Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201150468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 07:15:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,789,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường ngang Km1465+810 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 3.615 | M |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 430 | M |
| 6 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 7 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 2.872,5 | M |
| 8 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 18 | M |
| 9 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 27 | M |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông, ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn | Mô tả tại chương V | 5 | quầy |
| 15 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 16 | Hệ thống cần chắn tự động | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 17 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 18 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 19 | Hệ thống giám sát tại phòng trực ban | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 20 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang, gờ giảm tốc. | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 21 | Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 22 | Tháo dỡ, sơn sửa trồng lại biển báo W.211a | Mô tả tại chương V | 2 | biển |
| 23 | Trồng mới biển báo W.211a | Mô tả tại chương V | 1 | biển |
| 24 | Sơn sửa lại cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 26 | cọc |
| 25 | Bổ sung trồng mới cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 14 | cọc |
| 26 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| B | Đường ngang Km1493+275 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Mô tả tại chương V | 2 | hệ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại | Mô tả tại chương V | 5 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn các loại | Mô tả tại chương V | 3.470 | M |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 4 sợi | Mô tả tại chương V | 490 | M |
| 6 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Mô tả tại chương V | 1 | hệ |
| 7 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn trực tiếp (cả cọc mốc cáp) | Mô tả tại chương V | 2.703 | M |
| 8 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt | Mô tả tại chương V | 38 | M |
| 9 | Đào đất, lấp rãnh cáp chôn qua ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 21 | M |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | 1 | TB | |
| 11 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bê tông, ke ga bê tông | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 12 | Hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống cấp điện cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 14 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang, cột tín hiệu đường ngang, cần chắn | Mô tả tại chương V | 5 | quầy |
| 15 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại chương V | 1 | ĐN |
| 16 | Hệ thống cần chắn tự động. | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 17 | Hệ thống camera giám sát | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 18 | Thiết bị phát hiện tàu | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 19 | Hệ thống giám sát tại phòng trực ban | Mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 20 | Sơn vạch báo hiệu đường bộ các loại, lắp đặt đinh phản quang, gờ giảm tốc | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 21 | Tháo dỡ biển báo, cọc tiêu cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| 22 | Tháo dỡ, sơn sửa trồng lại biển báo W.211a | Mô tả tại chương V | 2 | biển |
| 23 | Trồng mới biển báo W.211a | Mô tả tại chương V | 2 | biển |
| 24 | Tháo dỡ, sơn sửa và trồng lại cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 24 | cọc |
| 25 | Bổ sung trồng mới cọc tiêu | Mô tả tại chương V | 3 | cọc |
| 26 | Thu hồi, vận chuyển vật tư cũ | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
| C | Chi phí đảm bảo an toàn | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả tại chương V | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi