Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153621-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201153513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 18:46:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,013,793,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 04 phòng học - Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 9,274 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo TKBVTC được duyệt 0,879 100m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo TKBVTC được duyệt 21,502 1m3
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 0,225 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo TKBVTC được duyệt 1,682 1m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 91,444 1m3
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 1,595 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,597 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo TKBVTC được duyệt 3,165 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,726 1 tấn
11 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 16,945 1m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 42,543 1m2
13 Bả xi măng vào tường Theo TKBVTC được duyệt 94,65 1m2
14 Lớp than xỉ bể lọc dày 300 Theo TKBVTC được duyệt 0,792 m3
15 Lớp đá 4x6 bể lọc dày 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,528 m3
16 Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại Theo TKBVTC được duyệt 10,433 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 1,954 1m3
18 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo TKBVTC được duyệt 0,171 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được duyệt 0,117 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 25 cái
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKBVTC được duyệt 8,181 100m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 10,967 1m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 0,328 1 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 1,296 1 tấn
25 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 1,095 100m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được duyệt 1,235 100m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo TKBVTC được duyệt 72,126 1m3
28 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 9,619 1m3
29 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 3,833 1m3
30 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 28,4 1m3
31 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 56,556 1m3
32 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 18,368 1m3
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 14,256 1m3
34 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 2,059 100m2
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 0,412 1 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 1,131 1 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 1,301 1 tấn
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 25,836 1m3
39 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 1,996 100m2
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 0,696 1 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 3,231 1 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 0,763 1 tấn
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 63,59 1m3
44 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 5,833 100m2
45 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 6,681 1 tấn
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 6,253 1m3
47 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Theo TKBVTC được duyệt 0,477 100m2
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 0,331 1 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 0,858 1 tấn
50 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 3,696 1m3
51 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 1,448 1m3
52 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 3,983 1m3
53 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 0,197 1 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 0,39 1 tấn
55 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 0,877 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 2,214 1m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà, dầm, lam Theo TKBVTC được duyệt 0,219 100m2
58 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo TKBVTC được duyệt 0,387 tấn
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 46 cái
60 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 600x600mm Theo TKBVTC được duyệt 468,286 1m2
61 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600mm Theo TKBVTC được duyệt 227,128 1m2
62 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 100x600mm Theo TKBVTC được duyệt 11,976 1m2
63 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300x300mm Theo TKBVTC được duyệt 48 1m2
64 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 72,124 1m2
65 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TKBVTC được duyệt 72,124 1m2
66 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2 Theo TKBVTC được duyệt 1,603 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo TKBVTC được duyệt 1,603 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tấm lợp có sóng (hợp kim nhôm nhựa) Theo TKBVTC được duyệt 3,456 100m2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Theo TKBVTC được duyệt 0,74 100m
70 Lắp đặt quả cầu chắn rác fi 90 Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
71 Cút nhưa PVC fi 90 dày 3mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
72 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 22 1m2
73 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 154,125 1m2
74 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 282,73 1m2
75 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 689,399 1m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 216,196 1m2
77 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 287,3 1m2
78 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 583,3 1m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 47,7 1m2
80 Bả xi măng vào cấu kiện bê tông Theo TKBVTC được duyệt 1.285,556 1m2
81 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 61,926 1m
82 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 269,6 1m
83 Trát má hèm cửa, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 14,777 1m2
84 ốp đá Granite chân móng đá rối Theo TKBVTC được duyệt 7,4 m2
85 ốp đá granite tự nhiên bồn hoa Theo TKBVTC được duyệt 3,1 m2
86 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC được duyệt 14,354 1m2
87 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 50,003 1m2
88 GCLD lan can cầu thang bằng inox 304 theo thiết kế Theo TKBVTC được duyệt 13,1 m
89 GCLD khung nhôm giả gỗ che nắng Theo TKBVTC được duyệt 33,6 m2
90 GCLD cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly Theo TKBVTC được duyệt 56,2 m2
91 GCLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ 760 kính dày 5ly Theo TKBVTC được duyệt 61,12 m2
92 GCLD cửa sắt kéo Đài Loan Theo TKBVTC được duyệt 13,65 m2
93 GCLD hoa sắt bảo vệ cửa đi + cửa sổ bắng hộp vuông 14x14 Theo TKBVTC được duyệt 61,133 m2
94 GCLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm Theo TKBVTC được duyệt 8,4 m2
95 Tay vịn lan can inox 304 fi60 Theo TKBVTC được duyệt 62,2 m
96 Tay vịn lan can cầu thang kẹp theo tường inox 304 fi34 Theo TKBVTC được duyệt 16,3 m
97 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Theo TKBVTC được duyệt 989,271 1m2
98 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC được duyệt 1.285,556 1m2
99 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 436,855 1m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 1.837,972 1m2
101 Đắp vữa tạo chữ và các ô tròn Theo TKBVTC được duyệt 1,242 cái
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo TKBVTC được duyệt 5,227 100m2
B 04 phòng học - Điện chiếu sáng, cấp thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 6,3 m3
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Theo TKBVTC được duyệt 45 m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo TKBVTC được duyệt 4,5 1m3
4 Lót băng cảnh báo đường cáp ngầm Theo TKBVTC được duyệt 45 m
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 6,3 1m3
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 Theo TKBVTC được duyệt 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Theo TKBVTC được duyệt 520 m
8 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 840 m
9 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2.5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 220 m
10 Lắp đặt dây đơn, Loại dây 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 60 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x16mm2 Theo TKBVTC được duyệt 45 m
12 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Theo TKBVTC được duyệt 68 hộp
13 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn Theo TKBVTC được duyệt 8 1 cái
14 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Theo TKBVTC được duyệt 8 1 cái
15 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Theo TKBVTC được duyệt 32 1 cái
16 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
18 Tủ điện chứa MCB, CB Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 5 bộ
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được duyệt 40 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC được duyệt 10 bộ
24 Lắp đặt mặt công tắc, hộp điều khiển, áptomat Theo TKBVTC được duyệt 25 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm Theo TKBVTC được duyệt 0,36 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm Theo TKBVTC được duyệt 0,55 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Theo TKBVTC được duyệt 1,1 100m
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Theo TKBVTC được duyệt 36 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Theo TKBVTC được duyệt 36 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo TKBVTC được duyệt 13 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo TKBVTC được duyệt 22 cái
32 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK tê d=20mm Theo TKBVTC được duyệt 28 cái
33 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK tê d=25mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK tê d=32mm Theo TKBVTC được duyệt 13 cái
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
36 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Theo TKBVTC được duyệt 36 cái
37 Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm Theo TKBVTC được duyệt 7 cái
38 Đóng giếng xuyên mặn (kể cả lắp đặt máy bơm) Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) Theo TKBVTC được duyệt 16 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC được duyệt 12 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC được duyệt 16 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Theo TKBVTC được duyệt 0,64 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Theo TKBVTC được duyệt 0,85 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Theo TKBVTC được duyệt 0,08 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo TKBVTC được duyệt 14 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo TKBVTC được duyệt 24 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bátnối bằng phương pháp dán keo, ĐK tê d=114mm Theo TKBVTC được duyệt 9 cái
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bátnối bằng phương pháp dán keo, ĐK tê d=60mm Theo TKBVTC được duyệt 9 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo TKBVTC được duyệt 1 bể
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/34mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
C 04 phòng học - Chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 6,384 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 6,384 1m3
3 Lắp đặt kim thu sét, loại phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ 57m (bao gồm kim thu sét, trụ kim thu sét, ống nối đầu trụ, cáp đồng trần, cáp lụa chằng, chân đế, ống PVC, vật tư phụ) Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo TKBVTC được duyệt 6 1 cọc
6 Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây đồng M50 Theo TKBVTC được duyệt 65 m
7 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 Theo TKBVTC được duyệt 50 m
8 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vít Theo TKBVTC được duyệt 15 cái
9 Kẹp kiểm tra và cấp chứng nhận điện trở đất Theo TKBVTC được duyệt 1 lần
D Hệ thống PCCC trong nhà, ngoài nhà
1 Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=40m3/h; H=80m Theo TKBVTC được duyệt 1 1 máy
2 Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=40m3/h; H=80m Theo TKBVTC được duyệt 1 1 máy
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo TKBVTC được duyệt 1 tủ
4 Tủ đựng phương tiện PCCC Theo TKBVTC được duyệt 2 tủ
5 cuộn vòi chữa cháy dn50 - 20m Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
6 lăng phun, khớp nối dn50 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
7 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
8 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
9 Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Van khóa mặt bích D100 BB Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
11 Van 1 chiều D100 BB Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
12 Khớp nối mềm D100 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
13 Khớp nối mềm D125 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
14 Y lọc DN125 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
15 Côn bắt bích Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
16 Luppe DN125 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
17 Dây cấp nguồn bơm 3x10mm2+1x6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 30 m
18 Lắp đặt ống thép đen D100x4 Theo TKBVTC được duyệt 0,9 100m
19 Lắp đặt ống thép đen D125x4 Theo TKBVTC được duyệt 0,35 100m
20 Tê thép DN100 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
21 Tê thép DN125; DN 125/100 Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
22 Co thép DN100 Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
23 Co thép DN125 Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
24 Bích thép rỗng D100 Theo TKBVTC được duyệt 10 cặp bích
25 Bích thép rỗng D125 Theo TKBVTC được duyệt 10 cặp bích
26 Bích thép rỗng D80 Theo TKBVTC được duyệt 2 cặp bích
27 Bích thép đặc D125 Theo TKBVTC được duyệt 2 cặp bích
28 Vật tư phụ ( Tắc kê đạn, ty treo, que hàn, keo làm kín, băng keo non, …v.v ) Theo TKBVTC được duyệt 1 tb
29 Tủ trung tâm báo cháy 4 zone Theo TKBVTC được duyệt 1 tủ
30 Module cho đầu nhiệt thường Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
31 Module cho đầu khói thường Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
32 Module điều khiển còi đèn báo cháy (tổ hợp chuông đèn nút nhấn) Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
33 Nút nhấn khẩn cấp báo cháy địa chỉ (tổ hợp chuông đèn nút nhấn) Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
34 Thiết bị bảo vệ cuối nguồn Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
35 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo TKBVTC được duyệt 315 m
36 Dây tín hiệu chuông đèn 2x0,75mm2 Theo TKBVTC được duyệt 165 m
37 Ống luồn dây PVC D16-18 Theo TKBVTC được duyệt 300 m
38 Hộp kỹ thuật Theo TKBVTC được duyệt 1 hộp
39 Lắp đặt đèn báo phòng + đế âm Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
40 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Theo TKBVTC được duyệt 2 bộ
42 Phụ kiện cho hệ thống Theo TKBVTC được duyệt 1 tb
43 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
44 Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động 6kg Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
45 Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kg Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
46 Bình chữa cháy bột khô cầm tay 3kg Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
E Bể nước ngầm - Nhà kỹ thuật
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 2,201 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo TKBVTC được duyệt 16,128 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo TKBVTC được duyệt 5,376 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 8,418 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 10,14 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo TKBVTC được duyệt 1,109 1 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo TKBVTC được duyệt 0,854 1 tấn
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm Theo TKBVTC được duyệt 1,467 100m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 1,04 1m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo TKBVTC được duyệt 0,025 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo TKBVTC được duyệt 0,215 1 tấn
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC được duyệt 0,13 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo TKBVTC được duyệt 1,584 1m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Theo TKBVTC được duyệt 0,042 1 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Theo TKBVTC được duyệt 0,403 1 tấn
16 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC được duyệt 0,211 100m2
17 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 115,37 1m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 4,765 1m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo TKBVTC được duyệt 0,467 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được duyệt 0,18 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 26 cái
22 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo TKBVTC được duyệt 80,836 1m3
23 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,016 1m3
24 Mũ đậy tôn dày 3mm Theo TKBVTC được duyệt 0,358 m2
25 Thép V30x30x3 Theo TKBVTC được duyệt 2,4 m
26 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo TKBVTC được duyệt 0,957 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Theo TKBVTC được duyệt 0,459 1m3
28 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,736 1m3
29 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 1,382 1m3
30 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 24,035 1m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,036 1m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo TKBVTC được duyệt 0,005 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được duyệt 0,002 100m2
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo TKBVTC được duyệt 0,653 1m3
36 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo TKBVTC được duyệt 0,037 1 tấn
37 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 0,092 100m2
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo TKBVTC được duyệt 0,49 1m3
39 SXLD cửa V40X40 dày 3ly Theo TKBVTC được duyệt 1,68 m2
F San nền
1 Đơn giá san lấp theo quyết định 343/QĐ-UBND ngày 12/05/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Theo TKBVTC được duyệt 3.001,73 m3
2 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km Theo TKBVTC được duyệt 3.001,73 m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TKBVTC được duyệt 30,017 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->