Gói thầu: Xây lắp công trình và thiết bị bơm chữa cháy, cấp nước sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và thiết bị bơm chữa cháy, cấp nước sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131922 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 11:07:00 đến ngày 2020-11-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,664,348,884 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,76 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 25,021 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300, Bê tông thương phẩm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 64,904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,672 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,732 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, dầm móng đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6,012 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 16,116 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5,698 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,642 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,239 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,239 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,239 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp nilong cách nước | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8,357 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 200 bê tông thương phẩm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 67,468 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 83,732 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép nền đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,498 | tấn |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28m, mác 300 bê tông thương phẩm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 22,829 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 300 bê tông thương phẩm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,516 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,827 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,895 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,236 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300, Bê tông thương phẩm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 40,54 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm, cao <=28 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,319 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,762 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,958 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,898 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 bê tông thương phẩm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 37,151 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,768 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,269 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 14,459 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,073 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ, lam, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 13,718 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn bổ trụ, lam, cao <=28 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,573 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,198 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,948 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,84 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,699 | tấn |
| 40 | Sản xuất giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,628 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,84 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,699 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,628 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 728,828 | m2 |
| 45 | Bu lông M28, L=700 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 80 | cái |
| 46 | Bu lông M22, L=100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 47 | Bu lông M18, L=100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 40 | cái |
| 48 | Tăng đơ D18 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 49 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm (Tôn cách nhiệt, cách âm) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 7,19 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc0,47x600mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 33,6 | md |
| 51 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4.314 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 115,505 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 27,628 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 12,861 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 530,096 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 130,024 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 336,23 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1.014,93 | m2 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 885,55 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 996,35 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 980,712 | m2 |
| 62 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 872,794 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 980,712 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1.674,144 | m2 |
| 65 | Sơn tường bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ . | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 195 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm Am fleseal cho nền sân đa năng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 707,2 | m2 |
| 67 | Quét lớp chống thấm Am Flexseal chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 476,12 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 378,62 | m2 |
| 69 | Lớp xốp dày 250 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 26,28 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 113,64 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 44,28 | m2 |
| 72 | Lát đá granite màu đỏ, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 31,42 | m2 |
| 73 | Lát đá granite nhám mặt màu đỏ, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 7 | m2 |
| 74 | Lát đá granite màu đỏ mặt bệ các loại, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 12,756 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 79,38 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá Bazan 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 34,218 | m2 |
| 78 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ấm KT 600x600 ( phụ kiện đồng bộ Vĩnh Tường, bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 40,6 | m2 |
| 79 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở, 2 cánh cố định, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 80 | Cửa đi 3 cánh, 2 cánh mở, 1 cánh cố định, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 81 | Cửa đi 2 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 82 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm mờ (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 11 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 4 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 1 cánh lật, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,52 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định, cửa sổ lùa, nhôm Xingfa (hệ 55, dày 1.4mm) hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện và chi phí lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 54,72 | m2 |
| 88 | Sản xuất khung hoa bảo vệ cửa inox 20x20x1,2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,892 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 124,417 | m2 |
| 90 | Vách ngăn composite dày 12mm chống ẩm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 24,094 | m2 |
| 91 | Tay vịn ống tròn Inox 306 D40 dày 1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 92 | Sản xuất thang lên mái bằng inox 304 (Tay vịn D40 dày 1.6mm, bậc thang D30 dày 1.4mm, thanh 8x50 liên kết bản mã, bản mã 60x60) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 93 | Lắp dựng thang inox | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,352 | m2 |
| 94 | Lam nhựa giả gỗ mặt tiền, KT 40x140,CK 150 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 170,4 | md |
| 95 | Sản xuất khung đỡ lam ốp nhựa giả gỗ mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,704 | tấn |
| 96 | Lắp dựng khung đỡ lam thép hộp | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,704 | tấn |
| 97 | Ốp tấm nhựa giả gỗ dày 10 (Thanh lam 10x142x2700) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 231,472 | m2 |
| 98 | Chữ nổi inox mạ đồng cao 600 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 9 | chữ |
| 99 | Tấm kính cường lực lấy sáng lên mái dày 10mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,2 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ giọt nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 203,5 | m |
| 101 | SXLD thảm pvc sân thi đấu đa năng bao gồm: Sàn thể thao vinuyl chuyên dụng dày 4,5mm; Vữa tự san phẳng dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 674,68 | m2 |
| 102 | Nẹp chân tường | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 98,1 | md |
| 103 | Nẹp bậc cửa | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 16,9 | md |
| 104 | Sơn kẻ vạch sân, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 23,466 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 11,947 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6,747 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 13,494 | 100m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Đèn chóa công nghiệp, bóng led 220V-120W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Đèn led, loại ốp trần bóng led 11W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Đèn led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V - 1x18W, ánh sáng trắng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Quạt hút, loại gắn tường, lưu lượng 50l/s, P=100A | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Cần đèn gắn tường + đèn bóng led 220V-120W và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Dây CU/PVC 1x1.5m2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 600 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x2.5m2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1.200 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x4m2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 800 | m |
| 13 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-(3C16+1C16)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 120 | m |
| 14 | Cáp CU//PVC/FR-(3C16+1C16)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Ống nhựa SP D16 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 250 | m |
| 16 | Ống nhựa SP D20 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 300 | m |
| 17 | Ống nhựa SP D25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 200 | m |
| 18 | Ống nhựa SP D32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 80 | m |
| 19 | Ống HDPE D65/50 luồn cáp điện | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 120 | m |
| 20 | Đế âm nhựa | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 20 | hộp |
| 21 | Hộp nhựa 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6 | hộp |
| 22 | Hộp nhựa 100x100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6 | hộp |
| 23 | Tủ điện loại EMC: 24 đường | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Aptomat MCB 3P-60A 6KA | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P-25A 4.5KA | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P-16A 4.5KA | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16, L=2,4m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 50 | m |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + van chia | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Vòi sen | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Phiễu thu sàn ngăn mùi KT 150x150 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Tiểu nam + bộ cấp + bộ xả + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Ống cấp nước PPR PN10 D40 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 12 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 15 | Măng sông PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Măng sông PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Cút 90 PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Cút 90 PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Cút 90 PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 22 | Cút 90 PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 23 | Tê PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 26 | Tê thu 32-25-32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Tê thu 32-20-32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Tê thu 25-20-25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 11 | cái |
| 29 | Côn chuyển PPR D40/32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Côn chuyển PPR D32/25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Côn chuyển PPR D32/20 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Côn chuyển PPR D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Cút nối ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 13 | cái |
| 34 | Van khóa D40 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Van khóa D32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Van khóa D25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Rắc co D32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Rắc co D25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Giá đỡ ống PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Giá đỡ ống PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Ống PVC D114, dày 4.9mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 43 | Ống PVC D90, dày 3.8mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 44 | Ống PVC D60, dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 45 | Ống PVC D34, dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 46 | Măng sông uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Măng sông uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Măng sông uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Cút 45 uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 15 | cái |
| 50 | Cút 45 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 51 | Cút 45 uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Cút 45 uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 53 | Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Y uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 55 | Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Y chuyển uPVC D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Y chuyển uPVC D114/60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Y chuyển uPVC D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Y chuyển uPVC D60/34 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 60 | Côn chuyển uPVC D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Tê uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Bít xả uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Bít xả uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Cút 90 uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Giá đỡ ống uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Ống PVC D90, dày 3.8mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | 100m |
| 67 | Cút 45 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 54 | cái |
| 68 | Cút 90 uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 11 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác Inox 304 Dn80 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 11 | cái |
| 70 | Măng sông uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Giá đỡ ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 30 | bộ |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP2200 Cirprotec, bán kính bảo vệ cấp 3 bằng 107m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cao 3m + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 3 | Gia công và đóng cọc đồng D16, L=12m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC S=50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | hộp |
| 7 | Khoan giếng sâu 12m D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 24 | m |
| 8 | Bu lông D20x60 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 50 | cái |
| 11 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,02 | 100m3 |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,652 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,778 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 31,576 | m2 |
| 7 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,68 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 9 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,365 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6,054 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 9 | Thi công vữa Sika groud dày 5cm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,279 | tấn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,007 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,007 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 29,055 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,804 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,804 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 39,25 | m2 |
| 18 | Bu lông neo M20 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 36 | cái |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,357 | 100m2 |
| 20 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 136 | cái |
| G | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=28 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 396,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cao <=28 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,552 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 50,049 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 76,579 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,662 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 32,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 25,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 7,6 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T (Bãi rác Khánh sơn 12km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,662 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,662 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,662 | 100m3 |
| H | Tường rào cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,225 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8,62 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5,048 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,208 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,276 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,337 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,208 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 26,174 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung , trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 308,46 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 61,5 | m |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 308,46 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,574 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 26 | Vệ sinh sạch sơn cũ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 149,96 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 156,48 | m2 |
| 28 | GCLD cổng sắt, ray trượt (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 13,75 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bổ trụ mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,976 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông (chữ nhật) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,185 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,454 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 37 | Vệ sinh sạch sơn cũ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 276,26 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 290,8 | m2 |
| I | Nền sân cây xanh | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 60,82 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn bê tông nền | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Darazzo 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 608,198 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bó nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bó nền | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 8 | Đất màu trồng cỏ | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 84,186 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng (bao gồm vật tư + nhân công) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 420,93 | m2 |
| 10 | Trồng cây việt ắc ó KT 300x400 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,41 | 100m2 |
| J | Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6,948 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 22,399 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga,mương đổ tại chỗ,sử dụng ván khuôn thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,698 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,374 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,448 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép mạ kẽm đan ga 80x80x6 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,448 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,62 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 112 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn cách công trình 12km) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,476 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,476 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,476 | 100m3 |
| K | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Zone | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Đèn báo phòng | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mmm2 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 500 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện SP20 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 300 | m |
| 9 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8 | hộp |
| 10 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 12 | Tủ chữa cháy vách tường KT 500x100x200 cuộn vòi + lăng phun + khớp nối | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | tủ |
| 13 | Ống thép đen D100 dày 3.6mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.2mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 16 | Tê thép D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Tê thép D100/65 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tê thép D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cút thép D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 20 | Cút thép D65 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cút thép D50 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8 | cặp bích |
| 23 | Bích thép đặc D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa Dn15 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Van khóa bắt bích D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Van khóa bắt bích D65 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Van góc Dn50 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều bắt bích D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều bắt bích D65 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Khớp nối mềm D65 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Y lọc D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Y lọc D65 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Côn bắt bích D100/50 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Côn bắt bích D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Côn bắt bích D65/25 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Van xả khí | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Luppe D100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Luppe D65 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kg | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | bình |
| 42 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4 | bảng |
| 43 | Sơn sắt thép | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 6 | kg |
| L | Bề nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,861 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M300 rộng <=250cm Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 M300 dày <=45cm h<=6m BT thương phẩm đổ bằng máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,854 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M300 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,206 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính <=18 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 3,029 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước ngầm, đường kính >18 mm | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,331 | tấn |
| 12 | Quét 2 lớp Sika top seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 63,2 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 63,2 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 20,8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 42,4 | m2 |
| 16 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,208 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,196 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất thang inox bể nươc | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I (Bãi rác Khánh Sơn) | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,586 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 7km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 0,586 | 100m3 |
| M | Thiết bị bơm chữa cháy, cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen - Loại bơm: Ly tâm trục ngang End-Suction - Tiêu chuẩn: DIN/EN - Hãng sản xuất: IPS PUMP - PHÁP - Thương hiệu: MASFLO- Model: MEP 50-26 - Xuất xứ: SIGAPORE - Thông số: Q=72 m3/h, H=60m - Bơm được dẫn động bởi động cơ Diesel chuyên dụng - Hãng sản xuất: VERSAR/YANMAR-SINGAPORE - Công suất 23KW@3000rpm/12V(Bơm và động cơ được tích hợp Masflo tại VN) Hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện - Loại bơm: Ly tâm trục ngang End-Suction - Tiêu chuẩn: DIN/EN - Hãng sản xuất: IPS PUMP - PHÁP- Thương hiệu: MASFLO - Model: MEP 50-26 - Xuất xứ: SIGAPORE - Thông số: Q=72 m3/h, H=60m- Bơm được dẫn động bởi Motor điện Elecktrim-Singapore - Công suất 22KW/380V/3P/2900rpm/50Hz(Bơm và động cơ được tích hợp Masflo tại VN) Hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp - Loại bơm: Ly tâm trục đứng đa tầng cánh - Tiêu chuẩn: DIN/EN - Hãng sản xuất: IPS PUMP - PHÁP- Thương hiệu: MASFLO - Model: MV-5-12 - Xuất xứ: SIGAPORE - Thông số: Q=4 m3/h, H=70m - Công suất: 2,2 KW/380V/3P/2900rpm/50Hz Hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt - Loại bơm: Ly tâm trục ngang End-Suction- Tiêu chuẩn: DIN/EN- Hãng sản xuất: IPS PUMP - PHÁP - Thương hiệu: MASFLO - Model: MH 8-20 - Xuất xứ: SIGAPORE- Thông số: Q=6 m3/h, H=12m - Công suất: 0,75 KW/380V/3P/2900rpm/50Hz Hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 2 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy- Bao gồm: 1 bơm điện 22kW, 1 bơm diesel 23kW, 1 bù áp 2,2kW - Các thiết bị chính LS - Korea- Võ tủ sơn tĩnh điện 700x500x210mm- Các chế độ bảo vệ pha, quá áp, sạc 12V- Lắp ráp tại Việt Nam Hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm cấp nước - Bao gồm: 1 chạy, 1 dự phòng luân phiên bơm - Các thiết bị chính LS - Korea - Vỏ tủ sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x220mm - Các chế độ bảo vệ pha, quá áp- Lắp ráp tại Việt Nam Hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế phê duyệt | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi