Gói thầu: Kho chứa axit 850 m3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kim loại màu Thái Nguyên - Vimico |
| Tên gói thầu | Kho chứa axit 850 m3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201027996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có + Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 23:23:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,738,928,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=20m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 150,46 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 11,9945 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 40,82 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ phần cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 196,16 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng vữa M100, đá 2x4 trộn bằng máy đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 133,18 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng vữa M300 Đá 1x2 trộn bằng máy đổ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 38,82 | m3 |
| 8 | Xây tường 220, h<=4m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,9059 | m3 |
| 9 | Trát VXM 100 dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 21,2016 | m2 |
| 10 | Trát cổ móng dày 2 cm, VXM M100, cát vàng Ml>2 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 231,24 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 495,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 70,861 | m3 |
| 13 | Gia công và ép cọc bê tông 250x250, thép F14, bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,8125 | m3 |
| 15 | Sơn epoxi 3 nước phần bệ móng và tường, nền xung quanh phía trong | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 870 | m2 |
| B | Phần kết cấu thép và các chi tiết | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm I | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,5192 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ dầm I | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,5192 | Tấn |
| 3 | Sản xuất đáy bình bể bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,75 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12,75 | Tấn |
| 5 | Sản xuất phần thân bể | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,4558 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt phần thân bể | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,4558 | Tấn |
| 7 | Sản xuất hệ dầm đỡ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,8807 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ dầm đỡ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,8807 | Tấn |
| 9 | Gia công cửa thép người đi lại | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1073 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa thép người đi lại | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,1073 | Tấn |
| 11 | Bu lông M20x75, đai ốc vòng đệm phần cửa đi lại | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 12 | Sản xuất nắp bình bể bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,4798 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,4798 | Tấn |
| 14 | Gia công và lắp đặt ống thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | m |
| 15 | Lắp đặt bích thép, DN100 ống thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | Cặp |
| 16 | Lắp đặt ống DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m |
| 17 | Lắp đặt bích tròn DN100mm phần ống thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cặp |
| 18 | Lắp đặt bích tròn DN150mm phần ống thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cặp |
| 19 | Lắp đặt ống DN 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16,8 | m |
| 20 | Lắp đặt bích tròn DN150mm phần ống DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | Cặp |
| 21 | Lắp đặt bích tròn DN200 phần ống DN150 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | Cặp |
| 22 | Van xả đáy inox | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van tháo đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,372 | tấn |
| 24 | Sản xuất vỏ bao che bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0143 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép khác, vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0143 | tấn |
| 26 | Sản xuất giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | tấn |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thang chia | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Sản xuất các thanh giữ và kết cấu khác | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0335 | tấn |
| 30 | Bulông M10x35 , đai ốc, vòng đệm phần bộ đo mức dạng phao | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 31 | Bulông M10x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 32 | Bulông M12x25 đai ốc, vòng đệm phần bộ đo mức dạng phao | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 33 | Sản xuất tay định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,311 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tay định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,311 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bích thép DN 150 (bích rỗng F285/161 dày 24) phần tay định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,5 | cặp |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | cặp |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống d=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | cặp |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | cặp |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | cặp |
| 40 | Bulông M16x70 , đai ốc, vòng đệm phần tay định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 41 | Bulông M20x85 , đai ốc, vòng đệm phần tay định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32 | bộ |
| 42 | Bulông M16x75 , đai ốc, vòng đệm phần tay định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 43 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,153 | tấn |
| 44 | Lắp sàn thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,153 | tấn |
| 45 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 48 | Lắp đặt van inox su 304 đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt van inox su 304 đường kính van 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính T 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cặp |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép 3 lớp sơn epoxi chống ăn mòn | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 400 | m2 |
| C | Kiểm tra kỹ thuật | |||
| 1 | Siêu âm kiểm tra các mối hàn đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật; thử thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi