Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa chống thấm dột mái nhà số 20 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa chống thấm dột mái nhà số 20 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 12:38:00 đến ngày 2020-11-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn chứa nước | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,4 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ dịch chuyển đường ống cấp nước trên mái | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1.089,746 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 76,2822 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,2951 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp láng sê nô vữa xi măng | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 96,38 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 217,1008 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 197,2686 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 314,6862 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 314,6862 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 217,1008 | m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,0907 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 2,4042 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 104,8835 | m3 |
| 15 | Vệ sinh làm sạch bề mặt, sê nô | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1.231,501 | m2 |
| 16 | Sơn chống thấm bằng sơn Kova CT-11A 3 nước (Hoặc tương đương) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1.243,4638 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 174,0838 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1.048,835 | m2 |
| 19 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 135,041 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bồn chứa Inox 10000 lít (bình bể) | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 0,4 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,5mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 1,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 63mm | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Mẫu số 01: Bảng chi tiết hạng mục xây lắp - Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi