Gói thầu: Xây lắp công trình và thiết bị bơm chữa cháy, cấp nước sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131953-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Xây lắp công trình và thiết bị bơm chữa cháy, cấp nước sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20201131922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 11:07:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,664,348,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,76 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 25,021 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300, Bê tông thương phẩm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 64,904 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,672 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,732 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6,012 tấn
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 16,116 m3
8 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5,698 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,642 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,239 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,239 100m3
12 Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,239 100m3
13 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,878 100m3
14 Rải lớp nilong cách nước Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8,357 100m2
15 Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 bê tông thương phẩm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 67,468 m3
16 Bê tông lót nền đá 4x6 M150 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 83,732 m3
17 SXLD cốt thép nền đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,498 tấn
18 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28m, mác 300 bê tông thương phẩm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 22,829 m3
19 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 300 bê tông thương phẩm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,516 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,827 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,895 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,236 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300, Bê tông thương phẩm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 40,54 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, cao <=28 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,319 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,762 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,958 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,898 tấn
28 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 bê tông thương phẩm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 37,151 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,768 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,269 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,084 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 14,459 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,073 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ, lam, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 13,718 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn bổ trụ, lam, cao <=28 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,573 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,198 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,948 tấn
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,84 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,699 tấn
40 Sản xuất giằng mái thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,628 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,84 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,699 tấn
43 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,628 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 728,828 m2
45 Bu lông M28, L=700 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 80 cái
46 Bu lông M22, L=100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 20 cái
47 Bu lông M18, L=100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 40 cái
48 Tăng đơ D18 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 20 cái
49 Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm (Tôn cách nhiệt, cách âm) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 7,19 100m2
50 Tôn úp nóc0,47x600mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 33,6 md
51 Ke chống bão 6 cái/m2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4.314 cái
52 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 115,505 m3
53 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 27,628 m3
54 Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 12,861 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 530,096 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 130,024 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 336,23 m2
58 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1.014,93 m2
59 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 885,55 m2
60 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 996,35 m2
61 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 980,712 m2
62 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 872,794 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 980,712 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1.674,144 m2
65 Sơn tường bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ . Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 195 m2
66 Quét chống thấm Am fleseal cho nền sân đa năng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 707,2 m2
67 Quét lớp chống thấm Am Flexseal chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 476,12 m2
68 Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 378,62 m2
69 Lớp xốp dày 250 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 26,28 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 113,64 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 44,28 m2
72 Lát đá granite màu đỏ, vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 31,42 m2
73 Lát đá granite nhám mặt màu đỏ, vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 7 m2
74 Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,28 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 12,756 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 79,38 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá Bazan 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 34,218 m2
78 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ấm KT 600x600 ( phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường, bao gồm nhân công lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 40,6 m2
79 Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở, 2 cánh cố định, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 28,8 m2
80 Cửa đi 3 cánh, 2 cánh mở, 1 cánh cố định, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8,1 m2
81 Cửa đi 2 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 13,32 m2
82 Cửa đi 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,2 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm mờ (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 11 m2
84 Cửa sổ 4 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 34,2 m2
85 Cửa sổ 2 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5,4 m2
86 Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,52 m2
87 Vách kính cố định, cửa sổ lùa, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 54,72 m2
88 Sản xuất khung hoa bảo vệ cửa inox 20x20x1,2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,892 tấn
89 Lắp dựng hoa cửa inox Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 124,417 m2
90 Vách ngăn composite dày 12mm chống ẩm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 24,094 m2
91 Tay vịn ống tròn Inox 306 D40 dày 1.4mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 bộ
92 Sản xuất thang lên mái bằng inox 304 (Tay vịn D40 dày 1.6mm, bậc thang D30 dày 1.4mm, thanh 8x50 liên kết bản mã, bản mã 60x60) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,041 tấn
93 Lắp dựng thang inox Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,352 m2
94 Lam nhựa giả gỗ mặt tiền, KT 40x140,CK 150 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 170,4 md
95 Sản xuất khung đỡ lam ốp nhựa giả gỗ mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,704 tấn
96 Lắp dựng khung đỡ lam thép hộp Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,704 tấn
97 Ốp tấm nhựa giả gỗ dày 10 (Thanh lam 10x142x2700) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 231,472 m2
98 Chữ nổi inox mạ đồng cao 600 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 9 chữ
99 Tấm kính cường lực lấy sáng lên mái dày 10mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,2 m2
100 Trát gờ chỉ giọt nước, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 203,5 m
101 SXLD thảm pvc sân thi đấu đa năng bao gồm: Sàn thể thao vinuyl chuyên dụng dày 4,5mm; Vữa tự san phẳng dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 674,68 m2
102 Nẹp chân tường Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 98,1 md
103 Nẹp bậc cửa Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 16,9 md
104 Sơn kẻ vạch sân, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 23,466 m2
105 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 11,947 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6,747 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 13,494 100m2
B Phần điện
1 Đèn chóa công nghiệp, bóng led 220V-120W, ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 18 bộ
2 Đèn led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 16 bộ
3 Đèn led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V - 1x18W, ánh sáng trắng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 bộ
4 Quạt hút, loại gắn tường, lưu lượng 50l/s, P=100A Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
5 Cần đèn gắn tường + đèn bóng led 220V-120W và phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 bộ
6 Mặt công tắc 1 lỗ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
7 Mặt công tắc 2 lỗ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6 cái
8 Công tắc đơn 1 chiều 10A Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 16 cái
9 Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8 cái
10 Dây CU/PVC 1x1.5m2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 600 m
11 Dây CU/PVC 1x2.5m2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1.200 m
12 Dây CU/PVC 1x4m2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 800 m
13 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-(3C16+1C16)mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 120 m
14 Cáp CU//PVC/FR-(3C16+1C16)mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 30 m
15 Ống nhựa SP D16 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 250 m
16 Ống nhựa SP D20 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 300 m
17 Ống nhựa SP D25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 200 m
18 Ống nhựa SP D32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 80 m
19 Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 120 m
20 Đế âm nhựa Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 20 hộp
21 Hộp nhựa 150x150 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6 hộp
22 Hộp nhựa 100x100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6 hộp
23 Tủ điện loại EMC: 24 đường Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 tủ
24 Aptomat MCB 3P-60A 6KA Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
25 Aptomat MCB 1P-25A 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5 cái
26 Aptomat MCB 1P-16A 4.5KA Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 9 cái
27 Hộp kiểm tra điện trở Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16, L=2,4m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8 cọc
29 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 50 m
30 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,02 100m3
C Phần nước
1 Xí bệt Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van chia Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
4 Lavabo Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5 bộ
6 Vòi sen Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 bộ
7 Phiễu thu sàn ngăn mùi KT 150x150 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 bộ
8 Con thỏ ngăn mùi D60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
9 Tiểu nam + bộ cấp + bộ xả + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 bể
11 Ống cấp nước PPR PN10 D40 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,05 100m
12 Ống cấp nước PPR PN10 D32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,2 100m
13 Ống cấp nước PPR PN10 D25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2 100m
14 Ống cấp nước PPR PN10 D20 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,48 100m
15 Măng sông PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
16 Măng sông PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 30 cái
17 Măng sông PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5 cái
18 Măng sông PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5 cái
19 Cút 90 PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
20 Cút 90 PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 14 cái
21 Cút 90 PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 10 cái
22 Cút 90 PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 20 cái
23 Tê PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
24 Tê PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
25 Tê PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 14 cái
26 Tê thu 32-25-32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
27 Tê thu 32-20-32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
28 Tê thu 25-20-25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 11 cái
29 Côn chuyển PPR D40/32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
30 Côn chuyển PPR D32/25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
31 Côn chuyển PPR D32/20 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
32 Côn chuyển PPR D25/20 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
33 Cút nối ren trong PPR D20 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 13 cái
34 Van khóa D40 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
35 Rắc co PPR D40 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
36 Van khóa D32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
37 Van khóa D25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
38 Rắc co D32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
39 Rắc co D25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6 cái
40 Giá đỡ ống PPR D32 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 bộ
41 Giá đỡ ống PPR D25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8 bộ
42 Ống PVC D114, dày 4.9mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,32 100m
43 Ống PVC D90, dày 3.8mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,24 100m
44 Ống PVC D60, dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,2 100m
45 Ống PVC D34, dày 2mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,07 100m
46 Măng sông uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
47 Măng sông uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
48 Măng sông uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
49 Cút 45 uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 15 cái
50 Cút 45 uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 14 cái
51 Cút 45 uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 12 cái
52 Cút 45 uPVC D34 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 10 cái
53 Y uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
54 Y uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5 cái
55 Y uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
56 Y chuyển uPVC D114/90 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
57 Y chuyển uPVC D114/60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
58 Y chuyển uPVC D90/60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
59 Y chuyển uPVC D60/34 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 7 cái
60 Côn chuyển uPVC D90/60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
61 Tê uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
62 Bít xả uPVC D114 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3 cái
63 Bít xả uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
64 Cút 90 uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
65 Giá đỡ ống uPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 bộ
66 Ống PVC D90, dày 3.8mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 100m
67 Cút 45 uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 54 cái
68 Cút 90 uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 11 cái
69 Rọ chắn rác Inox 304 Dn80 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 11 cái
70 Măng sông uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8 cái
71 Giá đỡ ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 30 bộ
D Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét NLP2200 Cirprotec, bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 107m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cao 3m + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,03 100m
3 Gia công và đóng cọc đồng D16, L=12m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cọc
4 Lắp đặt dây CU/PVC S=50mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 80 m
5 Lắp đặt dây dẫn đồng trần 50mm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 30 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, sơn tĩnh điện Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 hộp
7 Khoan giếng sâu 12m D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 24 m
8 Bu lông D20x60 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
9 Sản xuất giằng mái thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,058 tấn
10 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 50 cái
11 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,02 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,02 100m3
E Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,131 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,652 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,556 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,023 100m2
5 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,778 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 31,576 m2
7 Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,68 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,462 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,03 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,042 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 9 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,119 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,012 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,012 100m3
15 Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,012 100m3
F Nhà xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,449 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,365 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,084 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,084 100m3
5 Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,084 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,376 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6,054 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,234 100m2
9 Thi công vữa Sika groud dày 5cm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,44 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,024 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,279 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,007 tấn
13 Lắp dựng cột thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,007 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 29,055 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,804 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,804 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 39,25 m2
18 Bu lông neo M20 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 36 cái
19 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,357 100m2
20 Ke chống bão 6 cái/m2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 136 cái
G Tháo dỡ hiện trạng
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 396,2 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cao <=28 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,552 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 50,049 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 76,579 m3
5 Phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,662 100m3
6 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 32,76 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 25,96 m2
8 Tháo dỡ lan can Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 7,6 m
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T (Bãi rác Khánh sơn 12km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,662 100m3
10 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,662 100m3
11 Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,662 100m3
H Tường rào cổng phụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,321 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,131 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,19 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,19 100m3
5 Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,19 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,225 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8,62 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5,048 m3
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,371 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,208 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,442 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,276 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,228 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,208 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,337 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,064 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,208 tấn
18 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 26,174 m3
19 Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 308,46 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 61,5 m
21 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 308,46 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,574 m3
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,057 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,011 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,055 tấn
26 Vệ sinh sạch sơn cũ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 149,96 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 156,48 m2
28 GCLD cổng sắt, ray trượt (trọn bộ) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 13,75 m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,976 m3
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,395 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,053 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,185 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,454 m3
34 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,145 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,028 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,14 tấn
37 Vệ sinh sạch sơn cũ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 276,26 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 290,8 m2
I Nền sân cây xanh
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,608 100m3
2 Bê tông nền đá 2x4, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 60,82 m3
3 Lắp dựng ván khuôn bê tông nền Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,16 100m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch Darazzo 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 608,198 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,96 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,92 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó nền Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,392 100m2
8 Đất màu trồng cỏ Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 84,186 m3
9 Trồng cỏ lá gừng (bao gồm vật tư + nhân công) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 420,93 m2
10 Trồng cây việt ắc ó KT 300x400 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,41 100m2
J Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,607 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,005 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6,948 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 22,399 m3
5 Ván khuôn hố ga,mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,698 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,374 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,26 100m2
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,448 tấn
9 Lắp đặt thép mạ kẽm đan ga 80x80x6 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,448 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,62 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 112 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,08 100m
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,131 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,476 100m3
15 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,476 100m3
16 Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,476 100m3
K Hệ thống PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 1 trung tâm
2 Đầu báo khói Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1,6 10 đầu
3 Đầu báo nhiệt Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,1 10 đầu
4 Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,4 5 chuông
5 Thiết bị bảo vệ cuối nguồn Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 bộ
6 Đèn báo phòng Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,4 5 đèn
7 Dây tín hiệu báo cháy 2x1mmm2 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 500 m
8 Ống luồn dây điện SP20 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 300 m
9 Hộp đấu nối kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8 hộp
10 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,4 5 đèn
11 Đèn chiếu sáng sự cố Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,4 5 đèn
12 Tủ chữa cháy vách tường KT 500x100x200 cuộn vòi + lăng phun + khớp nối Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 tủ
13 Ống thép đen D100 dày 3.6mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,12 100m
14 Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.2mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,82 100m
15 Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,04 100m
16 Tê thép D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
17 Tê thép D100/65 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
18 Tê thép D65/50 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
19 Cút thép D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8 cái
20 Cút thép D65 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
21 Cút thép D50 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
22 Bích thép rỗng D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8 cặp bích
23 Bích thép đặc D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cặp bích
24 Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa Dn15 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
25 Van khóa bắt bích D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
26 Van khóa bắt bích D65 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
27 Van góc Dn50 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
28 Van 1 chiều bắt bích D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
29 Van 1 chiều bắt bích D65 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
30 Khớp nối mềm D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
31 Khớp nối mềm D65 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
32 Y lọc D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
33 Y lọc D65 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
34 Côn bắt bích D100/50 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 cái
35 Côn bắt bích D65/50 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
36 Côn bắt bích D65/25 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
37 Van xả khí Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
38 Luppe D100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 cái
39 Luppe D65 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
40 Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kg Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 bình
41 Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 bình
42 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4 bảng
43 Sơn sắt thép Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 6 kg
L Bề nước ngầm
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,861 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2,88 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M300 rộng <=250cm Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 5,28 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,047 100m2
5 Bê tông tường đá 1x2 M300 dày <=45cm h<=6m BT thương phẩm đổ bằng máy bơm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 8,8 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,854 100m2
7 Bê tông nắp bể đá 1x2 M300 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,206 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,224 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,34 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=18 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 3,029 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính >18 mm Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,331 tấn
12 Quét 2 lớp Sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 63,2 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 63,2 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 20,8 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 42,4 m2
16 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,208 m3
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 4,68 m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,196 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,03 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,02 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 cái
22 Sản xuất thang inox bể nươc Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,04 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,276 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn) Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,586 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,586 100m3
26 Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 0,586 100m3
M Thiết bị bơm chữa cháy, cấp nước sinh hoạt
1 Máy bơm chữa cháy động cơ diezen - Loại bơm: Ly tâm trục ngang End-Suction - Tiêu chuẩn: DIN/EN - Hãng sản xuất: IPS PUMP - PHÁP - Thương hiệu: MASFLO- Model: MEP 50-26 - Xuất xứ: SIGAPORE - Thông số: Q=72 m3/h, H=60m - Bơm được dẫn động bởi động cơ Diesel chuyên dụng - Hãng sản xuất: VERSAR/YANMAR-SINGAPORE - Công suất 23KW@3000rpm/12V(Bơm và động cơ được tích hợp Masflo tại VN) Hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 máy
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện - Loại bơm: Ly tâm trục ngang End-Suction - Tiêu chuẩn: DIN/EN - Hãng sản xuất: IPS PUMP - PHÁP- Thương hiệu: MASFLO - Model: MEP 50-26 - Xuất xứ: SIGAPORE - Thông số: Q=72 m3/h, H=60m- Bơm được dẫn động bởi Motor điện Elecktrim-Singapore - Công suất 22KW/380V/3P/2900rpm/50Hz(Bơm và động cơ được tích hợp Masflo tại VN) Hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 máy
3 Máy bơm bù áp - Loại bơm: Ly tâm trục đứng đa tầng cánh - Tiêu chuẩn: DIN/EN - Hãng sản xuất: IPS PUMP - PHÁP- Thương hiệu: MASFLO - Model: MV-5-12 - Xuất xứ: SIGAPORE - Thông số: Q=4 m3/h, H=70m - Công suất: 2,2 KW/380V/3P/2900rpm/50Hz Hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 máy
4 Máy bơm cấp nước sinh hoạt - Loại bơm: Ly tâm trục ngang End-Suction- Tiêu chuẩn: DIN/EN- Hãng sản xuất: IPS PUMP - PHÁP - Thương hiệu: MASFLO - Model: MH 8-20 - Xuất xứ: SIGAPORE- Thông số: Q=6 m3/h, H=12m - Công suất: 0,75 KW/380V/3P/2900rpm/50Hz Hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 2 máy
5 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy- Bao gồm: 1 bơm điện 22kW, 1 bơm diesel 23kW, 1 bù áp 2,2kW - Các thiết bị chính LS - Korea- Võ tủ sơn tĩnh điện 700x500x210mm- Các chế độ bảo vệ pha, quá áp, sạc 12V- Lắp ráp tại Việt Nam Hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 tủ
6 Tủ điều khiển máy bơm cấp nước - Bao gồm: 1 chạy, 1 dự phòng luân phiên bơm - Các thiết bị chính LS - Korea - Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x220mm - Các chế độ bảo vệ pha, quá áp- Lắp ráp tại Việt Nam Hoặc tương đương Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->