Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201155180-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201125615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 10:50:00 đến ngày 2020-11-26 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,980,219,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TC phê duyệt 11,1683 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 12,2851 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 11,1683 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo TC phê duyệt 3,2239 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 3,2239 100m3
B TƯỜNG KÈ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,2754 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,0523 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,1474 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 5,4094 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 33,3304 m2
C MÓNG NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 16,9277 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,2163 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 11,1288 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,1143 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,5309 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 19,9123 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 39,2521 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 1,5634 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,2596 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 1,0069 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TC phê duyệt 2,1593 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 97,92 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 104,646 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 12,455 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,1324 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,5484 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,7903 tấn
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 3,2022 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,7955 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,5945 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,6135 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 29,2511 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 55,5312 m2
D PHẦN THÂN NHÀ
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 16,0301 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,5028 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,6864 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 4,0479 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 46,5432 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 3,7875 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,4472 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,511 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 8,7868 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 61,5665 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 6,3545 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 7,7332 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,2907 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,7593 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2219 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2365 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,2748 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,2828 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,206 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1071 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 199,0278 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 9,1202 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 8,3084 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,4926 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,2588 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2202 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,078 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,5652 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,5652 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TC phê duyệt 132,9286 1m2
11 Con bọ đỡ xà gồ Theo TC phê duyệt 136
12 Tôn úp nóc mái rộng 400 dày 0.4ly Theo TC phê duyệt 52,52 md
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 3,5057 100m2
14 Ke chống bão 2,5 cái/4m2 Theo TC phê duyệt 219,1063
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 44,0216 m2
16 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo TC phê duyệt 32,832 m2
17 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo TC phê duyệt 9 m2
18 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo TC phê duyệt 48,384 m2
19 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo TC phê duyệt 10,08 m2
20 SX vách kính cố định trên ô tháng cửa, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo TC phê duyệt 18,144 m3
21 SX vách kính cố định ô thoáng cầu thang, cửa nhựa lõi thép gia cường Theo TC phê duyệt 5,39 m2
22 SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 sơn màu vàng kem (cả sơn + công lắp dựng) Theo TC phê duyệt 110,88 m2
F PHẦN CẦU THANG
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,6552 m3
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 21,055 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,9371 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 17,0386 m2
5 Tay vịn cầu thang bằng gỗ N3 D70 người lớn Theo TC phê duyệt 11,064 m
6 Tay vịn cầu thang bằng gỗ N3 D70 trẻ em Theo TC phê duyệt 11,064 m
G KHU VỆ SINH
1 Trần tôn, khung xương 25x25x1,1 mm Theo TC phê duyệt 86,9028 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic, chống trơn-tiết diện gạch ≤ 300x300mm Theo TC phê duyệt 88,404 m2
3 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤300x600 mm Theo TC phê duyệt 241,311 m2
4 Ga thu sàn bằng INOX Theo TC phê duyệt 24 cái
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,0347 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo TC phê duyệt 0,1827 m3
H LÁT SÀN
1 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TC phê duyệt 533,9876 m2
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo TC phê duyệt 23,0184 m2
I TƯỜNG LAN CAN
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo TC phê duyệt 0,9266 m3
2 Ống thép tráng kẽm làm lan can hành lang (cả sơn + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 48,438 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 17,6904 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 458,284 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 781,5306 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 635,45 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 378,75 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 102,83 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 28,28 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 75,93 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 317,4464 m2
J PHẦN BẬC TAM CẤP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,863 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 7,6788 m3
3 Láng granitô cầu thang Theo TC phê duyệt 31,89 m2
4 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo TC phê duyệt 60,42 m
K PHẦN SƠN TƯỜNG
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.002,7706 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 793,4208 m2
L PHẦN GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC phê duyệt 6,3072 100m2
M PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 36 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 28 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 24 cái
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo TC phê duyệt 6 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC phê duyệt 24 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 12 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo TC phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo TC phê duyệt 71 hộp
11 Mặt aptomat 80x100 mm Theo TC phê duyệt 12 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo TC phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo TC phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TC phê duyệt 12 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TC phê duyệt 12 cái
16 Tủ điện tổng 300x450x180mm Theo TC phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo TC phê duyệt 6 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo TC phê duyệt 240 m
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TC phê duyệt 270 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TC phê duyệt 2.400 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC phê duyệt 840 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo TC phê duyệt 24 m
N CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 16,128 m3
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC phê duyệt 7 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TC phê duyệt 120 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC phê duyệt 18 m
7 Thép dẹt D40X4 Theo TC phê duyệt 30 m
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1613 100m3
O PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo TC phê duyệt 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TC phê duyệt 1,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo TC phê duyệt 0,7 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 53 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 82 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 27 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 48 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 3 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 3 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 102 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 9 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 1 cái
17 Van khóa D50 Theo TC phê duyệt 3 cái
18 Van khoán D25 Theo TC phê duyệt 6 cái
19 Van cơ D25, phao điều khiển tự động Theo TC phê duyệt 2 cái
20 Van 1 chiều D50 Theo TC phê duyệt 3 cái
P PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo TC phê duyệt 2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC phê duyệt 0,9 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 0,7 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo TC phê duyệt 9 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo TC phê duyệt 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo TC phê duyệt 60 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo TC phê duyệt 14 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo TC phê duyệt 8 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TC phê duyệt 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 16 cái
12 Ga thu nước sàn Theo TC phê duyệt 21 cái
13 Măng sông nối ống D110+76+48 Theo TC phê duyệt 37 cái
Q THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 18 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 18 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 18 cái
4 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 24 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 24 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 18 bộ
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TC phê duyệt 18 cái
8 Lắp đặt kệ kính Theo TC phê duyệt 18 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 3 bể
10 Máy bơm 6 m3/h, H=20 m Theo TC phê duyệt 1 bộ
R THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TC phê duyệt 0,9 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TC phê duyệt 30 cái
3 Rọ chắn rác D90 Theo TC phê duyệt 10 cái
4 Đai thép ôm ống Theo TC phê duyệt 60 cái
5 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC D34, L=0,30 m Theo TC phê duyệt 20 cái
S THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 36,0877 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 6,4642 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 8,5634 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 11,8004 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 96,8636 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 30,316 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 3,2294 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,2 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,2413 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 123 1cấu kiện
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1418 100m3
T BỂ PHỐT (03 CÁI)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 45,9043 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,3184 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0635 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,6968 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0297 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,4761 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0565 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 1,3923 m3
9 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 9,4658 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 50,7972 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 25,851 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 38,382 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Theo TC phê duyệt 15 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 30,6029 100m3
15 Nón thông hơi Theo TC phê duyệt 6 cái
U CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM (01 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,666 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,1265 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,332 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0152 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,2671 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,286 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 7,104 m3
8 Gia công hệ khung dàn Theo TC phê duyệt 2,8364 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo TC phê duyệt 2,8364 tấn
10 Ống thép tráng kẽm lan can cầu thang (bao gồm vật liệu, sơn và lắp dựng). Theo TC phê duyệt 37,788 m2
V PHẦN PCCC
W HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo TC phê duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo TC phê duyệt 18 bộ
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TC phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo TC phê duyệt 4 bộ
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo TC phê duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy Theo TC phê duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt thiết bị cuối tuyến Theo TC phê duyệt 2 bộ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo TC phê duyệt 500 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm Theo TC phê duyệt 500 m
10 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Theo TC phê duyệt 4 Bộ
X HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1 Lắp đặt Automat 25A - cho hệ thống đèn Exit, Sự cố Theo TC phê duyệt 2 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo TC phê duyệt 200 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC - Vanlock đường kính ống 20mm Theo TC phê duyệt 200 m
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo TC phê duyệt 4 bộ
5 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo TC phê duyệt 3 bộ
6 Vật tư phụ (đinh, vít, băng dính điện, ...) Theo TC phê duyệt 1 HT
Y HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D100 Theo TC phê duyệt 0,3 100m
2 Lắp đặt cút thép D100mm Theo TC phê duyệt 12 cái
3 Lắp đặt tê thép D100mm Theo TC phê duyệt 4 cái
4 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo TC phê duyệt 12 cặp bích
5 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=10l/s, H>=27m.c.n Theo TC phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ xăng Q>=10l/s, H>=27m.c.n Theo TC phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt tủ điều khiển Bơm Theo TC phê duyệt 1 tủ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo TC phê duyệt 10 m
9 Lắp đặt Rọ Bơm D100 Theo TC phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo TC phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt khóa D100 Theo TC phê duyệt 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm Theo TC phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt đồng hồ áp lực Theo TC phê duyệt 1 cái
14 Van gạt D26 Theo TC phê duyệt 1 cái
15 Van gạt D15 Theo TC phê duyệt 1 cái
16 Vật tư phụ (Băng tan, que hàn, bu lông, ....) Theo TC phê duyệt 1 HT
17 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100mm, 2 cửa D65 Theo TC phê duyệt 1 cái
18 Hộp chữa cháy 600x700x180 ngoài nhà, có mái che, sơn tĩnh điện Theo TC phê duyệt 1 hộp
19 Lđ cuộn vòi D65 dài 20m Theo TC phê duyệt 2 cuộn
20 Lđ khớp nối đầu vòi D65 Theo TC phê duyệt 2 cái
21 Lđ lăng phun D65/19 Theo TC phê duyệt 2 cái
22 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TC phê duyệt 20 1m2
24 Giá đựng bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 4 chiếc
25 Bình chữa cháy MFZL4-ABC (hoặc tương đương) Theo TC phê duyệt 12 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->