Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính xã Thuần Thiện theo hồ sơ TKBVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Can Lộc và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 17:42:00 đến ngày 2020-12-08 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,373,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1074 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9564 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng chân khay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,768 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3363 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6883 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp 2, 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ rãnh đá hộc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6716 | 1m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp 3, 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1976 | 100m3 |
| 12 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7506 | 100m3 |
| 13 | Đào đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7536 | 100m3 |
| 14 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,838 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 (điều phối đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3672 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,0593 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp nền K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3894 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5742 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5742 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3702 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3702 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3672 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3672 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6883 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6883 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đá đi đổ cự ly 1km đầu ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá đi đổ 1,2km tiếp theo ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3/1km |
| 28 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,422 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,422 | 100m2 |
| 30 | Đắp bãi đúc cấu kiện bê tông, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp (Lớp Subbase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5426 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp Base) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1579 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7196 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,847 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7196 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T (trạm CN, P Đậu Liêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,847 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,6km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,847 | 100tấn |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0322 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp (Lớp Subbase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0322 | 100m3 |
| 10 | Bạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6018 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8324 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công 10%, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,7286 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6729 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6729 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2691 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0841 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0921 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8233 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,3389 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,132 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,687 | m3 |
| 15 | Bê tông gia cố, mối nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3391 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,178 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7344 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0982 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà mũ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3268 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà mũ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm bản Q≤1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 23 | Lắp đặt tấm bản Q≤3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 24 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | kg |
| 25 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 26 | Bạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4939 | 100m2 |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Gờ chắn vai đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp (Lớp Subbase) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,668 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,15 | m3 |
| 6 | Cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8211 | tấn |
| 7 | Cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8708 | tấn |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5863 | m3 |
| 9 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9633 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt rãnh chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,17 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8002 | tấn |
| 15 | Cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4415 | tấn |
| 16 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,809 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt rãnh chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4049 | m3 |
| 21 | Bê tông mương M200 đá 1x2 ĐTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7959 | m3 |
| 22 | Cốt thép mương D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6263 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5431 | 100m2 |
| 24 | Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1912 | m2 |
| 25 | Bê tông thanh giằng M200 đá 1x2 ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8838 | m3 |
| 26 | Cốt thép thanh giằng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 29 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 30 | Bạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7271 | m3 |
| 3 | Ván khuôn ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 5 | Sơn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,296 | m2 |
| 6 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | viên |
| 7 | Lắp đặt cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật S<1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,062 | m2 |
| 13 | Vạch giảm tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,26 | m2 |
| F | CẦU RÚ ĐỎ | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2949 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6629 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6629 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,28 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,981 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8753 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2284 | tấn |
| 9 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | m3 |
| 12 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | đầu |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | 100m |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 16 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L < 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 18 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm/10m |
| 19 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 dầm |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhự hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | 100 tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | 100tấn |
| 25 | Lớp chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0069 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 30 | vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | tấn |
| 32 | Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 33 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt chốt neo dầm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 36 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,7374 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8933 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,594 | tấn |
| 41 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5974 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8538 | tấn |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0214 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 50 | tấm xốp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 51 | giấy dầu dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3845 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9399 | tấn |
| 54 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m2 |
| 56 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 57 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 58 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm( tính cho hai mối nối cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 59 | Cọc dẩn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 60 | đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất bê tông nhự hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100 tấn |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100tấn |
| 67 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3258 | 100tấn |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 69 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2559 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6977 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6741 | 100m3 |
| 73 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5942 | 100m3 |
| 75 | Mua đất về để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4084 | 100m3 |
| 76 | Mua đất về để đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8093 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9708 | 100m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7412 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8339 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6435 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0245 | 100m2 |
| 82 | Bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5669 | m2 |
| 83 | giấy dầu dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3387 | 100m |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1166 | m3 |
| 86 | Gia công cốt thép đê quai, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 87 | Gia công cốt thép đê quai, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 88 | Bê tông cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 90 | Gia công thép hình cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 91 | Gia công và lắp dựng khung gỗ của phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | m3 |
| 92 | Siết lại bu lông của phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1bộ |
| 93 | giấy dầu dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,31 | m2 |
| 94 | Cao su tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 95 | Máy đóng mở V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Dăm cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m3 |
| 97 | Bê tông móng, tường chắn và gia cố hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,638 | m3 |
| 98 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,281 | m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1725 | 100m2 |
| 101 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5517 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0213 | m3 |
| 105 | Đóng cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m |
| 106 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 107 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100m |
| 108 | khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6249 | tấn |
| 109 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 110 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 112 | khấu hao thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m |
| 113 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6104 | tấn |
| 114 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2208 | tấn |
| 115 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2208 | tấn |
| 116 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 100m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6295 | m3 |
| 119 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9206 | m3 |
| 120 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3131 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3103 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6132 | tấn |
| 124 | Gia công cốt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 125 | Ván khuôn bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2954 | tấn |
| 127 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2954 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2954 | tấn |
| 129 | San đầm đất bãi đúc dầm độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | 100m3 |
| 130 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m3 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8495 | m3 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1008 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đá phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9995 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đá 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9995 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10 tấn/1km |
| 136 | Lắp dựng ống cống ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 137 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6853 | 100m3 |
| 138 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8474 | 100m3 |
| 139 | Mua đất về để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4524 | 100m3 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | 100m3 |
| 141 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4524 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4524 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi