Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201148661-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201145896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 15:25:00 đến ngày 2020-11-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,230,838,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà bếp
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0912 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2405 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,326 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,94 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,4286 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0614 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,49 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,266 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m2 cấu kiện
18 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,413 m2
20 Phá lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,073 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,073 m2
22 Quét dung dịch SIKA chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,073 m2
23 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
24 Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
26 Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2 cấu kiện
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Nẹp ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
34 Phá dỡ đá bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,694 m2
B Hạng mục 2: Chuồng chó
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
2 Gia công hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0476 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m2
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,84 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
10 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2 cấu kiện
11 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4642 100m2
12 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5418 100m2
13 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 md
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
15 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
16 Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,33 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,33 m2
21 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4563 100m2
22 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
23 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9748 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m2
26 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8 m2
27 Gia công cổng sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0749 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
30 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1091 tấn
32 Tủ điện sắt 200*300*62 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt đèn compac loại 24w-220v + Đui Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
42 Ông ghen đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 md
43 Phễu thu nước sàn INOX D90: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Cút PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
51 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
52 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Côn thu PP-R d32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Cút ren trong PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Nẹp ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C Hạng mục 3: Nhà đa năng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,71 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,79 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,21 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,29 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9105 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,6775 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,1205 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,9578 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7425 m2
11 Cửa đi 4 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7425 m2
12 Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1792 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1088 100m2
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng METAL 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Đế nhựa + Aptomat trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Hộp đấu nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Vỏ tủ điện âm tường trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
D Hạng mục 4: Lát sân + bê tông cổng
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,061 m3
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
E Hạng mục 5: Nhà kho
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2173 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9687 m3
3 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0159 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5035 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9455 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2725 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4984 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9969 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1383 m3
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3832 m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7979 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7902 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6645 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
22 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2599 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
26 Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7841 100m2
27 Trần nhựa hoa văn tấm 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3832 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,869 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,189 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,189 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,869 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m2
33 Láng granitô bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,321 m2
34 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
35 Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
37 Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2 cấu kiện
39 Cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Nẹp ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Đế nhựa chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Hộp aptomat ở phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
F Hạng mục 5: Nhà công vụ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,8883 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,0858 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,6341 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,6256 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.457,9741 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,2597 m2
7 Lắp đặt các loại đèn lead ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
8 Lắp đặt Đèn lead loại 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
9 Ông ghen nhựa đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 md
10 Công tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
11 Bảo dưỡng quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1738 m2
14 Phá dỡ gạch ốp xung quanh nhà vệ sịnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m2
15 Phá lớp vữa vữa láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5898 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1738 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5898 m2
19 Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm BITTUM ( Bao gồm cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6098 m2
20 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5898 m2
21 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5898 m2
22 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
23 Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
25 Phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8294 100m2
27 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0186 100m2
28 Phá lớp vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,37 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,37 m2
30 Quét dung dịch SIKA chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,37 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3677 100m2
G Hạng mục 7: Thông rãnh thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
3 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
H Hạng mục 8: Phần mái che khu nhà bếp
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7023 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9122 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 m3
5 Phá dỡ tấm đan bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,915 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1092 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2012 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0836 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1406 m3
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,871 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,871 m2
16 Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6786 100m2
17 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 tấn
21 Gia công cột bằng thép mạ kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
23 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,915 m2
24 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,915 m2
25 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4705 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4705 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->