Gói thầu: Gói số 05: Cải tạo, sửa chữa đội huấn luyện động vật nghiệp vụ - PK02 CATP Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Cải tạo, sửa chữa đội huấn luyện động vật nghiệp vụ - PK02 CATP Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước do UBND thành phố Hải Phòng cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 18:09:00 đến ngày 2020-11-28 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,233,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: Nhà điều trị thú y | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%M) | Chương V/E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%TC) | Chương V/E-HSMT | 9,644 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 46,644 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 9,329 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 9,329 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 48,992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V/E-HSMT | 1,187 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 13,052 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Chương V/E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 15 | Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,316 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,805 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường + đáy bể | Chương V/E-HSMT | 10,121 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 0,727 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 8,932 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 4,638 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,401 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi 220, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 10,964 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 75,344 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 37 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 107,57 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 2,659 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 140 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,9126 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 2,414 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 44,801 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 11,183 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 213,243 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 538,3 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,39 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 179,992 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,016 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 51 | Láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,499 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 778,933 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V/E-HSMT | 188,083 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 55 | Cửa nhôm kính - cửa đi | Chương V/E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm kính - cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi | Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 19 | bộ |
| 59 | Vách nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 19 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1P - 32A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Chương V/E-HSMT | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x4)mm2 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Xi phông | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Van khóa d20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Van xả nhấn inox tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | Chương V/E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d20 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu d25-d20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựaPVC d34 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựaPVC d42 | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựaPVC d60 | Chương V/E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựaPVC d110 | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê Y d60 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu d34-d60 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê Y thu d60/d90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch 135 d110 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê Y d110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa d42 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| B | HM: Nhà tập tình huống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%M) | Chương V/E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%TC) | Chương V/E-HSMT | 9,288 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 40,988 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 8,198 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 44,831 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V/E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 15,496 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 1,468 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 10,806 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,307 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,298 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi 220, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 14,622 | m3 |
| 21 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 66,062 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,232 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 25 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 122,938 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 2,853 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 80 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 2,839 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 56,433 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 265,457 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 371,2 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 25,696 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 225,018 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,333 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 662,353 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V/E-HSMT | 223,962 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 40 | Cửa nhôm kính - cửa đi | Chương V/E-HSMT | 12 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm kính - cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/E-HSMT | 21 | bộ |
| 43 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1P - 32A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Chương V/E-HSMT | 220 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x4)mm2 | Chương V/E-HSMT | 160 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp chia ngả KT 100x100 | Chương V/E-HSMT | 35 | hộp |
| C | HM: Nhà nuôi chó cách ly | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%M) | Chương V/E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%TC) | Chương V/E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 10,89 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 7,566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Chương V/E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V/E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 11,798 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 4,678 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V/E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 5,335 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi 220, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 3,688 | m3 |
| 24 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 72,459 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 31,069 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,788 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 16,617 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 166,611 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 133,13 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 44,456 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 355,968 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 37 | Lưới thép B40 | Chương V/E-HSMT | 62,881 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 68,172 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 2,303 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V/E-HSMT | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cút nhựa d20 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Tê nhựa d20 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d20 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa d60/90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa d60 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 59 | Đào đất móng tường bao, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 8,691 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,483 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 4,139 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 83,525 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 83,525 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 26,295 | m2 |
| 70 | Lưới thép B40 | Chương V/E-HSMT | 103,198 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Chương V/E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 77 | Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,19 | m2 |
| 78 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,812 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường + đáy bể | Chương V/E-HSMT | 10,002 | m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 83 | Lắp dựng tấm đan | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 1,247 | m3 |
| D | HM: Nhà nuôi chó nghiệp vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%M) | Chương V/E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%TC) | Chương V/E-HSMT | 1,797 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 10,89 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 7,566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Chương V/E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Chương V/E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 11,798 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 4,678 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V/E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 5,335 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi 220, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 3,688 | m3 |
| 24 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 72,459 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 27 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 31,069 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,788 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 16,617 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 166,611 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 133,13 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 44,456 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 355,968 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 37 | Lưới thép B40 | Chương V/E-HSMT | 62,881 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 68,172 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 2,303 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V/E-HSMT | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 50 | Côn thu d32/d20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cút nhựa d20 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Tê nhựa d20 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d20 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa d60/90 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa d60 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 59 | Đào đất móng tường bao, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 21,825 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 7,936 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 6,236 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 7,653 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 9,546 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 192,652 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 192,652 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 65,738 | m2 |
| 70 | Lưới thép B40 | Chương V/E-HSMT | 239,22 | m2 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 5,049 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể phốt | Chương V/E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 77 | Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,376 | m2 |
| 78 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,579 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường + đáy bể | Chương V/E-HSMT | 13,955 | m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 83 | Lắp dựng tấm đan | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 1,683 | m3 |
| E | HM: Sân tập | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây đường ống chui, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V/E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn 220, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,874 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 22,166 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 22,166 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cầu, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,928 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,856 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 11,784 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,727 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,948 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,185 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 3,879 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 8,897 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V/E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,873 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 46,624 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 44,792 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 18,729 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 110,145 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 18,729 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 2,525 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,155 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 54 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 21,898 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,914 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%M) | Chương V/E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%TC) | Chương V/E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,716 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 7,376 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang | Chương V/E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,788 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, | Chương V/E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 36,784 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,217 | m2 |
| 83 | Trát trần bản thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,908 | m2 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thangvữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 85 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 28,717 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Chương V/E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 12,13 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 18,984 | m2 |
| F | HM: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%M) | Chương V/E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%TC) | Chương V/E-HSMT | 1,249 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 8 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V/E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 2,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,211 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V/E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V/E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 8,209 | m3 |
| 11 | Láng đáy bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V/E-HSMT | 1,946 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,636 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng vào đáy bể và thành bể chống thấm bể phốt | Chương V/E-HSMT | 15,582 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,309 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, | Chương V/E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V/E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính <=10 mm | Chương V/E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V/E-HSMT | 13,196 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,196 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x1.5 | Chương V/E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 33 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V/E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V/E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 64 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V/E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V/E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 39 | Sơn kèo thép | Chương V/E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 40 | Bu lông D18, L500 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,974 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 2,101 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, Tầng 1, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 16,786 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,679 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 104,403 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 78,02 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,875 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,142 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 16,494 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 30,876 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn WC, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,851 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,22 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V/E-HSMT | 33,298 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,18 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,498 | m2 |
| 56 | Quét vôi ve toàn nhà | Chương V/E-HSMT | 205,059 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm kính - cửa đi, kính trắng dày 5 ly | Chương V/E-HSMT | 3,655 | m2 |
| 58 | Cửa nhôm kính - cửa sổ, kính trắng dày 5 ly | Chương V/E-HSMT | 6,032 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm kính - cửa lật, kính trắng dày 5 ly | Chương V/E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 60 | Vách kính nhôm kính, kính trắng dày 5ly | Chương V/E-HSMT | 12,626 | m2 |
| 61 | Gia công hoa sắt đặc 10x10 | Chương V/E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 6,392 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 4,119 | m2 |
| 64 | Tủ điện phòng 3-6 mudul | Chương V/E-HSMT | 4 | tủ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Aptomat 1P-32A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Đèn compact gắn tường 20w | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x4)mm2 | Chương V/E-HSMT | 55 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V/E-HSMT | 15 | hộp |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Vòi hoa sen | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt lavabo | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi inox đôi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Xi phông | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Van khóa d20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Ống PPR D20 lạnh | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 89 | Cút PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Tê nhựa D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Cút nhựa PPR ren trong d20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa d34 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa d42 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa d60 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa d110 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa d34-60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch 135 - d60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch 135 - d110 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa d42 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa d110 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Tê nhựa D60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Tê nhựa D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa d75 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Chếch 135-D76 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Măng sông PVC d90 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| G | HM: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng nhà bếp bằng máy, đất cấp II (90%M) | Chương V/E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Đào móng nhà bảo vệ bằng thủ công, đất cấp II (10%M) | Chương V/E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 26,532 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V/E-HSMT | 5,306 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 6,303 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 19,777 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 7,979 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể phốt | Chương V/E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,636 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,946 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường + đáy bể | Chương V/E-HSMT | 15,582 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể mỡ | Chương V/E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể mỡ, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,454 | m2 |
| 27 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,049 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường + đáy bể | Chương V/E-HSMT | 6,503 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 0,603 | 100m3 |
| 34 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 3,364 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V/E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,248 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,619 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V/E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bệ bếp | Chương V/E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lát đá mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/E-HSMT | 20,115 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 29,43 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 54 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 41,8 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 0,809 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 64 | cái |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V/E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V/E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 59 | Sơn kèo thép | Chương V/E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 22,863 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 2,113 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,438 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 117,96 | m2 |
| 65 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 34,799 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 85,731 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,67 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 31,807 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 50,938 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,503 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 52,866 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường đỡ bệ bếp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 73 | Láng bậc tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,623 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 251,167 | m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V/E-HSMT | 56,203 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt đặc 10x10) | Chương V/E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 4,728 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm kính - cửa đi, kính trắng dày 5 ly | Chương V/E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 80 | Cửa nhôm kính - cửa sổ kính trắng dày 5 ly | Chương V/E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 81 | Vách kính kết hợp cửa đi + cửa sổ trượt nhôm kính | Chương V/E-HSMT | 13,696 | m2 |
| 82 | Đèn tuýp Led đơn gắn tường (1x36)-1200 | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Quạt hút mùi | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Tủ điện phòng 3-6 mudul | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Aptomat 1P-20A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2(1x4)mm2 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x0.75)mm2 | Chương V/E-HSMT | 230 | m |
| 93 | Hộp nối, hộp chia ngả KT 100x100 | Chương V/E-HSMT | 10 | hộp |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Vòi hoa sen | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Xi phông tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi inox đôi | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Xi phông lavabo | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Vòi nước | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Dây cấp nước | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa D25-20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa d20 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Cút góc nhựa ren trong D20 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | ống nhựa u.pvc d34 | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 117 | Ống nhựa u.pvc d110 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn D34-D60 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông d60 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch d110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Chếch 135 D110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Tê nhựa D60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Côn nhựa D60 - d125 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa d34 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa d110 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa d125 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa d125 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Ống nhựa u.PVC D60 | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| H | HM: Nhà giám biệt 1 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II (90%M) | Chương V/E-HSMT | 0,849 | 100m3 |
| 2 | Đào móng nhà bảo vệ bằng thủ công, đất cấp II (10%M) | Chương V/E-HSMT | 9,43 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 40,68 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V/E-HSMT | 8,136 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 8,289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 16,362 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V/E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V/E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 41,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 1,14 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 14,709 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 4,124 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V/E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V/E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,513 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính <=10 mm | Chương V/E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | Chương V/E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V/E-HSMT | 23,182 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 23,182 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x1.5 | Chương V/E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 24 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V/E-HSMT | 91,291 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương V/E-HSMT | 2,05 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 48,066 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 8,072 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 156,172 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 326,646 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 36 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 102,652 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 22,587 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 162,105 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V/E-HSMT | 132,031 | m2 |
| 40 | Láng bậc tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,629 | m2 |
| 41 | Quét vôi ve toàn nhà | Chương V/E-HSMT | 518,077 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm kính - cửa đi, kính trắng dày5 ly | Chương V/E-HSMT | 17,582 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm kính màu trắng - cửa sổ, kính trắng dày 5 ly | Chương V/E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 44 | Vách nhôm kính, kính trắng dày 5ly | Chương V/E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt đặc 10x10 | Chương V/E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V/E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 12,384 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn gắn tường tuýp Led đơn 1x36W/1200 | Chương V/E-HSMT | 28 | bộ |
| 49 | Tủ điện phòng 3-6 mudul | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Aptomat 1P-32A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x(1x4)mm2 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V/E-HSMT | 290 | m |
| 56 | Hộp nối, hộp chia ngả KT 100x100 | Chương V/E-HSMT | 25 | hộp |
| I | HM: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%M) | Chương V/E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10%TC) | Chương V/E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 4,782 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,962 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V/E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V/E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,714 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,354 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 110,586 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 28,032 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,074 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/E-HSMT | 152,692 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào dây thép gai chống trộm | Chương V/E-HSMT | 51,391 | m2 |
| 20 | Gia công thép chống trộm | Chương V/E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hàng rào chống trộm | Chương V/E-HSMT | 51,391 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 41,731 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng | Chương V/E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 26 | Lưới thép B40 | Chương V/E-HSMT | 8,769 | m2 |
| J | HM: Sân | |||
| 1 | San gạt mặt bằng | Chương V/E-HSMT | 1,208 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/E-HSMT | 12,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 72,036 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 121,17 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 co giãn sân bê tông | Chương V/E-HSMT | 17,75 | 10m |
| K | HM: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hệ thống thống nước | Chương V/E-HSMT | 1 | công trình |
| 2 | Đào đường ống chôn ống nước , đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 24 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng chèn ống | Chương V/E-HSMT | 24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V/E-HSMT | 2 | bể |
| 5 | Hệ thống chân đặt téc | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Van phao D40 | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | van 1 chiều d40 | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Máy bơm tăng áp | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | van khóa d40 | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | van khóa d25 | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | ống nhựa ppr d40 | Chương V/E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 12 | ống nhựa ppr d32 | Chương V/E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 13 | ống nhựa ppr d25 | Chương V/E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 14 | Măng sông PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 50 | cái |
| 15 | Măng sông PPR d40 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Măng sông PPR d25 | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 17 | cút nhựa d32 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | cút nhựa d40 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | cút nhựa d25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | y tê d32-25 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | công tơ nước | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| L | HM: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) | Chương V/E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II (10% TC) | Chương V/E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, rãnh, đất cấp II (10% TC) | Chương V/E-HSMT | 4,891 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V/E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, rãnh tn, dày 1.2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,005 | m2 |
| 7 | Láng đáy ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,613 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, rãnh | Chương V/E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa pvc d200 | Chương V/E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa pvc d110 | Chương V/E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 14 | Măng xông D200 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Măng xông D110 | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Đắp đất tận dụng đầm chặt | Chương V/E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| M | HM: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Chi phí đấu nối điện | Chương V/E-HSMT | 1 | công trình |
| 2 | Lắp đặt đèn compact treo tường có chụp bảo vệ 50w | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x0,75)mm2 | Chương V/E-HSMT | 420 | m |
| 4 | Tủ điện âm tường 3-6 module | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 252 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Tủ điện tổng 450x100x220mm | Chương V/E-HSMT | 1 | 1.0 |
| 9 | Aptomat 1P-63 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1P-16 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi