Gói thầu: Gói thầu số 3-Xây dựng Chợ Bách hóa, bể nước chữa cháy, nhà làm việc Ban quản lý chợ, khu vệ sinh, cầu bến kênh bà Phủ-cầu bến kênh Long Thành, sân đường nội bộ-sân đan, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201151884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3-Xây dựng Chợ Bách hóa, bể nước chữa cháy, nhà làm việc Ban quản lý chợ, khu vệ sinh, cầu bến kênh bà Phủ-cầu bến kênh Long Thành, sân đường nội bộ-sân đan, hệ thống cấp thoát nước và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 04:31:00 đến ngày 2020-11-30 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,762,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHỢ BÁCH HÓA (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,6474 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,4941 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4273 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | 24,948 | 100m | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 10,56 | m3 | |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3967 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 18,226 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 22,662 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 31,02 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,4988 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 7,1264 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 16,5247 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 15,8846 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,9776 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm (kể cả vật tư) | 0,0435 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm (kể cả vật tư) | 0,2452 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm (kể cả vật tư) | 0,7814 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mm (kể cả vật tư) | 0,2479 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=20mm (kể cả vật tư) | 1,056 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,2124 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,1909 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,6992 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,7167 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,8885 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,1789 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,3635 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 1,2746 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | 0,5341 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m | 0,4752 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | 0,1194 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | 0,073 | tấn | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm (kể cả vật tư) | 1,1228 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,1234 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤10m (kể cả vật tư) | 0,0832 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m (kể cả vật tư) | 0,52 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,1031 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,8916 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m (kể cả vật tư) | 0,4818 | tấn | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5727 | tấn | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5727 | tấn | |
| 41 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (kể cả vật tư) | 2,7885 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn móng dài | 0,438 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,6005 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3303 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,4841 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2105 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1445 | 100m2 | |
| 48 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (kể cả vật tư) | 8,3896 | m3 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (kể cả vật tư) | 5,5816 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (kể cả vật tư) | 27,9224 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (kể cả vật tư) | 4,7872 | m3 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 126,0936 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 260,147 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | 213,64 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 177,0272 | m2 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 219,4648 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 251,4 | m | |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 81,1128 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 81,11 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 9,18 | m2 | |
| 61 | Lăn nhám nền | 225,18 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 73,2 | m2 | |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 23,28 | m2 | |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (đan hố ga+rãnh nước) | 95 | cái | |
| 65 | LD và cung cấp vĩ gang có lổ KT : 0,7mx 0,25m | 4 | tấm | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 386,23 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 610,12 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,09 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 870,26 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6951 | tấn | |
| 71 | Cung cấp xà gồ thép tráng kẽm C150x50x15x2 (4,396kg/m) | 1.695,1 | kg | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (kể cả vật tư) | 3,117 | 100m2 | |
| 73 | Cung cấp lấp dựng khung dàn inox 304 (tính cả Vật liệu nhân công lắp dựng) | 15,4 | m2 | |
| 74 | Cung cấp lấp dựng tấm polycacrbonat | 19,2 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 2,4 | m2 | |
| 76 | Cung cấp vách kính khung sắt mặt tiền | 2,4 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,4 | m2 | |
| B | VẬN CHUYỂN BẰNG Ô TÔ | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 9,1813 | 10m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) | 45,9064 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 10,5383 | 10m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 52,6916 | 10m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 6,4893 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5 km tiếp) | 32,4465 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 38,038 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 3,9139 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 39,139 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 1,448 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 7,24 | 10 tấn/1km | |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 14,48 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,183 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 0,915 | 10 tấn/1km | |
| 15 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | 2,153 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 10,016 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 50,08 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 100,16 | tấn | |
| C | CHỢ BÁCH HÓA (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm (kể cả vật tư) | 0,7 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm (kể cả vật tư) | 10 | cái | |
| 3 | Lắp quả cầu chắn rác 150x150 bằng sắt (kể cả vật tư) | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn chao nhôm phản quang bóng LED 20W (kể cả vật tư) | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn máng đơn thường L= 1,2m , 40W tăng phô chuột Tacte (kể cả vật tư) | 10 | bộ | |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 5W (kể cả vật tư) | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp công tắc âm tường (kể cả vật tư) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp ổ cấm đôi âm tường 600W có tiếp đất (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp cầu chì âm tường (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện <= 50A (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện <= 100A (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A (kể cả vật tư) | 24 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 14 | Kéo rải cáp đồng 25mm2 (kể cả vật tư) | 100 | m | |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 16mm2 (kể cả vật tư) | 140 | m | |
| 16 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 (kể cả vật tư) | 90 | m | |
| 17 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 3mm2 (kể cả vật tư) | 450 | m | |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2 (kể cả vật tư) | 850 | m | |
| 19 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi gồm mặt viền 3 (kể cả vật tư) | 4 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi gồm mặt viền 4 (kể cả vật tư) | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi dùng cho MCB (kể cả vật tư) | 42 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối nhựa nổi (kể cả vật tư) | 28 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16 (kể cả vật tư) | 600 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 (kể cả vật tư) | 50 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x40 (kể cả vật tư) | 80 | m | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện dày 1 ly 180x600x800 có khóa (kể cả vật tư) | 1 | hộp | |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (kể cả vật tư) | 3,2 | m | |
| 29 | Cung cấp và lắp kẹp tiếp đất | 2 | bộ | |
| 30 | Cung cấp và nối bọc cách điện 25x25 2 bulon | 1 | bộ | |
| 31 | Đầu kim thu sét bán kính BV Rp=51m (TT hiệu CIPROTEC) | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt thân kim thu sét ống STK D49 dày 2,3mm l =5m | 1 | cọc | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 2,4m fi 16 (kể cả vật tư) | 6 | cọc | |
| 34 | Bulon @20 x260 + londen | 4 | bộ | |
| 35 | Cáp nối các cọc cáp đồng trần 70mm2 | 32 | m | |
| 36 | Dây cáp đồng thoát sét 50mm2 | 80 | m | |
| 37 | Khớp nối kim thu sét | 1 | bộ | |
| 38 | Kẹp cố định cáp | 10 | cái | |
| 39 | Giá đở cáp thoát sét | 90 | cái | |
| 40 | Bộ đếm sét CDR - 2000 | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa ,đường kính ống 27mm (kể cả vật tư) | 12 | m | |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 43 | Kẹp cọc tiếp địa | 12 | cái | |
| D | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY (XÂY DỰNG+LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,7014 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4676 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc đá 15x15 chiều dài cọc 3m Vào đất cấp I đóng 9c/m2 ( nhân HS 2,866 theo TB số 48 cũa Sở XD ) | 9,72 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 3,854 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 7,2 | m3 | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | 3,6 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao < 6m, đá 1x2 Mác 250 | 0,42 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường dày <=45cm, cao < 6m, đá 1x2 Mác 250 | 8,017 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể đường kính cốt thép 10mm | 0,922 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0126 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,1027 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | 1,8211 | tấn | |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | 0,0443 | tấn | |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,561 | tấn | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | 0,8659 | 100m2 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | 0,082 | 100m2 | |
| 17 | Trải tấm nilon chống mất nước XM | 0,72 | 100m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 45,72 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 30,34 | m2 | |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 75,58 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90 dày 3,2mm (kể cả vật tư) | 0,05 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 76 dày 3,2mm (kể cả vật tư) | 0,94 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 60 dày 3,2mm (kể cả vật tư) | 0,28 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm (kể cả vật tư) | 0,2 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt co 135o sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (kể cả vật tư) | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co thép tráng kẽm 135o - đường kính 76mm (kể cả vật tư) | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co 90o sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm (kể cả vật tư) | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm đường kính 76/60mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp ống hút (Dupbe) phi 90 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều STK D 90mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều STK D 90mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều STK D 76mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều STK D 76mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van phao tự động phi 49mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp ống chống rung 0,8m phi 90 | 4 | cái | |
| 40 | Lắp gỗ bằng lăng 50x100 | 4 | md | |
| 41 | Lắp đặt thép dẹp 50x5 | 8 | md | |
| 42 | Lắp bulon 15x180 + londen | 8 | bộ | |
| 43 | Cụm máy bơm chữa cháy ( Đ.cơ đốt trong ) điều khiển tự động Q=75m3 , H=10 - 20m | 2 | bộ | |
| E | NHÀ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ CHỢ-WC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,3937 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,688 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,2737 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc đá 15x15 chiều dài cọc 3m đóng 9c/m2 Vào đất cấp I (đã nhân HS 2,866 theo TB số 48) | 2,1735 | 100m | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 13,2684 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 1,78 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | 1,849 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 2,1468 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <6m, đá 1x2 Mác 200 | 2,1022 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 3,8338 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,3704 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,02 | tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0907 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,1453 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao<=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0447 | tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao<=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,2034 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,7555 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 1,1188 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,7444 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 1,5378 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 1,3747 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0613 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0929 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0335 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,0669 | 100m2 | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Cột vuông , chữ nhật cao <28m | 0,4204 | 100m2 | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,6283 | 100m2 | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2165 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <6 4m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) | 5,8474 | m3 | |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <28m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) | 11,1264 | m3 | |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <28m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) | 1,152 | m3 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <28m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) | 1,3595 | m3 | |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <28m, vữa xi măng Mác 75 (kể cả vật tư) | 2,392 | m3 | |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm (kể cả vật tư) | 55,52 | m2 | |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | 10,665 | m2 | |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | 2,28 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ( tính cả trát bó nền ) | 139,35 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 178,53 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 31,0625 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 39,408 | m2 | |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 9,254 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 19,8 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 13,18 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái , tường sê nô , ô văng | 7,43 | m2 | |
| 46 | Đắp vữa trang trí chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 0,27 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 317,88 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột dầm , trần | 79,71 | m2 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,53 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ | 219,06 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,36mm2 gạch 60x60 | 33,88 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch <0,09 gạch 30x30 | 18,92 | m2 | |
| 53 | Lát gạch xi măng 40x40 | 19,14 | m2 | |
| 54 | LD và cung cấp trần tấm nhựa khung thép (Bao gồm VT&NCLD) | 69,96 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẻm 100x45x14x2 ( 3,422kg/md) | 0,2156 | tấn | |
| 56 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,47mm (kể cả vật tư) | 0,7335 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng & cung cấp khung bảo vệ cửa bằng nhôm hộp | 9,352 | m2 | |
| 58 | LD cửa đi kính khung nhôm (kể cả vật tư) | 18,96 | m2 | |
| 59 | LD cửa sổ kính khung nhôm (kể cả vật tư) | 4,32 | m2 | |
| 60 | LD vách tiểu nam khung lambri nhôm (kể cả vật tư) | 0,72 | m2 | |
| 61 | LD ổ khóa (kể cả vật tư) | 7 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẳn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 6 | cái | |
| F | VẬN CHUYỂN BẰNG Ô TÔ | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 2,5334 | 10m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) | 12,6668 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 1,2547 | 10m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 6,2734 | 10m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 3,2101 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5 km tiếp) | 16,0507 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 18,2071 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,7613 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 3,8064 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 7,6128 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,6638 | 10 tấn/1km | |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 3,319 | 10 tấn/1km | |
| 13 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 6,638 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,0312 | 10 tấn/1km | |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 0,1558 | 10 tấn/1km | |
| 16 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | 0,3666 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,8727 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 4,3634 | 10 tấn/1km | |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 8,7268 | tấn | |
| G | NHÀ LÀM VIỆC BAN QUẢN LÝ CHỢ-WC (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm dày 1,9mm | 0,27 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,7mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt lavabo men sứ trắng | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm dày 3,5mm | 0,35 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm dày 3mm | 0,12 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,5mm | 0,12 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm dày 2,1mm | 0,34 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/60mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/34mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt thông tam nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt thông tam giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114/90 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT âm trần D150 bóng đèn LED 9W | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đèn máng đơn thường bóng Led 1,2m 16W | 7 | bộ | |
| 29 | Lắp đèn chiếu sáng khẩn cấp | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 31 | Lắp bộ điều tốc quạt | 2 | cái | |
| 32 | Lắp công tắc âm tường | 13 | cái | |
| 33 | Lắp ổ cấm đôi âm tường ( 600W ) có tiếp đất | 4 | cái | |
| 34 | Lắp cầu chì âm tường | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt MCCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 36 | Kéo rải dây cáp đồng loại dây 2x8mm2 | 20 | m | |
| 37 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 3mm2 | 110 | m | |
| 38 | Kéo rải dây cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2 | 240 | m | |
| 39 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi ( gồm mặt viền 3 ) | 5 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi ( gồm mặt viền 4 ) | 7 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi dùng cho MCB | 1 | hộp | |
| 42 | Lắp đặt hộp nối nhựa nổi | 5 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16 | 250 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20 | 30 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x40 | 8 | m | |
| 46 | Lắp đặt tủ điện dày 1 ly 180x600x800 có khóa | 1 | hộp | |
| 47 | Cọc tiếp đất mạ đồng @16x2,4m | 2 | cọc | |
| 48 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | 3,2 | m | |
| 49 | Cung cấp và lắp kẹp tiếp đất | 2 | cái | |
| 50 | Cung cấp và nối bọc cách điện 25x25 2 bulon | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | 4 | m | |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 (8kg) | 4 | bình | |
| 53 | Lắp đặt puli sứ (gồm cả ty sứ) | 1 | sứ | |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | 3,2 | m | |
| H | CẦU BẾN KÊNH BÀ PHỦ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1666 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20 | 0,48 | 100m | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | 1,92 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | 3,285 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3709 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,709 | m2 | |
| 8 | Làm nhám mặt nền | 9,9 | m2 | |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0778 | tấn | |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0192 | tấn | |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,232 | tấn | |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | 0,0132 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0149 | tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,4706 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0252 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,3144 | tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0232 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0105 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,0779 | tấn | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,2595 | 100m2 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,192 | 100m2 | |
| 22 | Lót nilon chống mất nước bê tông | 0,096 | 100m2 | |
| I | CẦU BẾN KÊNH LONG THÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1666 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20 | 0,48 | 100m | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 | 1,92 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | 3,285 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3709 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,709 | m2 | |
| 8 | Làm nhám mặt nền | 9,9 | m2 | |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0778 | tấn | |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0192 | tấn | |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | 0,232 | tấn | |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | 0,0132 | tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0149 | tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,4706 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0252 | tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,3144 | tấn | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0232 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0105 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,0779 | tấn | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,2595 | 100m2 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,192 | 100m2 | |
| 22 | Lót nilon chống mất nước bê tông | 0,096 | 100m2 | |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | 95 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 30,8782 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | 28,8581 | 100M3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,48 | 100M | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | 0,0392 | 100M2 | |
| 6 | Đóng cọc tràm fi 45 dài 4,5m đóng 5c/md Vào đất cấp I | 52,875 | 100M | |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km chiều cao ống xả <3m | 350,3103 | 100 M3 | |
| 8 | Cát đen san lấp | 35.031,03 | M3 | |
| K | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 19,1389 | 100m3 | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 40,0877 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,905 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 381,945 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 39,7757 | tấn | |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 1,0136 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 31,67 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 56,11 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bó vĩa | 5,0745 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3 | cái | |
| 11 | Cung cấp trụ, biển báo tròn hạn chế tải trọng +tên đường | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 13 | Cung cấp trụ, biển báo phản quang tam giác | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 4 | cái | |
| 15 | Cung cấp trụ, biển báo chữ nhựt tên đường | 4 | cái | |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 24,9 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 24,7089 | 10m3/1km | |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) | 123,5445 | 10m3/1km | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 40,7231 | 10m3/1km | |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 203,6155 | 10m3/1km | |
| 21 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 15,8048 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 79,024 | 10 tấn/1km | |
| 23 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 158,048 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 4,0428 | 10 tấn/1km | |
| 25 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 20,2142 | 10 tấn/1km | |
| 26 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 40,4285 | tấn | |
| L | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,379 | 100m3 | |
| 2 | Trải tấm ni long chống thấm nước bê tông | 13,79 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đan, đường kính cốt thép ≤10mm | 7,8784 | tấn | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 110,32 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0913 | 100m2 | |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 89,17 | 10m | |
| 7 | Làm nhám mặt sân đan (TT 50% đơn giá) 20.852*50% | 1.379 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 6,7014 | 10m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) | 33,507 | 10m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 9,8494 | 10m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 49,2469 | 10m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 3,0768 | 10 tấn/1km | |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 15,3841 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 30,7682 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,7921 | 10 tấn/1km | |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 3,9606 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 7,9211 | tấn | |
| M | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,4381 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 14,5719 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,6697 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm 16c/m2, ngọn 42 dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | 37,6272 | 100m | |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | 7,839 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 25,2135 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 39,3015 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 25,2135 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 11,6784 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 36,0889 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,8013 | m3 | |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 48,332 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2327 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6253 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,4529 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,306 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1745 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5589 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,118 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5245 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng khung thép L80x80x6 | 1,26 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng khung thép L40x40x4 | 0,3014 | tấn | |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,9846 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng vượt đường | 0,878 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,5517 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 5,5271 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | 136 | 1 đoạn ống | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | 9 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | 7 | đoạn | |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) | 19 | 1 đoạn ống | |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) | 1 | đoạn | |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) | 2 | 1 đoạn ống | |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) | 2 | 1 đoạn ống | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm (cống vượt đường) | 2 | 1 đoạn ống | |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | 188 | mối nối | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 76 | 1cấu kiện | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 429 | 1cấu kiện | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt vĩ gang thoát nước KT:0,37 x 0,984 | 40 | Tấm | |
| 41 | Cung cấp gối cống @600 | 429 | cái | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 38 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,68 | m3 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,56 | m3 | |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,5876 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,1588 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| N | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 15,1303 | 10m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tính 5km tiếp) | 75,6514 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 11,7895 | 10m3/1km | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | 58,9476 | 10m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 3,4144 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 17,0721 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 34,1442 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,4751 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (đi tiếp 5 km) | 2,3753 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 4,7505 | tấn | |
| O | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 0,7949 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5293 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,1665 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,213 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,021 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0021 | tấn | |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 0,704 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 5,35 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 1 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | 0,41 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm | 0,1 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm | 1,08 | 100m | |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK60mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 200mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp bộ đèn đường bóng LED công suất 80W, ánh sáng trắng SL12S-GP80-GPLED (trọn bộ) | 21 | Chóa | |
| 24 | Lắp cần đèn đơn hình côn STK @60 dày 2,5mm cao 1,5m vươn xa 1,5m | 21 | Cần | |
| 25 | Lắp dựng trụ đèn hình côn thép mạ kẽm H=6m ĐK đáy 156mm, ĐK ngọn 60 dày 4mm đế dập vuông 375x375x10mm , bằng máy | 21 | Cột | |
| 26 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 10,752 | M3 | |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 1,344 | M3 | |
| 28 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 4,2 | M3 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,019 | Tấn | |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,336 | 100M2 | |
| 31 | Kéo rải dây cáp đồng 2 ruột - 2x16mm2 vỏ PVC giáp băng 2 lớp | 580 | Mét | |
| 32 | Kéo rải dây cáp đồng 2 ruột - 2x2,5mm2 vỏ PVC giáp băng 2 lớp | 168 | Mét | |
| 33 | Thép tròn @20 mạ đồng L=2,4m | 21 | Cọc | |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 11mm2 | 42 | Mét | |
| 35 | Kẹp cọc tiếp địa mạ đồng | 23 | Cọc | |
| 36 | Lắp đặt ốngSTK @60 dày 2,3 | 42 | Mét | |
| 37 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 40/50 | 5,8 | 100M | |
| 38 | Lắp đặt ống nối STK @60 | 8 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt MCCB - 2P, cường độ dòng điện 40A | 2 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt MCB -2P, cường độ dòng điện 25A | 2 | Cái | |
| 41 | Lắp contactor 2P-40A | 1 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ (timer switch) | 1 | Cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp cổ dê kẹp ống PVC | 4 | Bộ | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 180x300x400 | 2 | Hộp | |
| 45 | Bulon D20, L=1m + londen + đai ốc | 148 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi