Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135888-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201135846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 14:41:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,441,351,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 59,063 m3
2 SXLD ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,725 100m2
3 SXLD cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,916 tấn
4 SXLD cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,053 tấn
5 SXLD cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,081 tấn
6 Lắp đặt thép tấm dày 8mm, đầu cọc (chỉ tính NC, MTC) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,831 tấn
7 Lắp dựng thép hình đầu cọc, thép bản nối Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,397 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I, (ép từ cao độ -0,35m, cao độ đầu cọc -0,3m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,45 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (bao gồm công chế tạo thép và lắp đặt bản mã) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 70 1 mối nối
10 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,094 m3
11 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I (Đào từ cao độ -0,1m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,483 100m3
12 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,178 100m3
13 Tận dụng đào dất nền móng để tôn nền nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,306 100m3
14 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,631 m3
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,07 tấn
16 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,436 tấn
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,592 100m2
18 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,977 m3
19 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,474 tấn
20 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,044 tấn
21 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,696 tấn
22 Lót tấm nilon để đỗ BT giằng móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,241 100m2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, bằng ván công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,972 100m2
24 Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,967 m3
25 Bê tông lót móng, bồn hoa đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,722 m3
26 SXLD cốt thép đan, cote -0,1m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,082 tấn
27 Lót tấm nilon để đỗ BT, đan cote -0,1m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,048 100m2
28 Bê tông đan sán cote -0,1m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,479 m3
29 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,366 tấn
30 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,859 tấn
31 SXLD ván khuôn gỗ công nghiệp cho cột, bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,389 100m2
32 Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,568 m3
33 SXLD cốt thép tường kho tiền, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,647 tấn
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường kho tiền bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,825 100m2
35 Bê tông tường kho tiền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,251 m3
36 SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,179 tấn
37 SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,327 tấn
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà sàn, đà mái bằng ván khuôn công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,451 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 53,208 M3
40 SXLD cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,06 tấn
41 SXLD cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,478 tấn
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn, sàn mái bằng ván ép công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 39 100m2
43 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 78,406 m3
44 SXLD cốt thép cầu thang cao, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,086 tấn
45 SXLD cốt thép cầu thang cao, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,283 tấn
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,148 100m2
47 Bê tông cầu thang đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,408 m3
48 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng sê nô đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,253 tấn
49 SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng sê nô đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,302 tấn
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng sê nô Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,882 100m2
51 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng sê no, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,41 m3
52 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 kc 800 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,879 tấn
53 Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 kc 400 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,797 tấn
54 Sản xuất lito thép hộp mạ kẽm 25x25x1 kc 320 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,411 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép + cầu phong + lito Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,087 tấn
56 Lợp mái ngói 10 v/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,078 100m2
57 Xây bậc cầu thang, gạch thẻ 4x8x18 M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,211 m3
58 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 (tường trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,107 m3
59 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 273,485 m2
60 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 (tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,949 m3
61 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 141,632 m2
62 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 (tường trát 2 mặt, bả sơn 1 mặt ngoài), tường dưới mái ngói Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,432 m3
63 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường dưới mái ngói Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42,9 m2
64 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường dưới mái ngói Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 42,9 m2
65 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm tường ngoài nhà M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,418 m3
66 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 179,96 m2
67 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm M75 (tường bao che) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 83,23 m3
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 405,789 m2
69 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 457,484 m2
70 Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,23 m3
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,396 m2
72 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 nâng nền ban công, trên sàn cost 2,75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,497 m3
73 Láng sàn mái dày 25cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 136,01 m2
74 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 142,9 m2
75 Công tác ốp đá băm màu trắng muối, bồn hoa tr3,4, cửa sổ S5 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 33,21 m2
76 Công tác ốp đá mable màu kem, chân tường xung quanh nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 115,08 m2
77 Công tác ốp đá mable màu vàng, tường 3A, 4A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 69,151 m2
78 Công tác ốp đá tổ ong màu xám, bồn hoa xung quanh nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,04 m2
79 Công tác ốp gạch thẻ 10x30 (tương đương Primer 2706) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56,26 m2
80 ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46,22 m2
81 ốp tường gạch 300x600mm, khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 109,97 m2
82 Đắp chỉ nổi + chỉ nước , vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 226,1 m
83 Trát trụ, cột, cầu thang, ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 275,156 m2
84 Trát dầm sàn, giằng sê nô, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 239,341 m2
85 Trát trần, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 187,63 m2
86 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 493,098 m2
87 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 731,324 m2
88 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 918,473 m2
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 493,098 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.649,797 m2
91 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch granit 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 372,035 m2
92 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 300x300mm, khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,78 m2
93 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang màu xám Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,745 m2
94 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 màu đen Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,906 m2
95 Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,74 m2
96 Làm trần tấm prima chịu nước (bao gồm phụ kiện, nhân công vật liệu), khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,78 m2
97 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện), lầu 1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 196,545 m2
98 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm phụ kiện), trệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 176,045 m2
99 Lắp dựng cửa bản lề sàn kính cường lực dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,6 m2
100 Phụ kiện (bản lề thủy lực, kẹp khóa trên, kẹp khóa dưới, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp ngõng trên, tay nắm inox, khóa âm sàn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
101 Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim Long) nhôm dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,72 m2
102 Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim Long) nhôm dày 2,0mm dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,04 m2
103 Lắp dựng cửa sắt kéo (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,68 m2
104 Lắp dựng cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,47 m2
105 Bình tích điện cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
106 Motor cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
107 Tay điều khiển từ xa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
108 Bộ khóa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
109 Rơ le chống sổ lô Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
110 Bộ Sensor hồng ngoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
111 Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim long) nhôm dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50,36 m2
112 Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm nhôm dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 71,166 m2
113 Lắp dựng khung sắt bảo vệ 13x26 ck 100 sơn dầu màu trắng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 47,36 m2
114 Vách compact (bao gồm phụ kiện), khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,64 m2
115 Quầy giao dịch + vách kính + cửa ra vào Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 m
116 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ tròn D60 sơn pu màu nâu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,947 m
117 Lắp dựng lan can sắt cầu thang (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,947 m2
118 Trụ đề pa cầu thang Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 trụ
119 Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 250, sơn giả gỗ bao gồm phụ kiện (tương đương nhôm CosFa). Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 163,2 md
120 Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 100, sơn tĩnh điện màu xám bao gồm phụ kiện (tương đương nhôm CosFa). Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,4 md
121 Lắp dựng lam nhôm hộp 44,5x76mm ck 150, sơn tĩnh điện màu trắng(bao gồm phụ kiện tương đương CosFa). Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,8 md
122 Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 150, sơn tĩnh điện màu trắng bao gồm phụ kiện (tương đương nhôm CosFa). Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 md
123 Nắp sắt lên mái 1mx1m dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
124 Logo + Bộ chữ Ngân hàng chính sách xã hội Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
125 Đào đất hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,078 100m3
126 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100m3
127 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,693 100m
128 Đệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,506 m3
129 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,587 m3
130 SXLD cốt thép HTH, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,061 tấn
131 SXLD cốt thép HTH, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đáy HTH Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,009 100m2
133 Bê tông tấm đan đáy, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,506 m3
134 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp, đan lọc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,03 100m2
135 SX bêtông tấm đan nắp, đan lọc.. đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,637 m3
136 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,32 m3
137 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,746 m3
138 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
139 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
140 Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,064 M3
141 Trát thành HTH, hố ga dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,128 m2
142 Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,72 m2
143 Chống thấm hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,264 m2
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn led đôi 2x1,2m (2x18W) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn led đơn 1x0,6m (1x9W) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
3 Đèn hắt 2 đầu led 9W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + Dimmer Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
5 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28 cái
6 Lắp công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27 cái
7 Lắp công tắc 2 chiều 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
8 Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 hộp
9 Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 2 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 hộp
10 Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 3 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 hộp
11 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB 2P-63A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt aptomat MCCB 2P-75A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt aptomat MCCB 2P-125A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
20 Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 hộp
21 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 hộp
22 Lắp đặt tủ điện phân phối (chứa 10-14 Moduls, mặt - đế kim loại, KT 200x337x58) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 hộp
23 Lắp đặt ống luồn dây điện xoắn PVC Þ25 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 320 m
24 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 230 m
25 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
26 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
27 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 45 m
28 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 45 m
29 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
30 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
31 Băng keo cách điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 cuộn
32 Lắp đặt máy điều hoà 2.5 HP loại treo tường (phần thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 máy
33 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 có bọc cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5 100m
34 Ống đồng máy lạnh 2.5Hp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 120 M
35 Lắp tủ điện tổng KT 600x400x200mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
36 Cọc thép mạ đồng D16-2,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cọc
37 Cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
38 Ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
39 Lắp đèn exit Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đèn chiếu sáng khẩn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
41 Bình chữa cháy Co2 5kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
42 Bình chữa cháy Bột 8kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
43 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
44 Kệ để 3 bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bằng 1,0m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bể
3 Máy bơm nước đẩy cao 740W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 máy
4 Lắp đặt van điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt van phao Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
7 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Hộp
9 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt bộ xả cảm ứng chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
12 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
13 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt vòi nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 bộ
16 Lắp đặt phễu thu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
17 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6  cái
18 Lắp đặt chóp thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt van nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
20 Lắp đặt ống PVC D21x1.6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,134 100m
21 Lắp đặt ống PVC D27x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2 100m
22 Lắp đặt ống PVC D34x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,463 100m
23 Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,228 100m
24 Lắp đặt ống PVC D90x2,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,528 100m
25 Lắp đặt ống PVC D114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,171 100m
26 Lắp đặt co lơi PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cái
27 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19 cái
28 Lắp đặt co lơi PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 cái
29 Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cái
30 Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cái
31 Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 cái
32 Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 cái
33 Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
34 Lắp đặt co 90 độ PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 cái
36 Lắp đặt Tê rút PVC D34/27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt Tê rút PVC D90/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
38 Lắp đặt Tê rút PVC D114/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt Tê PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt Tê PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cái
41 Lắp đặt Tê PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
42 Lắp đặt Y PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
43 Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14 cái
44 Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
45 Lắp đặt nối rút PVC D90/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt nối rút PVC D114/60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
47 Băng keo non Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cuồn
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R=51m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt ống STK D42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,05 100m
3 Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 cọc
4 Ốc siết cáp chằng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
5 Lắp đặt ống PVC D27, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
6 Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
7 Cáp chằng trụ chống sét Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15 m
8 Lắp hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
9 Bộ tăng đưa cáp chằng cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Bộ
E NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,729 100m3
2 Đào đất đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,52 m3
3 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,563 100m3
4 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,343 100m
5 Cát lèn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,618 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,618 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,29 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,142 100m2
9 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,989 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,166 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,702 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,59 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,925 m3
14 Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,314 100m3
15 SXLD cốt thép nền, tam cấp đường kính 6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,013 tấn
16 SXLD cốt thép tam cấp đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,521 tấn
17 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,112 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bó nền, đường kính 6mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,015 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xây giằng bố nền, đường kính 12mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,073 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng bó nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,149 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bó nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,744 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,089 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,768 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,708 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,54 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,264 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,069 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,074 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,03 m3
30 SXLD cốt thép sàn mái đk 6mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1 tấn
31 SXLD cốt thép sàn mái đk 8mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,19 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,339 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,393 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,025 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,042 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,064 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,276 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,544 m3
