Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201153465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201153282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ứng Hòa, nguồn xã hội hóa và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 17:28:00 đến ngày 2020-11-25 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,457,612,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIÊN, TIỀN TẾ, HẬU CUNG | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 61,3524 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 124,0045 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 3,6456 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm, Gạch cổ khác | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2,4308 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 75,3843 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 441,238 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2,4308 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 209,265 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 170,17 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 25,9704 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 28,2728 | m2 |
| 12 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 131,52 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 21,54 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa mác 75 (Vận dụng tính nhân công và vật liệu phụ) | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 75,3843 | m2 |
| 15 | Mua gạch bát lát nền | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 79,1535 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 209,265 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương,, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 224,4132 | m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Mua và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, 1 bình chữa cháy CO2 MT3 03 bình MFZ4 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 21,28 | m3 |
| 28 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 21,28 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,2128 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 8,48 | m3 |
| 31 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 8,48 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,0848 | 100m3 |
| 33 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 56 | m2 |
| 34 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 441,238 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 3,3095 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,1355 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,2006 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,182 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 17,4045 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa pano gỗ lim | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 1,92 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 3,6456 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần vật liệu ngói mới 80%) | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 99,2036 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần nhân công lợp 100%+vật liệu phụ) | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 124,0045 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 61,3524 | m |
| 45 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 61,3524 | m |
| 46 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 16,9182 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 12 | hiện vật |
| 48 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 38,48 | m |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2,208 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 1.5x0,12m | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | con |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 6,15 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục quả giành gắn đỉnh cột, có gắn sành sứ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 8 | hiện vật |
| 53 | Lắp dựng quả giành gắn đỉnh cột | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 8 | con |
| 54 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 59,52 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 58,1363 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,3876 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,3876 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,2023 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,2959 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 4,4503 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 3,8663 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,4278 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,0805 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 16,0356 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 16,0356 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 16,0356 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,085 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 15,0758 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 19,4938 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 64,9367 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 182,064 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 182,064 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 64,9367 | m2 |
| 22 | Trần nhựa: | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 25,6872 | 0.0 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa pano gỗ lim | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 14,22 | 0.0 |
| 24 | Cửa sổ gốm hoa roi | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 16 | 0.0 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 62,64 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 26,543 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng, gạch gốm kích thước 40x40 cm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 6,3216 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,1475 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,1805 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 1,1353 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,4385 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,328 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 1,5738 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 20,4 | m |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 16,278 | m |
| 36 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | con |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 38,88 | m2 |
| 38 | Máy bơm ly tâm trục ngang | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Máy bơm áp lực | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 1 | chiếc |
| 48 | Bộ cảm biến máy bơm nước | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d21 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính nhân công và vật liệu phụ) | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 88 | m2 |
| 2 | Mua gạch bát lát nền | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 88 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 7,5273 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,0251 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,442 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 5,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,5086 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,8939 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 4,0193 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,612 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2,1258 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 7,5276 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 19,3256 | m2 |
| 18 | Đắp đấu đầu trụ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 3 | Cái |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 21,39 | m |
| 20 | Mua và lắp dựng gạch hoa gốm ở tường rào trước, gạch gốm hoa roi màu xanh ngọc thẫm màu | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 26,8532 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 4,6093 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,1844 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,2305 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,2305 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 2,814 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 3,234 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 37,8 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 14,7 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,924 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,1055 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 0,1458 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 1,9152 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi