Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần XD + Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148915-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần XD + Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200231705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 15:53:00 đến ngày 2020-11-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,593,848,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC BỂ NƯỚC PCCC KẾT HỢP TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 3,318 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 17,465 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,931 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V 2,562 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 9,171 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 22,453 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,155 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,167 tấn
9 Băng cản nước V20 Chương V 52,12 m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,136 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,019 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,046 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 34,133 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 3,045 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,217 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 5,964 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 13,122 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V 0,753 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,541 tấn
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 190,44 m2
22 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 190,44 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 75,292 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 266,252 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,422 m2
26 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) Chương V 213,475 m3
27 Gia công thang sắt Chương V 0,015 tấn
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,815 m3
29 Trải Bạt nilon chống mất nước bê tông Chương V 9,9 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,352 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,861 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,007 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,462 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,091 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,333 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,224 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,066 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,04 100m2
39 Gia công xà gồ thép Chương V 0,062 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,062 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,85 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,129 100m2
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,301 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,472 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,54 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,856 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 52,472 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 39,396 m2
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,125 m3
50 Cửa sắt bịt tôn Chương V 2,88 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 2,88 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,76 m2
53 Khóa trùy cửa đi Chương V 1 Bộ
54 Bản lề cửa đi Chương V 6 cái
55 Cửa tôn Chương V 0,64 m2
56 Khóa cửa tôn Chương V 1 Bộ
57 Bản lề cửa tôn Chương V 4 cái
58 Aptomat 1 pha 220V/32A Chương V 1 cái
59 Thanh dẫn điện MT-50x4 Chương V 0,2 m
60 Hộp điện tôn 200x300x120 Chương V 1 hộp
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 1 cái
62 Công tắc đơn Chương V 1 cái
63 Đèn philips đôi L=1200 2x40W Chương V 1 bộ
64 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 + E Chương V 8 m
65 Dây CU/XLPE/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V 5 m
66 Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 Chương V 13 m
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang Chương V 5,1 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Chương V 2,3 10 đầu
4 Tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V 9 hộp
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,8 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V 1,8 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 1,8 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V 24 bộ
9 Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 Chương V 1.236 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 Chương V 0,95 100m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm Chương V 75 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Chương V 24 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V 1.236 m
15 Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm Chương V 412 cái
16 Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm Chương V 951 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 309 cái
18 Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 100 cái
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 3,7411 100m2
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 6 hộp
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 1,3125 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,2494 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,075 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1313 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,1875 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,1875 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,1875 100m3
28 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V 2 1 máy
29 Lắp đặt bộ sặc ắc quy Chương V 1 cái
30 Ắc quy dự phòng Chương V 1 cái
31 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) Chương V 3,05 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) Chương V 1,39 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) Chương V 0,05 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm Chương V 0,18 100m
36 Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm Chương V 1 cái
37 Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm Chương V 1 cái
38 Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường Chương V 1 hộp
39 Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm Chương V 1 hộp
40 Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) Chương V 9 hộp
41 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Chương V 9 bình
42 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 Chương V 59 bình
43 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar Chương V 2 cuộn
44 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m Chương V 9 cuộn
45 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Chương V 4 cái
46 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Chương V 18 cái
47 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Chương V 2 cái
48 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V 9 cái
49 Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm Chương V 9 cái
50 Lắp đặt van phao D25 Chương V 1 cái
51 Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm Chương V 3 cái
52 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
53 Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mm Chương V 2 cái
54 Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm Chương V 3 cái
55 Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm Chương V 2 cái
56 Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm Chương V 1 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
58 Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mm Chương V 2 cái
59 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 6 cái
60 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Chương V 2 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Chương V 2 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 5 cái
63 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm Chương V 2 cái
64 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm Chương V 3 cái
65 Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 65/25mm Chương V 3 cái
66 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Chương V 16 cái
67 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm Chương V 12 cái
68 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Chương V 9 cái
69 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V 7 cái
70 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm Chương V 3 cái
71 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Chương V 6 cái
72 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Chương V 3 cái
73 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm Chương V 9 cái
74 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Chương V 7 cái
75 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm Chương V 9 cái
76 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm Chương V 6 cái
77 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Chương V 2 cặp bích
78 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 40 cặp bích
79 Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm Chương V 1 cặp bích
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3 m3
81 Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100 Chương V 4 cái
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 136,7627 m2
83 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V 1,62 100m
84 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 3,05 100m
85 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 Chương V 10 m
86 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm Chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 Chương V 1 bể
88 Bộ nội quy tiêu lệnh Chương V 10 bộ
89 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 1,6632 m3
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 15,12 m2
91 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,12 m2
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 8,96 m3
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,7024 100m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,5603 100m3
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,896 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,2317 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,2317 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 1,2317 100m3
99 Khoan sàn bê tông dày 10 cm Chương V 9 lỗ
100 Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit Chương V 1,2 5 đèn
101 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W Chương V 26 bộ
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 Chương V 493 m
103 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V 493 m
104 Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm Chương V 164 cái
105 Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm Chương V 379 cái
106 Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 123 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm Chương V 38 cái
108 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 3 hộp
109 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V 1 cái
2 Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 cái
3 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n Chương V 1 cái
4 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->