Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201148661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 15:25:00 đến ngày 2020-11-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,838,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0912 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2405 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,326 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,94 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4286 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0614 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,49 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,266 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 cấu kiện |
| 18 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,073 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,073 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch SIKA chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,073 | m2 |
| 23 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 24 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 26 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Nẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Phá dỡ đá bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Chuồng chó | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 2 | Gia công hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0476 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 cấu kiện |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4642 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5418 | 100m2 |
| 13 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | md |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 16 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,33 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,33 | m2 |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4563 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9748 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0749 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 32 | Tủ điện sắt 200*300*62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn compac loại 24w-220v + Đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Ông ghen đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 43 | Phễu thu nước sàn INOX D90: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Cút PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 51 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 52 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Côn thu PP-R d32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút ren trong PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Nẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà đa năng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,71 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,79 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,21 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,29 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9105 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6775 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,1205 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,9578 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7425 | m2 |
| 11 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7425 | m2 |
| 12 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1792 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1088 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng METAL 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Đế nhựa + Aptomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp đấu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Vỏ tủ điện âm tường trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| D | Hạng mục 4: Lát sân + bê tông cổng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,061 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà kho | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2173 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9687 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0159 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5035 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9455 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2725 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9969 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1383 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3832 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7979 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7902 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | 100m2 |
| 27 | Trần nhựa hoa văn tấm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3832 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,869 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,189 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,189 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,869 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m2 |
| 33 | Láng granitô bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 35 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 cấu kiện |
| 39 | Cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Nẹp ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Hộp aptomat ở phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| F | Hạng mục 5: Nhà công vụ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,8883 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,0858 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,6341 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,6256 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.457,9741 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,2597 | m2 |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn lead ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn lead loại 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Ông ghen nhựa đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | md |
| 10 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 11 | Bảo dưỡng quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1738 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch ốp xung quanh nhà vệ sịnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5898 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1738 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5898 | m2 |
| 19 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm BITTUM ( Bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6098 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5898 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5898 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 23 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 25 | Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8294 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0186 | 100m2 |
| 28 | Phá lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,37 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,37 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,37 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3677 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Thông rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| H | Hạng mục 8: Phần mái che khu nhà bếp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7023 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9122 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tấm đan bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,915 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2012 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0836 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1406 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,871 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,871 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6786 | 100m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,915 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,915 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4705 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4705 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi