Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện theo hồ sơ TKBVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153404-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201153254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Can Lộc và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 17:42:00 đến ngày 2020-12-08 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,373,213,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1074 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,04 100m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9564 100m3
4 Đắp trả móng chân khay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,768 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3363 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6883 100m3
7 Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 1m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp 2, 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 100m3
9 Phá dỡ rãnh đá hộc cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,8 m3
10 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6716 1m3
11 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 3, 95% Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1976 100m3
12 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7506 100m3
13 Đào đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7536 100m3
14 Đào chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,838 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 (điều phối đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3672 100m3
16 Đất đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,0593 100m3
17 Đất đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3894 100m3
18 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5742 100m3
19 Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5742 100m3/1km
20 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3702 100m3
21 Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3702 100m3/1km
22 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3672 100m3
23 Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3672 100m3/1km
24 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6883 100m3
25 Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6883 100m3/1km
26 Vận chuyển đá đi đổ cự ly 1km đầu ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m3
27 Vận chuyển đá đi đổ 1,2km tiếp theo ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m3/1km
28 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,422 100m2
29 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,422 100m2
30 Đắp bãi đúc cấu kiện bê tông, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp (Lớp Subbase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5426 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp Base) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1579 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,7196 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,847 100tấn
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,7196 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T (trạm CN, P Đậu Liêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,847 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,6km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,847 100tấn
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0322 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp (Lớp Subbase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0322 100m3
10 Bạt lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6018 100m2
11 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8324 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng thủ công 10%, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,7286 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1056 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6729 100m3
4 Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6729 100m3/1km
5 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2691 100m3
6 Đất đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0841 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m3
9 Làm lớp đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,4648 m3
10 Ván khuôn móng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0921 100m2
11 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8233 100m2
12 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,3389 m3
13 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,132 m3
14 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,687 m3
15 Bê tông gia cố, mối nối M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3391 m3
16 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 100m2
17 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,178 m3
18 Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7344 tấn
19 Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0982 tấn
20 Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3268 tấn
21 Cốt thép xà mũ, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3956 tấn
22 Lắp đặt tấm bản Q≤1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 cái
23 Lắp đặt tấm bản Q≤3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
24 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 694 kg
25 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
26 Bạt lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4939 100m2
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Gờ chắn vai đường M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp (Lớp Subbase) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7413 100m3
3 Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,668 m3
4 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,8 m3
5 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,15 m3
6 Cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8211 tấn
7 Cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8708 tấn
8 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5863 m3
9 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9633 100m2
10 Lắp đặt rãnh chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276 cái
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.276 1cấu kiện
12 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
13 Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,17 m3
14 Cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8002 tấn
15 Cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4415 tấn
16 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
17 Ván khuôn rãnh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,809 100m2
18 Lắp đặt rãnh chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
19 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1cấu kiện
20 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4049 m3
21 Bê tông mương M200 đá 1x2 ĐTC Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7959 m3
22 Cốt thép mương D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6263 tấn
23 Ván khuôn tường đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5431 100m2
24 Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1912 m2
25 Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2 ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8838 m3
26 Cốt thép thanh giằng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2525 tấn
27 Ván khuôn thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2062 100m2
28 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
29 Bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
30 Bạt lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,257 m3
2 Bê tông cọc đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7271 m3
3 Ván khuôn ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 100m2
4 Cốt thép cọc, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
5 Sơn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,296 m2
6 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 viên
7 Lắp đặt cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1cấu kiện
8 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
9 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
10 Biển báo chữ nhật S<1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 cái
11 Biển báo chữ nhật S>1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 cái
12 Sơn kẻ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,062 m2
13 Vạch giảm tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,26 m2
F CẦU RÚ ĐỎ
1 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2949 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6629 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6629 100m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,28 m2
5 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,981 tấn
6 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8753 tấn
7 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
8 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2284 tấn
9 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
11 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 m3
12 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 496 đầu
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 100m
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
16 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L < 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 dầm
18 Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 dầm/10m
19 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 dầm
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
21 Sản xuất bê tông nhự hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 100 tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m2
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 100tấn
25 Lớp chống thấm mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0069 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 tấn
28 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
29 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
30 vữa không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 tấn
32 Ống thoát nước mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
33 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 m2
35 Sản xuất lắp đặt chốt neo dầm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
36 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 m3
37 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,7374 m3
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3406 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8933 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,594 tấn
41 Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5974 100m2
43 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,12 m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8538 tấn
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0214 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
50 tấm xốp dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
51 giấy dầu dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
52 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3845 tấn
53 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9399 tấn
54 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,88 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 100m2
56 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
57 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m
58 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm( tính cho hai mối nối cọc thử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mối nối
59 Cọc dẩn thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
60 đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5968 100m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m2
64 Sản xuất bê tông nhự hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 100 tấn
65 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m2
66 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 100tấn
67 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3258 100tấn
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m3
69 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2559 100m3
70 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6977 100m3
71 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2692 100m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6741 100m3
73 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
74 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5942 100m3
75 Mua đất về để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4084 100m3
76 Mua đất về để đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8093 100m3
77 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9708 100m3
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7412 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8339 m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6435 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0245 100m2
82 Bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5669 m2
83 giấy dầu dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3387 100m
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1166 m3
86 Gia công cốt thép đê quai, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
87 Gia công cốt thép đê quai, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
88 Bê tông cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
90 Gia công thép hình cửa phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
91 Gia công và lắp dựng khung gỗ của phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3064 m3
92 Siết lại bu lông của phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1bộ
93 giấy dầu dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,31 m2
94 Cao su tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
95 Máy đóng mở V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Dăm cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 m3
97 Bê tông móng, tường chắn và gia cố hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,638 m3
98 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,281 m3
99 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m3
100 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1725 100m2
101 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5517 100m3
102 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
103 Biển báo chữ nhật S>1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0213 m3
105 Đóng cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 100m
106 Đóng cọc ván thép không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
107 Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 100m
108 khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6249 tấn
109 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
110 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
111 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
112 khấu hao thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m
113 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6104 tấn
114 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2208 tấn
115 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2208 tấn
116 Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m3
117 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 100m3
118 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6295 m3
119 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9206 m3
120 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3131 m3
121 Lắp dựng cốt thép bệ đúc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4494 tấn
122 Lắp dựng cốt thép bệ đúc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3103 tấn
123 Lắp dựng cốt thép bệ đúc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6132 tấn
124 Gia công cốt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 tấn
125 Ván khuôn bệ đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 100m2
126 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2954 tấn
127 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2954 tấn
128 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2954 tấn
129 San đầm đất bãi đúc dầm độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 100m3
130 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m3
131 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8495 m3
132 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1008 m3
133 Vận chuyển đá phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9995 100m3
134 Vận chuyển đá 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9995 100m3
135 Vận chuyển ống cống ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 10 tấn/1km
136 Lắp dựng ống cống ly tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
137 Đào hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6853 100m3
138 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8474 100m3
139 Mua đất về để đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4524 100m3
140 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3281 100m3
141 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4524 100m3
142 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4524 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->