Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Hạ tầng kỹ thuật + Phí bảo vệ môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129739-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Hạ tầng kỹ thuật + Phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20201069852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 17:32:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,135,953,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,59 100m2
2 Đào bỏ gốc cây bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
3 Bốc xếp, vận chuyển đổ thải cây xanh sau phát don, gốc cây, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3206 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3206 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3206 100m3
7 Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9733 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9733 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km DGx3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9733 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (70% kl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9813 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,0223 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3855 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,1624 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,1624 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km DGx4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,1624 100m3
16 Tạo nhám mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2801 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1422 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9371 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9371 100m2
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6403 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (17km DGx17) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6403 100tấn
23 Tháo dỡ di chuyển cột đèn đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
24 Tháo dỡ, thay thế cột điện 0,4kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
25 Chi phí đóng, cắt điện đảm bảo an toàn công tác tháo dỡ, di chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
B TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC, VỈA HÈ
1 Đào khuôn tô toa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,27 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1327 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1327 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7929 100m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7003 100m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0714 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,33 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,64 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,36 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7783 tấn
11 Lưới chắn rác gang đúc 500x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 kg
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708 cấu kiện
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 (đã có cấu kiện BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 m
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x50cm, vữa XM mác 75 (đã có cấu kiện BT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,5 m
15 Đào móng bó gáy VH bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,93 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1893 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1893 100m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.113 cái
19 Cấu kiện bó gáy vỉa hè (mua sẵn) KT:1x0.15x0.25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461 viên
20 Cấu kiện bó gáy vỉa hè (mua sẵn) KT:0.5x0.15x0.25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 viên
21 Cấu kiện bó vỉa bồn hoa thẳng (mua sẵn) KT:0.5x0.2x0.18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 viên
22 Cấu kiện bó vỉa bồn hoa góc (mua sẵn) KT:0.5-0.3x0.2x0.18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304 viên
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8113 10 tấn
24 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8113 10 tấn
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8113 10 tấn/1km
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,113 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,69 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.516,86 m2
29 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.516,86 m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,75 m2
2 Cột biển báo D88 (mua sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
3 Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
5 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
D TƯỜNG KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4239 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0294 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, CPDD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,86 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,97 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,23 m3
6 Bê tông thương phẩm M200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,2 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 10,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,222 100m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2216 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0996 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,39 m2
11 Xếp đá khan không chít mạch, tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m3
12 Ống thoát nước sau kè PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,8 m
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trụ lan can, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2196 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6521 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,93 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.062 cái
21 Con tiện bê tông mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708 con
22 Cầu nối con tiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354 m
23 Vận chuyển con tiện, cầu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
24 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 1000v
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m2
26 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,72 m2
27 Sơn lan can, tay vịn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,42 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,55 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 100m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,09 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,38 m2
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5111 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5111 100m3
35 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1578 100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9209 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,44 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,23 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1248 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5109 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5867 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5867 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2107 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,47 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,45 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,04 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,51 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,62 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,13 m3
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,11 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,01 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,42 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,73 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.789,87 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2557 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2537 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,939 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8572 tấn
27 Lưới chắn rác ghi gang 960x530mm tải trọng 12,5T (vận chuyển tạm tính 50 000đ/ck) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,272 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4973 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.017 cấu kiện
31 Xếp đá khan không chít mạch, tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
32 Ống nhựa PCV D150 chờ thoát nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8 m
33 Ống nhựa PCV D50 thoát nước sau kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
34 Máy bơm nước diesel 5 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 ca
F HỆ THỐNG CẤP
1 Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,59 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
3 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,42 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0414 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
7 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
13 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,456 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 100m
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
17 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
33 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 100m
36 Đấu nối đầu vào cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CT
G SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9026 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9026 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km DGx3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9026 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4318 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,9937 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,0931 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,0931 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km DGx4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,0931 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->