Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 17:18:00 đến ngày 2020-11-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,319,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5915 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,5039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0876 | 100m3 |
| 4 | Gạch BT M75 xây bờ mái kênh VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 196,15 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.846,28 | m2 |
| 6 | BTXM M200# giằng dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 24,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1946 | 100m2 |
| 8 | BTXM M200# giằng ngang | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường TB 10m/1 khe | Theo yêu cầu của HSTK | 33,02 | m2 |
| 11 | Cốt thép cho giằng kênh (n=L kênh/10) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1687 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1175 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 122,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1071 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm đệm lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 81,87 | m3 |
| 16 | Tấm đan KT 80x100x14cm | Theo yêu cầu của HSTK | 239 | 1cấu kiện |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,77 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2046 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4871 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6037 | tấn |
| 21 | Tấm đan KT 90x100x14cm | Theo yêu cầu của HSTK | 94 | 1cấu kiện |
| 22 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,53 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4738 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5849 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,803 | tấn |
| 26 | BTXM M200# mũ mỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 18,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2924 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0588 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 36,53 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 36,53 | m3 |
| 31 | Ống bê tông ĐK 20cm, L=3,0m | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | đoạn |
| 32 | Đào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 15,77 | m3 |
| 33 | Bê tông xi măng M200 gia cố lề dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 24,41 | m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng cách lấy 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi