Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151310-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NƯỚC VÀ MÔI TRƯỜNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201150152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 12:16:00 đến ngày 2020-11-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,934,604,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG + VỈA HÈ (Bó vỉa)
1 Ván khuôn thép móng lót bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 1,219 100m2
2 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT 40,644 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 4,767 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ BCKTKT 121,764 m3
B NỀN ĐƯỜNG (Phần mở rộng)
1 Đào nền đường mở rộng (đất cấp I) Theo hồ sơ BCKTKT 4,957 100m3
2 Lu lèn nền hạ sau khi đào, K>=0,93 Theo hồ sơ BCKTKT 5,944 100m2
3 Đắp đá mi dày 30cm, K>=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 0,909 100m3
4 Đắp cát gia cố xi măng 30cm, K>=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 3,658 100m3
5 Vận chuyển cát gia cố xi măng tỷ lệ 6% từ trạm trộn về công trình, 2km Theo hồ sơ BCKTKT 3,658 100m3
6 Đắp CPĐD loại I lớp dưới, dày 18cm, K>=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 2,784 100m3
7 Đắp CPĐD loại I lớp trên, dày 17cm, K>=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 1,921 100m3
C NỀN ĐƯỜNG (Phần nâng cấp)
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 23,732 100m2
2 Bù vênh BTNC 12.5, dày trung bình 3cm Theo hồ sơ BCKTKT 10,897 100m2
D MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới nhựa thấm bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (máy bỏ thiết nấu nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 10,946 100m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 23,732 100m2
3 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 34,678 100m2
E VUỐT NỐI
1 Đào nền đường (đất cấp I) Theo hồ sơ BCKTKT 0,172 100m3
2 Bù vênh CPĐD loại I, K>0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,197 100m3
3 Tưới dính bám bằng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (máy bỏ thiết nấu nhựa) Theo hồ sơ BCKTKT 2,674 100m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,01 100m2
5 Thảm BTNC hạt mịn dày trung bình 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 4,012 100m2
F VĨA HÈ
1 Bù phụ đất tận dụng, K>=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,237 100m3
2 Lát gạch Terrazo Theo hồ sơ BCKTKT 986,661 m2
3 Vữa xi măng M75 dày 1,5cm Theo hồ sơ BCKTKT 986,661 m2
4 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT 49,333 m3
5 Cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,987 100m3
G BÓ NỀN
1 Ván khuôn thép móng lót bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 1,967 100m2
2 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT 19,67 m3
3 Ván khuôn thép bó nền Theo hồ sơ BCKTKT 6,775 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 24,041 m3
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 1,5mm (vạch 1.1, vạch 1.2) Theo hồ sơ BCKTKT 35,7 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 1,5mm (vạch 7.3, vạch 7.6, vạch 3.1a, vạch 3.1b) Theo hồ sơ BCKTKT 240,97 m2
3 Tháo dỡ và tận dụng lại trụ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 5 trụ
4 Lắp đặt lại trụ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 5 trụ
5 Bulong D12mm dài 14cm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
6 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 m3
7 Ván khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m2
8 Thép ống D114 dày 3mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,75 m
9 Đào đất Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 m3
I CÔNG TÁC KHÁC
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 4,896 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 4,896 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 4,896 100m3
J PHẦN THOÁT NƯỚC (PHẦN CỐNG) - Cung cấp và lắp đặt ống cống H30
1 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1m Theo hồ sơ BCKTKT 1 đoạn
2 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 3 đoạn
3 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 2 đoạn
4 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 23 đoạn
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m Theo hồ sơ BCKTKT 4 đoạn
6 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 3 đoạn
7 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 2 đoạn
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 39 đoạn
9 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m Theo hồ sơ BCKTKT 4 đoạn
10 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m Theo hồ sơ BCKTKT 2 đoạn
11 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m Theo hồ sơ BCKTKT 6 đoạn
12 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 77 đoạn
K PHẦN THOÁT NƯỚC (PHẦN CỐNG) – gối cống
1 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,972 100m2
2 Cốt thép D≤10 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 0,808 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 12,238 m3
4 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D400 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
5 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D600 Theo hồ sơ BCKTKT 74 cái
6 Lắp đặt gối cống đúc sẵn D1000 Theo hồ sơ BCKTKT 148 cái
L PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Cung cấp bộ bó vỉa và nắp gang)
1 Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác + bó vỉa thu nước gang Theo hồ sơ BCKTKT 39 cái
2 Cung cấp và lắp đặt nắp gang âm có lỗ thu nước gồm khung + nắp, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
3 Cung cấp và lắp đặt nắp gang âm không có lỗ thu nước gồm khung + nắp, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 36 cái
M PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Miệng giếng)
1 Ván khuôn móng miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,11 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 4,098 m3
3 Ván khuôn thép miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 1,141 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 7,668 m3
5 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,953 tấn
N PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp van ngăn mùi)
1 Ván khuôn thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,252 100m2
2 Bê tông đá 1x2 M200 hộp van Theo hồ sơ BCKTKT 6,3 m3
3 Lắp hộp van, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ BCKTKT 35 ck
O PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Cánh van ngăn mùi)
1 Gia công chế tạo van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 0,102 tấn
2 Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 5,6 m2
3 Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 5,6 m2
4 Cung cấp thép tấm inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 0,102 tấn
5 Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=120cm Theo hồ sơ BCKTKT 70 con
6 Cung cấp bulong + đai ốc M10, L=50cm Theo hồ sơ BCKTKT 280 con
7 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ BCKTKT 350 con
8 Cung cấp vít nở M10x80 Theo hồ sơ BCKTKT 140 con
9 Khoan tạo lỗ D10, L=50mm Theo hồ sơ BCKTKT 140 lỗ
P PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp van ngăn mùi dùng cho nắp gang có lỗ thu nước)
1 Gia công chế tạo hộp van ngăn mùi (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 0,896 tấn
2 Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 m2
3 Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,68 m2
4 Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ BCKTKT 0,896 tấn
5 Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm Theo hồ sơ BCKTKT 112 cái
6 Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm Theo hồ sơ BCKTKT 28 cái
7 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ BCKTKT 140 cái
8 Bản lề Theo hồ sơ BCKTKT 28 cái
Q CẤU KIỆN KHÔNG SỬ DỤNG MẪU THIẾT KẾ ĐỊNH HÌNH - PHẦN CỐNG (Mối nối cống)
1 Nối cống joint cao su D400 Theo hồ sơ BCKTKT 5 mn
2 Nối cống joint cao su D600 Theo hồ sơ BCKTKT 37 mn
3 Nối cống joint cao su D1000 Theo hồ sơ BCKTKT 74 mn
4 Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi về m2, bề dày 3cm) Theo hồ sơ BCKTKT 49,833 m2
R CẤU KIỆN KHÔNG SỬ DỤNG MẪU THIẾT KẾ ĐỊNH HÌNH - PHẦN CỐNG (Móng cống)
1 Cát lót đáy móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 38,436 m3
2 Ván khuôn móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 4,067 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 232,912 m3
S PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Giếng thu + giếng thăm)
1 Ván khuôn hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 2,696 100m2
2 Cốt thép D≤10 hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 4,016 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 39,39 m3
4 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 26 ck
5 Ván khuôn đổ tại chổ hầm ga (Máy: chỉ dùng máy hàn) Theo hồ sơ BCKTKT 5,794 100m2
6 Cốt thép D≤10 đổ tại chỗ hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 4,552 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chổ hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 79,03 m3
8 Bê tông đá 1x2 M200 cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 8,55 m3
9 Ván khuôn thép (Máy: chỉ dùng máy hàn) Theo hồ sơ BCKTKT 0,854 m2
10 Cốt thép cổ giếng D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,659 tấn
11 Thép tròn bậc thang D16, mạ kẽm Theo hồ sơ BCKTKT 0,273 tấn
12 Cát lót đáy móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 30 m3
13 Ván khuôn móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,685 100m2
14 Bêtông đá 1x2 M150 lót đáy móng hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 30 m3
T PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM (Hộp dẫn nước)
1 Ván khuôn lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,576 m3
3 Ván khuôn miệng thu Theo hồ sơ BCKTKT 0,295 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,014 m3
5 Cốt thép D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,074 tấn
U CỬA XẢ
1 Thép tròn D<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 tấn
2 Thép tròn 10<D<=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 tấn
3 Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,165 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,64 m3
5 Ván khuôn Theo hồ sơ BCKTKT 0,247 100m2
6 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 100m2
7 Cát đệm Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 100m3
8 Cốt thép D<=10mm rọ đá hộc Theo hồ sơ BCKTKT 0,031 tấn
9 Rọ đá hộc gia cố sân cống, KT 2x1x0,5m Theo hồ sơ BCKTKT 6 rọ
10 Đào đất cửa cả Theo hồ sơ BCKTKT 0,245 100m3
V BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (Cọc ván thép)
1 Ép cọc Larsen, phần ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 111,262 100m
2 Ép cọc Larsen, phần không ngập đất (NC, M x 0,75) Theo hồ sơ BCKTKT 5,852 100m
3 Nhổ cọc Larsen Theo hồ sơ BCKTKT 111,262 100m
4 Khấu hao cọc Larsen Theo hồ sơ BCKTKT 34,985 tấn
W BẢO VỆ THÀNH HỐ MÓNG (Thép hình)
1 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 64,795 tấn
2 Tháo dỡ thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 64,795 tấn
3 Khấu hao thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 3,593 tấn
X HẠNG MỤC KHÁC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 7,16 100m
2 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 23,6 100m3
3 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 4,843 100m3
4 Đào kết cấu áo đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV, cống + giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,951 100m3
5 Đắp cát lằn phui cống, giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 10,575 100m3
6 Đắp đá mi tái lập phui đào K=1-1,02 Theo hồ sơ BCKTKT 0,644 100m3
7 Cấp phối đá dăm loại I tái lập phui đào K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,708 100m3
Y CẢI TẠO CỔ GIẾNG
1 Đục bê tông cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 m3
2 Bê tông nâng cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,35 m3
3 Ván khuôn nâng cổ giếng Theo hồ sơ BCKTKT 0,035 100m2
4 Đào kết cấu áo đường, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m3
5 Đắp cấp phối đá dăm tái lập K>=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m3
6 Nạo vét rạch khơi thông dòng chảy (bằng thủ công) Theo hồ sơ BCKTKT 1,76 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố rạch nạo vét Theo hồ sơ BCKTKT 128 100m
Z VẬN CHUYỂN ĐI ĐỔ
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 25,36 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 25,36 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 25,36 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,859 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,859 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT 4,859 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,951 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,951 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,3km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,951 100m3
AA ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Rào chắn thi công tôn sóng) – khấu hao 70%
1 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng (chỉ tính vật liệu) Theo hồ sơ BCKTKT 285,6 1m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Theo hồ sơ BCKTKT 35,7 m2
3 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,114 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,857 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 tấn
AB ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Rào chắn thi công thép) – khấu hao 70%
1 Thép hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
2 Sơn chống rỉ hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 1,544 m2
AC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG (Biển báo công trường và các công tác khác) – khấu hao 70%
1 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
4 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
5 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) Theo hồ sơ BCKTKT 3 m2
6 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) Theo hồ sơ BCKTKT 4 m2
7 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
8 Cọc tiêu chóp nón Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
AD PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO
1 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu, hệ số NC=0,50) Theo hồ sơ BCKTKT 1.428 cái
2 Lắp đặt hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,882 tấn
3 Tháo dỡ hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,882 tấn
4 Lắp đặt và tháo dỡ chân cột (trọng lượng <50kg/ck) Theo hồ sơ BCKTKT 1.428 cái
5 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) Theo hồ sơ BCKTKT 300 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->