Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201152227-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Cao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201149902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019 tại Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 04/02/2020 của Ủy ban nhân dân xã Cao Thắng, nguồn vốn ngân sách huyện cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 17:07:00 đến ngày 2020-11-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,280,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hiện trạng
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6335 m3
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,3245 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.904,657 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,9765 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,0098 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,9164 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,42 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,035 m2
9 Tháo dỡ hoa sắt, VK toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,333 m3
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,0698 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6791 m2
13 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4483 m3
14 Tháo toàn bộ hệ thống dây điện, TB điện, đường nước nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5277 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5277 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,684 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1083 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2804 m2
24 Tháo dỡ hệ thống thoát nước máic+ chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5752 m2
26 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4786 tấn
27 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9086 100m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,527 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,527 m3
B CẢI TẠO
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6563 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0772 m2
3 Công tác ốp đá rối vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7706 m2
4 Ốp gạch thẻ inax, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8072 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,3445 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,9164 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,9221 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.985,403 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.985,403 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,0098 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,0098 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5044 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,746 m2
15 Cửa đi EUROHA, cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,01 m2
16 Phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
17 Cửa sổ lùa, mở hất EUROHA: EU-XF936T cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7192 m2
18 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
19 Vách kính EUROHA: EU-XF55, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,9646 m2
20 Quốc huy mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5966 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,92 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3536 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3445 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8537 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2459 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,914 m3
28 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,914 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6462 m3
30 Lát gạch tezzaro kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4618 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6791 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,0698 m2
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt các loại đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
37 Lắp đặt hộp ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 hộp
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
41 Lắp đặt hộp ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 hộp
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 hộp
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tủ điện đặt chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
55 Lắp đặt hộp nối âm tường 80x80x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tạo rãnh đường điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5 m2
58 Tháo dỡ, lắp lại, bảo dưỡng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
61 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Công thu nhựa chịu nhiệt 27x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Tê nhựa chịu nhiệt 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Thập nhựa chịu nhiệt d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
69 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van chặn, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Măng sông ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
79 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
81 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Bộ phụ kiện inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
86 Sy phon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
87 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
90 Máy bơm 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5277 m2
92 Vách ngăm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
93 Bả + sơn trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5277 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5277 m2
95 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,684 m2
96 Công tác ốp đá granit vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
97 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1083 m2
98 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2804 m2
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
100 Lồng chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
101 Cút PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
103 Đai ống cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,3672 m2
105 Sơn nền, sàn chống thấm gốc xi măng 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,3192 m2
106 Lát nền, sàn bằng gạch tezzaro 400x400, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,024 m2
107 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5273 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5273 tấn
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,4432 m2
110 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9226 100m2
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5157 100m2
112 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
115 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
116 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
117 Bật sắt đỡ dây d = 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
118 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
119 Lắp đặt bình chữa khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
120 Lắp đặt bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
121 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh, hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
122 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8134 m3
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2711 m3
124 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2711 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5033 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4157 m3
127 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
129 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3516 m3
130 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4157 m3
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100m2
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0461 m2
135 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1859 m3
136 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1859 m3
C PHỤ TRỢ CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cánh cổng sắt + hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1774 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8625 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8449 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8086 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,4612 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,4612 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,4612 m2
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
12 Cán VXM dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.023,31 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
14 Lát gạch tezzaro kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.023,31 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1675 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1675 m3
D PHỤ TRỢ XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5133 m3
3 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5133 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1256 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0694 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4927 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3761 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2205 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6576 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2785 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3152 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9376 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4486 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0717 m3
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6704 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2531 100m2
25 Cửa đi EUROHA, cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
26 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Cửa sổ EUROHA cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
28 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Vách kính EUROHA: EU-XF55, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m2
30 Vách ngăn compact HPL dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,955 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6424 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6424 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,272 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6804 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6804 m2
42 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0164 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5036 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
55 Ống nhựa PVC d = 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
56 Lồng chắn rác d = 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Cút PVC d = 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2636 100m3
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9456 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4352 m3
62 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4352 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1483 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5517 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0413 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3309 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3693 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8198 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2827 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0865 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5496 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7203 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5829 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3289 tấn
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4657 m3
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 m3
88 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1164 m3
89 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9574 m3
90 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8185 m3
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
92 Lồng chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Cút PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7424 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,17 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7416 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,0816 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3572 m2
101 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8203 m2
102 Ốp gạch thẻ inax, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7948 m2
103 Chữ hộp inox màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
104 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
106 Cổng xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
107 Motor có ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 100m3
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1178 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6405 m3
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1824 m3
112 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,405 m3
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3759 m3
114 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3759 m3
115 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1455 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 tấn
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6009 m3
119 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2652 m3
120 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1149 m3
121 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2264 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,1424 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,1424 m2
124 Công tác ốp đá chẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,992 m2
125 Quả cầu VXM D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
126 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 tấn
127 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7868 m2
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,22 m2
129 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1782 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6171 m3
131 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4347 m3
132 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6397 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3927 m3
134 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3927 m3
135 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
136 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0628 m3
137 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9186 m3
139 Lát gạch tezzaro kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,35 m2
140 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
141 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5136 m2
142 Công tác ốp đá chẻ vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9546 m2
143 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1467 m3
144 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1467 m3
145 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7512 100m3
146 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,512 10m3/1km
147 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,512 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->