Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Bê tông đường nội đồng nhánh mương Vàng đến bờ tràn Thuận Lợi, xã Phước Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình Bê tông đường nội đồng nhánh mương Vàng đến bờ tràn Thuận Lợi, xã Phước Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 17:21:00 đến ngày 2020-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,159,647,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN-MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,343 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,034 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,162 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,044 | 100m3 |
| 5 | Tưới nước đắp đất nền đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,206 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất thiên nhiên chọn lọc để đắp | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,523 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 718,331 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 359,166 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200 dày 14cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.005,663 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,982 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 536,985 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,37 | m3 |
| 5 | Bê tông gối cống đá 1x2 mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,06 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,77 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cống hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỌC TIÊU - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,686 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông đá móng cọc tiêu đá 1x2 mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 4 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 7 | Bê tông đá móng trụ biển báo đá 1x2 mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Bulong M12, L=150mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi