Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Hạ tầng kỹ thuật + Phí bảo vệ môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Hạ tầng kỹ thuật + Phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 17:32:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,135,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,59 | 100m2 |
| 2 | Đào bỏ gốc cây bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển đổ thải cây xanh sau phát don, gốc cây, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 7 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9733 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9733 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km DGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9733 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (70% kl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9813 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,0223 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3855 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,1624 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,1624 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km DGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,1624 | 100m3 |
| 16 | Tạo nhám mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2801 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1422 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9371 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9371 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6403 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (17km DGx17) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6403 | 100tấn |
| 23 | Tháo dỡ di chuyển cột đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 24 | Tháo dỡ, thay thế cột điện 0,4kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 25 | Chi phí đóng, cắt điện đảm bảo an toàn công tác tháo dỡ, di chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| B | TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn tô toa bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1327 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1327 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7929 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7003 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0714 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,33 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,36 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7783 | tấn |
| 11 | Lưới chắn rác gang đúc 500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | cấu kiện |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 (đã có cấu kiện BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30x50cm, vữa XM mác 75 (đã có cấu kiện BT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,5 | m |
| 15 | Đào móng bó gáy VH bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | 100m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113 | cái |
| 19 | Cấu kiện bó gáy vỉa hè (mua sẵn) KT:1x0.15x0.25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461 | viên |
| 20 | Cấu kiện bó gáy vỉa hè (mua sẵn) KT:0.5x0.15x0.25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | viên |
| 21 | Cấu kiện bó vỉa bồn hoa thẳng (mua sẵn) KT:0.5x0.2x0.18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | viên |
| 22 | Cấu kiện bó vỉa bồn hoa góc (mua sẵn) KT:0.5-0.3x0.2x0.18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | viên |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8113 | 10 tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8113 | 10 tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8113 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,113 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,69 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.516,86 | m2 |
| 29 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.516,86 | m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,75 | m2 |
| 2 | Cột biển báo D88 (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Biển vuông cạnh 60cm (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 5 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| D | TƯỜNG KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4239 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0294 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, CPDD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,86 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,23 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 3km, ôtô 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,222 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0996 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,39 | m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 12 | Ống thoát nước sau kè PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,8 | m |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép trụ lan can, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2196 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6521 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.062 | cái |
| 21 | Con tiện bê tông mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708 | con |
| 22 | Cầu nối con tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | m |
| 23 | Vận chuyển con tiện, cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 1000v |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m2 |
| 26 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,72 | m2 |
| 27 | Sơn lan can, tay vịn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,42 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,55 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,09 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,38 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5111 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5111 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1578 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9209 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,23 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1248 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5109 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5867 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (3km DGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5867 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2107 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,47 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,45 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,04 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,51 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,62 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,13 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,11 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,01 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,42 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.789,87 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2557 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2537 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,939 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8572 | tấn |
| 27 | Lưới chắn rác ghi gang 960x530mm tải trọng 12,5T (vận chuyển tạm tính 50 000đ/ck) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,272 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4973 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017 | cấu kiện |
| 31 | Xếp đá khan không chít mạch, tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 32 | Ống nhựa PCV D150 chờ thoát nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m |
| 33 | Ống nhựa PCV D50 thoát nước sau kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 34 | Máy bơm nước diesel 5 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ca |
| F | HỆ THỐNG CẤP | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,59 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0414 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,456 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm (lắp đặt T: VL,NC,M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 100m |
| 36 | Đấu nối đầu vào cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CT |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9026 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km DGx3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9026 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4318 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,9937 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,0931 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,0931 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (4km DGx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,0931 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi