Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km5+00 - Km6+376 (không bao gồm hạng mục điện chiếu sáng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201142934-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng giao thông Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp các hạng mục thuộc đoạn tuyến từ lý trình Km5+00 - Km6+376 (không bao gồm hạng mục điện chiếu sáng)
Số hiệu KHLCNT 20201141634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 14:57:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,781,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ nền đường+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 11.974,01 m3
2 Đào cấp nền đường+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 74,15 m3
3 Đào khuôn đường nền đường+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5.263,66 m3
4 Đắp cát nền đường độ chặt yêu cầu K95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 40.289,02 m3
5 Đắp bao ta luy nền đường bằng đất tân dụng độ chặt yêu cầu K95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8.015,77 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 34,3 m3
7 Ép, nhổ cọc cừ larsen chiều sâu ngập cọc 5m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6.250 m
8 Xây gạch xi măng, tường đầu cống hộp vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2 m3
9 Rải thảm mặt đường BTN chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 45.892,32 m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 45.892,32 m2
11 Rải thảm mặt đường BTN chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 36.465,87 m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 36.465,87 m2
13 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5.374,89 m3
14 Cấp phối đá dăm loại II dày 40cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 14.333,05 m3
15 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10.749,79 m3
16 Cấp phối đá dăm các đường vuốt loại I chiều dày 18cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 113,99 m3
17 Bù vênh mặt đường cũ bằng BTN chặt 19 dày TB 8cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9.077,38 m2
B DẢI PHÂN CÁCH VÀ ĐẢO TRÒN NÚT GIAO
1 Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 20x53x100cm vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3.939 m
2 Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 20x53x50cm vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 97 m
3 Lắp đặt bó vỉa tại vị trí hố ga, bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT20x30x100cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 27 m
4 Ván khuôn móng vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 807,2 m2
5 Bê tông móng vỉa, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 100,9 m3
6 Đắp đất màu hố trồng cây dày 50cm (đất tận dụng) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2.787,75 m3
7 Trồng cây đường viền Cẩm tú mai, chiều cao H=0.25, chiều rộng b=0.2m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2.487 m
8 Trồng thảm cỏ lá tre Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5.575,5 m2
9 Trồng cây cau đẻ, cây đơn, khoảng cách 6 cây/m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 413 cây
10 Trồng cây ngâu tán, khoảng cách 6m/khóm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 413 cây
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng cống+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7.220,91 m3
2 Đắp đất bù móng cống bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4.786,1 m3
3 Đệm cát móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 62,7 m3
4 Lắp đặt Đế cống D1250mm TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 553,2 cái
5 Lắp đặt Cống D1250mm TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 461 m
6 Mối nối cống D1250mm TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 182 mối nối
7 Đệm cát móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,8 m3
8 Lắp đặt Đế cống D1250mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 60 cái
9 Lắp đặt Cống D1250mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 50 m
10 Mối nối cống D1250mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 18 mối nối
11 Đệm cát móng cống D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 92,62 m3
12 Lắp đặt Đế cống D1000mm TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 817,2 cái
13 Lắp đặt Cống D1000mm TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 681 m
14 Mối nối cống D1000mm TTA Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 270 mối nối
15 Đệm cát móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,39 m3
16 Lắp đặt Đế cống D1000mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 56,4 cái
17 Lắp đặt Cống D1000mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 47 m
18 Mối nối cống D1000mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 16 mối nối
D CỬA XẢ
1 Đào móng cửa xả cống D1250mm+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7,47 m3
2 Đệm cát móng cửa xả Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,79 m3
3 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 cửa xả cống D1250mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7,47 m3
4 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 cửa xả cống D1250mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,92 m3
5 Đắp đất bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 cửa xả cống D1250mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,49 m3
6 Đào móng cửa xả cống D1000mm+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,68 m3
7 Đệm cát móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,4 m3
8 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 cửa xả cống D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,68 m3
9 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 cửa xả cống D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,29 m3
10 Đắp đất bù móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 cửa xả cống D1000mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,89 m3
E HỐ GA XÂY GẠCH
1 Đào móng hố ga xây gạch+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.429,56 m3
2 Đắp cát bù móng ga độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.052,38 m3
3 Đệm cát móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 15,79 m3
4 Bê tông móng ga mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 31,58 m3
5 Ván khuôn bê tông móng ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 52,35 m2
6 Xây gạch xi măng hố ga, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 158,98 m3
7 Trát tường hố ga vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 378,99 m2
8 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,73 m3
9 Ván khuôn mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 72,49 m2
10 Cốt thép cầu thang, đường kính 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 304,98 kg
11 Bê tông tấm đan T1 mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7,33 m3
12 Ván khuôn tấm đan T1 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 29,4 m2
13 Cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 420,5 kg
14 Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.073,1 kg
15 Lắp đặt tấm đan T1 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 54 cấu kiện
16 Lưới chắn rác bằng gang KT 430x860mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 27 bộ
F HỐ GA BTCT
1 Đào mống ga+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 54,58 m3
2 Đắp đất bù móng ga nối cống ngang bằng đất tận dụng độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 41,07 m3
3 Đệm cát móng ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,55 m3
4 Bê tông móng ga mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,82 m3
5 Ván khuôn bê tông móng ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,41 m2
6 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,21 m3
7 Ván khuôn bê tông mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,65 m2
8 Bê tông thân ga mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,87 m3
9 Ván khuôn thân ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 66,96 m2
10 Cốt thép thân ga đường kính D<= 10mm, Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 57,17 kg
11 Cốt thép thân ga đường kính D>10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 381,81 kg
12 Bê tông tấm đan D3 mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,73 m3
13 Ván khuôn bê tông tấm đan D3 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,05 m2
14 Cốt thép tấm đan D3 đường kính D<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 38,7 kg
15 Cốt thép tấm đan D3 đường kính D>10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 61 kg
16 Lắp đặt tấm đan D3 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1 cấu kiện
17 Lắp đặt nắp ga gang D70cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1 cấu kiện
G CỒNG TRÒN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng cống+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 512,4 m3
2 Đệm cát móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 23,28 m3
3 Lắp đặt Đế cống D1500mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 72 cái
4 Lắp đặt Cống D1500mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 60 m
5 Mối nối cống D1500mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 22 mối nối
6 Lắp đặt Đế cống D800mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 39 cái
7 Lắp đặt Cống D800mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 32,5 m
8 Mối nối cống D800mm TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 11 mối nối
9 Xây móng đá hộc, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 16,1 m3
10 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,4 m3
11 Lát đá sân cống, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,76 m3
12 Ván khuôn bê tông móng ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,28 m2
13 Bê tông móng ga, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,68 m3
14 Xây gạch xi măng hố ga, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,77 m3
15 Trát tường hố ga vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,44 m2
16 Ván khuôn bê tông mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,94 m2
17 Bê tông mũ mố mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,38 m3
18 Ván khuôn bê tông tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,08 m2
19 Bê tông tấm đan mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,27 m3
20 Cốt thép tấm đan đường kính D<=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 15,5 kg
21 Cốt thép tấm đan đường kính D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 37 kg
22 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2 cấu kiện
23 Đắp cát bù móng độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 348,38 m3
H CỒNG HỘP BXH=2x(2.25x2.5)m LÝ TRÌNH KM5+955.2
1 Đào móng cống ngang+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 530,8 m3
2 Đắp, phá dỡ bờ vây ngăn nước bằng đất tận dụng+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 400 m3
3 Lắp đặt, dỡ bỏ Cống D1000 (thoát nước tạm thời)(khấu hao 30% vật liệu ống cống) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 160 m
4 Đóng cọc tre gia cố móng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 14.875 m
5 Đệm cát móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 23,8 m3
6 Bê tông móng cống mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 47,6 m3
7 Ván khuôn bê tông móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 16 m2
8 Cốt thép ống cống đường kính <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.438,43 kg
9 Cốt thép ống cống, đường kính >=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 25.067 kg
10 Ván khuôn thân cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 652 m2
11 Bê tông ống cống mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 301,9 m3
12 Đắp cát mang cống hộp bằng cát vàng, thoát nước tốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.695,9 m3
13 Đóng cọc tre gia cố cửa cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1.401,61 m
14 Đệm cát sân cống, tường cánh Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,77 m3
15 Bê tông sân cống mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,73 m3
16 Ván khuôn bê tông sân cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,75 m2
17 Ván khuôn thân tường cánh cống Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 26,28 m2
18 Bê tông tường cánh cống mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,7 m3
19 Cốt thép tường cánh cống đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 20,01 kg
20 Cốt thép tường cánh cống đường kính >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 165,83 kg
21 Ván khuôn bê tông gờ lan can Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 9,36 m2
22 Cốt thép gờ lan can, đường kính >10 mm, Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 95,1 kg
23 Bê tông lan can, gờ chắn mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,33 m3
24 Ván khuôn bê tông bản quá độ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 160 m2
25 Bê tông bản quá độ mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 60 m3
26 Cốt thép bản quá độ đường kính D<= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 577,6 kg
27 Cốt thép bản quá độ đường kính D >10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6.826,4 kg
28 Đá dăm đệm móng, Dmax<= 4, dày 15cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 36 m3
29 Bê tông mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 36 m3
30 Ván khuôn đổ bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 140 m2
31 Đá dăm đệm, chiều dày 10cm gia cố mái kênh Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 83,08 m3
32 Xây đá hộc gia cố mái kênh và đáy kênh vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 223,1 m3
I MƯƠNG CỨNG KT(60X100)CM
1 Đào móng mương+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 201,24 m3
2 Đắp đất bù móng bằng đất tận dung, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 114,29 m3
3 Giấy dầu khe phòng lún 2 lớp, 15m/khe Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 71,22 m2
4 Đệm cát móng mương, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7,44 m3
5 Ván khuôn bê tông móng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 18 m2
6 Bê tông móng, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10,26 m3
7 Xây gạch xi măng tường mương, vữa XM mác 75. Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 21,12 m3
8 Trát tường tường mương cứng vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 96 m2
9 Bê tông thanh giằng mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,32 m3
10 Ván khuôn bê tông thanh giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,08 m2
11 Cốt thép thanh giằng đường kính D=8 mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 36,4 kg
12 Cốt thép thanh giằng đường kính D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 53,44 kg
13 Lắp đặt thanh giằng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 16 cấu kiện
J GA, CỐNG KỸ THUẬT
1 Đào móng cống hộp kỹ thuật+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 943,74 m3
2 Đệm cát móng cống kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 54,68 m3
3 Bê tông móng cống kỹ thuật mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 82,03 m3
4 Ván khuôn bê tông móng cống kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 132,3 m2
5 Lắp đặt cống kỹ thuật BxH = 0.8x0.8cm, TTC Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 441 m
6 Mối nối cống hộp đơn 800x800mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 365 mối nối
7 Giá đỡ bằng thép góc (150x150x10x100)cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4.998 kg
8 Bu lông (INOX) gắn giá đỡ thân hào ( M12x170) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3.528 cái
9 Đắp cát bù móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 736,47 m3
10 Đào móng hố ga+vận chuyển Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 441,84 m3
11 Đắp đất bù móng ga bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 267,54 m3
12 Đệm móng cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 13,23 m3
13 Bê tông móng mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 26,46 m3
14 Ván khuôn bê tông móng ga Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 42,63 m2
15 Xây gạch xi măng hố ga, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 90,46 m3
16 Trát tường trong hố ga vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 208,17 m2
17 Bê tông mũ mố hố ga mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 11,76 m3
18 Ván khuôn bê tông mũ mố Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 119,07 m2
19 Cốt thép cầu thang hố ga đường kính D16mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 84,2 kg
20 Ván khuôn bê tông tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 34,78 m2
21 Bê tông tấm đan mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8,32 m3
22 Cốt thép tấm đan đường kính D8mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 660,87 kg
23 Cốt thép tấm đan đường kính D=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 599,13 kg
24 Lắp đặt tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 63 cấu kiện
25 Ống nhựa PVC D100 thoát nước Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4,62 m
26 Ống HDPE D130/100 dài 2m Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 48 m
27 Bê tông móng mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,51 m3
28 Ván khuôn bê tông móng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,12 m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác phản quang KT 70cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 4 cái
2 Lắp đặt biển báo tròn D70cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 7 cái
3 Lắp đặt biển báo hình vuông phản quang (70x70)cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2 cái
4 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(100x160)cm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1 cái
5 Lắp đặt Cột biển báo D90mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 49,5 m
6 Bê tông móng cột, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,88 m3
7 Đào móng cột Km Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,96 m3
8 Bê tông cột, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,24 m3
9 Bê tông móng cột, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,19 m3
10 Ván khuôn cột Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3,62 m2
11 Cốt thép cột đường kính 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,8 kg
12 Ống thép D=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,38 m
13 Thép bản dày 6mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,42 m2
14 Tôn mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 3 m2
15 Sơn phản quang màu xanh Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,94 m2
16 Sơn phản quang màu trắng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,36 m2
17 Bu lông M12 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 8 con
18 Sơn chống rỉ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,2 m2
19 Vít M10 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 40 chiếc
20 Đá dăm 1x2 đệm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,1 m3
21 Đào hố móng cọc H Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,41 m3
22 Bê tông cọc, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 0,86 m3
23 Bê tông móng, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,12 m3
24 Ván khuôn cọc Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 10,12 m2
25 Sơn cọc H, sơn màu trắng (sơn 2 nước) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,85 1m2
26 Sơn cọc H, sơn màu đỏ (sơn 2 nước) Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,1 1m2
27 Màn phản quang đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,76 m2
28 Tôn mạ kẽm dày 1.2mm đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,76 m2
29 Màn phản quang phần thân Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,38 m2
30 Vít phần thân Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 176 bộ
31 Vít đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 88 bộ
32 Đào đất hố móng cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 6,4 m3
33 Bê tông móng, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 5,5 m3
34 Bê tông cọc, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 2,48 m3
35 Ván khuôn cọc Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 37,5 m2
36 Thép D=6mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 65,6 kg
37 Thép D=8mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 149,3 kg
38 Sơn phản quang màu đỏ Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 34,5 1m2
39 Sơn phản quang màu trắng Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 37,5 1m2
40 Tôn mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,5 m2
41 Màng phản quang phần thân Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 1,5 m2
42 Vít 10 Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 400 chiếc
43 Lắp đặt cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 188 cái
44 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 788,96 m2
45 Sơn kẻ đường vạch người đi bộ chiều dày lớp sơn 5,0 mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 43,2 m2
46 Sơn kẻ đường vạch gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 5,0 mm Chỉ dẫn kỹ thuật - Hồ sơ TKBVTC 139,5 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->