Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước và hệ thống chiếu sáng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông, thoát nước và hệ thống chiếu sáng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thuận An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 18:00:00 đến ngày 2020-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,028,271,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng phạm vi xây dựng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,1429 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 20 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, ĐK <= 20 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 30 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, ĐK <= 30 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | gốc |
| 6 | Vét hữu cơ nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,3346 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, máy đào <= 1,25 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,3336 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi nền đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,165 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (phạm vi vỉa hè bằng đất chọn lọc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,165 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp phạm vi taluy bằng đất chọn lọc) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,0836 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất chọn lọc còn thiếu để đắp nền đường, vỉa hè và taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,5003 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 12T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,0014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (Phạm vi 5Km tiếp theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,0014 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp cát phạm vi nền đường, lấp ao hồ đến cao độ 12,8m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,0343 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát phạm vi vỉa hè, lấp ao hồ đến cao độ 12,8m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4993 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (phạm vi taluy, lấp ao hồ đến +12,8m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,4766 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bằng cấp phối sỏi đỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2046 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,6705 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6023 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6023 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,058 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,058 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,058 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa hè đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,1735 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,7564 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2087 | 100m2 |
| D | GỜ CHẶN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông bó nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,925 | m3 |
| 2 | Bê tông móng gờ chặn vỉa hè, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,013 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chặn vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,228 | 100m2 |
| E | VỈA HÈ GẠCH TERRAZO | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.330,585 | m2 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,5293 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, lót móng vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3306 | 100m3 |
| F | SƠN PHÂN LÀN - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Trồng trụ biển báo các loại bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | 1 cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 494,4975 | m2 |
| 6 | Cung cấp tiêu nhựa phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| G | LAN CAN THÉP | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can (thép hình mạ kẽm nhúng nóng thương phẩm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3997 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3997 | tấn |
| 3 | Bu long liên kết (loại mạ kẽm chống gỉ) M16x65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 4 | Mạ kẽm chống gỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.399,73 | kg |
| H | GIA CỐ ĐÁ HỘC TALUY | |||
| 1 | Gia cố taluy đầu cống M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,0222 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lót móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7496 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thi công chân khay, chân tường chắn đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5875 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả lại bằng đầm cóc tận dụng đất đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,957 | 100m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP MÉP LỀ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK <= 10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8716 | tấn |
| 2 | Khối lượng thép tường chắn < Ф18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,5591 | tấn |
| 3 | Khối lượng ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4762 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường chắn M300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 307,532 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng tường chắn M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,071 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật bao tầng lọc ngược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,575 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm (4x6 và 1x2) bán cầu tầng lọc ngược | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,6 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | 100m |
| 9 | Đắp cát tạo tầng lọc ngược bằng 'máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,625 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 200mm (nắp đậy ống nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286 | cái |
| J | XÂY DỰNG HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,744 | m3 |
| 2 | Bê tông móng gờ chặn vỉa hè, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7643 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3488 | 100m2 |
| K | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ hố ga cũ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,2 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (tháo dỡ cống d400 dài 4m, 0,74 Tấn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,5 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (tháo dỡ cống d600 dài 4m, 1,3 Tấn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,99 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông -cự ly vận chuyển ≤10km (vận chuyển tiếp 5Km) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,99 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống <=600mm (tận dụng cống cũ không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông LT nối bằng gioăng cao su, cống D600 l=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống d800 l=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, Cống d800 l=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống d800 H30 l=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống d800 H30 l=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống d1000 l=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, Cống d1000 l=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống d1000 H30 l=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống d1000 H30 l=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m,cống D1200 l=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m,cống D1200 l=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m,cống D1200 H30 l=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống D1500 l=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, cống D1500 l=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống D1500 H30 L=3M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, cống D1500 H30 L=2M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, cống D1800 H30 L=3M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, cống D1800 H30 L=2M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | 1 đoạn ống |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,2623 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1873 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,2623 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4Km tiếp theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,2623 | 100m3 |
| L | GỐI CỐNG ĐỊNH VỊ CHO CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| M | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Làm móng cống cấp phối đá dăm móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0438 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 mác 150, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,488 | m3 |
| N | MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Trát mối nối cống bằng vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,5492 | m2 |
| 2 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho mối nối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3888 | 100m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 10 | Nối cống joint cao su cống hộp 2m*2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | mối nối |
| O | HẦM GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga, M150, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,916 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,6794 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hầm ga (BT đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,9776 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8655 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8158 | tấn |
| 6 | Đào đất phạm vi hố ga bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2673 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát san lấp phạm vi hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9621 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2673 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II (4Km tiếp theo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2673 | 100m3 |
| P | NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5209 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình viền tấm đan bê tông và tấm đan lưới thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,834 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,303 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1034 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,144 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | 1cấu kiện |
| Q | KHUÔN HẦM | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, Đk <=10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2758 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1185 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,694 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,003 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1402 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn hầm ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| R | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 2 | Cung cấp bó vỉa kết hợp thu nước bằng gang cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 3 | Cung cấp thiết bị ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | cái |
| S | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng hố thu, M150, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, đá 1x2 mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7575 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1421 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0804 | tấn |
| T | CỬA XẢ 2Mx2M | |||
| 1 | Bê tông lót móng đầu cống, M150, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, móng sân cống M200, đá 1x2, PC40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,807 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2, PC40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,059 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6664 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6429 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3476 | tấn |
| 7 | Xây móng đá hộc sân cống, VXM M100, PC40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,294 | m3 |
| 8 | Đào đất thi công cửa xả, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát san lấp trả lại phạm vi đào thi công cống, K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m3 |
| U | GIA CỐ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3824 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0948 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 5 | Bê tông tạo phẳng bề mặt và chèn khe, M150, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| V | KẾT CẤU ĐÁY RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 2 | Đào khuôn rãnh (đào thêm phần kết cấu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 9m, dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cột thép tròn côn cao 6m, dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | trụ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1.5m, mạ kẽm núng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cần |
| 4 | Khung bulong móng trụ thép: M24x1000mm - 4 thanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 60W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 3P-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Khung móng tủ M16x700mm - 4 thanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 - 0,6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25mm2 - 0,6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 11 | Luồn dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5 mm2 - 0,6/1kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m |
| 12 | Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | 100m |
| 13 | Làm tiếp địa cho trụ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 14 | Làm tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Đánh số cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Cột |
| 16 | Làm đầu cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | Đầu |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | Đầu |
| 18 | Lắp hộp nối cáp kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 19 | Lắp hộp nối liên thông kín nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 20 | Bê tông lót móng cột M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,828 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cột M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,972 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,632 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp đi ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,39 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép D90 luồn cáp băng đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 27 | Đào hố móng cột trên vỉa hè, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0976 | 100m3 |
| 28 | Đào rãnh cáp trên nền đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0323 | 100m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp băng đường, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 30 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5912 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi