Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201153465-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201153282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ứng Hòa, nguồn xã hội hóa và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 17:28:00 đến ngày 2020-11-25 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,457,612,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIÊN, TIỀN TẾ, HẬU CUNG
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 61,3524 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 124,0045 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 3,6456 m3
4 Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm, Gạch cổ khác Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2,4308 m3
5 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 75,3843 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 441,238 m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2,4308 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 209,265 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 170,17 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 25,9704 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 28,2728 m2
12 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 131,52 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 21,54 m
14 Lát nền, sàn, vữa mác 75 (Vận dụng tính nhân công và vật liệu phụ) Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 75,3843 m2
15 Mua gạch bát lát nền Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 79,1535 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 209,265 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương,, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 224,4132 m2
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 30 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 130 m
21 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 20 hộp
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 11 bộ
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 cái
25 Mua và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, 1 bình chữa cháy CO2 MT3 03 bình MFZ4 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
26 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 21,28 m3
28 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 21,28 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,2128 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 8,48 m3
31 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 8,48 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,0848 100m3
33 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 56 m2
34 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 441,238 m2
35 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 3,3095 m3
36 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,1355 m3
37 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,2006 m3
38 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,182 m3
39 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 17,4045 m2
40 Sản xuất và lắp dựng cửa pano gỗ lim Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 1,92 m2
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 3,6456 m3
42 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần vật liệu ngói mới 80%) Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 99,2036 m2
43 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần nhân công lợp 100%+vật liệu phụ) Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 124,0045 m2
44 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 61,3524 m
45 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 61,3524 m
46 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 16,9182 m2
47 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 12 hiện vật
48 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 38,48 m
49 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2,208 m2
50 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 con
51 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 6,15 m2
52 Tu bổ, phục quả giành gắn đỉnh cột, có gắn sành sứ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 8 hiện vật
53 Lắp dựng quả giành gắn đỉnh cột Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 8 con
54 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 59,52 m
B HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ, NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 58,1363 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,3876 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,3876 100m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,2023 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,2959 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,356 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 4,4503 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 3,8663 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,4278 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,0805 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 5 cái
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 16,0356 m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 16,0356 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 16,0356 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,085 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 15,0758 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 19,4938 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 64,9367 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 182,064 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 182,064 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 64,9367 m2
22 Trần nhựa: Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 25,6872 0.0
23 Sản xuất và lắp dựng cửa pano gỗ lim Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 14,22 0.0
24 Cửa sổ gốm hoa roi Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 16 0.0
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 62,64 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 26,543 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng, gạch gốm kích thước 40x40 cm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 6,3216 m2
28 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,1475 m3
29 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,1805 m3
30 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 1,1353 m3
31 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,4385 m3
32 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,328 m3
33 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 1,5738 m3
34 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 20,4 m
35 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 16,278 m
36 Lắp dựng rồng, phượng Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 con
37 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 38,88 m2
38 Máy bơm ly tâm trục ngang Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 1 chiếc
39 Lắp đặt hộp đựng Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 3 cái
40 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 100m
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 cái
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2 cái
47 Máy bơm áp lực Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 1 chiếc
48 Bộ cảm biến máy bơm nước Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,08 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,16 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 13 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PVC d21 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 12 cái
C HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính nhân công và vật liệu phụ) Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 88 m2
2 Mua gạch bát lát nền Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 88 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 7,5273 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,0251 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,0251 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,0136 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,442 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 5,02 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,0462 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,5086 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,0136 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,8939 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 4,0193 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,612 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2,1258 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 7,5276 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 19,3256 m2
18 Đắp đấu đầu trụ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 3 Cái
19 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 21,39 m
20 Mua và lắp dựng gạch hoa gốm ở tường rào trước, gạch gốm hoa roi màu xanh ngọc thẫm màu Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 14 cái
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 26,8532 m2
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 4,6093 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,1844 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,2305 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,2305 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 2,814 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 3,234 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 37,8 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 14,7 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,924 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,168 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,1055 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 0,1458 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 1,9152 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt 42 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->