Gói thầu: 01. XL: Xây dựng Nhà học 3 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nguyễn Tuấn Thiện theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01. XL: Xây dựng Nhà học 3 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường THCS Nguyễn Tuấn Thiện theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách cấp trên, ngân sách thị trấn (đã bố trí 02 tỷ đồng tại Quyết định số 222/QĐ-UBND ngày 04/11/2020 của UBND thị trấn Phố Châu) và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 10:38:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,707,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% đào máy) | Theo chỉ dẫn chương V | 3,0596 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10 đào thủ công) | Theo chỉ dẫn chương V | 35,4303 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1969 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9245 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9973 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,2963 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9183 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1736 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2,5652 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5,642 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 75,9151 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4986 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,681 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 46,8884 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3981 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0892 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5171 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,3789 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,5492 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 3,0429 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5495 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6155 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 3,5021 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,5013 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 5,9986 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8403 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 4,452 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 5,4734 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 51,0081 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 10,0575 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 10,3149 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 105,5869 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6514 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6715 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3628 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,2173 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 1,342 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4294 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3733 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,7168 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 72,6343 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 105,4148 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,1542 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,6503 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,0566 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 271,85 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 436,5168 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.320,2755 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 449,416 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 769,5216 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 974,1102 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 317,24 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn chương V | 1.505,3133 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn chương V | 2.193,0478 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn việt nhật hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 436,5168 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn việt nhật hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn chương V | 3.261,8443 | m2 |
| 57 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng | Theo chỉ dẫn chương V | 213,972 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 91,5736 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 803,9662 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 74,7508 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 445,74 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 30,9387 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 53,4112 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,883 | m2 |
| 65 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,8587 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn chương V | 74,7508 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn chương V | 56,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương: | Theo chỉ dẫn chương V | 29,43 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 103,36 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất <0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 2,88 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Theo chỉ dẫn chương V | 9,96 | m2 |
| 72 | Thép hộp gia cố vách kính 30x60x1.8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 7,2 | md |
| 73 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện bằng thép hộp 14x14x1.2mm | Theo chỉ dẫn chương V | 106,24 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 106,24 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 93,126 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ D80 | Theo chỉ dẫn chương V | 21,21 | md |
| 77 | Trụ gỗ lim | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng ống thép tròn mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn chương V | 18,4527 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7346 | tấn |
| 80 | Sơn xà gồ thép 50x100x1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 122,25 | m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.8mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7346 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 3,6861 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc khổ 0.4m | Theo chỉ dẫn chương V | 70,16 | md |
| 84 | Ke chống bão (2 cái/ md xà gồ) | Theo chỉ dẫn chương V | 816 | cái |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn chậu tiểu nam COMPAC (bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 10,08 | m2 |
| 86 | Giá đỡ bàn đá vệ sinh bằng Inox | Theo chỉ dẫn chương V | 21 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn chương V | 9,7128 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn LED TUYP đôi liền máng 1,2m, (12W/ bóng) | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn LED TUYP đơn liền máng 1,2m, (12W/ bóng) | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300, 12W/ bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 42 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt đế âm) | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt đế âm) | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 93 | Công tắc đảo cực 2 chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt đaỏ treo tường | Theo chỉ dẫn chương V | 27 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế âm) | Theo chỉ dẫn chương V | 63 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | hộp |
| 99 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 25x40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 100 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT 20x30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | tủ |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 145 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 650 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 1.220 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1.600 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 113 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 116 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 100 | cái |
| 117 | Bật đỡ dây trên tường D8 dài 150 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 118 | Kẹp nối dây | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 119 | Bu lông đai ốc M10 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 120 | Đồng lá | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | miếng |
| 121 | Sơn chống rỉ | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | hộp |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 17,55 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x25mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 52 | cái |
| 129 | Rắc co D40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 42 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 27 mm | Theo chỉ dẫn chương V | 38 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 26 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa chống tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa chống tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo chỉ dẫn chương V | 39 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Nẹp ống | Theo chỉ dẫn chương V | 190 | cái |
| 148 | Đinh vít | Theo chỉ dẫn chương V | 380 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa - Đường kính42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | bộ |
| 156 | Van phao tự động | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 158 | Máy bơm Q=10(m3/h) - H=25 m | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 159 | Vòi xả Inox | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,175 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8694 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0616 | tấn |
| 163 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0964 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,7638 | m3 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,585 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0405 | tấn |
| 169 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,786 | m2 |
| 170 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,288 | m2 |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 172 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,051 | 100m3 |
| 173 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 175 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | hộp |
| 176 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 177 | Đèn Exit | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 60 | m |
| 180 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 70,26 | m3 |
| 181 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x3cm, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 702,6 | m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẪNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo chỉ dẫn chương V | 110,016 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn chương V | 60,2496 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 49,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn chương V | 22,1858 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn chương V | 221,8576 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn chương V | 5,292 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn chương V | 24,787 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 8,721 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 80,1072 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 123,6072 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 123,6072 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5275 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chỉ dẫn chương V | 6,5493 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 3,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn chương V | 3,852 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn chương V | 38,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4245 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn chương V | 14,2672 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 12,3273 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn chương V | 12,3273 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi