Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 15:08:00 đến ngày 2020-12-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,535,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | Hố ga: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0223 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,58 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 11,87 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,42 | m2 |
| 7 | Bê tông đầu tường hố ga sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0294 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,34 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0156 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,032 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4 | cái |
| C | Rãnh xây B800: | |||
| 1 | Đào hữu cơ móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9,71 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,8739 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,971 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù đào hữu cơ + đắp đất thành cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,2693 | 100m3 |
| 5 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 295,009 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 17,02 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 25,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3273 | 100m2 |
| 9 | Xây tường rãnh thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 61,93 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 240,02 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 87,28 | m2 |
| 12 | Bê tông đầu tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 6,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đầu tường rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,8728 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,48 | tấn |
| 15 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,91 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2577 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1568 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT thanh chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 49 | cái |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 10,15 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 10,91 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,491 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,2001 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 136,38 | cái |
| D | Bể điều tiết nước: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,57 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 3,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường bể | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2873 | 100m2 |
| E | 2. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| F | Phần lắp dựng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 21,6029 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1,9443 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 72,0096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 166,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 7,4688 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 177 | cái |
| 7 | Lắp khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 177 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 177 | 1 bộ |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 170,9 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 68,36 | m3 |
| 11 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 186,584 | 1m3 |
| 12 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 16,7926 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 742,9 | m3 |
| 14 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 906,338 | m3 |
| 15 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 4,3314 | 100m |
| 16 | Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 76,406 | 100m |
| 17 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 78,5717 | 100m |
| 18 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 78,4907 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9,755 | 100m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 67,5364 | 1000 viên |
| 21 | Mua gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 67.536,3636 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 29,716 | 100m2 |
| 23 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2.971,6 | m2 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 1.112,05 | m3 |
| 25 | Bê tông nền đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 68,36 | m3 |
| 26 | Đắp cấp phối đá dăm hoàn trả móng rãnh cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 9,196 | m3 |
| 27 | Mua VL cấp phối đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 12,3226 | m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,242 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,242 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0402 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0402 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,0402 | 100tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép bát giác rời cần cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 70 | 1 cột |
| 34 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 7m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 60 | 1 cột |
| 35 | Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 47 | 1 cột |
| 36 | Lắp cần cao 1,5 vươn 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 70 | 1 cần đèn |
| 37 | Lắp đèn LED 80W chiếu sáng đường phố (KT725x350x90) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 70 | bộ |
| 38 | Lắp đèn LED 40W chiếu sáng đường phố (KT320x290x110) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 107 | bộ |
| 39 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 354 | 1 đầu cáp |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 177 | bảng |
| 41 | Lắp cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 177 | cửa |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 15,845 | 100m |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 708 | 1 đầu cáp |
| 44 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 89 | cuộn |
| 45 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 177 | cột |
| 46 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2.547 | cái |
| 47 | Gia công ống cắm cờ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,3689 | tấn |
| 48 | Sơn ống cắm cờ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 20,4789 | 1m2 |
| 49 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 708 | cái |
| G | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,1664 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,5547 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 2,496 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tủ điều khiển | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 16 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8 | 1 tủ |
| 11 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và HSTK | 8 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi