=25 m Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
159 Vòi xả Inox Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
160 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,175 100m3
161 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,8694 m3
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0616 tấn
163 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn chương V 0,0168 100m2
164 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,0964 m3
165 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,7638 m3
166 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,585 m3
167 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,0258 100m2
168 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,0405 tấn
169 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 33,786 m2
170 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,288 m2
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 6 1cấu kiện
172 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 0,051 100m3
173 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo chỉ dẫn chương V 6 bộ
174 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo chỉ dẫn chương V 3 bộ
175 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 3 hộp
176 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
177 Đèn Exit Theo chỉ dẫn chương V 3 bộ
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 60 m
179 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chỉ dẫn chương V 60 m
180 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 70,26 m3
181 Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x3cm, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 702,6 m2
B PHÁ DỠ NHÀ 1 TẪNG
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo chỉ dẫn chương V 110,016 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chỉ dẫn chương V 60,2496 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 49,76 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn chương V 22,1858 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn chương V 221,8576 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn chương V 5,292 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn chương V 24,787 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 8,721 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 80,1072 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 123,6072 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 123,6072 m3
C PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo chỉ dẫn chương V 0,5275 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chỉ dẫn chương V 6,5493 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 3,52 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chỉ dẫn chương V 3,852 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn chương V 38,52 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 2,4245 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 14,2672 m3
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo chỉ dẫn chương V 2,1 tấn
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 12,3273 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn chương V 12,3273 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->