Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước và hệ thống chiếu sáng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153607-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước và hệ thống chiếu sáng.
Số hiệu KHLCNT 20201032937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thuận An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 18:00:00 đến ngày 2020-12-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,028,271,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng phạm vi xây dựng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 166,1429 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 cây
3 Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 cây
5 Đào gốc cây, ĐK <= 30 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 gốc
6 Vét hữu cơ nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,3346 100m3
7 Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,3336 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi nền đường) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,165 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (phạm vi vỉa hè bằng đất chọn lọc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,165 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp phạm vi taluy bằng đất chọn lọc) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,0836 100m3
11 Cung cấp đất chọn lọc còn thiếu để đắp nền đường, vỉa hè và taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,5003 100m3
12 Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,0014 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Phạm vi 5Km tiếp theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,0014 100m3
14 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp cát phạm vi nền đường, lấp ao hồ đến cao độ 12,8m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,0343 100m3
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát phạm vi vỉa hè, lấp ao hồ đến cao độ 12,8m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,4993 100m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi taluy, lấp ao hồ đến +12,8m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,4766 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bằng cấp phối sỏi đỏ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,2046 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,6705 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,6023 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,6023 100m2
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,058 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,058 100m2
7 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 84,058 100m2
C BÓ VỈA HÈ
1 Bê tông bó vỉa hè đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,1735 m3
2 Bê tông lót móng bó vỉa, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,7564 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,2087 100m2
D GỜ CHẶN VỈA HÈ
1 Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,925 m3
2 Bê tông móng gờ chặn vỉa hè, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,013 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chặn vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,228 100m2
E VỈA HÈ GẠCH TERRAZO
1 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.330,585 m2
2 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 216,5293 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, lót móng vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,3306 100m3
F SƠN PHÂN LÀN - BIỂN BÁO
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
2 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Trồng trụ biển báo các loại bằng thủ công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 1 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 494,4975 m2
6 Cung cấp tiêu nhựa phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
G LAN CAN THÉP
1 Sản xuất thép lan can (thép hình mạ kẽm nhúng nóng thương phẩm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,3997 tấn
2 Lắp đặt lan can thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,3997 tấn
3 Bu long liên kết (loại mạ kẽm chống gỉ) M16x65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 cái
4 Mạ kẽm chống gỉ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.399,73 kg
H GIA CỐ ĐÁ HỘC TALUY
1 Gia cố taluy đầu cống M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 270,0222 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lót móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7496 100m3
3 Đào đất thi công chân khay, chân tường chắn đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,5875 m3
4 Đắp đất trả lại bằng đầm cóc tận dụng đất đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,957 100m3
I TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP MÉP LỀ
1 Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK <= 10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8716 tấn
2 Khối lượng thép tường chắn < Ф18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,5591 tấn
3 Khối lượng ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,4762 100m2
4 Bê tông tường chắn M300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 307,532 m3
5 Bê tông lót móng tường chắn M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,071 m3
6 Rải vải địa kỹ thuật bao tầng lọc ngược Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,575 100m2
7 Làm lớp đá dăm (4x6 và 1x2) bán cầu tầng lọc ngược Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,6 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,86 100m
9 Đắp cát tạo tầng lọc ngược bằng 'máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,625 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,572 100m
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 200mm (nắp đậy ống nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 286 cái
J XÂY DỰNG HỐ TRỒNG CÂY
1 Bê tông hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,744 m3
2 Bê tông móng gờ chặn vỉa hè, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,7643 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3488 100m2
K CỐNG DỌC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ hố ga cũ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,2 m3
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (tháo dỡ cống d400 dài 4m, 0,74 Tấn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,5 1 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (tháo dỡ cống d600 dài 4m, 1,3 Tấn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,5 1 cấu kiện
4 Vận chuyển ống cống bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,99 10 tấn/1km
5 Vận chuyển ống cống bê tông -cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển tiếp 5Km) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,99 10 tấn/1km
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống <=600mm (tận dụng cống cũ không tính vật liệu) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông LT nối bằng gioăng cao su, cống D600 l=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống d800 l=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, Cống d800 l=3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống d800 H30 l=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống d800 H30 l=3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống d1000 l=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, Cống d1000 l=3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống d1000 H30 l=4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống d1000 H30 l=3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m,cống D1200 l=3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m,cống D1200 l=2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m,cống D1200 H30 l=3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống D1500 l=3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, cống D1500 l=2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống D1500 H30 L=3M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, cống D1500 H30 L=2M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống D1800 H30 L=3M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, cống D1800 H30 L=2M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 đoạn ống
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 1 đoạn ống
26 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,2623 100m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,1873 100m3
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,2623 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4Km tiếp theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,2623 100m3
L GỐI CỐNG ĐỊNH VỊ CHO CỐNG DỌC
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122 cái
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1500mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 272 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
M MÓNG CỐNG
1 Làm móng cống cấp phối đá dăm móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0438 100m3
2 Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 mác 150, PC40, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 109,488 m3
N MỐI NỐI CỐNG
1 Trát mối nối cống bằng vữa xi măng M75, dày 2cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 167,5492 m2
2 Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,888 m3
3 Ván khuôn cho mối nối cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3888 100m2
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
10 Nối cống joint cao su cống hộp 2m*2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 mối nối
O HẦM GA
1 Bê tông lót móng hố ga, M150, PC40, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,916 m3
2 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 182,6794 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga (BT đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,9776 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,8655 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,8158 tấn
6 Đào đất phạm vi hố ga bằng máy đào, đất cấp 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2673 100m3
7 Đắp cát san lấp phạm vi hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9621 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2673 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4Km tiếp theo) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2673 100m3
P NẮP HỐ GA
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5209 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0443 tấn
3 Sản xuất thép hình viền tấm đan bê tông và tấm đan lưới thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,834 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,303 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1034 100m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,144 1m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 1cấu kiện
Q KHUÔN HẦM
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, Đk <=10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2758 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1185 tấn
3 Sản xuất thép hình khuôn hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,694 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,003 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1402 100m2
6 Lắp dựng khuôn hầm ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49 cái
R LƯỚI CHẮN RÁC
1 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
2 Cung cấp bó vỉa kết hợp thu nước bằng gang cầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
3 Cung cấp thiết bị ngăn mùi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 141 cái
S HỐ THU NƯỚC
1 Bê tông móng hố thu, M150, PC40, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,23 m3
2 Bê tông hố thu, đá 1x2 mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7575 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1421 100m2
4 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0804 tấn
T CỬA XẢ 2Mx2M
1 Bê tông lót móng đầu cống, M150, PC40, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,863 m3
2 Bê tông móng cống, móng sân cống M200, đá 1x2, PC40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,807 m3
3 Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2, PC40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,059 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6664 100m2
5 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6429 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3476 tấn
7 Xây móng đá hộc sân cống, VXM M100, PC40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,294 m3
8 Đào đất thi công cửa xả, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 100m3
9 Đắp cát san lấp trả lại phạm vi đào thi công cống, K>=0.95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
U GIA CỐ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,76 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3824 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0948 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 cái
5 Bê tông tạo phẳng bề mặt và chèn khe, M150, PC40, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
V KẾT CẤU ĐÁY RÃNH
1 Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 m3
2 Đào khuôn rãnh (đào thêm phần kết cấu) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,4 m3
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m, dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 trụ
2 Lắp dựng cột thép tròn côn cao 6m, dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 trụ
3 Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cần
4 Khung bulong móng trụ thép: M24x1000mm - 4 thanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 bộ
5 Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 60W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Bộ
6 Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 80W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 Bộ
7 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 3P-50A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
8 Khung móng tủ M16x700mm - 4 thanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 - 0,6/1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,68 100m
10 Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25mm2 - 0,6/1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
11 Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 100m
12 Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,68 100m
13 Làm tiếp địa cho trụ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 Bộ
14 Làm tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
15 Đánh số cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 Cột
16 Làm đầu cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 Đầu
17 Luồn cáp cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 Đầu
18 Lắp hộp nối cáp kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 Cái
19 Lắp hộp nối liên thông kín nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 Cái
20 Bê tông lót móng cột M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,828 m3
21 Bê tông móng cột M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,972 m3
22 Ván khuôn móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,632 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 100m
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,39 100m
25 Lắp đặt ống thép D90 luồn cáp băng đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
26 Lưới báo hiệu cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 670 m
27 Đào hố móng cột trên vỉa hè, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0976 100m3
28 Đào rãnh cáp trên nền đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0323 100m3
29 Đào rãnh cáp băng đường, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m3
30 Lấp đất rãnh cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5912 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->