Gói thầu: Gói thầu số 2-Nhà lồng chợ;khu vệ sinh;san lấp mặt bằng;đường giao thông nội bộ;hệ thống cấp thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154074-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 2-Nhà lồng chợ;khu vệ sinh;san lấp mặt bằng;đường giao thông nội bộ;hệ thống cấp thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201079112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu tiền sử dụng đất và thu tiền sử dụng đất năm 2019-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 05:23:00 đến ngày 2020-11-30 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,798,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỒNG CHỢ (XÂY DỰNG+LẮP ĐẶT)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,9968 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 3 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8039 100m3
4 Đóng cọc tràm đường kính Ø ngọn 4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I 38,205 100m
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 4,26 m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 4,26 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,4046 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 8,26 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 10,773 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 45,6832 m3
11 Cắt ron sân đan 36,44 10m
12 Xoa mặt dale bằng máy 571,04 M2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,908 m3
14 Ván khuôn móng cột 0,1632 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,5908 100m2
16 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilon lót chống mất nước xi măng) 5,9636 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,2182 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,3617 100m2
19 Ván khuôn móng dài 0,1517 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm 0,38 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m 0,1135 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m 0,1704 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m 0,2158 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m 0,1265 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m 0,585 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm 3,2089 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,7312 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 92,48 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,2378 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 18,2378 m2
31 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem 9,4551 100m2
32 Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4.5 dem 0,7674 100m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m 4,4804 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 4,4806 tấn
35 Cung cấp, lắp đặt bulon M20x60 64 Bộ
36 Cung cấp, lắp đặt bulon M20x150 36 Bộ
37 Cung cấp, lắp đặt bulon M14x30 404 Bộ
38 Cung cấp, lắp đặt bulon M20x700 64 Bộ
39 Cung cấp thép STK Þ140x5mm 986,04 Kg
40 Cung cấp thép STK Þ114x3,6mm 173,55 Kg
41 Cung cấp thép STK Þ90x3,2mm 2.044,91 Kg
42 Cung cấp thép STK Þ60x2,6mm 556,45 Kg
43 Cung cấp thép STK Þ42x2,6mm 438,36 Kg
44 Cung cấp thép tấm dày 6-8mm 281,13 Kg
45 Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2mm 3,1216 tấn
46 Cung cấp thép C100x45x15x2,0 tráng kẽm 960,5015 Mét
47 Cung cấp, lắp đặt bulon M14x30 368 Bộ
48 Sản xuất khung vách 1,559 tấn
49 Lắp dựng giằng thép 1,559 tấn
50 Cung cấp thép H40x40x2,0mm 728,91 Kg
51 Cung cấp thép H14x14x1,2mm 87,1 Kg
52 Cung cấp thép H25x50x2,0mm 506,08 Kg
53 Cung cấp thép H30x60x2,0mm 236,88 Kg
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 175,1533 1m2
55 Cung cấp, lắp đặt bộ chữ mica cao 450mm, dày 5ly 4 Bộ
56 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 10,4 1m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,104 100m3
58 Lắp đặt đèn Led BULB tròn 20W (đèn + đuôi đèn) 10 bộ
59 Lắp đặt đèn Led BULB trụ 30W (đèn + đuôi đèn) 18 bộ
60 Lắp đặt RCBO chống dòng rò 20A/30mmA 1 cái
61 Lắp đặt MCB 2P-20A 1 cái
62 Lắp đặt MCB 2P-10A 2 cái
63 Lắp đặt tủ điện bằng tole phẳng sơn tĩnh điện KT 550x400x180mm (có khóa, kín nước) 1 cái
64 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 410 m
65 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 4 m
66 Lắp đặt dây cáp điện DUPLEX DuCV 2x16mm2 36 m
67 Cáp đồng trần 16mm2 10 m
68 Cáp đồng trần 70mm2 13 m
69 Cung cấp, lắp đặt băng keo cách điện 5 Cuộn
70 Cung cấp, lắp đặt dây rút nhựa dài 250mm 2 Gói
71 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4m 5 cọc
72 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 10 m
73 Cung cấp, lắp đặt kẹp tiếp địa 5 Bộ
74 Cung cấp, lắp đặt sứ hạ thế 2 Bộ
75 Cung cấp, lắp đặt rack 1 + bulong 2 Bộ
76 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 152 m
77 Cung cấp, lắp đặt đầu COS đồng 16 Cái
78 Cung cấp, lắp đặt co, tê, hộp nối 34 Cái
79 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m 1 cái
80 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, L=3,0m 1 Bộ
81 Cáp đồng trần 70mm2 60 m
82 Mối hàn hóa nhiệt 7 Mối
83 Cáp lụa treo trụ, tăng đơ 1 Bộ
84 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4m 5 cọc
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,48 100m
86 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 1 Bộ
87 Lắp đặt bộ đếm sét 1 Bộ
88 Cung cấp, lắp đặt vật tư phụ 1
B VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 4,4696 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 40,2266 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 26,8177 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 6,5328 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 58,7954 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 39,1969 10m³/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 1,3151 10 tấn/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 11,8357 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 46,0277 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công 6,2623 1000v
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 1,9905 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 17,9147 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 11,9431 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 19,9052 tấn
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 1,1006 10 tấn/1km
16 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 9,9054 10 tấn/1km
17 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 6,6036 10 tấn/1km
18 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 11,006 tấn
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4081 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4037 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3mm 1,562 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 90x1.8mm 0,2 100m
5 Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
6 Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 2 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 3 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm 2 cái
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2803 100m3
10 Đóng cừ đá tiết diện 120x120, L = 1.5m mật độ đóng cây/m2. Vào đất cấp I 3,6438 100m
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1585 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,784 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,004 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 2,048 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,6107 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,664 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,5704 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,12 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,816 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,049 m3
21 Ván khuôn móng cột 0,0384 100m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,1328 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2094 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0356 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0291 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm 0,0511 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m 0,0258 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m 0,075 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m 0,0437 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m 0,0382 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m 0,0146 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m 0,0729 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m 0,1108 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m 0,0023 tấn
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm 0,0079 tấn
36 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 10mm 0,0443 tấn
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 10mm 0,0352 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm 0,0475 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
40 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilon lót chống mất nước xi măng) 0,1238 100m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,16 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 6,294 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,04 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 8,165 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) 16,1 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) 49,19 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 34,86 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 8,4 m
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 (gạch lát 250x250mm) 11,39 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (gạch ốp 250x400mm) 41,6 m2
51 Cung cấp thép hộp 30x60x2 mạ kẽm (trọng lượng 2,673 kg/md) 44,9064 Kg
52 Lắp dựng xà gồ thép 0,0449 tấn
53 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem 0,1394 100m2
54 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700 Việt-Nhật kính trắng dày 4,8 ly dán decan mờ (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD, khóa) 5,6 M2
55 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 98,215 m2
56 Cung cấp bảng tên MICA màu xanh 2 Cái
57 Lắp đặt phễu thu nước inox - Đường kính 150x150mm 5 cái
58 Lắp đặt lavabo + phụ kiện + vòi xả 2 bộ
59 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện + vòi xịt 4 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
61 Lắp đặt Van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 1 cái
62 Lắp đặt Co răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 4 cái
63 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 4 cái
64 Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 16 cái
65 Lắp đặt Tê 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 6 cái
66 Lắp đặt Tê 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 1 cái
67 Lắp đặt khâu rút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 2 cái
68 Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 5 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1.7mm 0,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1.8mm 0,3 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2mm 0,07 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3mm 0,28 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x4mm 0,08 100m
74 Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 3 cái
75 Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 15 cái
76 Lắp đặt Tê 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
77 Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm 3 cái
78 Lắp đặt đèn Led tròn ánh sáng trắng (20W) + Đuôi đèn 7 bộ
79 Lắp đặt MCB 2P-16A (240VAC-10kA) 1 cái
80 Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x200x150mm (có khóa) 1 cái
81 Lắp đặt dây cáp điện CV-1x1.5mm2 99 m
82 Băng keo cách điện 1 cuộn
83 Đầu COS đồng các loại 4 cái
84 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30x14mm 8 m
85 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x8mm 44 m
D KHU VỆ SINH (VC)
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 0,001 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 0,0088 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 0,0058 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 0,0007 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 0,0064 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 0,0043 10m³/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 1,3643 10 tấn/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 12,2789 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 47,7512 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công 3,3338 1000v
11 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 0,0604 10 tấn/1km
12 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 0,5438 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 0,3625 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 0,0535 1000v
15 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 0,324 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 2,9164 10 tấn/1km
17 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 1,9442 10 tấn/1km
18 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 3,2404 tấn
19 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 0,066 10 tấn/1km
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 0,594 10 tấn/1km
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 0,396 10 tấn/1km
22 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 0,66 tấn
E SÂN CHỢ-HT THOÁT NƯỚC
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Nilon lót chồng mất nước xi măng) 16,9333 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 135,4664 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm 9,0508 tấn
4 Cắt ron sân đan 31,58 10m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,446 100m3
6 Lăn nhám mặt bê tông 1.693,33 M2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 3,1656 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,867 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 14,3236 m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 7,1572 m3
11 Đóng cọc tràm đường kính Ø ngọn 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.8m - Cấp đất I 36,4939 100m
12 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công 3,8958 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,9734 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 15,4718 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 16,3028 m3
16 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,4047 m3
17 Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác 600x225 18 Cái
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm 0,0214 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm 0,2019 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m 0,0605 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m 0,1051 tấn
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm 0,3071 tấn
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 08mm 0,5155 tấn
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 14mm 0,0102 tấn
25 Ván khuôn móng dài 0,0896 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,5985 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,886 100m2
28 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilon lót chống mất nước xi măng) 1,2413 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 297 1cấu kiện
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,96 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,6621 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,7294 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 90,536 m2
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4081 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4037 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 220x8.7mm 0,28 100m
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm 3 1 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm 3 1 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm 52 1 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm 1 1 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm 6 1 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm 46 mối nối
F SÂN CHỢ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
(PHẦN VẬN CHUYỂN)
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 10,4841 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 94,357 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 62,9047 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 16,6384 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 149,7457 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 99,8305 10m³/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 0,9325 10 tấn/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 8,3923 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 5,5949 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công 4,4404 1000v
11 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 4,9199 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 44,2792 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 29,5195 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 49,1991 tấn
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 1,0592 10 tấn/1km
16 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 9,5331 10 tấn/1km
17 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 6,3554 10 tấn/1km
18 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 10,5923 tấn
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG - BIỂN BÁO
(PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 40,0619 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 8,489 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1692 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 20,2348 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,3905 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 15,7742 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,32 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,9776 m3
9 Ván khuôn móng cột 0,312 100m2
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,464 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,0776 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m 0,1074 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m 0,148 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m 0,0341 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m 0,2157 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 30,116 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 221,134 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4105 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 6,9942 100m3
20 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Nilon lót chống mất nước xi măng) 13,9883 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 33,648 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 83,803 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 06mm 1,9238 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép = 08mm 5,5417 tấn
25 Cắt ron sân đan 28,6 10m
26 Lăn nhám mặt bê tông 838,03 M2
27 Cung cấp biển báo phản quang số 115 3 cái
28 Cung cấp thép ống STK đường kính 90x3mm 8,4 m
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 3 cái
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,9499 1m2
31 Gạch lát vỉa hè 400x400mm, XM PCB40 560,8 m2
H ĐƯỜNG GIAO THÔNG - BIỂN BÁO
(PHẦN VẬN CHUYỂN)
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 11,9133 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 107,2197 10m³/1km
3 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 71,4798 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 14,3453 10m³/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 129,1077 10m³/1km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 86,0718 10m³/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 5,1227 10 tấn/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 46,1046 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 30,7364 10 tấn/1km
10 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công 24,394 1000v
11 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 0,6372 10 tấn/1km
12 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 5,7349 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 3,8233 10 tấn/1km
14 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công 3,5401 1000v
15 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 5,2684 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 47,4153 10 tấn/1km
17 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 31,6102 10 tấn/1km
18 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 52,6836 tấn
19 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường ô tô loại III) 0,8294 10 tấn/1km
20 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường ô tô loại III) 7,4643 10 tấn/1km
21 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường ô tô loại III) 4,9762 10 tấn/1km
22 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 8,2936 tấn
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,9 100m2
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,75 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 0,81 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x3.2mm 0,03 100m
5 Cung cấp cát san lấp 3.002 M3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 30,02 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->