Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103153-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201060781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-17 14:34:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,120,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,203,830 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai trăm lẻ ba nghìn tám trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SẮT
1 Nâng giật chèn đường TVBT Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 thanh
2 Ke chỉnh tà vẹt Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 thanh
3 Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL TN1+PK Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 thanh
4 Tháo dỡ thanh chống K, chống xô Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 20 thanh
5 Bổ sung đá balát đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 m3
6 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy ≤2 tấn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 44 Ck
7 Sản xuất, lắp đặt thanh chống K Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6 thanh
8 Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
9 Lắp đặt lại thanh chống K Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 18 thanh
10 Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 142,412 kg
11 Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 673,04 kg
12 Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 552,52 kg
13 Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan, lanh tô M300 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,928 m3
14 Đá dăm đệm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,08 m3
15 Bao tải tẩm nhựa đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6,03 m2
16 Lắp đặt cấu kiện BTCT nặng >50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 60 Ck
17 Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 26,112 m2
18 Quét nhựa đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 24 thanh
B ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỘ
1 Đào đất KTH C1 bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 17,298 m3
2 Đào đất KTH C1 bằng máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 155,682 m3
3 Đào đất nền đường cấp 3 bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,751 m3
4 Đào đất cấp 3 bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6,759 m3
5 Phá dỡ mặt đường cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 45,43 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,5 m3
7 Đắp đất K=0,95 bằng đầm cóc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5,831 m3
8 Đắp đất nền đường mở rộng k=0,95 bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 52,479 m3
9 Đắp đất K=0,90 bằng đầm cóc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 25,487 m3
10 Đắp đất nền đường mở rộng k=0,9 bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 229,383 m3
11 Đất đắp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 353,8934 m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,8247 100m2
13 Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 57,37 m3
14 Làm móng CPĐD lớp dưới đá dăm loại 2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 57,37 m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,8247 100m2
16 Cắt bê tông mặt đường bê tông nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12 m
17 Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6,64 m2
18 Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12 viên
19 Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 20,4 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCT (0,12*0,12*1,05)cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 33 cọc
21 Móng cọc tiêu BTCT Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 33 cọc
22 Tháo dỡ biển cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6 Ck
23 Bổ sung, lắp dựng biển 210 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 biển
24 Bổ sung, lắp dựng biển đỏ quay phòng vệ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 biển
25 Lắp dựng lại biển còn tốt Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5 biển
26 Tháo dỡ dàn chắn (dàn lồng) hiện tại Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,4 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng thanh ngang Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 24 thanh
28 Sản xuất, lắp dựng cột BT Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12 Cột
29 Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ xa 5km Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,0225 tấn
30 Vận chuyển đất, đá đổ thải 5km Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 228,41 m3
C ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - PHẦN: THÔNG TIN -TÍN HIỆU
1 Cảm biến phát hiện tàu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 T.bộ
2 Cần chắn điện Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 Bộ
3 Hệ thống Camera giám sát Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 T.bộ
4 Hệ thống Camera giám sát Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 T.bộ
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 H.T
6 Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt cần chắn điện Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn điện Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 hệ
9 Hiệu chỉnh cần chắn tự động Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 TB
10 Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 HT
D ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: THÔNG TIN -TÍN HIỆU
1 Lắp đặt điện thoại nam châm HC-19 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 máy
2 Lắp đặt hộp cáp 10x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 hộp
3 Ra, kéo, căng hãm cáp thông tin chôn 5x2x0,65 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,45 km
4 Lắp đặt cáp quang chôn loại 4Fo Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,45 km
5 Khai báo mở rộng thêm máy điện thoại cộng điện cho nhà gác chắn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 T.bộ
6 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 hệ
7 Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang có người gác Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 đài
8 Lắp đặt hộp cáp HZ-24 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 hộp
9 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 100m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 44 100m
11 Lắp đặt cọc mốc cáp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 46 cọc
12 Thi công hệ thống dây điện cho thiết bị tín hiệu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 HT
13 Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 hệ
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3 100m
15 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 33 m
16 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 10 m
17 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 148 m
18 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 36 m
19 Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3.875 m
20 Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3.875 m
21 Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3.875 m
22 Lắp đặt mạch móc nối với tín hiệu ga Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 hệ
23 Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 điểm
24 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,5 100m
25 Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,5 100m
26 Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,5 100m
27 Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 ĐN
E ĐƯỜNG NGANG KM101+290 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN: KIẾN TRÚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 18,69 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,1098 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,68 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6,03 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,1159 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,1548 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,91 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,0404 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,17 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,0077 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,0556 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,34 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,92 m3
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,5 m2
15 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,84 m2
16 Quét nước xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,84 m2
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 cái
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,0184 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,0215 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,33 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5 cái
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,74 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,93 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,65 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,69 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 51,8 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 32,77 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 44,36 m2
29 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,77 m2
30 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 7,61 m
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 cái
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,0367 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,0464 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,59 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,0672 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,1501 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,54 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,4548 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,1701 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,96 m3
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 23 m2
42 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,3354 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,3354 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,3174 100m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,054 100m2
46 Lắp đặt cầu trang trí Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
47 Lắp đặt quả cầu ngăn nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 cái
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 11,56 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,21 m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,04 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 9,47 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,1 m2
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,48 m3
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2,49 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,04 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,22 m3
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,392 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 9,03 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4,92 m2
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 100 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 45 m
63 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
64 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3 cái
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 bộ
69 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 bộ
70 Lắp dựng cột bát giác đèn cao áp 200w led Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 1 cột
71 Lắp đặt automat 1 pha tổng 30A Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
72 Lắp đặt các automat 2 pha 10A Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5 cái
73 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 bộ
74 Lắp bảng điện cửa cột Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 bảng
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8 hộp
76 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 bộ
77 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 bộ
80 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
81 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
82 Lắp đặt kệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 bể
86 Lắp đặt ống nhiệt lạnh đường kính 27mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,155 100m
87 Lắp đặt phao điện Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối đường kính 27mm, chiều Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 14 cái
89 Lắp đặt ống nhiệt lạnh đường kính 90mm bằng phương pháp hàn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,06 100m
90 Lắp đặt cút nhiệt nối đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,133 100m
92 Lắp đặt cút góc, ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,006 100m
94 Lắp đặt cút góc, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3 cái
95 Lắp đặt khóa nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 cái
96 Lắp đặt máy bơm nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
97 Lắp dựng khuôn cửa kép Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5,7 1m cấu kiện
98 Khuôn cửa đi kép Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5,7 m
99 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 24,5 1m cấu kiện
100 Khuôn cửa sổ, WC đơn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 24,5 m
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,2 m2
102 Khung sắt bảo vệ cửa sổ, WC, cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,2 m2
103 Lắp dựng cửa vào khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,11 1m2 cấu kiện
104 Cửa pano kính cửa sổ, WC, cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,11 m2
105 Lắp dựng cửa vào khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,47 1m2 cấu kiện
106 Cửa pano gỗ đặc cửa WC, cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,47 m2
107 Bàn làm việc, Bàn 60x120cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cái
108 Ghế làm việc, Ghế Xuân Hòa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3 cái
109 Bảng hiệu, Bảng mica 80x100cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3 cái
F ĐƯỜNG NGANG KM1+537 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - PHẦN ĐƯỜNG SẮT
1 Nâng giật chèn đường TVBT Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 thanh
2 Bổ sung và lắp đặt TVBTDƯL TN1+PK Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 thanh
3 Bổ sung đá balát đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4,16 m3
4 Tháo dỡ ray cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
5 Sản xuất, lắp đặt thanh chống K Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 16 thanh
6 Bổ sung, lắp thanh chống xô (L=1m) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
7 Dồn mối nối ray (ray 12,5m) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 18 mối
8 Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 154,246 kg
9 Cốt thép nắp, tấm đan đúc sẵn F≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1.700,78 kg
10 Sản xuất thép hình cho BT đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1.382,83 kg
11 Đổ bê tông cấu kiện đúc sẵn tấm đan, lanh tô M300 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5,164 m3
12 Đá dăm đệm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,82 m3
13 Bao tải tẩm nhựa đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,58 m2
14 Lắp đặt cấu kiện BTCT nặng >50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 49 Ck
15 Ván khuôn cột bê tông đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 25,256 m2
16 Quét nhựa đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 28 thanh
G ĐƯỜNG NGANG KM1+537 - HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - PHẦN ĐƯỜNG BỘ
1 Đào đất nền đường cấp 3 bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,32 m3
2 Đào đất cấp 3 bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 11,88 m3
3 Phá dỡ mặt đường cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,19 m3
4 Đắp đất K=0,95 bằng đầm cóc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,73 m3
5 Bê tông mặt đường M250# đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,2 m3
6 Ván khuôn mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3,04 m2
7 Làm móng CPĐD lớp trên đá dăm loại 1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8,2 m3
8 Rải giấy dầu cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 45,53 m2
9 Đắp móng bằng cát Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,3659 m3
10 Cắt bê tông mặt đường bê tông nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 22,5 m
11 Khe dọc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5 m
12 Sơn vạch báo hiệu đường bộ dày 3mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 21,73 m2
13 Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 27,86 m2
14 Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 10 viên
15 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu BTCT (0,12*0,12*1,05)cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6 cọc
16 Móng cọc tiêu BTCT Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6 cọc
17 Tháo dỡ biển cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 7 Ck
18 Bổ sung, lắp dựng biển R122 (bát giác) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 biển
19 Bổ sung, lắp dựng biển 211a Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5 biển
20 Thu hồi và vận chuyển vật tư cũ xa 5km Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,878 tấn
21 Vận chuyển đất, đá đổ thải 5km Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 14,66 m3
H ĐƯỜNG NGANG KM1+537 - HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - PHẦN THÔNG TIN – TÍN HIỆU
1 Cần chắn đường ngang Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 Bộ
2 Cảm biến phát hiện tàu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6 Bộ
3 Hệ thống Camera giám sát Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 T.bộ
4 Hệ thống Camera giám sát Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 T.bộ
5 Cài đặt cấu hình thiết bị giám sát CBTĐ tại trung tâm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 T.bộ
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1  T.bộ
7 Lắp đặt cần chắn tự động Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 hệ
9 Lắp đặt cảm biến phát hiện tầu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6 bộ
10 Hiệu chỉnh cần chắn tự động Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 H.T
I ĐƯỜNG NGANG KM1+537 - HẠNG MỤC: XÂY DỰNG - PHẦN THÔNG TIN – TÍN HIỆU
1 Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 hệ
2 Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang ngoài ga Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 tủ
3 Lắp đặt hộp cáp HZ-24 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 hộp
4 Lắp đặt hộp cáp HZ-12 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,5 bộ
6 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 10,1 100m
7 Lắp đặt cọc mốc cáp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12 100m
8 Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 cọc
9 Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 HT
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ60 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,15 hệ
11 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 53 100m
12 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 9 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ32/25 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,9 m
14 Lắp đặt cáp điện lực đi chôn loại CXV 2x6 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1,2 100m
15 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 19 100m
16 Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 91 m
17 Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp (đất cấp III) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 896 m
18 Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 896 m
19 Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 896 m
20 Xây quầy tủ điều khiển đường ngang Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 m
21 Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 quầy
22 Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,5 điểm
23 Lắp đặt cáp điện lực loại 1x4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,5 100m
24 Lắp đặt cáp điện lực ngầm 4x4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 0,5 100m
25 Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 ĐN
J ĐƯỜNG NGANG KM1+537 KM101+290 - HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->