39 Xây tường bó nền gạch ống 8x8x18(không nung) câu gạch thẻ 4x8x18(không nung), cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,753 m3
40 Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,62 m3
41 Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, thành bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,23 m2
42 Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (tường bao che) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,248 m3
43 Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,462 m3
44 Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,582 m3
45 Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,52 m3
46 Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,808 m3
47 Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,638 m3
48 Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,336 m3
49 Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,173 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,694 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 202,531 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 373,473 m2
53 Trát dầm mặt ngoài vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,14 m2
54 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - mặt ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,94 m2
55 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - mặt trong Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,02 m2
56 Trát trần vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,52 m2
57 Đắp vữa rộng 100 dày 30, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,3 m
58 Đắp vữa rộng 120 dày 30, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,86 m
59 Đắp vữa rộng 30 dày 30, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,06 m
60 Trát gờ chỉ nước vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,2 m
61 Kẻ ron chìm10x10 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,338 m2
62 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 217,003 m2
63 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 248,393 m2
64 Bả bằng ma tít vào cột, ô văng, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64,68 m2
65 Bả bằng ma tít vào cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,02 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 313,073 m2
67 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 297,718 m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 27,18 m2
69 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,08 m2
70 Quét chống thấm mái, ô văng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,26 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 82,78 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,44 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 77,52 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,01 m2
75 Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim Long) nhôm dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,96 m2
76 Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim Long) nhôm dày 2,0mm dán decal mờ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,8 m2
77 Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim long) nhôm dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,52 m2
78 Lắp dựng cửa lambri khung nhôm hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
79 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 61,24 M2
80 Làm trần bằng tấm prima chịu nước khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,92 M2
81 Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,16 tấn
82 Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,328 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,328 tấn
84 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,349 tấn
85 Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,622 tấn
86 Sản xuất lito thép hộp 25x25x1.2mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,092 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,062 tấn
88 Lợp mái ngói 9 v/m2 cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,012 100m2
89 Lắp dựng lam thép hộp 40x40x1.2 mm, CK50, sơn tĩnh điện màu nâu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,834 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,725 m2
91 Công tác ốp gạch Inax 255/PPC-11 vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 m2
92 Công tác ốp gạch Inax 255/PPC-103 vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 m2
93 Công tác ốp gạch Inax Hal-20BN/HB-7 vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 m2
94 Đào đất hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,078 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,052 100m3
96 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,693 100m
97 Cát lèn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,506 m3
98 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,57 m3
99 SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,051 tấn
100 SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,062 tấn
101 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,009 100m2
102 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,506 m3
103 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,03 100m2
104 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,637 m3
105 Xây tường gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,335 m3
106 Xây tường gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,813 m3
107 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
108 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,001 100m3
109 Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,064 M3
110 Trát thành HTH, hố ga dày trát 2cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 26,888 m2
111 Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,72 m2
112 Chống thấm hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,384 m2
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn led đôi 2x1,2m (2x18W) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần tròn led 9W Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 bộ
3 Lắp đặt quạt trần 3 cánh + Dimmer Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
5 Lắp công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 cái
6 Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1,2,3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 hộp
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
9 Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 hộp
10 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 hộp
11 Lắp đặt tủ điện phân phối (chứa 10-14 Moduls, mặt - đế kim loại, KT 200x337x58) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 hộp
12 Lắp đặt ống luồn dây điện xoắn PVC Þ25 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 160 m
13 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 100 m
14 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
15 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80 m
16 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
17 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
18 Băng keo cách điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cuộn
19 Lắp đặt máy điều hoà 1.5 HP loại treo tường (phần thiết bị) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 máy
20 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 có bọc cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,15 100m
21 Ống đồng máy lạnh 1.5Hp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 M
22 Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 có màn chắn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Bộ
3 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
6 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn có bàn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt vòi chậu rửa (inox) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt chóp thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt van nhựa D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt co lơi PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt co lơi PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11 cái
17 Lắp đặt co lơi PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt co lơi PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
19 Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
20 Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 cái
21 Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
25 Lắp đặt Tê PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt Tê PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 cái
27 Lắp đặt Y PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
28 Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
29 Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
30 Băng keo non Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cuồn
31 Lắp đặt ống PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,092 100m
32 Lắp đặt ống PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,227 100m
33 Lắp đặt ống PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,032 100m
34 Lắp đặt ống PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,262 100m
35 Lắp đặt ống PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,174 100m
36 Lắp đặt ống PVC D114mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,041 100m
37 Lắp đặt ống PVC D200mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,057 100m
H CỔNG TƯỜNG RÀO (XÂY MỚI)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,676 100m3
2 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,451 100m3
3 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 37,733 100m
4 Đệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,354 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,354 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,209 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,192 100m2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,607 m3
9 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,126 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,051 tấn
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,525 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,572 100m2
13 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,413 m3
14 SXLD cốt thép đan đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,011 tấn
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,014 100m2
16 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,099 m3
17 SXLD cốt thép giằng tường đk 6mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,022 tấn
18 SXLD cốt thép giằng tường đk 12mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,144 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,31 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,533 m3
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,114 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 12mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,222 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,267 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,594 100m2
25 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,968 m3
26 Xây gạch ống 8x8x18 (không nung), xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,662 m3
27 Xây tường gạch ống 8x8x18 (không nung) chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,389 m3
28 Xây tường gạch ống 8x8x18(không nung) chiều dầy > 30cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,703 m3
29 Xây tường gạch ống 8x8x18 (không nung) chiều dầy <=30cm h<=4m M75 (ốp cột) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,518 m3
30 Xây tường gạch ống 8x8x18 (không nung) chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,382 m3
31 Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,334 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,299 m2
33 Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 275,63 m2
34 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 52,97 m2
35 Trát giằng tường vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,396 m2
36 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 346,996 m2
37 SXLD hàng rào song sắt (thép hộp 30x30x1.4 + 20x20x1.2) mạ kẽm + đầu chông thép tròn đặc Þ14 vát nhọn, KC 150) (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,901 m2
38 SXLD đầu chông thép tròn đặc Þ14 mài nhọn, KC 100 + thép la,(theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,362 m2
39 Lắp dựng thân cửa Inox xếp (inox sus 304), cao 1.6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,7 m2
40 Đầu máy cổng xếp, linh kiện đồng bộ, màn hình hiển thị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 bộ
41 Đường ray cổng rào xếp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,5 Mét
42 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 46,263 1m2
43 SXLD khung bảo vệ đèn đầu cổng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,088 m2
I CẢI TẠO
1 Chà nhám tường, cột cũ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90,684 m2
2 Tháo dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,716 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,716 m2
4 Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng hàng rào cũ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,716 m2
5 SXLD đầu chông thép tròn đặc Þ14 mài nhọn, KC 100 + thép la,(theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,012 m2
6 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 61,728 1m2
7 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,08 m2
8 Khoan bê tông cấy thép Þ10 vào cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 lỗ khoan
9 Khoan bê tông cấy thép Þ12 vào cột làm giằng tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 36 lỗ khoan
10 Vệ sinh lỗ khoan và dùng Sikadur 731 cấy thép vào lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,164 m2
11 SXLD cốt thép giằng tường đk 6mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,01 tấn
12 SXLD cốt thép giằng tường đk 12mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,064 tấn
13 Ván khuôn, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,098 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,652 m3
15 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 10mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,003 tấn
16 Xây gạch thẻ 4x8x18(không nung), xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,144 m3
17 Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,783 m3
18 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19,572 m2
19 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,88 m2
20 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,3 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 129,436 m2
J NHÀ XE
1 Sản xuất khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,016 tấn
2 Lắp dựng khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,016 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,106 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,106 tấn
5 Cung cấp lắp đặt bu lông D16 cấp B5.6, L=300mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
6 Cung cấp lắp đặt bu lông D16 cấp B5.6, L=500mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
7 Lợp mái tôn sóng tròn chiều dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,289 100m2
8 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,247 M2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4 m3
K SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát nâng nền công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,825 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,75 m3
3 Kẻ ron chống nứt (2x2)m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 146,875 m
4 Cây hoàng nam (h=1.5-2m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cây
5 Cây nguyệt quế (h=0.8-1m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cây
6 Cây bàng Đài Loan (d=8-9cm,h=4m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cây
7 Cây Tùng la hán (d=8-9cm,h=4m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cây
8 Cây hồng lộc (h=1.5-2m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cây
9 Cây tùng tháp (h=1.8-2m) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cây
10 Trồng cỏ lông heo Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 222,65 M2
11 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 73,41 M2
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,296 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,104 m3
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 đoạn
15 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,057 100m3
16 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 69,058 M3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,405 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 66,5 m2
19 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 66,5 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 66,5 m2
L BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào hồ nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,808 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,539 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,128 m3
4 Cát phủ đầu cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,128 m3
5 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,87 100m
6 SXLD cốt thép đáy đường kính 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,445 tấn
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,888 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,036 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,002 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,999 tấn
11 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,013 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,882 100m2
13 SXLD cốt thép nắp hồ đk 8mm h<=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,277 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ nắp hồ h<=16m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,022 100m2
15 Bê tông nắp hồ, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,928 m3
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,048 tấn
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,237 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,012 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,085 tấn
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 91,76 m2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16 m2
22 Chống thấm hồ nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 107,76 m2
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,973 m3
2 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,127 100m3
3 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,751 100m
4 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,545 100m
5 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt tê rút PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
8 Lắp đặt nối PVC D27 răng trong Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt van nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt van nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt van đồng D34 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt co lơi PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,546 100m3
16 Đào đất đặt hố ga Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,228 100m3
17 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,516 100m3
18 Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,63 100m
19 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,159 m3
20 Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6 mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,588 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp mương, hố ga, giằng hố ga, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,29 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,29 100m2
23 SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 tấn
24 SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,342 tấn
25 SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,104 tấn
26 Sản xuất thép V70x70x6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,303 tấn
27 Lắp dựng thép V70x70x6mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,378 tấn
28 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18(không nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,62 m3
29 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18(không nung), dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,934 m3
30 Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 73,748 m2
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,29 m2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 89 cái
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D400mm , H10 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,1 1 đoạn ống
34 Join cao su Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
35 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,457 100m
36 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21 cái
37 Lắp đặt ống PVC D200 dày 5,9mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,051 100m
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Đào đất đặt đường ống -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,831 100m3
2 Đào móng trụ đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,576 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 58,451 m3
4 Lắp trụ đèn cao áp bát giác côn tròn 6m, dày 3 ly Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cột
5 Lắp cần đèn STK D60, dài 2m, vươn xa 1,5m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cần
6 Lắp bộ đèn cao áp 150W led (tđ rạng đông) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Bộ
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,32 m3
8 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,06 M3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,14 100m2
10 Đầu Bulong móng trụ đèn M24x80 (4 cái/bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
11 Bulon khung móng trụ đèn D=24x1200 (4 cái/bộ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Bộ
12 Làm tiếp địa cho trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Bộ
13 Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50 m
14 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Bảng
15 Cầu chì nhựa 6A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
16 Gạch thẻ làm dấu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3.200 Viên
17 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 60 m
18 Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 98 m
19 Kéo rải cáp CXV 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
20 Kéo rải cáp CXV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,88 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 100m
23 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
26 Lắp tủ điện 600x400x200mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Hộp
27 Ốc siết cáp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
O HẠNG MỤC CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Cửa kho tiền Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 Trọn gói
2 Máy lạnh 2,5HP Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
3 Máy lạnh 1,5HP Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->