Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh (vốn xổ số kiến thiết ) hỗ trợ 2.000 triệu đồng và ngân sách huyện phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 15:32:00 đến ngày 2020-11-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,8272 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 12,3284 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 1,5059 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,4446 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,4446 | 100m3/1km | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 11,5105 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 14,1858 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | 23,492 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 10,128 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 | 4,744 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 6,718 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 14,0963 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 21,513 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 31,2791 | m3 | |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 1,7909 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 4,815 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 1,5626 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 0,6256 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 2,7795 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,8965 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1523 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 1,1847 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,0592 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 1,942 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,1286 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,7963 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,2783 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 1,5262 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK >18mm. chiều cao ≤6m | 0,1213 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,461 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤28m | 2,5945 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK >18mm. chiều cao ≤28m | 0,0227 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 3,3311 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,4286 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,1442 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0415 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,342 | tấn | |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 57,545 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 11,9481 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 63,8909 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PCB40 | 11,177 | m3 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 4,4206 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 142,7 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 152,2045 | m2 | |
| 47 | Trát tường trong. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 384,0415 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 50,25 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 277,95 | m2 | |
| 50 | Ốp Đá da | 7,47 | m2 | |
| 51 | Trát trần. vữa XM M75. PCB40 | 389,6523 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 15,234 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 118,47 | m2 | |
| 54 | Lát nền. sàn gạch ceramic 600x600mm. XM PCB40 | 322,89 | m2 | |
| 55 | Lát nền. sàn gạch ceramic 600x600mm nhám. XM PCB40 | 49,6836 | m2 | |
| 56 | Ốp tường trụ. cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm. XM PCB40 | 226,16 | m2 | |
| 57 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 94,4123 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 94,4123 | m2 | |
| 59 | Gia công lan can Inox | 0,1556 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng Lan can Inox | 0,1556 | tấn | |
| 61 | Gia công xà gồ thép | 0,8626 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8626 | tấn | |
| 63 | Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.2 zem | 1,7648 | 100m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 6,12 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 58,06 | m | |
| 66 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ 55. kính cường lực dày 8 ly (Không chia ô vuông) | 41,04 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 55. kính cường lực 8 ly (Không chia ô vuông) | 54,72 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 95,76 | m2 | |
| 69 | Gia công hoa sắt cửa | 0,4819 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 54,72 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,1616 | 1m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | 678,946 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 851,5563 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.235,5978 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 294,9045 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | 14,7705 | 100m2 | |
| 77 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | 64,22 | m2 | |
| 78 | Bộ đèn Tuyp Led đơn 1.2m 18W 220V | 18 | bộ | |
| 79 | Bộ đèn tròn áp trần 9W 220V | 10 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 81 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 36 | cái | |
| 82 | Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V | 18 | cái | |
| 83 | MCB 2P 10A | 9 | cái | |
| 84 | MCB 2P 50A | 2 | cái | |
| 85 | MCCB 2P 75A | 1 | cái | |
| 86 | Hộp + mặt công tác ổ cắm 2.3.4 lỗ | 46 | hộp | |
| 87 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 9 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối. phân dây vuông | 10 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt hộp nối. phân dây tròn | 10 | hộp | |
| 90 | Cầu chì 10A - 220V | 46 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 480 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 190 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 50 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 90 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 140 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 70 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 140 | m | |
| 98 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt Cầu thu sét Rp = 85m | 1 | cái | |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét 70mm2 | 20 | m | |
| 102 | Đóng cọc chống sét D16. L = 2.4m | 10 | cọc | |
| 103 | Dây tiếp đất (dây đồng trần) 60mm2 | 30 | m | |
| 104 | Ốc siết cáp đồng 150mm2 | 11 | Cái | |
| 105 | Các chất phụ gia (muối) dẩn điện | 6 | Kg | |
| 106 | Trụ đỡ kim thu sét (sắt tráng kẽm) D60 cao 5.8m | 1 | Trụ | |
| 107 | Hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 25 | m | |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | Hộp | |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 4kg MT4 | 2 | Bình | |
| 111 | Bình chữa cháy bột 8kg MFZ8 | 2 | Bình | |
| 112 | Giá đỡ hộp đựng bình (ê ke sắt) | 2 | Cái | |
| 113 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 1 | Bảng | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm | 0,962 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | 0,818 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm | 0,238 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm | 0,064 | 100m | |
| 119 | Co nhựa D60*34 | 6 | cái | |
| 120 | Co nhựa D34*27 | 2 | cái | |
| 121 | Co nhựa D27*21 | 8 | cái | |
| 122 | Co nhựa 90o D90 | 39 | cái | |
| 123 | Co nhựa 90o D60 | 7 | cái | |
| 124 | Co nhựa 90o D34 | 16 | cái | |
| 125 | Co nhựa 90o D27 | 10 | cái | |
| 126 | Co nhựa 45o D60 | 4 | cái | |
| 127 | Co nhựa 45o D34 | 6 | cái | |
| 128 | Tê nhựa 90o D60 | 6 | cái | |
| 129 | Tê nhựa 90o D34 | 2 | cái | |
| 130 | Tê nhựa 90o D27 | 5 | cái | |
| 131 | Nối ren ngoài D21 | 8 | cái | |
| 132 | Khóa nhựa D34 | 5 | cái | |
| 133 | Van 1 chiều nhựa D34 | 1 | cái | |
| 134 | Khóa đồng D21 | 4 | cái | |
| 135 | Cầu chắn rác D90 | 13 | cái | |
| 136 | Lavabo + xiphong | 8 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 138 | Van phao tự động | 1 | cái | |
| 139 | Van xả cặn | 1 | cái | |
| 140 | Máy bơm nước loại 1HP + Crefin | 1 | bộ | |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤2m - Cấp đất II | 15,04 | 1m3 | |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 1,472 | m3 | |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,0349 | 100m3 | |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 6,0508 | m3 | |
| 145 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0011 | 100m3 | |
| 146 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | 2,8 | m2 | |
| 147 | Láng bể nước. giếng nước. giếng cáp dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 24,192 | m2 | |
| 148 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4032 | m3 | |
| 149 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,0504 | tấn | |
| 150 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | 0,0168 | 100m2 | |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1893 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công. rộng ≤3m. sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,23 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,1373 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0543 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T. trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0543 | 100m3/1km | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6 M75. XM PCB40 | 1,359 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm. vữa XM M75. PCB40 | 1,15 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PCB40 | 0,999 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤28m. M200. đá 1x2. PCB40 | 0,856 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 4,2961 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 1,459 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 1,9258 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 | 0,27 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | 0,0432 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,1332 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | 0,1712 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | 0,5728 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3587 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | 0,0675 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | 0,097 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤18mm | 0,0855 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0801 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,3593 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0326 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | 0,1237 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | 0,1264 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | 0,0038 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,674 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 7,4196 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài. dày 1.5cm. Vữa XM M75. XM PCB40 | 58,77 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PCB40 | 9 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm. vữa XM M75. PCB40 | 30,2016 | m2 | |
| 36 | Lát nền. sàn gạch ceramic 600x600mm nhám. XM PCB40 | 18,35 | m2 | |
| 37 | Ốp tường trụ. cột - gạch ceramic 300x600. XM PCB40 | 129,98 | m2 | |
| 38 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 33,512 | m2 | |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng | 33,512 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,1206 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1206 | tấn | |
| 42 | Trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | 19,76 | m2 | |
| 43 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.2 zem | 0,3015 | 100m2 | |
| 44 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PCB40 | 8,798 | m | |
| 45 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 55. kính cường lục dày 8 ly | 8,36 | m2 | |
| 46 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 55. kính cường lục dày 8 ly | 2,52 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 58,77 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | 39,2016 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,2016 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,77 | m2 | |
| 51 | Bộ đèn Led âm trần 9W 220V | 8 | bộ | |
| 52 | Công tắt đèn âm 1 chiều 10A 250V | 9 | cái | |
| 53 | MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 54 | Hộp + mặt công tác ổ cắm 2.3.4 lỗ | 5 | hộp | |
| 55 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 56 | Cầu chì 10A - 220V | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 21 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | 19 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 60 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 114mm | 0,045 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 90mm | 0,167 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 60mm | 0,021 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 34mm | 0,316 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 27mm | 0,07 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m - Đường kính 21mm | 0,113 | 100m | |
| 67 | Co rút nhựa D90*60 | 7 | cái | |
| 68 | Co rút nhựa D90*34 | 7 | cái | |
| 69 | Co rút nhựa D34*27 | 5 | cái | |
| 70 | Co rút nhựa D34*21 | 13 | cái | |
| 71 | Co nhựa 45o D114 | 6 | cái | |
| 72 | Co nhựa 45o D90 | 4 | cái | |
| 73 | Co nhựa 90o D114 | 3 | cái | |
| 74 | Co nhựa 90o D90 | 4 | cái | |
| 75 | Co nhựa 90o D34 | 7 | cái | |
| 76 | Co nhựa 90o D27 | 4 | cái | |
| 77 | Co nhựa 90o D21 | 13 | cái | |
| 78 | Tê nhựa 90o D90 | 10 | cái | |
| 79 | Tê nhựa 90o D34 | 16 | cái | |
| 80 | Tê nhựa 90o D27 | 2 | cái | |
| 81 | Khóa nhựa D34 | 1 | cái | |
| 82 | Khóa nhựa D21 | 4 | cái | |
| 83 | Khóa đồng D27 | 2 | cái | |
| 84 | Phễu thu Inox D60 | 6 | cái | |
| 85 | Lavabo | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt 1 vòi tắm. 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | 2 | bộ | |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1845 | 100m3 | |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. bê tông đá 4x6. M75. XM PCB40 | 1,545 | m3 | |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | 0,0647 | 100m3 | |
| 94 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0006 | 100m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 0,7068 | m3 | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4.5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PCB40 | 3,455 | m3 | |
| 97 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PCB40 | 3,84 | m2 | |
| 98 | Láng bể nước. giếng nước. giếng cáp dày 2cm. vữa XM M75. PCB40 | 19,152 | m2 | |
| 99 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5166 | m3 | |
| 100 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | 0,041 | tấn | |
| 101 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ni lông lót | 4,485 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PCB40 | 44,85 | m3 | |
| 3 | Căt roon ô vuông 2mx2m | 448,5 | m2 | |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Khối lượng cát san nền | 535,3278 | m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T. độ chặt Y/C K = 0.85 | 5,4654 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi