Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115485-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201062615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết ) hỗ trợ 2.000 triệu đồng và ngân sách huyện phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 15:32:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,256,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,8272 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II 12,3284 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 1,5059 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,4446 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,4446 100m3/1km
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 11,5105 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 14,1858 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 23,492 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 10,128 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 4,744 m3
11 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 6,718 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 14,0963 m3
13 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 21,513 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 31,2791 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 1,7909 m3
16 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 4,815 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật 0,16 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 0,224 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 1,5626 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 0,6256 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 2,7795 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái 3,8965 100m2
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,1523 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 1,1847 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm 0,0592 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm 1,942 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,1286 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,7963 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,2783 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 1,5262 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m 0,1213 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,461 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m 2,5945 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m 0,0227 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 3,3311 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,4286 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,1442 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0415 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,342 tấn
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 57,545 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 11,9481 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 63,8909 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 11,177 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 4,4206 m3
45 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 142,7 m2
46 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 152,2045 m2
47 Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 384,0415 m2
48 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 50,25 m2
49 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 277,95 m2
50 Ốp Đá da 7,47 m2
51 Trát trần. vữa XM M75. PCB40 389,6523 m2
52 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 15,234 m2
53 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 118,47 m2
54 Lát nền. sàn gạch ceramic 600x600mm. XM PCB40 322,89 m2
55 Lát nền. sàn gạch ceramic 600x600mm nhám. XM PCB40 49,6836 m2
56 Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm. XM PCB40 226,16 m2
57 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 94,4123 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 94,4123 m2
59 Gia công lan can Inox 0,1556 tấn
60 Lắp dựng Lan can Inox 0,1556 tấn
61 Gia công xà gồ thép 0,8626 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép 0,8626 tấn
63 Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.2 zem 1,7648 100m2
64 Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 6,12 m2
65 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 58,06 m
66 Cung cấp cửa đi nhôm hệ 55. kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) 41,04 m2
67 Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 55. kính cường lực 8 ly (Không chia ô vuông) 54,72 m2
68 Lắp dựng cửa khung nhôm 95,76 m2
69 Gia công hoa sắt cửa 0,4819 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa 54,72 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 51,1616 1m2
72 Bả bằng bột bả vào tường 678,946 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 851,5563 m2
74 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.235,5978 m2
75 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 294,9045 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m 14,7705 100m2
77 Trần thạch cao khung nhôm chìm 64,22 m2
78 Bộ đèn Tuyp Led đơn 1.2m 18W 220V 18 bộ
79 Bộ đèn tròn áp trần 9W 220V 10 bộ
80 Lắp đặt quạt trần 10 cái
81 Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V 36 cái
82 Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V 18 cái
83 MCB 2P 10A 9 cái
84 MCB 2P 50A 2 cái
85 MCCB 2P 75A 1 cái
86 Hộp + mặt công tác ổ cắm 2.3.4 lỗ 46 hộp
87 Hộp + mặt CB 1 lỗ 9 hộp
88 Lắp đặt hộp nối. phân dây vuông 10 hộp
89 Lắp đặt hộp nối. phân dây tròn 10 hộp
90 Cầu chì 10A - 220V 46 cái
91 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 480 m
92 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 190 m
93 Lắp đặt dây đơn 4mm2 50 m
94 Lắp đặt dây đơn 6mm2 90 m
95 Lắp đặt dây đơn 10mm2 140 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 70 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 140 m
98 Băng keo cách điện 10 cuộn
99 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
100 Lắp đặt Cầu thu sét Rp = 85m 1 cái
101 Kéo rải dây thép chống sét 70mm2 20 m
102 Đóng cọc chống sét D16. L = 2.4m 10 cọc
103 Dây tiếp đất (dây đồng trần) 60mm2 30 m
104 Ốc siết cáp đồng 150mm2 11 Cái
105 Các chất phụ gia (muối) dẩn điện 6 Kg
106 Trụ đỡ kim thu sét (sắt tráng kẽm) D60 cao 5.8m 1 Trụ
107 Hộp đo điện trở 1 hộp
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 25 m
109 Hộp đựng bình chữa cháy 2 Hộp
110 Bình chữa cháy CO2 4kg MT4 2 Bình
111 Bình chữa cháy bột 8kg MFZ8 2 Bình
112 Giá đỡ hộp đựng bình (ê ke sắt) 2 Cái
113 Bảng tiêu lệnh PCCC 1 Bảng
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm 0,962 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm 0,4 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm 0,818 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm 0,238 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm 0,064 100m
119 Co nhựa D60*34 6 cái
120 Co nhựa D34*27 2 cái
121 Co nhựa D27*21 8 cái
122 Co nhựa 90o D90 39 cái
123 Co nhựa 90o D60 7 cái
124 Co nhựa 90o D34 16 cái
125 Co nhựa 90o D27 10 cái
126 Co nhựa 45o D60 4 cái
127 Co nhựa 45o D34 6 cái
128 Tê nhựa 90o D60 6 cái
129 Tê nhựa 90o D34 2 cái
130 Tê nhựa 90o D27 5 cái
131 Nối ren ngoài D21 8 cái
132 Khóa nhựa D34 5 cái
133 Van 1 chiều nhựa D34 1 cái
134 Khóa đồng D21 4 cái
135 Cầu chắn rác D90 13 cái
136 Lavabo + xiphong 8 bộ
137 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
138 Van phao tự động 1 cái
139 Van xả cặn 1 cái
140 Máy bơm nước loại 1HP + Crefin 1 bộ
141 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m - Cấp đất II 15,04 1m3
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 1,472 m3
143 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,0349 100m3
144 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 6,0508 m3
145 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0011 100m3
146 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 2,8 m2
147 Láng bể nước. giếng nước. giếng cáp dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 24,192 m2
148 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4032 m3
149 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,0504 tấn
150 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp 0,0168 100m2
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg 6 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1893 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II 0,23 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,1373 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,0543 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 0,0543 100m3/1km
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 1,359 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 1,15 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 1,92 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 0,999 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 0,856 m3
11 Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 4,2961 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 1,459 m3
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 1,9258 m3
14 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 0,27 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật 0,0432 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 0,1332 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật 0,1712 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng 0,5728 100m2
19 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3587 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan 0,0675 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm 0,097 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm 0,0855 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0801 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,3593 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0326 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m 0,1237 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m 0,1264 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m 0,0038 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m 0,024 tấn
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 5,674 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 7,4196 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 1,728 m3
33 Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 58,77 m2
34 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 9 m2
35 Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 30,2016 m2
36 Lát nền. sàn gạch ceramic 600x600mm nhám. XM PCB40 18,35 m2
37 Ốp tường trụ. cột - gạch ceramic 300x600. XM PCB40 129,98 m2
38 Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 33,512 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng 33,512 m2
40 Gia công xà gồ thép 0,1206 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,1206 tấn
42 Trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 19,76 m2
43 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.2 zem 0,3015 100m2
44 Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 8,798 m
45 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 55. kính cường lục dày 8 ly 8,36 m2
46 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 55. kính cường lục dày 8 ly 2,52 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường 58,77 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 39,2016 m2
49 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 39,2016 m2
50 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 58,77 m2
51 Bộ đèn Led âm trần 9W 220V 8 bộ
52 Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V 9 cái
53 MCB 2P 10A 1 cái
54 Hộp + mặt công tác ổ cắm 2.3.4 lỗ 5 hộp
55 Hộp + mặt CB 1 lỗ 1 hộp
56 Cầu chì 10A - 220V 2 cái
57 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 21 m
58 Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 19 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 20 m
60 Băng keo cách điện 1 cuộn
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm 0,045 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm 0,167 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm 0,021 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm 0,316 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm 0,07 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm 0,113 100m
67 Co rút nhựa D90*60 7 cái
68 Co rút nhựa D90*34 7 cái
69 Co rút nhựa D34*27 5 cái
70 Co rút nhựa D34*21 13 cái
71 Co nhựa 45o D114 6 cái
72 Co nhựa 45o D90 4 cái
73 Co nhựa 90o D114 3 cái
74 Co nhựa 90o D90 4 cái
75 Co nhựa 90o D34 7 cái
76 Co nhựa 90o D27 4 cái
77 Co nhựa 90o D21 13 cái
78 Tê nhựa 90o D90 10 cái
79 Tê nhựa 90o D34 16 cái
80 Tê nhựa 90o D27 2 cái
81 Khóa nhựa D34 1 cái
82 Khóa nhựa D21 4 cái
83 Khóa đồng D27 2 cái
84 Phễu thu Inox D60 6 cái
85 Lavabo 4 bộ
86 Lắp đặt gương soi 4 cái
87 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
89 Lắp đặt 1 vòi tắm. 1 hương sen 3 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 2 bộ
91 Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1845 100m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 1,545 m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 0,0647 100m3
94 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0006 100m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 0,7068 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 3,455 m3
97 Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 3,84 m2
98 Láng bể nước. giếng nước. giếng cáp dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 19,152 m2
99 Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5166 m3
100 Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn 0,041 tấn
101 Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp 0,018 100m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
C SÂN BÊ TÔNG
1 Ni lông lót 4,485 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 44,85 m3
3 Căt roon ô vuông 2mx2m 448,5 m2
D SAN NỀN
1 Khối lượng cát san nền 535,3278 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. độ chặt Y/C K = 0.85 5,4654 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->