Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103153-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-17 14:34:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,120,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,203,830 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai trăm lẻ ba nghìn tám trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Nâng giật chèn đường TVBT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | thanh |
| 2 | Ke chỉnh tà vẹt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | thanh |
| 3 | Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL TN1+PK | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | thanh |
| 4 | Tháo dỡ thanh chống K, chống xô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20 | thanh |
| 5 | Bổ sung đá balát đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy ≤2 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44 | Ck |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt thanh chống K | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | thanh |
| 8 | Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | thanh |
| 9 | Lắp đặt lại thanh chống K | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | thanh |
| 10 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 142,412 | kg |
| 11 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 673,04 | kg |
| 12 | Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 552,52 | kg |
| 13 | Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan, lanh tô M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,928 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,08 | m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,03 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện BTCT nặng >50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 60 | Ck |
| 17 | Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 26,112 | m2 |
| 18 | Quét nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | thanh |
| B | ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào đất KTH C1 bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,298 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH C1 bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 155,682 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường cấp 3 bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,751 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,759 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45,43 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất K=0,95 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,831 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường mở rộng k=0,95 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 52,479 | m3 |
| 9 | Đắp đất K=0,90 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25,487 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường mở rộng k=0,9 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 229,383 | m3 |
| 11 | Đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 353,8934 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,8247 | 100m2 |
| 13 | Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 57,37 | m3 |
| 14 | Làm móng CPĐD lớp dưới đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 57,37 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,8247 | 100m2 |
| 16 | Cắt bê tông mặt đường bê tông nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | m |
| 17 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,64 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | viên |
| 19 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20,4 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCT (0,12*0,12*1,05)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33 | cọc |
| 21 | Móng cọc tiêu BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33 | cọc |
| 22 | Tháo dỡ biển cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Ck |
| 23 | Bổ sung, lắp dựng biển 210 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | biển |
| 24 | Bổ sung, lắp dựng biển đỏ quay phòng vệ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | biển |
| 25 | Lắp dựng lại biển còn tốt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | biển |
| 26 | Tháo dỡ dàn chắn (dàn lồng) hiện tại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,4 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thanh ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | thanh |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cột BT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | Cột |
| 29 | Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ xa 5km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,0225 | tấn |
| 30 | Vận chuyển đất, đá đổ thải 5km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 228,41 | m3 |
| C | ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - PHẦN: THÔNG TIN -TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | T.bộ |
| 2 | Cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | H.T |
| 6 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 9 | Hiệu chỉnh cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | TB |
| 10 | Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| D | ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: THÔNG TIN -TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt điện thoại nam châm HC-19 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp thông tin chôn 5x2x0,65 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,45 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp quang chôn loại 4Fo | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,45 | km |
| 5 | Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cộng điện cho nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 7 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có người gác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | đài |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 46 | cọc |
| 12 | Thi công hệ thống dây điện cho thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 33 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | m |
| 17 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 148 | m |
| 18 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 36 | m |
| 19 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.875 | m |
| 20 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.875 | m |
| 21 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.875 | m |
| 22 | Lắp đặt mạch móc nối với tín hiệu ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 23 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | điểm |
| 24 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| E | ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1159 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1548 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,91 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0556 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,34 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,92 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,5 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,84 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,84 | m2 |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0215 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,33 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,74 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,93 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,65 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,69 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 51,8 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 32,77 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 44,36 | m2 |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,77 | m2 |
| 30 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7,61 | m |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0464 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,59 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1501 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,54 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1701 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,96 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 23 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3354 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3354 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,3174 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cầu trang trí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quả cầu ngăn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,56 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,21 | m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,04 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,47 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1 | m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,48 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,49 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,04 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,22 | m3 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,392 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,03 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,92 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cột bát giác đèn cao áp 200w led | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | 1 cột |
| 71 | Lắp đặt automat 1 pha tổng 30A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bảng |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | hộp |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt ống nhiệt lạnh đường kính 27mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,155 | 100m |
| 87 | Lắp đặt phao điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối đường kính 27mm, chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhiệt lạnh đường kính 90mm bằng phương pháp hàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhiệt nối đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,133 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút góc, ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,006 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút góc, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt khóa nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,7 | 1m cấu kiện |
| 98 | Khuôn cửa đi kép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,7 | m |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,5 | 1m cấu kiện |
| 100 | Khuôn cửa sổ, WC đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24,5 | m |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m2 |
| 102 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ, WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,11 | 1m2 cấu kiện |
| 104 | Cửa pano kính cửa sổ, WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,11 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,47 | 1m2 cấu kiện |
| 106 | Cửa pano gỗ đặc cửa WC, cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,47 | m2 |
| 107 | Bàn làm việc, Bàn 60x120cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 108 | Ghế làm việc, Ghế Xuân Hòa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| 109 | Bảng hiệu, Bảng mica 80x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cái |
| F | ĐƯỜNG NGANG KM1+537 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - PHẦN ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Nâng giật chèn đường TVBT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | thanh |
| 2 | Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL TN1+PK | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | thanh |
| 3 | Bổ sung đá balát đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,16 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ray cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | thanh |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thanh chống K | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16 | thanh |
| 6 | Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | thanh |
| 7 | Dồn mối nối ray (ray 12,5m) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | mối |
| 8 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 154,246 | kg |
| 9 | Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.700,78 | kg |
| 10 | Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.382,83 | kg |
| 11 | Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan, lanh tô M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,164 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,82 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,58 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BTCT nặng >50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 49 | Ck |
| 15 | Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25,256 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 28 | thanh |
| G | ĐƯỜNG NGANG KM1+537 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - PHẦN ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào đất nền đường cấp 3 bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,32 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,73 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250# đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,04 | m2 |
| 7 | Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8,2 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 45,53 | m2 |
| 9 | Đắp móng bằng cát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,3659 | m3 |
| 10 | Cắt bê tông mặt đường bê tông nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22,5 | m |
| 11 | Khe dọc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | m |
| 12 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 21,73 | m2 |
| 13 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 27,86 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | viên |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCT (0,12*0,12*1,05)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cọc |
| 16 | Móng cọc tiêu BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cọc |
| 17 | Tháo dỡ biển cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | Ck |
| 18 | Bổ sung, lắp dựng biển R122 (bát giác) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | biển |
| 19 | Bổ sung, lắp dựng biển 211a | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | biển |
| 20 | Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ xa 5km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,878 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất, đá đổ thải 5km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14,66 | m3 |
| H | ĐƯỜNG NGANG KM1+537 - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - PHẦN THÔNG TIN – TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cần chắn đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | Hệ thống Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 5 | Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | Lắp đặt cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 9 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Hiệu chỉnh cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | H.T |
| I | ĐƯỜNG NGANG KM1+537 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN THÔNG TIN – TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang ngoài ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-12 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | HT |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,15 | hệ |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 53 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,9 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 19 | 100m |
| 16 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 91 | m |
| 17 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 896 | m |
| 18 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 896 | m |
| 19 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 896 | m |
| 20 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | m |
| 21 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | quầy |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | điểm |
| 23 | Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 25 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| J | ĐƯỜNG NGANG KM1+537 KM101+290 - HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi