Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201147381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 07:00:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,972,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường ngang Km1397+763 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp các loại | Mô tả tại chương V | 5 | TB |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 3.245 | M |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 380 | M |
| 6 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 7 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 2.882 | M |
| 8 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 37 | M |
| 9 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 21 | M |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng đường ngang bê tông, ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn | Mô tả tại chương V | 5 | Quầy |
| 15 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 16 | Hệ thống cần chắn tự động | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 17 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 18 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Hệ thống giám sát tại phòng trực ban | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 20 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả tại chương V | 30,08 | m3 |
| 21 | Đào nền đường, khuôn đường | Mô tả tại chương V | 9,61 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại chương V | 7,47 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại chương V | 19,29 | m3 |
| 24 | BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 28,94 | m3 |
| 25 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi biển báo | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 27 | Trồng mới biển báo W211a | Mô tả tại chương V | 2 | biển |
| 28 | Dịch chuyển, sơn và trồng lại cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 20 | cọc |
| 29 | Bổ sung trồng mới cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 4 | cọc |
| 30 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 31 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 1km | Mô tả tại chương V | 32,22 | m3 |
| B | Đường ngang Km1435+980 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp các loại | Mô tả tại chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 4.445 | M |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 485 | M |
| 6 | Hệ thống móc nối tín hiệu ga | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 7 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 2.492 | M |
| 8 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 26 | M |
| 9 | Đào lấp rãnh cáp chôn qua ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 27 | M |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng đường ngang bê tông, ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Hệ thống cần chắn điện đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Hệ thống giám sát tại phòng trực ban | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng treo 5x2x0,65 | Mô tả tại chương V | 470 | M |
| 19 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn, hộp cáp) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 20 | Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 21 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả tại chương V | 20,59 | m3 |
| 22 | Đào nền đường, khuôn đường | Mô tả tại chương V | 107,02 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại chương V | 0,34 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại chương V | 54,41 | m3 |
| 25 | BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 36,27 | m3 |
| 26 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 27 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 28 | Trồng mới biển báo W210 | Mô tả tại chương V | 3 | biển |
| 29 | Bổ sung biển ngừng tàu | Mô tả tại chương V | 1 | biển |
| 30 | Dịch chuyển, sơn và trồng lại cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 20 | Cọc |
| 31 | Bổ sung, trồng mới cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 8 | Cọc |
| 32 | Hàng rào cố đinh | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 33 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 34 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 2km | Mô tả tại chương V | 127,27 | m3 |
| 35 | Xây dựng mới (xây thô) nhà gác chắn 5,22mx3,42m (kể cả đắp nền) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 36 | Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50m | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 41 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 42 | Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 43 | Thi công sân nhà gác chắn | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| C | Đường ngang Km1436+533 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp các loại | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 4.310 | M |
| 6 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi đi chôn | Mô tả tại chương V | 295 | M |
| 7 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 8 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 2.119 | M |
| 9 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 21 | M |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng đường ngang bê tông | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cần chắn điện đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang có gác | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 16 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Hệ thống giám sát tại phòng trực ban | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng chôn 5x2x0.5 | Mô tả tại chương V | 280 | M |
| 19 | Lắp đặt máy điện thoại nam châm (kể dây dẫn, hộp cáp) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 20 | Khai báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 21 | Đào mặt đường cũ BTXM | Mô tả tại chương V | 35,62 | m3 |
| 22 | Đào nền đường, khuôn đường | Mô tả tại chương V | 61,04 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường | Mô tả tại chương V | 8,46 | m3 |
| 24 | BTXM mặt đường mác 250 dày 18cm | Mô tả tại chương V | 24,63 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm | Mô tả tại chương V | 16,42 | m3 |
| 26 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 27 | Tháo dỡ biển báo cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 28 | Trồng mới biển báo W210 | Mô tả tại chương V | 3 | biển |
| 29 | Bổ sung biển ngừng tàu | Mô tả tại chương V | 3 | biển |
| 30 | Dịch chuyển, sơn và trồng lại cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 8 | cọc |
| 31 | Hàng rào cố định | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào hộ lan đơn (đơn nguyên 3m) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 33 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 34 | Vận chuyển đất đá bẩn đi xa trung bình 2km | Mô tả tại chương V | 88,19 | m3 |
| 35 | Xây dựng mới (xây thô) nhà gác chắn 5,22mx3,42m (kể cả đắp nền) | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 36 | Cửa đi Đ1 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,90x2,40m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Cửa đi Đ2 pa nô gỗ kính (gỗ nhóm 3), KT: 0,70x2,10m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Cửa sổ S1 kính (gỗ nhóm 3), song hoa sắt bảo vệ, KT: 1,20x1,50m | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Cửa sổ S2 kính lật, song hoa sắt bảo vệ, KT: 0,60x0,60m | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt hệ thống điện chiếu sang | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 41 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 42 | Lắp đặt dụng cụ, thiết bị sinh hoạt | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 43 | Thi công sân nhà gác chắn | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| D | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi