Gói thầu: Gói thầu số 1 : Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 : Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Công tác Mộ và Nghĩa trang Liệt sỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 05:44:00 đến ngày 2020-11-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,755,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,2 | m3 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( Ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m2 |
| 7 | Hòn non bộ D2,5m, cao 3m bằng đá san hô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6582 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4895 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3184 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1525 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,39 | 100m3 |
| 38 | Thanh gỗ kê máy 100x200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 39 | Thép tấm đệm cát dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,56 | kg |
| 40 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1696 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9649 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,16 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,52 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,48 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1322 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 62 | Phần điện Lắp đặt bộ đèn Led đơn T8 1,2m 1x18W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 165A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P 10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp, mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 72 | Măng sông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 74 | Phần nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác D149mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Nối thông sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bát sắt neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7315 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ BTKN 4,5x9x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối nhựa ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P 10A 1,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P 30A 2,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 75A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 600x500x200x1,2 + phụ kiện lắp đặt ( Thanh ray, trung tính, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây điện bọc PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện bọc PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện bọc XLPE PVC/CXV/DSTA 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | m3 |
| D | ĐIỆN, NƯỚC HÒN NON BỘ | |||
| 1 | Đầu phun D49 Inox toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt van tay gạt Inox D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Ống Inox D49mm 2 đầu ren L<=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Ống Inox D49mm 1 đầu ren L<=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm Inox D76/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp mặt bích Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống Inox D76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đèn led Inox D145-12w-24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 9 | Lắp đèn pha led 36x1w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bơm chìm trục ngang LHB 90/75T 7,5W (108m3/16mh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biến tầng 15HP tạo hiệu ứng cho vòi phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Hộp Inox lọc rác và che bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp đường ống, đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.700 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,24 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,96 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m3 |
| 11 | Lát sân đá Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.700 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi