Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo ngầm bến Lấp, xã Tân Lập, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137698-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo ngầm bến Lấp, xã Tân Lập, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
Số hiệu KHLCNT 20200871499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-16 09:28:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,071,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,3405 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,6173 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,54 100m3
4 Đào khuông đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,8335 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,2464 100m3
6 Thi công mặt đường tránh bằng cấp phối đá dăm loại II Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,1659 100m3
7 Đào xúc sỏi suối để đắp và đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,2464 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,3405 100m3
9 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,6984 100m3
10 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m3
11 Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,6039 tấn
12 Ván khuôn thép ống cống Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,944 100m2
13 Cẩu lắp ống cống tạm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m trên cạn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 26 rọ
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x0,5 m trên cạn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 14 rọ
B HẠNG MỤC NGẦM CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,8936 100m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,8936 100m3
3 Đào đất để đắp vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,2544 100m3
4 Vận chuyển đất đắp vòng vây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,2544 100m3
5 Đắp đất vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,88 100m3
6 Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,8528 100m2
7 Đắp bao tải đất Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 179,2 bao
8 Đào phá vòng vây thi công, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,016 100m3
9 Vận chuyển đất vòng vây đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,016 100m3
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,6941 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,6941 100m3
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,1843 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,1843 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,0824 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,531 100m3
16 Bê tông bản mặt ngầm, bản vượt, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 79,56 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, phủ bản <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 16,56 m3
18 Bê tông mố, trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 238,6022 m3
19 Bê tông mũ mỗ, mũ trụ, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 24,397 m3
20 Bê tông mặt sân tràn, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 168,1 m3
21 Bê tông móng mố, móng trụ, móng tường cánh, chân khay , đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 255,472 m3
22 Bê tông giằng chống, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
23 Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 95,421 m3
24 Bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,6481 m3
25 Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
26 Cốt thép bản ngầm, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,6023 tấn
27 Cốt thép bản ngầm, đường kính >10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 9,3902 tấn
28 Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1682 tấn
29 Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính >10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,822 tấn
30 Cốt thép gia cố lòng ngầm, sân tràn đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,1636 tấn
31 Cốt thép gia cố mái ngầm đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,6792 tấn
32 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,3144 tấn
33 Cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 tấn
34 Ván khuôn thép. Ván móng khuôn mố, trụ ngầm, chân khay Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,0903 100m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mố, trụ ngầm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,6355 100m2
36 Ván khuôn mũ mố, mũ trụ ngầm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,7076 100m2
37 Ván khuôn bản mặt ngầm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,065 100m2
38 Ván khuôn giằng chống bằng thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m2
39 Ván khuôn cọc tiêu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,3662 100m2
40 Ván khuôn cột thủy chí Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,016 100m2
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 66,8777 m3
42 Lớp đệm vữa xi măng mái ngầm, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 636,14 m2
43 Quét nhựa sau mố Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 70,7112 m2
44 Làm và thả rọ đá gia cố hạ lưu, loại rọ 1,5x1x1 m dưới nước Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 40 rọ
45 Sơn cọc tiêu, cột thủy trí, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 31,3661 m2
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông cọc tiêu, cột thủy Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1003 100m3
49 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1066 100m3
50 Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,7884 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,7884 100m3
52 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,4529 100m3
53 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,1726 100m3
54 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 6,5145 100m2
55 Ván khuôn mặt đường bằng thép Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,4026 100m2
56 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 143,3185 m3
57 Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (có thanh truyền lực) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 135 m
58 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 91,65 m
59 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,5 10m
60 Thi công khe giãn mặt ngầm bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15 m
61 Cắt khe dọc mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,9165 100m
C ĐƯỜNG HAI ĐẦU NGẦM
1 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,4457 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,4458 100m3
3 Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,3567 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,3567 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,1205 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,4457 100m3
7 Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm lớp trên, dày trung bình 10cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,196 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2,6056 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 45,2034 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,8049 100m2
11 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 994,4751 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo liên kết Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,0222 tấn
13 Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (có thanh truyền lực) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 475 m
14 Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (không thanh truyền lực) Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 650 m
15 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 864,76 m
16 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 112,5 10m
17 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 80 m
18 Cắt khe dọc mặt đường bê tông Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 8,6476 100m
19 Bê tông nâng cao tai cống, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,323 m3
20 Ván khuôn nâng cao tai cống Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,103 100m2
21 Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10,7293 100m3
22 Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4,3588 100m3
23 Ván khuôn chân khay Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 16,0535 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 321,069 m3
25 Lớp đệm vữa xi măng mái ta luy, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 2.088,3101 m2
26 Bê tông mái ta luy đường, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 313,2465 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. mái ta luy đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 13,1198 tấn
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 32,7456 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,3501 100m3
30 Đào xúc gạch đá bằng máy đào 1,25m3 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,3275 100m3
31 Vận chuyển đất đá ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,3275 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,4461 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,904 100m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 15,0875 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân rãnh bằng kim loại Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 7,6516 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 70,826 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,0469 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,2646 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 3,661 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 23,719 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 326 cấu kiện
42 Bê tông hoàn trả mang rãnh, đá 2x4, mác 300 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,43 m3
43 Làm lớp đá dăm đệm móng hoàn trả mặt đường mang rãnh Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,65 m3
44 Bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 5,8525 m3
45 Ván khuôn cọc tiêu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,5607 100m2
46 Lắp cột tiêu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 236,464 cái
47 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 104,43 m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
3 Đèn quay cảnh báo Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Barie chắn 2 đầu Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Cột hàng rào phản quang Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 98,4 m
6 Dây rào bảo vệ Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 200 m
7 Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 1,107 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 0,1476 100m2
9 Công trực đảm bảo ATGT Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật 100 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->