Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201150772-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201149585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 17:07:00 đến ngày 2020-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,796,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG - Cải tạo sơn mới hội trường số 1
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,921 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,345 m2
3 Đục tường, sàn để tạo rãnh, tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,075 m2
5 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông -, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,602 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,25 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 m2
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,189 1m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,104 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,739 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
12 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,8 m2
14 Vệ sinh mặt la phong nhom Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,8 1m2
15 lắp lại trần tấm nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,8 m2
16 Sơn già đá cẩm thạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,742 M2
17 Ốp đá cẩm thạch, đá hoa cương vào tường, tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,756 m2
18 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,975 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,975 m2
20 Sơn PU lên gỗ cũ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,975 M2
21 Vệ sinh cửa kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,199 M2
22 Lắp cửa gỗ vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,515 M2
23 Lắp đặt rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,975 M2
24 Lắp đặt lại cửa đã vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,975 M2
25 Op gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,36 m2
26 Lắp dựng máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
27 Tháo dỡ máng xối cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
28 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 100m2
29 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 100m2
30 Lắp dựng cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp gối hít chống va đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
32 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 M
33 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 M
34 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 M
35 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 M
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp bóc <= 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
37 Dọn dẹp, vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
38 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,171 m2
39 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,529 m2
40 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,087 m2
C Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG - Cải tạo, sơn mới các nhà xe
1 Tháo tấm lợp tôn (nhà xe ủy viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 100m2
2 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,624 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,96 m2
4 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,907 M2
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5 m2
6 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,55 M3
7 Trải nilon lót nền móng, sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 100m2
8 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5 M2
10 Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn kim loại (nhà xe cán bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,117 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,117 M2
13 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 M3
14 Trải nilon lót nền móng, sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,987 100m2
15 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7 M2
17 Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7 M2
18 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
19 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
20 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
21 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,08 m2
22 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
23 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
24 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,04 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,04 M2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,16 M2
27 Phá dỡ bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 M3
29 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
31 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 M2
32 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
33 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 M3
34 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
35 Trải nilon lót nền móng, sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
36 Lát gạch xi măng 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,48 M2
37 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 M2
D Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG - Cải tạo, sơn mới hàng rào
1 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,925 m2
2 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,925 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,906 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,546 m2
5 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,546 m2
6 Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
7 Sản xuất đường ray sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1000kg
8 Lắp dựng đường ray sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1000kg
9 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 M2
10 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 M3
E Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG - Phòng làm việc Uy Ban kiểm tra, Ban tổ chức thành ủy
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,122 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,702 m2
3 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,702 m2
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,651 m2
5 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,651 M2
6 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 M2
7 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,758 m2
8 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,758 m2
9 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 M
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 M
13 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
14 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
15 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,141 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,653 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,488 m2
18 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,141 m2
19 Vệ sinh nền gạch granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 M2
F Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG - Cải tạo nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,62 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,62 m2
3 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,62 m2
4 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục <= 3cm, đục theo hướng nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
6 Ngâm nước xi măng chống thấm - PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 M2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
8 Lau mới mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 M2
G Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG - Cải tạo Ban tuyên giáo
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,068 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
3 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,58 M2
5 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,545 100m2
6 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,068 m2
7 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 998,068 m2
H Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG - Cải tạo nhà ăn
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,154 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,154 m2
5 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,154 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,017 m2
7 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,017 m2
8 Tháo dỡ máng xói tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m
9 Lắp máng xối tole mua sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 M
10 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 100m2
I Hạng mục 2: PHẦN XÂY DỰNG - Cải tạo nhà sách
1 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,508 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,508 m2
3 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,508 m2
4 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->