Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 18:46:00 đến ngày 2020-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,013,793,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 04 phòng học - Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo TKBVTC được duyệt | 9,274 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,879 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 21,502 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,682 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 91,444 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 1,595 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,597 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 3,165 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,726 | 1 tấn |
| 11 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 16,945 | 1m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 42,543 | 1m2 |
| 13 | Bả xi măng vào tường | Theo TKBVTC được duyệt | 94,65 | 1m2 |
| 14 | Lớp than xỉ bể lọc dày 300 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,792 | m3 |
| 15 | Lớp đá 4x6 bể lọc dày 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,528 | m3 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại | Theo TKBVTC được duyệt | 10,433 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,954 | 1m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,171 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,181 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,967 | 1m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,328 | 1 tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 1,296 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,095 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,235 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 72,126 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 9,619 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,833 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 28,4 | 1m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 56,556 | 1m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 18,368 | 1m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,256 | 1m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 2,059 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,412 | 1 tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 1,131 | 1 tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 1,301 | 1 tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 25,836 | 1m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 1,996 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,696 | 1 tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 3,231 | 1 tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,763 | 1 tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 63,59 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 5,833 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 6,681 | 1 tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 6,253 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Theo TKBVTC được duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,331 | 1 tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,858 | 1 tấn |
| 50 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,696 | 1m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,448 | 1m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 3,983 | 1m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,197 | 1 tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,39 | 1 tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,877 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,214 | 1m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà, dầm, lam | Theo TKBVTC được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,387 | tấn |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 60 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 600x600mm | Theo TKBVTC được duyệt | 468,286 | 1m2 |
| 61 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch 300x600mm | Theo TKBVTC được duyệt | 227,128 | 1m2 |
| 62 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch 100x600mm | Theo TKBVTC được duyệt | 11,976 | 1m2 |
| 63 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch 300x300mm | Theo TKBVTC được duyệt | 48 | 1m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 72,124 | 1m2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVTC được duyệt | 72,124 | 1m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,603 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo TKBVTC được duyệt | 1,603 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tấm lợp có sóng (hợp kim nhôm nhựa) | Theo TKBVTC được duyệt | 3,456 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,74 | 100m |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác fi 90 | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 71 | Cút nhưa PVC fi 90 dày 3mm | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 22 | 1m2 |
| 73 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 154,125 | 1m2 |
| 74 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 282,73 | 1m2 |
| 75 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 689,399 | 1m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 216,196 | 1m2 |
| 77 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 287,3 | 1m2 |
| 78 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 583,3 | 1m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 47,7 | 1m2 |
| 80 | Bả xi măng vào cấu kiện bê tông | Theo TKBVTC được duyệt | 1.285,556 | 1m2 |
| 81 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 61,926 | 1m |
| 82 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 269,6 | 1m |
| 83 | Trát má hèm cửa, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 14,777 | 1m2 |
| 84 | ốp đá Granite chân móng đá rối | Theo TKBVTC được duyệt | 7,4 | m2 |
| 85 | ốp đá granite tự nhiên bồn hoa | Theo TKBVTC được duyệt | 3,1 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVTC được duyệt | 14,354 | 1m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVTC được duyệt | 50,003 | 1m2 |
| 88 | GCLD lan can cầu thang bằng inox 304 theo thiết kế | Theo TKBVTC được duyệt | 13,1 | m |
| 89 | GCLD khung nhôm giả gỗ che nắng | Theo TKBVTC được duyệt | 33,6 | m2 |
| 90 | GCLD cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly | Theo TKBVTC được duyệt | 56,2 | m2 |
| 91 | GCLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ 760 kính dày 5ly | Theo TKBVTC được duyệt | 61,12 | m2 |
| 92 | GCLD cửa sắt kéo Đài Loan | Theo TKBVTC được duyệt | 13,65 | m2 |
| 93 | GCLD hoa sắt bảo vệ cửa đi + cửa sổ bắng hộp vuông 14x14 | Theo TKBVTC được duyệt | 61,133 | m2 |
| 94 | GCLD vách ngăn tấm Compact HPL dày 12mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8,4 | m2 |
| 95 | Tay vịn lan can inox 304 fi60 | Theo TKBVTC được duyệt | 62,2 | m |
| 96 | Tay vịn lan can cầu thang kẹp theo tường inox 304 fi34 | Theo TKBVTC được duyệt | 16,3 | m |
| 97 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Theo TKBVTC được duyệt | 989,271 | 1m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC được duyệt | 1.285,556 | 1m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 436,855 | 1m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được duyệt | 1.837,972 | 1m2 |
| 101 | Đắp vữa tạo chữ và các ô tròn | Theo TKBVTC được duyệt | 1,242 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo TKBVTC được duyệt | 5,227 | 100m2 |
| B | 04 phòng học - Điện chiếu sáng, cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 6,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Theo TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 4,5 | 1m3 |
| 4 | Lót băng cảnh báo đường cáp ngầm | Theo TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 6,3 | 1m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Theo TKBVTC được duyệt | 520 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 840 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2.5mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 6mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x16mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 68 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đơn | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo TKBVTC được duyệt | 32 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Tủ điện chứa MCB, CB | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt mặt công tắc, hộp điều khiển, áptomat | Theo TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK tê d=20mm | Theo TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK tê d=25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, ĐK tê d=32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 38 | Đóng giếng xuyên mặn (kể cả lắp đặt máy bơm) | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,64 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bátnối bằng phương pháp dán keo, ĐK tê d=114mm | Theo TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bátnối bằng phương pháp dán keo, ĐK tê d=60mm | Theo TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60/34mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| C | 04 phòng học - Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 6,384 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TKBVTC được duyệt | 6,384 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, loại phóng tia tiên đạo bán kính bảo vệ 57m (bao gồm kim thu sét, trụ kim thu sét, ống nối đầu trụ, cáp đồng trần, cáp lụa chằng, chân đế, ống PVC, vật tư phụ) | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | 1 cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây đồng M50 | Theo TKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=34 | Theo TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 8 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vít | Theo TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Kẹp kiểm tra và cấp chứng nhận điện trở đất | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | lần |
| D | Hệ thống PCCC trong nhà, ngoài nhà | |||
| 1 | Bơm chữa cháy chính động cơ điện Q=40m3/h; H=80m | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel Q=40m3/h; H=80m | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đựng phương tiện PCCC | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 5 | cuộn vòi chữa cháy dn50 - 20m | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | lăng phun, khớp nối dn50 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực kèm van khóa | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Van khóa mặt bích D100 BB | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D100 BB | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm D100 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm D125 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Y lọc DN125 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Côn bắt bích | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Luppe DN125 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Dây cấp nguồn bơm 3x10mm2+1x6mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen D100x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen D125x4 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 20 | Tê thép DN100 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tê thép DN125; DN 125/100 | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Co thép DN100 | Theo TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Co thép DN125 | Theo TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng D100 | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cặp bích |
| 25 | Bích thép rỗng D125 | Theo TKBVTC được duyệt | 10 | cặp bích |
| 26 | Bích thép rỗng D80 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 27 | Bích thép đặc D125 | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cặp bích |
| 28 | Vật tư phụ ( Tắc kê đạn, ty treo, que hàn, keo làm kín, băng keo non, …v.v ) | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | tb |
| 29 | Tủ trung tâm báo cháy 4 zone | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 30 | Module cho đầu nhiệt thường | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Module cho đầu khói thường | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Module điều khiển còi đèn báo cháy (tổ hợp chuông đèn nút nhấn) | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Nút nhấn khẩn cấp báo cháy địa chỉ (tổ hợp chuông đèn nút nhấn) | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 315 | m |
| 36 | Dây tín hiệu chuông đèn 2x0,75mm2 | Theo TKBVTC được duyệt | 165 | m |
| 37 | Ống luồn dây PVC D16-18 | Theo TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 38 | Hộp kỹ thuật | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt đèn báo phòng + đế âm | Theo TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cho hệ thống | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | tb |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy CO2 cầm tay 3kg | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 3kg | Theo TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| E | Bể nước ngầm - Nhà kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Theo TKBVTC được duyệt | 2,201 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 16,128 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 5,376 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 8,418 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 10,14 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo TKBVTC được duyệt | 1,109 | 1 tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,854 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Theo TKBVTC được duyệt | 1,467 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,04 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,025 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,215 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,584 | 1m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,042 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,403 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC được duyệt | 0,211 | 100m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 115,37 | 1m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 4,765 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,467 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo TKBVTC được duyệt | 80,836 | 1m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,016 | 1m3 |
| 24 | Mũ đậy tôn dày 3mm | Theo TKBVTC được duyệt | 0,358 | m2 |
| 25 | Thép V30x30x3 | Theo TKBVTC được duyệt | 2,4 | m |
| 26 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Theo TKBVTC được duyệt | 0,957 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được duyệt | 0,459 | 1m3 |
| 28 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,736 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 1,382 | 1m3 |
| 30 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo TKBVTC được duyệt | 24,035 | 1m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,036 | 1m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Theo TKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,653 | 1m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo TKBVTC được duyệt | 0,037 | 1 tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC được duyệt | 0,49 | 1m3 |
| 39 | SXLD cửa V40X40 dày 3ly | Theo TKBVTC được duyệt | 1,68 | m2 |
| F | San nền | |||
| 1 | Đơn giá san lấp theo quyết định 343/QĐ-UBND ngày 12/05/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi | Theo TKBVTC được duyệt | 3.001,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km | Theo TKBVTC được duyệt | 3.001,73 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được duyệt | 30,017 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi