Gói thầu: Gói thầu số 3-Xây dựng Chợ Bách hóa, bể nước chữa cháy, nhà làm việc Ban quản lý chợ, khu vệ sinh, cầu bến kênh bà Phủ-cầu bến kênh Long Thành, sân đường nội bộ-sân đan, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201151884-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 3-Xây dựng Chợ Bách hóa, bể nước chữa cháy, nhà làm việc Ban quản lý chợ, khu vệ sinh, cầu bến kênh bà Phủ-cầu bến kênh Long Thành, sân đường nội bộ-sân đan, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201053896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 04:31:00 đến ngày 2020-11-30 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,762,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHỢ BÁCH HÓA (XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,6474 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,4941 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,4273 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I 24,948 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 10,56 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,3967 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 18,226 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 22,662 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 31,02 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 1,4988 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 7,1264 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 16,5247 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 15,8846 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,9776 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm (kể cả vật tư) 0,0435 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm (kể cả vật tư) 0,2452 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm (kể cả vật tư) 0,7814 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm (kể cả vật tư) 0,2479 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20mm (kể cả vật tư) 1,056 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,2124 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,1909 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,6992 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,7167 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,8885 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,1789 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,3635 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 1,2746 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m 0,5341 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m 0,4752 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m 0,1194 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m 0,073 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm (kể cả vật tư) 1,1228 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,1234 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤10m (kể cả vật tư) 0,0832 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) 0,52 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,1031 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,8916 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) 0,4818 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,5727 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,5727 tấn
41 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (kể cả vật tư) 2,7885 100m2
42 Ván khuôn móng dài 0,438 100m2
43 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 1,6005 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,3303 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,4841 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2105 100m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1445 100m2
48 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (kể cả vật tư) 8,3896 m3
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (kể cả vật tư) 5,5816 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (kể cả vật tư) 27,9224 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (kể cả vật tư) 4,7872 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 126,0936 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 260,147 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 213,64 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 177,0272 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 219,4648 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 251,4 m
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 81,1128 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 81,11 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 9,18 m2
61 Lăn nhám nền 225,18 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 73,2 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 23,28 m2
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (đan hố ga+rãnh nước) 95 cái
65 LD và cung cấp vĩ gang có lổ KT : 0,7mx 0,25m 4 tấm
66 Bả bằng bột bả vào tường 386,23 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 610,12 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 126,09 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 870,26 m2
70 Lắp dựng xà gồ thép 1,6951 tấn
71 Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2 (4,396kg/m) 1.695,1 kg
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (kể cả vật tư) 3,117 100m2
73 Cung cấp lấp dựng khung dàn inox 304 (tính cả Vật liệu nhân công lắp dựng) 15,4 m2
74 Cung cấp lấp dựng tấm polycacrbonat 19,2 m2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 2,4 m2
76 Cung cấp vách kính khung sắt mặt tiền 2,4 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,4 m2
B VẬN CHUYỂN BẰNG Ô TÔ
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 9,1813 10m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) 45,9064 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 10,5383 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 52,6916 10m3/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 6,4893 10 tấn/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5 km tiếp) 32,4465 10 tấn/1km
7 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công 38,038 1000v
8 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 3,9139 10 tấn/1km
9 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 39,139 tấn
10 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 1,448 10 tấn/1km
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 7,24 10 tấn/1km
12 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 14,48 tấn
13 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,183 10 tấn/1km
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 0,915 10 tấn/1km
15 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công 2,153 m3
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 10,016 10 tấn/1km
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 50,08 10 tấn/1km
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 100,16 tấn
C CHỢ BÁCH HÓA (LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm (kể cả vật tư) 0,7 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (kể cả vật tư) 10 cái
3 Lắp quả cầu chắn rác 150x150 bằng sắt (kể cả vật tư) 10 cái
4 Lắp đặt đèn chao nhôm phản quang bóng LED 20W (kể cả vật tư) 12 bộ
5 Lắp đèn máng đơn thường L= 1,2m , 40W tăng phô chuột Tacte (kể cả vật tư) 10 bộ
6 Đèn chiếu sáng khẩn cấp 5W (kể cả vật tư) 8 bộ
7 Lắp công tắc âm tường (kể cả vật tư) 4 cái
8 Lắp ổ cấm đôi âm tường 600W có tiếp đất (kể cả vật tư) 2 cái
9 Lắp cầu chì âm tường (kể cả vật tư) 2 cái
10 Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện <= 50A (kể cả vật tư) 2 cái
11 Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A (kể cả vật tư) 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A (kể cả vật tư) 24 cái
13 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A (kể cả vật tư) 1 cái
14 Kéo rải cáp đồng 25mm2 (kể cả vật tư) 100 m
15 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 16mm2 (kể cả vật tư) 140 m
16 Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 (kể cả vật tư) 90 m
17 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 3mm2 (kể cả vật tư) 450 m
18 Kéo rải dây cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2 (kể cả vật tư) 850 m
19 Lắp đặt hộp điện nhựa nổi gồm mặt viền 3 (kể cả vật tư) 4 hộp
20 Lắp đặt hộp điện nhựa nổi gồm mặt viền 4 (kể cả vật tư) 2 hộp
21 Lắp đặt hộp điện nhựa nổi dùng cho MCB (kể cả vật tư) 42 hộp
22 Lắp đặt hộp nối nhựa nổi (kể cả vật tư) 28 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16 (kể cả vật tư) 600 m
24 Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 (kể cả vật tư) 50 m
25 Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x40 (kể cả vật tư) 80 m
26 Lắp đặt tủ điện dày 1 ly 180x600x800 có khóa (kể cả vật tư) 1 hộp
27 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
28 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (kể cả vật tư) 3,2 m
29 Cung cấp và lắp kẹp tiếp đất 2 bộ
30 Cung cấp và nối bọc cách điện 25x25 2 bulon 1 bộ
31 Đầu kim thu sét bán kính BV Rp=51m (TT hiệu CIPROTEC) 1 cái
32 Lắp đặt thân kim thu sét ống STK D49 dày 2,3mm l =5m 1 cọc
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 2,4m fi 16 (kể cả vật tư) 6 cọc
34 Bulon @20 x260 + londen 4 bộ
35 Cáp nối các cọc cáp đồng trần 70mm2 32 m
36 Dây cáp đồng thoát sét 50mm2 80 m
37 Khớp nối kim thu sét 1 bộ
38 Kẹp cố định cáp 10 cái
39 Giá đở cáp thoát sét 90 cái
40 Bộ đếm sét CDR - 2000 1 bộ
41 Lắp đặt ống nhựa ,đường kính ống 27mm (kể cả vật tư) 12 m
42 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 hộp
43 Kẹp cọc tiếp địa 12 cái
D BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (XÂY DỰNG+LẮP ĐẶT)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,7014 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,4676 100m3
3 Đóng cọc đá 15x15 chiều dài cọc 3m Vào đất cấp I đóng 9c/m2 ( nhân HS 2,866 theo TB số 48 cũa Sở XD ) 9,72 100m
4 Đắp cát nền móng công trình 3,854 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 7,2 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 3,6 m3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao < 6m, đá 1x2 Mác 250 0,42 m3
8 Bê tông tường dày <=45cm, cao < 6m, đá 1x2 Mác 250 8,017 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính cốt thép 10mm 0,922 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0126 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,1027 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm 1,8211 tấn
13 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm 0,0443 tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm 0,561 tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m 0,8659 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp 0,082 100m2
17 Trải tấm nilon chống mất nước XM 0,72 100m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 45,72 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 30,34 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 75,58 m2
21 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 8 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90 dày 3,2mm (kể cả vật tư) 0,05 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 76 dày 3,2mm (kể cả vật tư) 0,94 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60 dày 3,2mm (kể cả vật tư) 0,28 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm (kể cả vật tư) 0,2 100m
26 Lắp đặt co 135o sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (kể cả vật tư) 2 cái
27 Lắp đặt co thép tráng kẽm 135o - đường kính 76mm (kể cả vật tư) 8 cái
28 Lắp đặt co 90o sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (kể cả vật tư) 1 cái
29 Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76mm 6 cái
30 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm 2 cái
31 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm 4 cái
32 Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm đường kính 76/60mm 2 cái
33 Lắp ống hút (Dupbe) phi 90 2 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều STK D 90mm 2 cái
35 Lắp đặt van 2 chiều STK D 90mm 2 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều STK D 76mm 2 cái
37 Lắp đặt van 2 chiều STK D 76mm 2 cái
38 Lắp đặt van phao tự động phi 49mm 1 cái
39 Lắp ống chống rung 0,8m phi 90 4 cái
40 Lắp gỗ bằng lăng 50x100 4 md
41 Lắp đặt thép dẹp 50x5 8 md
42 Lắp bulon 15x180 + londen 8 bộ
43 Cụm máy bơm chữa cháy ( Đ.cơ đốt trong ) điều khiển tự động Q=75m3 , H=10 - 20m 2 bộ
E NHÀ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ CHỢ-WC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,3937 100m3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,688 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2737 100m3
4 Đóng cọc đá 15x15 chiều dài cọc 3m đóng 9c/m2 Vào đất cấp I (đã nhân HS 2,866 theo TB số 48) 2,1735 100m
5 Đắp cát nền móng công trình 13,2684 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 1,78 m3
7 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 1,849 m3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 2,1468 m3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <6m, đá 1x2 Mác 200 2,1022 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 3,8338 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,3704 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,72 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,02 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0907 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,1453 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao<=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0447 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao<=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,2034 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,7555 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 1,1188 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,7444 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 1,5378 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 1,3747 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0613 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0929 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0335 tấn
26 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,0669 100m2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột vuông , chữ nhật cao <28m 0,4204 100m2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,6283 100m2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2165 100m2
30 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <6 4m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) 5,8474 m3
31 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <28m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) 11,1264 m3
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <28m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) 1,152 m3
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <28m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) 1,3595 m3
34 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <28m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) 2,392 m3
35 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm (kể cả vật tư) 55,52 m2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox 10,665 m2
37 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm 2,28 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ( tính cả trát bó nền ) 139,35 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 178,53 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 31,0625 m2
41 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 39,408 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 9,254 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 19,8 m2
44 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 13,18 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái , tường sê nô , ô văng 7,43 m2
46 Đắp vữa trang trí chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 0,27 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường 317,88 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột dầm , trần 79,71 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,53 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ 219,06 m2
51 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,36mm2 gạch 60x60 33,88 m2
52 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,09 gạch 30x30 18,92 m2
53 Lát gạch xi măng 40x40 19,14 m2
54 LD và cung cấp trần tấm nhựa khung thép (Bao gồm VT&NCLD) 69,96 m2
55 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẻm 100x45x14x2 ( 3,422kg/md) 0,2156 tấn
56 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,47mm (kể cả vật tư) 0,7335 100m2
57 Lắp dựng & cung cấp khung bảo vệ cửa bằng nhôm hộp 9,352 m2
58 LD cửa đi kính khung nhôm (kể cả vật tư) 18,96 m2
59 LD cửa sổ kính khung nhôm (kể cả vật tư) 4,32 m2
60 LD vách tiểu nam khung lambri nhôm (kể cả vật tư) 0,72 m2
61 LD ổ khóa (kể cả vật tư) 7 bộ
62 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 6 cái
F VẬN CHUYỂN BẰNG Ô TÔ
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 2,5334 10m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) 12,6668 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 1,2547 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 6,2734 10m3/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 3,2101 10 tấn/1km
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5 km tiếp) 16,0507 10 tấn/1km
7 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công 18,2071 1000v
8 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,7613 10 tấn/1km
9 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 3,8064 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 7,6128 tấn
11 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,6638 10 tấn/1km
12 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 3,319 10 tấn/1km
13 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 6,638 tấn
14 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,0312 10 tấn/1km
15 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 0,1558 10 tấn/1km
16 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công 0,3666 m3
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,8727 10 tấn/1km
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 4,3634 10 tấn/1km
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 8,7268 tấn
G NHÀ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ CHỢ-WC (LẮP ĐẶT)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,9mm 0,27 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,7mm 0,08 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 8 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 2 cái
6 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 2 cái
7 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm 11 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng 4 bộ
9 Lắp đặt lavabo men sứ trắng 4 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng 3 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,5mm 0,35 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3mm 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,5mm 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,1mm 0,34 100m
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 4 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 2 cái
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 1 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 7 cái
19 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90 6 cái
20 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm 4 cái
21 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/34mm 6 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34 3 cái
23 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm 2 cái
24 Lắp đặt thông tam nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34 1 cái
25 Lắp đặt thông tam giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90 1 cái
26 Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150 6 cái
27 Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần D150 bóng đèn LED 9W 6 bộ
28 Lắp đèn máng đơn thường bóng Led 1,2m 16W 7 bộ
29 Lắp đèn chiếu sáng khẩn cấp 2 bộ
30 Lắp đặt quạt trần 2 cái
31 Lắp bộ điều tốc quạt 2 cái
32 Lắp công tắc âm tường 13 cái
33 Lắp ổ cấm đôi âm tường ( 600W ) có tiếp đất 4 cái
34 Lắp cầu chì âm tường 5 cái
35 Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A 1 cái
36 Kéo rải dây cáp đồng loại dây 2x8mm2 20 m
37 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 3mm2 110 m
38 Kéo rải dây cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2 240 m
39 Lắp đặt hộp điện nhựa nổi ( gồm mặt viền 3 ) 5 hộp
40 Lắp đặt hộp điện nhựa nổi ( gồm mặt viền 4 ) 7 hộp
41 Lắp đặt hộp điện nhựa nổi dùng cho MCB 1 hộp
42 Lắp đặt hộp nối nhựa nổi 5 hộp
43 Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16 250 m
44 Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x40 8 m
46 Lắp đặt tủ điện dày 1 ly 180x600x800 có khóa 1 hộp
47 Cọc tiếp đất mạ đồng @16x2,4m 2 cọc
48 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 3,2 m
49 Cung cấp và lắp kẹp tiếp đất 2 cái
50 Cung cấp và nối bọc cách điện 25x25 2 bulon 1 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm 4 m
52 Bình chữa cháy CO2 (8kg) 4 bình
53 Lắp đặt puli sứ (gồm cả ty sứ) 1 sứ
54 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 3,2 m
H CẦU BẾN KÊNH BÀ PHỦ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1666 100m3
2 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20 0,48 100m
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 1,92 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 0,72 m3
5 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 3,285 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,3709 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 3,709 m2
8 Làm nhám mặt nền 9,9 m2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,0778 tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 0,0192 tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm 0,232 tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm 0,0132 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0149 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,4706 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0252 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,3144 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0232 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0105 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,0779 tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,2595 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,192 100m2
22 Lót nilon chống mất nước bê tông 0,096 100m2
I CẦU BẾN KÊNH LONG THÀNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1666 100m3
2 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20 0,48 100m
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 1,92 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 0,72 m3
5 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 3,285 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,3709 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 3,709 m2
8 Làm nhám mặt nền 9,9 m2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm 0,0778 tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 0,0192 tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm 0,232 tấn
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm 0,0132 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0149 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,4706 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0252 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,3144 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0232 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0105 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,0779 tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m 0,2595 100m2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,192 100m2
22 Lót nilon chống mất nước bê tông 0,096 100m2
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 95 100m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 30,8782 100M3
3 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 28,8581 100M3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,48 100M
5 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 0,0392 100M2
6 Đóng cọc tràm fi 45 dài 4,5m đóng 5c/md Vào đất cấp I 52,875 100M
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km chiều cao ống xả <3m 350,3103 100 M3
8 Cát đen san lấp 35.031,03 M3
K SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 19,1389 100m3
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 40,0877 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,905 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 381,945 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 39,7757 tấn
6 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 1,0136 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 31,67 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 56,11 m3
9 Ván khuôn bó vĩa 5,0745 100m2
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm 3 cái
11 Cung cấp trụ, biển báo tròn hạn chế tải trọng +tên đường 3 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm 3 cái
13 Cung cấp trụ, biển báo phản quang tam giác 3 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm 4 cái
15 Cung cấp trụ, biển báo chữ nhựt tên đường 4 cái
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm 24,9 m2
17 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 24,7089 10m3/1km
18 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) 123,5445 10m3/1km
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 40,7231 10m3/1km
20 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 203,6155 10m3/1km
21 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 15,8048 10 tấn/1km
22 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 79,024 10 tấn/1km
23 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 158,048 tấn
24 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 4,0428 10 tấn/1km
25 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 20,2142 10 tấn/1km
26 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 40,4285 tấn
L SÂN ĐAN
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,379 100m3
2 Trải tấm ni long chống thấm nước bê tông 13,79 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đan, đường kính cốt thép ≤10mm 7,8784 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 110,32 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0913 100m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 89,17 10m
7 Làm nhám mặt sân đan (TT 50% đơn giá) 20.852*50% 1.379 m2
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 6,7014 10m3/1km
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) 33,507 10m3/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 9,8494 10m3/1km
11 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 49,2469 10m3/1km
12 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 3,0768 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 15,3841 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 30,7682 tấn
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,7921 10 tấn/1km
16 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 3,9606 10 tấn/1km
17 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 7,9211 tấn
M HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 2,4381 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 14,5719 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 5,6697 100m3
4 Đóng cọc tràm 16c/m2, ngọn 42 dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I 37,6272 100m
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công 7,839 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công 25,2135 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công 39,3015 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 25,2135 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 11,6784 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 36,0889 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,8013 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 48,332 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2327 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,6253 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,4529 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,306 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1745 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,5589 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,118 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5245 tấn
21 Lắp dựng khung thép L80x80x6 1,26 tấn
22 Lắp dựng khung thép L40x40x4 0,3014 tấn
23 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 3,9846 100m2
24 Ván khuôn móng vượt đường 0,878 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,5517 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 5,5271 100m2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm 136 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm 9 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm 7 đoạn
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm 5 1 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm 5 1 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) 19 1 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) 1 đoạn
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) 2 1 đoạn ống
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) 2 1 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) 2 1 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm 188 mối nối
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 76 1cấu kiện
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 429 1cấu kiện
40 Cung cấp và lắp đặt vĩ gang thoát nước KT:0,37 x 0,984 40 Tấm
41 Cung cấp gối cống @600 429 cái
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 38 m2
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 9,68 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,56 m3
45 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 1,5876 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,1588 100m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
N VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 15,1303 10m3/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) 75,6514 10m3/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 11,7895 10m3/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 58,9476 10m3/1km
5 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 3,4144 10 tấn/1km
6 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 17,0721 10 tấn/1km
7 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 34,1442 tấn
8 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,4751 10 tấn/1km
9 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) 2,3753 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 4,7505 tấn
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,7949 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5293 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,1665 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,213 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,021 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0021 tấn
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 0,704 m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 5,35 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 1 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm 0,41 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm 0,1 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm 1,08 100m
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm 7 cái
14 Lắp đặt co nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 1 cái
15 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm 4 cái
17 Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm 1 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK60mm 1 cái
19 Lắp đặt van ren, ĐK 90mm 1 cái
20 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm 1 cái
21 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm 1 cái
22 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 200mm 1 cái
23 Lắp bộ đèn đường bóng LED công suất 80W, ánh sáng trắng SL12S-GP80-GPLED (trọn bộ) 21 Chóa
24 Lắp cần đèn đơn hình côn STK @60 dày 2,5mm cao 1,5m vươn xa 1,5m 21 Cần
25 Lắp dựng trụ đèn hình côn thép mạ kẽm H=6m ĐK đáy 156mm, ĐK ngọn 60 dày 4mm đế dập vuông 375x375x10mm , bằng máy 21 Cột
26 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 10,752 M3
27 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 1,344 M3
28 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 4,2 M3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,019 Tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,336 100M2
31 Kéo rải dây cáp đồng 2 ruột - 2x16mm2 vỏ PVC giáp băng 2 lớp 580 Mét
32 Kéo rải dây cáp đồng 2 ruột - 2x2,5mm2 vỏ PVC giáp băng 2 lớp 168 Mét
33 Thép tròn @20 mạ đồng L=2,4m 21 Cọc
34 Kéo rải dây đồng trần 11mm2 42 Mét
35 Kẹp cọc tiếp địa mạ đồng 23 Cọc
36 Lắp đặt ốngSTK @60 dày 2,3 42 Mét
37 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 40/50 5,8 100M
38 Lắp đặt ống nối STK @60 8 Cái
39 Lắp đặt MCCB - 2P, cường độ dòng điện 40A 2 Cái
40 Lắp đặt MCB -2P, cường độ dòng điện 25A 2 Cái
41 Lắp contactor 2P-40A 1 Cái
42 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ (timer switch) 1 Cái
43 Cung cấp và lắp cổ dê kẹp ống PVC 4 Bộ
44 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 180x300x400 2 Hộp
45 Bulon D20, L=1m + londen + đai ốc 148 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->