Gói thầu: Thi công xây dựng Vỉa hè, thoát nước đường Nguyễn Đình Chiểu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Vỉa hè, thoát nước đường Nguyễn Đình Chiểu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 16:13:00 đến ngày 2020-11-25 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,700,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất thi công vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,902 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,374 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm (NC) (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,1 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.373,06 | m2 |
| B | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đục bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,619 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,423 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | 100m2 |
| 6 | Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100 (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,326 | m2 |
| 7 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO GA | |||
| 1 | Đục thành ga hiện hữu đấu nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 2 | BTXM M200 liên kết cống với thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ nắp cửa thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 5 | Đục hạ thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,557 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn thành ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ chèn thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Đào đất thi công hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,948 | 100m |
| 10 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,214 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,677 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm đệm tường chắn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | m3 |
| 15 | Bê tông tường chắn cửa thu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường chắn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép máng hầm D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 18 | BT máng hầm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | m3 |
| 19 | Ván khuôn máng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt máng hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 21 | Cốt thép khuôn hầm D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 22 | Cốt thép khuôn hầm D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 23 | Cốt thép khuôn hầm D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 24 | SX thép khuôn hầm L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | tấn |
| 26 | BT khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,747 | m3 |
| 27 | Ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 29 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 30 | Cốt thép nắp ga D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 31 | SX thép hình nắp ga L90x90x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,418 | tấn |
| 33 | BT nắp ga đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| 34 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cấu kiện |
| 35 | Cốt thép thành ga D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 36 | Cốt thép thang hầm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 37 | Cốt thép nắp cửa thu D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 38 | BT nắp cửa thu đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 39 | Ván khuôn nắp cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt nắp cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 41 | Cốt thép lưới chắn rác D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 42 | SX thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 44 | SX thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | tấn |
| D | PHẦN CỐNG DỌC D60 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,817 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,878 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=2,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống D60 (VH), L=1,5m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | mối nối |
| 9 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 10 | Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất lưng cống K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | 100m3 |
| E | PHẦN GIA CỐ CỪ LARSEN CHỐNG VÁCH | |||
| 1 | Đóng cọc Larsen (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m cọc |
| 3 | Hao hụt cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.368 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi