Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế An Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trạm y tế An Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 16:22:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,607,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC: SAN LẤP - SÂN VƯỜN - CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 541,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4153 | 100m3 |
| 3 | Nilong giữ nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 638,16 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6712 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 510,03 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 10m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0356 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,242 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5019 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,363 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,2374 | m2 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,8554 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | -25,9259 | m3 |
| 14 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 296,5 | m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,03 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9479 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2379 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6035 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,7632 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3196 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3664 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6048 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1491 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 170 | 1cấu kiện | |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 134,96 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,24 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2479 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2479 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2803 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8182 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0474 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1034 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,324 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2767 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,735 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0599 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4468 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4179 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,072 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | m2 |
| 47 | Đắp trụ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,072 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chữa ALU tên trạm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 50 | Sản xuất cổng inox 304, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,06 | kg |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4464 | m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6701 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,1673 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,3281 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0343 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4704 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6793 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5986 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,1913 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2261 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5185 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5185 | 100m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2324 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,1336 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,9643 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 708,6048 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,2249 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 556,32 | m |
| 69 | Đắp trụ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6429 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1855 | tấn |
| 72 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1242 | m3 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 194 | cái |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 949,0785 | m2 |
| B | B. HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,4342 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4574 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,275 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,235 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,9568 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5984 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4138 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8193 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7648 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,1751 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2301 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7688 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6356 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4577 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8871 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1406 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7305 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2197 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9311 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9311 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4331 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2809 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9944 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8521 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2438 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4502 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2855 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9347 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2319 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4484 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,2581 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6607 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8258 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1183 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0372 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1107 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7262 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7831 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9076 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,9087 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1727 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2621 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9707 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8273 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0969 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6981 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2916 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0058 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,22 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4288 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,8951 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1282 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,237 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0577 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1294 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2935 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5058 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,8311 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9178 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,3237 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1432 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9751 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6511 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6511 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,8 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3325 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 400 dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | m |
| 72 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,7368 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,708 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165,7368 | m2 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5236 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5236 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4361 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,6047 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,6047 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,95 | m |
| 81 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2627 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2675 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1927 | tấn |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1082 | m3 |
| 85 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9328 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7871 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,33 | kg |
| 88 | Vít đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 89 | Trụ cầu thang gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 90 | Tay vịn gỗ KT 80x120, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3 | m |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8416 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2349 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,9302 | m2 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2344 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,16 | m |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,0765 | m2 |
| 97 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,814 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1204 | tấn |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7657 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0194 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4652 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,9215 | m3 | |
| 107 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,5615 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4398 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0122 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7008 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0265 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,2924 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,3196 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,7248 | m2 |
| 120 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,684 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,4584 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 278,31 | m2 |
| 123 | Vét chỉ lõm rộng 30 sâu 15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,72 | m |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 188,5 | m |
| 125 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, TPWindow cánh mở quay, kính Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,965 | m2 |
| 126 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, TPWindow cánh đẩy, kính Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6864 | m2 |
| 127 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 128 | Sản xuất + lắp đặt vách kính TPWindow , kính trắng Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,6 | kg |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,377 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh lan can inox (Khối lượng bao gồm cả tầng 2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 263,17 | kg |
| 133 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9624 | m2 |
| 134 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 337,1116 | m2 |
| 135 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7936 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 169,3644 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,4652 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 566,8128 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,9764 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,6643 | m2 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,3828 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,4696 | m2 |
| 143 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,19 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,4584 | m2 |
| 145 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 229,35 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,96 | m |
| 147 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, TPWindow cánh mở quay, kính Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,12 | m2 |
| 148 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,16 | m2 |
| 149 | Sản xuất + lắp đặt vách kính TPWindow , kính trắng Việt-Nhật 5 ly, cả khóa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,96 | m2 |
| 150 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,09 | kg |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,672 | 1m2 |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,16 | m2 |
| 153 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2496 | m2 |
| 154 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,5102 | m2 |
| 155 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160,5494 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2812 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 502,6608 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 187,8543 | m2 |
| C | C.HẠNG MỤC: ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT + CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5-0,3M | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cáp ruột đồng Cu/PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 3 | Tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp bóng compac | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 21 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 22 | Mặt automat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | chiếc |
| 23 | Mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m |
| 29 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Quả sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 36 | Bật đỡ dây dẫn thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 37 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | kg |
| 38 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | điểm |
| 39 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | kg |
| 40 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m3 |
| 43 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 44 | Bình cứu hỏa MFZ4BC(4kg) TQ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao Panasomic GP-350JA 350 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 66 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 68 | Vòi xịt xí bệt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Vòi đồng tay nhôm MNV D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | chiếc |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,273 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| D | D.HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4802 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,9597 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,1407 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,377 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9942 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7837 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1847 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1847 | 100m3 |
| 9 | Căng bạt nilong để thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216,712 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,55 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 12 | Tháo dỡ bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5494 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,393 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,2544 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,5083 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,6319 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,336 | 100m3 |
| 21 | Trừ Khối lượng tận dụng cát tôn nền cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | -0,2745 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2079 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2079 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển tôn, sắt, cửa ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| E | E.HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,216 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8669 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2144 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0376 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4576 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7524 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,352 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,352 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0885 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2343 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1512 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0885 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2343 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1512 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,46 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,536 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 24 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,76 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,2964 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1805 | m3 |
| F | F.HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 3, HÀNH LANG NHÀ LÀM VIỆC SỐ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch ceramic gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,51 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,881 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 4 | Ni lông chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,81 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,881 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,81 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1024 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi