Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150826-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (gồm chi phí xây dựng + chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20201120376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 10:52:00 đến ngày 2020-11-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,054,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP
B THÔN TRẠCH TRUNG (L = 1200,65M)
C TUYẾN 1 L=253.86 M
1 Đào bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 284,89 m3
2 Đào nền, đào khuôn, đào lề gia cố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 61,3 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,87 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,1208 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1934 100m3
6 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.158,21 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8124 100m2
8 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 189,94 m3
9 Cắt khe ngang đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 22,95 10m
10 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.158,21 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4502 100m3
12 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.248,7876 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,9715 100m3
14 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1387 100m3
D TUYẾN 2 L=189.03 M
1 Đào bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 253,97 m3
2 Đào nền, đào khuôn, đào lề gia cố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 37,5 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,43 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,0608 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6991 100m3
6 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 846,02 0.0
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6049 100m2
8 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 150,42 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,0127 10m
10 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 846,02 m2
11 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3384 100m3
12 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.108,9315 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3597 100m3
14 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0243 100m3
E TUYẾN 4 L=76.9M
1 Đào bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 133,82 m3
2 Đào nền, đào khuôn, đào lề gia cố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 58,59 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,45 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,7056 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6993 100m3
6 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 560,07 0.0
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2462 100m2
8 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 93,42 m3
9 Cắt khe ngang đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,9246 10m
10 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 560,07 m2
11 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3089 100m3
12 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 497,4942 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5316 100m3
14 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,45 100m3
F TUYẾN 6 L=680.82 M
1 Đào bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 960,96 m3
2 Đào nền, đào khuôn, đào lề gia cố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 112,25 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,26 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 26,5652 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,434 100m3
6 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3.268,82 0.0
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,18 100m2
8 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 563,85 m3
9 Cắt khe ngang đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 61,2738 10m
10 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3.268,82 m2
11 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5854 100m3
12 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3.727,4214 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,8341 100m3
14 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0426 100m3
G THÔN ĐA PHÚ (L = 1200M)
H TUYẾN 1 L= 308,89 M
1 Bóc phong hóa bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 284,89 m3
2 Đào nền, đào khuôn, đào lề gia cố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 121,93 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,0505 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5583 100m3
5 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.470,85 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9884 100m2
7 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 238,14 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,72 10m
9 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.470,85 m2
10 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7576 100m3
11 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 825,6344 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,0929 100m3
I TUYẾN 2 L= 555,8 M
1 Bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 950,38 m3
2 Đào nền, đào khuôn, đào lề gia cố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 341,14 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 109,09 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32,0137 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,0071 100m3
6 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2.812,69 0.0
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,7786 100m2
8 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 450,04 m3
9 Cắt khe ngang đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 50,022 10m
10 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2.812,69 m2
11 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5534 100m3
12 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4.278,5788 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,1866 100m3
14 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0909 100m3
15 Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2372 100m3
16 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2485 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,29 m3
18 Cống ly tâm D600, loại C Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 md
19 Gối đỡ BTCT Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 Gối
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 1CK
21 Lắp đặt gối đỡ cống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 1CK
22 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0043 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1332 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1756 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0032 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,56 m2
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4737 100m3
J TUYẾN 3 L= 294.5 M
1 Đà bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 356,82 m3
2 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 67,09 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,2225 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3536 100m3
5 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.426,51 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9424 100m2
7 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 224,93 m3
8 Cắt khe ngang đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 26,505 10m
9 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.426,51 m2
10 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,793 100m3
11 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.575,6298 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,7024 100m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2372 100m3
14 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2485 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,29 m3
16 Cống ly tâm D600, loại C Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 md
17 Gối đỡ cống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 gối
18 Lắp đặt cống BT ly tâm D600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 1CK
19 Lắp đặt gối đỡ cống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 1CK
20 Ván khuôn thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0043 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1332 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1756 m3
23 Xây mối nối cống, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0032 m3
24 Trát mối nối cống, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,56 m2
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4737 100m3
K TUYẾN 4 L= 40.81 M
1 Bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,15 m3
2 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24,5 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5455 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1934 100m3
5 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 176,63 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1306 100m2
7 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,46 m3
8 Cắt khe ngang đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,6729 10m
9 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 176,63 m2
10 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0628 100m3
11 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 62,9255 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2204 100m3
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0954 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2788 tấn
15 Ván khuôn thép tấm đan bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1436 100m2
16 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2226 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 45 1CK
L THÔN MỸ KHÊ (L = 1013.45M)
M TUYẾN 1 L= 494 M
1 Bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 451,14 m3
2 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 201,21 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,1102 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2816 100m3
5 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2.234,61 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5808 100m2
7 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 393,12 m3
8 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2586 100m3
9 Cắt khe ngang đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 44,46 10m
10 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2.234,61 m2
11 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.117,4893 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,8937 100m3
N TUYẾN 2 L= 430.51 M
1 Bóc phong hóa bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 528,68 m3
2 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 204,663 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25,44 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,7435 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3413 100m3
6 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2.327,46 m2
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3776 100m2
8 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 372,68 m3
9 Cắt khe ngang đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 38,7459 10m
10 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2.327,46 m2
11 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2.560,015 m3
12 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3431 100m3
13 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 41 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,6961 100m3
15 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2544 100m3
O TUYẾN 3 L= 88,94 M
1 Bóc phong hóa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 87,08 m3
2 Đào nền đường đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 39,75 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2896 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3616 100m3
5 Nilon chống mất nước bê tông xi măng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 374,11 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2846 100m2
7 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 63,94 m3
8 Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,266 100m3
9 Cắt khe ngang đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,0046 10m
10 Đánh bóng mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 374,11 m2
11 Mua đất đá thải đắp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 314,7394 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9503 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->