Gói thầu: Đường phân khu phía tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Đường phân khu phía tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 16:05:00 đến ngày 2020-11-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,845,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG - VỈA HÈ (I. Phần mặt đường xe chạy) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,842 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất sét bao taluy, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,355 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,903 | 100m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD (lớp dưới), dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | 100m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD (lớp trên), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,677 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,677 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,677 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,677 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG - VỈA HÈ (II.Phần vỉa hè & dải phân cách) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Làm móng CPĐD (lớp dưới), dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,369 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,69 | m2 |
| 4 | Lát gạch giả đá granite vỉa hè dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,69 | m2 |
| 5 | Đắp đất trồng cỏ (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,008 | m3 |
| C | ĐƯỜNG - VỈA HÈ (III. Phần Thoát nước vỉa hè) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 3 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 kích thước 25x25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG - VỈA HÈ (IV. Phần bó vỉa) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,473 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,934 | m3 |
| E | ĐƯỜNG - VỈA HÈ (V.Tổ chức giao thông - Sơn đường) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng nhiệt sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,11 | m2 |
| F | ĐƯỜNG - VỈA HÈ (V.Tổ chức giao thông - Biển báo) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Biển báo hình tròn DK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Biển báo tên đường 50x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA (Phần hầm ga bao gồm: Đào đất thi công hầm ga, xây dựng móng hầm ga, xây dựng hầm ga, xây dựng khuôn hầm, nắp hầm ga, đắp cát phui đào, xây dựng miệng thu nước, máng lưỡi, lưới chắn rác, hoàn thiện hầm ga theo hồ sơ thiết kế) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Hầm ga PT01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Hầm ga PT02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hầm ga PT03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Hầm ga PT04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA (Phần cống thoát nước bao gồm: đào đất thi công cống, thi công móng cống, gối cống, lắp đặt cống, thi công mối nối, đắp cát phui đào, hoàn thiện tuyến cống theo hồ sơ thiết kế được duyệt) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Cống ly tâm D400 vỉa hè, đoạn cống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA (Xây dựng phần miệng thu nước, máng hầm, lưỡi hầm, lưới chắn rác của các hầm ga đã thi công, hoàn thiện theo hồ sơ được duyệt) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Xây dựng phần miệng thu nước, máng hầm, lưỡi hầm, lưới chắn rác của các hầm ga đã thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| J | CẤP NƯỚC (ỐNG D110 và D50) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Đào đất đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lằn phui ống, K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả lại lằn phui ống, K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | 100m |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| K | CẤP NƯỚC (PHỤ TÙNG CẤP NƯỚC) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt vành đai mặt bích ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp & lắp đặt vành đai mặt bích ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp & lắp đặt cút HDPE D110 45' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt tê HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt Tê D110-D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt côn giảm D63-D50 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nắp van gang (hộng ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt bít HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt bê tông bục chận tê co cút, bích đặt đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| L | CÂY XANH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Khảo sát định vị, đào hố đất trồng cây, vật chuyển đất, cung cấp đất phân hữu cơ trồng Cây Sao Đen (cỡ bầu 70x70x70cm, cao 4-5m), bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 2 | Khảo sát định vị, đào hố đất trồng cây, vật chuyển đất, cung cấp đất phân hữu cơ trồng Cây Kè Bạc (cỡ bầu 70x70x70cm, cao 1,5-2m), bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 3 | Khảo sát định vị, cung cấp đất phân hữu cơ trồng cỏ lá gừng, bảo dưỡng cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,943 | 100m2/ lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi