Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 14:41:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,441,351,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 59,063 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,725 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,916 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,053 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm dày 8mm, đầu cọc (chỉ tính NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,831 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hình đầu cọc, thép bản nối | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,397 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I, (ép từ cao độ -0,35m, cao độ đầu cọc -0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,45 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (bao gồm công chế tạo thép và lắp đặt bản mã) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 70 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I (Đào từ cao độ -0,1m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,483 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 13 | Tận dụng đào dất nền móng để tôn nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,631 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,436 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,592 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,977 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,474 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,044 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 22 | Lót tấm nilon để đỗ BT giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,241 | 100m2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, bằng ván công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,972 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,967 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, bồn hoa đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép đan, cote -0,1m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 27 | Lót tấm nilon để đỗ BT, đan cote -0,1m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đan sán cote -0,1m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,479 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,859 | tấn |
| 31 | SXLD ván khuôn gỗ công nghiệp cho cột, bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,389 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,568 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép tường kho tiền, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,647 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường kho tiền bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,825 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường kho tiền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,251 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép đà sàn, đà mái, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,327 | tấn |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà sàn, đà mái bằng ván khuôn công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,451 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 53,208 | M3 |
| 40 | SXLD cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,06 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép sàn, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,478 | tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn, sàn mái bằng ván ép công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 78,406 | m3 |
| 44 | SXLD cốt thép cầu thang cao, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép cầu thang cao, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 48 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng sê nô đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, giằng sê nô đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng sê no, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 kc 800 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,879 | tấn |
| 53 | Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 kc 400 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,797 | tấn |
| 54 | Sản xuất lito thép hộp mạ kẽm 25x25x1 kc 320 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép + cầu phong + lito | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,087 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,078 | 100m2 |
| 57 | Xây bậc cầu thang, gạch thẻ 4x8x18 M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,211 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,107 | m3 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 273,485 | m2 |
| 60 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,949 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 141,632 | m2 |
| 62 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 (tường trát 2 mặt, bả sơn 1 mặt ngoài), tường dưới mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường dưới mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| 64 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường dưới mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| 65 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm tường ngoài nhà M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,418 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 179,96 | m2 |
| 67 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm M75 (tường bao che) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 83,23 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 405,789 | m2 |
| 69 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75, tường 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 457,484 | m2 |
| 70 | Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m M75 nâng nền ban công, trên sàn cost 2,75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,497 | m3 |
| 73 | Láng sàn mái dày 25cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 136,01 | m2 |
| 74 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 142,9 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá băm màu trắng muối, bồn hoa tr3,4, cửa sổ S5 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,21 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá mable màu kem, chân tường xung quanh nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115,08 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá mable màu vàng, tường 3A, 4A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69,151 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá tổ ong màu xám, bồn hoa xung quanh nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch thẻ 10x30 (tương đương Primer 2706) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,26 | m2 |
| 80 | ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,22 | m2 |
| 81 | ốp tường gạch 300x600mm, khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 109,97 | m2 |
| 82 | Đắp chỉ nổi + chỉ nước , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 226,1 | m |
| 83 | Trát trụ, cột, cầu thang, ô văng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 275,156 | m2 |
| 84 | Trát dầm sàn, giằng sê nô, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 239,341 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 187,63 | m2 |
| 86 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 493,098 | m2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 731,324 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 918,473 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 493,098 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.649,797 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch granit 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 372,035 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 300x300mm, khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 93 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang màu xám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,745 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 màu đen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,906 | m2 |
| 95 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,74 | m2 |
| 96 | Làm trần tấm prima chịu nước (bao gồm phụ kiện, nhân công vật liệu), khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,78 | m2 |
| 97 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện), lầu 1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 196,545 | m2 |
| 98 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm phụ kiện), trệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 176,045 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa bản lề sàn kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 100 | Phụ kiện (bản lề thủy lực, kẹp khóa trên, kẹp khóa dưới, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp ngõng trên, tay nắm inox, khóa âm sàn) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim Long) nhôm dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 102 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim Long) nhôm dày 2,0mm dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sắt kéo (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,47 | m2 |
| 105 | Bình tích điện cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Motor cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Tay điều khiển từ xa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Bộ khóa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Rơ le chống sổ lô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Bộ Sensor hồng ngoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim long) nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,36 | m2 |
| 112 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 71,166 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ 13x26 ck 100 sơn dầu màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 47,36 | m2 |
| 114 | Vách compact (bao gồm phụ kiện), khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 115 | Quầy giao dịch + vách kính + cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | m |
| 116 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ tròn D60 sơn pu màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,947 | m |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,947 | m2 |
| 118 | Trụ đề pa cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | trụ |
| 119 | Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 250, sơn giả gỗ bao gồm phụ kiện (tương đương nhôm CosFa). | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 163,2 | md |
| 120 | Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 100, sơn tĩnh điện màu xám bao gồm phụ kiện (tương đương nhôm CosFa). | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,4 | md |
| 121 | Lắp dựng lam nhôm hộp 44,5x76mm ck 150, sơn tĩnh điện màu trắng(bao gồm phụ kiện tương đương CosFa). | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,8 | md |
| 122 | Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 150, sơn tĩnh điện màu trắng bao gồm phụ kiện (tương đương nhôm CosFa). | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | md |
| 123 | Nắp sắt lên mái 1mx1m dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Logo + Bộ chữ Ngân hàng chính sách xã hội | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Đào đất hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 127 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,693 | 100m |
| 128 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,587 | m3 |
| 130 | SXLD cốt thép HTH, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 131 | SXLD cốt thép HTH, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan đáy HTH | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 133 | Bê tông tấm đan đáy, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 134 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp, đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 135 | SX bêtông tấm đan nắp, đan lọc.. đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 136 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 137 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,746 | m3 |
| 138 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 139 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 140 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,064 | M3 |
| 141 | Trát thành HTH, hố ga dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,128 | m2 |
| 142 | Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 143 | Chống thấm hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,264 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led đôi 2x1,2m (2x18W) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1x0,6m (1x9W) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đèn hắt 2 đầu led 9W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 2 chiều 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | hộp |
| 9 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | hộp |
| 10 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-75A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-125A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phân phối (chứa 10-14 Moduls, mặt - đế kim loại, KT 200x337x58) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện xoắn PVC Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 320 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 230 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2.5 HP loại treo tường (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 có bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 34 | Ống đồng máy lạnh 2.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | M |
| 35 | Lắp tủ điện tổng KT 600x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Cọc thép mạ đồng D16-2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cọc |
| 37 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 39 | Lắp đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đèn chiếu sáng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Bình chữa cháy Co2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 42 | Bình chữa cháy Bột 8kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 43 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 44 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bằng 1,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bể |
| 3 | Máy bơm nước đẩy cao 740W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt van điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ xả cảm ứng chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,134 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D34x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,463 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,228 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,528 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,171 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co lơi PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 độ PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê rút PVC D34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê rút PVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê rút PVC D114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối rút PVC D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối rút PVC D114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Băng keo non | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cuồn |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R=51m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống STK D42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc chống sét thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | cọc |
| 4 | Ốc siết cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Cáp chằng trụ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Lắp hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Bộ tăng đưa cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Bộ |
| E | NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,729 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,563 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,343 | 100m |
| 5 | Cát lèn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,618 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,618 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,989 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,702 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,59 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,925 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 15 | SXLD cốt thép nền, tam cấp đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép tam cấp đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,112 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bó nền, đường kính 6mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xây giằng bố nền, đường kính 12mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,149 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng bó nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,768 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,069 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,074 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,03 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk 6mm h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk 8mm h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,339 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,393 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 39 | Xây tường bó nền gạch ống 8x8x18(không nung) câu gạch thẻ 4x8x18(không nung), cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,753 | m3 |
| 40 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 41 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, thành bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,23 | m2 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (tường bao che) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,248 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,462 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,582 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,173 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,694 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 202,531 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 373,473 | m2 |
| 53 | Trát dầm mặt ngoài vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,94 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - mặt trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 56 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| 57 | Đắp vữa rộng 100 dày 30, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,3 | m |
| 58 | Đắp vữa rộng 120 dày 30, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,86 | m |
| 59 | Đắp vữa rộng 30 dày 30, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,06 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ nước vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,2 | m |
| 61 | Kẻ ron chìm10x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,338 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 217,003 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 248,393 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào cột, ô văng, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 313,073 | m2 |
| 67 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 297,718 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm mái, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 31,26 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 82,78 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 77,52 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,01 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim Long) nhôm dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim Long) nhôm dày 2,0mm dán decal mờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện Kim long) nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa lambri khung nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 79 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 61,24 | M2 |
| 80 | Làm trần bằng tấm prima chịu nước khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,92 | M2 |
| 81 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 82 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 85 | Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,622 | tấn |
| 86 | Sản xuất lito thép hộp 25x25x1.2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,062 | tấn |
| 88 | Lợp mái ngói 9 v/m2 cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,012 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng lam thép hộp 40x40x1.2 mm, CK50, sơn tĩnh điện màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,834 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,725 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch Inax 255/PPC-11 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch Inax 255/PPC-103 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch Inax Hal-20BN/HB-7 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | m2 |
| 94 | Đào đất hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 96 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,693 | 100m |
| 97 | Cát lèn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 99 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 100 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 101 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 103 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 104 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 105 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,335 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,813 | m3 |
| 107 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 108 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 109 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,064 | M3 |
| 110 | Trát thành HTH, hố ga dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,888 | m2 |
| 111 | Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 112 | Chống thấm hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,384 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led đôi 2x1,2m (2x18W) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần tròn led 9W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh + Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1,2,3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phân phối (chứa 10-14 Moduls, mặt - đế kim loại, KT 200x337x58) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây điện xoắn PVC Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5 HP loại treo tường (phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 có bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 21 | Ống đồng máy lạnh 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | M |
| 22 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 có màn chắn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn có bàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi chậu rửa (inox) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Băng keo non | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cuồn |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,092 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,227 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,262 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,174 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,041 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,451 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37,733 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,607 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,572 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,413 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép đan đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng tường đk 6mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép giằng tường đk 12mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,533 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 12mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,594 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,968 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x18 (không nung), xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,662 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18 (không nung) chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x18(không nung) chiều dầy > 30cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,703 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x18 (không nung) chiều dầy <=30cm h<=4m M75 (ốp cột) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,518 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18 (không nung) chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,382 | m3 |
| 31 | Công tác ốp đá granit màu đỏ vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,334 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,299 | m2 |
| 33 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 275,63 | m2 |
| 34 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 52,97 | m2 |
| 35 | Trát giằng tường vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,396 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 346,996 | m2 |
| 37 | SXLD hàng rào song sắt (thép hộp 30x30x1.4 + 20x20x1.2) mạ kẽm + đầu chông thép tròn đặc Þ14 vát nhọn, KC 150) (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,901 | m2 |
| 38 | SXLD đầu chông thép tròn đặc Þ14 mài nhọn, KC 100 + thép la,(theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,362 | m2 |
| 39 | Lắp dựng thân cửa Inox xếp (inox sus 304), cao 1.6m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 40 | Đầu máy cổng xếp, linh kiện đồng bộ, màn hình hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Đường ray cổng rào xếp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,5 | Mét |
| 42 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46,263 | 1m2 |
| 43 | SXLD khung bảo vệ đèn đầu cổng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,088 | m2 |
| I | CẢI TẠO | |||
| 1 | Chà nhám tường, cột cũ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,684 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,716 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,716 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng hàng rào cũ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,716 | m2 |
| 5 | SXLD đầu chông thép tròn đặc Þ14 mài nhọn, KC 100 + thép la,(theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,012 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 61,728 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông cấy thép Þ10 vào cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | lỗ khoan |
| 9 | Khoan bê tông cấy thép Þ12 vào cột làm giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36 | lỗ khoan |
| 10 | Vệ sinh lỗ khoan và dùng Sikadur 731 cấy thép vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,164 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng tường đk 6mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng tường đk 12mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 13 | Ván khuôn, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,652 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 10mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x18(không nung), xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x18(không nung), xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 18 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19,572 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 20 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,3 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 129,436 | m2 |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bu lông D16 cấp B5.6, L=300mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bu lông D16 cấp B5.6, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 7 | Lợp mái tôn sóng tròn chiều dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,247 | M2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| K | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nâng nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,825 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,75 | m3 |
| 3 | Kẻ ron chống nứt (2x2)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 146,875 | m |
| 4 | Cây hoàng nam (h=1.5-2m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cây |
| 5 | Cây nguyệt quế (h=0.8-1m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cây |
| 6 | Cây bàng Đài Loan (d=8-9cm,h=4m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cây |
| 7 | Cây Tùng la hán (d=8-9cm,h=4m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cây |
| 8 | Cây hồng lộc (h=1.5-2m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cây |
| 9 | Cây tùng tháp (h=1.8-2m) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cây |
| 10 | Trồng cỏ lông heo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 222,65 | M2 |
| 11 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 73,41 | M2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,104 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | đoạn |
| 15 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69,058 | M3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,405 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 66,5 | m2 |
| L | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,539 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 4 | Cát phủ đầu cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21,87 | 100m |
| 6 | SXLD cốt thép đáy đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,445 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,888 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,999 | tấn |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,013 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép nắp hồ đk 8mm h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ nắp hồ h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nắp hồ, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,928 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 6mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 16mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 6mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,76 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | m2 |
| 22 | Chống thấm hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 107,76 | m2 |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,973 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,751 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,545 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê rút PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối PVC D27 răng trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng D34 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 16 | Đào đất đặt hố ga | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,516 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,63 | 100m |
| 19 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,588 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp mương, hố ga, giằng hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép V70x70x6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép V70x70x6mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18(không nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18(không nung), dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,934 | m3 |
| 30 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 73,748 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,29 | m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 89 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D400mm , H10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,1 | 1 đoạn ống |
| 34 | Join cao su | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,457 | 100m |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 5,9mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,051 | 100m |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,831 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,576 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,451 | m3 |
| 4 | Lắp trụ đèn cao áp bát giác côn tròn 6m, dày 3 ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cột |
| 5 | Lắp cần đèn STK D60, dài 2m, vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cần |
| 6 | Lắp bộ đèn cao áp 150W led (tđ rạng đông) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,06 | M3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Đầu Bulong móng trụ đèn M24x80 (4 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 11 | Bulon khung móng trụ đèn D=24x1200 (4 cái/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 13 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Bảng |
| 15 | Cầu chì nhựa 6A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3.200 | Viên |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98 | m |
| 19 | Kéo rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Kéo rải cáp CXV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,88 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | 100m |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp tủ điện 600x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 27 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| O | HẠNG MỤC CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 2 | Máy lạnh 2,5HP | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 1,5HP | Như mô tả tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi