Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153826-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200953047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 10:46:00 đến ngày 2020-11-29 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,244,574,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1 Di chuyển các cột điện hạ thế ra khỏi phạm vi mặt đường thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cột
2 Di chuyển các đường ống cấp nước sạch ra khỏi phạm vi mặt đường thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,46 100m
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,6385 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,9214 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,1277 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,1277 100m3
7 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 91,59 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 84,77 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8477 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8477 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,0015 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,7103 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9001 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9001 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,8649 100m3
16 Mua đất để đắp nền đường (loại đất khi đầm chặt đạt độ chặt K95) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 233,7187 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6598 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3739 100m3
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,1992 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32,806 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bê tông nhựa hạt trung, rải nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24,89 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C <= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bê tông nhựa hạt trung, rải nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 35,0052 100m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0406 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 63,768 m3
25 Rải nilon lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,7536 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường (ván khuôn mặt đường BTXM) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,223 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 617,6672 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30,78 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3934 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,21 m3
31 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48,17 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 436,63 m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đắp hoàn trả hố móng tường bó mép đường) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0511 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2501 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2501 100m3
36 Mua biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
37 Mua biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,69 m3
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào rãnh thoát nước, 5% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24,5585 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào rãnh thoát nước, 95% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,6661 100m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát đen đệm móng rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 39,69 m3
44 Rải nilon lớp cách ly - chống mất nước khi đổ bê tông móng rãnh thoát nước (01 lớp nilon, chiều dày 3 zem = 0,3mm). Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,938 100m2
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (ván khuôn móng rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,835 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (bê tông móng rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 119,07 m3
47 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 206,54 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát thành rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.127,8 m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn giằng rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,64 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (bê tông giằng rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 96,93 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,152 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (cốt thép tấm đan rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,1343 tấn
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bê tông tấm đan rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 59,1 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.935 cấu kiện
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,9117 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,9117 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1869 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV (3km tiếp theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1869 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->