Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 12:31:00 đến ngày 2020-11-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 895,535,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư B cấp + Nhân công | |||
| 1 | Tủ nạp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Bộ giáng áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tủ đấu nối ăcquy bao gồm: 04MCB 100A/10kA 3P DC (có tiếp điểm phụ) và phụ kiện kèm theo | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 4 | Cu(1x35)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-35. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S 10x1,5mm2. | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 8 | Aptomat DC 20A có tiếp điểm phụ | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 9 | Hàng kẹp mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Ghen số | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 12 | Cổ cáp 2x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Máng cáp 100×100 thép CT3 dày 1.2mm, Sơn tĩnh điện | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Giá đỡ máng cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| B | Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Tủ nạp (bao gồm bộ giáng áp) | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Cáp nhị thứ các loại | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 3 | Tủ đấu nối acquy | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Aptomat DC 20A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Thu hồi máng cáp | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Bộ biến đổi tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Aptomat 1 chiều <=10A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cái |
| 3 | Aptomat 1 chiều <=100A | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cái |
| 4 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Mạch cấp nguồn DC | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hệ thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hệ thống |
| 7 | Bộ giáng áp Diode | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| D | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ngăn |
| E | Point - To - Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| F | End - To - End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi