Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo ngầm bến Lấp, xã Tân Lập, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137698-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, cải tạo ngầm bến Lấp, xã Tân Lập, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác kế hoạch từ năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 09:28:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,071,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,3405 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,6173 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Đào khuông đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,8335 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,2464 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường tránh bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,1659 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc sỏi suối để đắp và đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,2464 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,3405 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6984 | 100m3 |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,6039 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép ống cống | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | 100m2 |
| 13 | Cẩu lắp ống cống tạm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1 m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26 | rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x0,5 m trên cạn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | rọ |
| B | HẠNG MỤC NGẦM CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,8936 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,8936 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,2544 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp vòng vây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,2544 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất vòng vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m3 |
| 6 | Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,8528 | 100m2 |
| 7 | Đắp bao tải đất | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 179,2 | bao |
| 8 | Đào phá vòng vây thi công, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất vòng vây đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,6941 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,6941 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,1843 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,1843 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,0824 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,531 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bản mặt ngầm, bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 79,56 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, phủ bản <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 18 | Bê tông mố, trụ, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 238,6022 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mỗ, mũ trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24,397 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt sân tràn, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 168,1 | m3 |
| 21 | Bê tông móng mố, móng trụ, móng tường cánh, chân khay , đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 255,472 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng chống, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 23 | Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 95,421 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,6481 | m3 |
| 25 | Bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản ngầm, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,6023 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản ngầm, đường kính >10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,3902 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1682 | tấn |
| 29 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính >10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,822 | tấn |
| 30 | Cốt thép gia cố lòng ngầm, sân tràn đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,1636 | tấn |
| 31 | Cốt thép gia cố mái ngầm đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,6792 | tấn |
| 32 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3144 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính <= 10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván móng khuôn mố, trụ ngầm, chân khay | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,0903 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mố, trụ ngầm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,6355 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ ngầm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,7076 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bản mặt ngầm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn giằng chống bằng thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3662 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột thủy chí | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 66,8777 | m3 |
| 42 | Lớp đệm vữa xi măng mái ngầm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 636,14 | m2 |
| 43 | Quét nhựa sau mố | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 70,7112 | m2 |
| 44 | Làm và thả rọ đá gia cố hạ lưu, loại rọ 1,5x1x1 m dưới nước | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | rọ |
| 45 | Sơn cọc tiêu, cột thủy trí, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 31,3661 | m2 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông cọc tiêu, cột thủy | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1003 | 100m3 |
| 49 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1066 | 100m3 |
| 50 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,7884 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,7884 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,4529 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,1726 | 100m3 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,5145 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn mặt đường bằng thép | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4026 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 143,3185 | m3 |
| 57 | Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (có thanh truyền lực) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 58 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 91,65 | m |
| 59 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 10m |
| 60 | Thi công khe giãn mặt ngầm bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 61 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,9165 | 100m |
| C | ĐƯỜNG HAI ĐẦU NGẦM | |||
| 1 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4457 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,4458 | 100m3 |
| 3 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,3567 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,3567 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,1205 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4457 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm lớp trên, dày trung bình 10cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,196 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,6056 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45,2034 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,8049 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 994,4751 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo liên kết | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0222 | tấn |
| 13 | Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (có thanh truyền lực) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 475 | m |
| 14 | Thi công khe co ngang mặt ngầm bê tông (không thanh truyền lực) | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 15 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 864,76 | m |
| 16 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 112,5 | 10m |
| 17 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,6476 | 100m |
| 19 | Bê tông nâng cao tai cống, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nâng cao tai cống | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 21 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,7293 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,3588 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn chân khay | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,0535 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 321,069 | m3 |
| 25 | Lớp đệm vữa xi măng mái ta luy, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.088,3101 | m2 |
| 26 | Bê tông mái ta luy đường, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 313,2465 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. mái ta luy đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,1198 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32,7456 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,3501 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc gạch đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đá ra bãi thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,4461 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,0875 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân rãnh bằng kim loại | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,6516 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 70,826 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,0469 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2646 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,661 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23,719 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 326 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông hoàn trả mang rãnh, đá 2x4, mác 300 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 43 | Làm lớp đá dăm đệm móng hoàn trả mặt đường mang rãnh | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 44 | Bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,8525 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,5607 | 100m2 |
| 46 | Lắp cột tiêu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 236,464 | cái |
| 47 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 104,43 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Đèn quay cảnh báo | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Barie chắn 2 đầu | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Cột hàng rào phản quang | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 98,4 | m |
| 6 | Dây rào bảo vệ | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,107 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cột | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1476 | 100m2 |
| 9 | Công trực đảm bảo ATGT | Theo mô tả tại Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi