Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201154903-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng kinh tế huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201113565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp thủy lợi nhỏ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-19 11:22:00 đến ngày 2020-11-30 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,562,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1:NHÀ TRẠM
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo thiết kế 10,695 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế 26,828 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế 37,523 m3
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo thiết kế 9,4 m
5 Đắp đê quây thủ công Theo thiết kế 161,24 m3
6 Đào phá đê quây Theo thiết kế 112,868 m3
7 Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước Diezel 20Cv Theo thiết kế 50 ca
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế 107,81 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, K=0,95 Theo thiết kế 58,11 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 1,3558 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế 0,1078 100m3
12 Mua đất đắp K =0,95 Theo thiết kế 109,225 m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo thiết kế 28,5375 100m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế 3,64 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 18,096 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,021 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,7654 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,1446 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 23,8778 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,02 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 1,987 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo thiết kế 1,163 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 18,096 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Theo thiết kế 0,2182 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,1058 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,192 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,0554 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,0112 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan Theo thiết kế 4 cấu kiện
30 Thi công lớp đádăm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế 3,614 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 21,453 m3
32 Ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm Theo thiết kế 0,049 100m
33 Vải địa kỹ thuật Theo thiết kế 0,035 100m2
34 Làm tầng lọc bằng cát vàng Theo thiết kế 2,1 m3
35 Làm tầng lọc bằng đá dăm Theo thiết kế 0,84 m3
36 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công lưới chắn rác Theo thiết kế 0,6152 tấn
37 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Lắp dựng lưới chắn rác Theo thiết kế 0,616 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế 10,4745 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 16,41 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 12,0952 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,4713 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 1,1232 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,3184 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,1326 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,055 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,1205 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,2059 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 5,39 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,4263 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,1604 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế 0,5564 100m2
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 6,0005 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16,973 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 114,381 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 126,3 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 138,006 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 126,3 m2
58 Lát nền gạch đất nung kích thước gạch &lt;&#x3D; 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 18,7025 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,4307 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0449 tấn
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo thiết kế 0,0185 100m2
62 Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 13,8 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế 0,7083 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 9,9 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 30,8096 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,35 100m2
67 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế 0,1679 tấn
68 Phễu thu nước mái Theo thiết kế 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mm Theo thiết kế 0,164 100m
70 Đai giữ ống thoát nước mái Theo thiết kế 16 cái
71 Gia công dầm chữ I treo palang Theo thiết kế 0,2734 tấn
72 Bulong liên kết M12X50 Theo thiết kế 8 cái
73 Gia công kết cấu ống thép dày 8mm đường kính D=300mm Theo thiết kế 1,2339 tấn
74 Lắp đặt kết cấu ống thép D=300mm Theo thiết kế 1,2339 tấn
75 Gia công cút thép các loại Theo thiết kế 0,0603 tấn
76 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Theo thiết kế 0,0603 tấn
77 Bu lông M12X50 Theo thiết kế 288 cái
78 Gioăng cao su D300 Theo thiết kế 12 bộ
79 Ống loe Theo thiết kế 1 cái
80 Chọ hút Theo thiết kế 2 cái
81 Kiềng đỡ Theo thiết kế 2 cái
B HẠNG MỤC 2: KÊNH TƯỚI
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo thiết kế 154,49 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo thiết kế 1,5449 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo thiết kế 1,5449 m3
4 Đắp bờ đê quây Theo thiết kế 267,1 m3
5 Phá đê quây Theo thiết kế 186,97 m3
6 Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước Diezel 20Cv Theo thiết kế 50 ca
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo thiết kế 472,85 m3
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo thiết kế 104,499 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế 2,4383 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế 1,2452 100m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo thiết kế 20,3125 100m
12 Rải bạt lót làm móng công trình Theo thiết kế 2,521 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 51,61 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo thiết kế 1,3244 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 64,5 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 377,78 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 11,224 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 1,2774 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 1,4152 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo thiết kế 13,16 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,058 m3
22 Sản xuất thép cửa van phẳng Theo thiết kế 0,0266 tấn
23 Bu long bắt trục vít Theo thiết kế 18 bộ
24 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo thiết kế 20,61 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo thiết kế 0,2061 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo thiết kế 0,2061 m3
27 Đào móng bằng thủ công, đất cấp I Theo thiết kế 13,46 m3
28 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế 19,29 m3
29 Mua đất đắp K95 Theo thiết kế 8,11 m3
30 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo thiết kế 1,2 100m
31 Rải bạt lót làm móng công trình Theo thiết kế 0,2898 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 6,9 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 0,114 100m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 9,8395 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 37,735 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,792 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0781 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0626 100m2
39 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo thiết kế 1,99 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,4 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế 0,4352 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,096 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế 16 cái
44 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Theo thiết kế 0,18 100m
45 Mua máy đóng mở V0 Theo thiết kế 2 bộ
46 Gia công hệ khung van Theo thiết kế 0,1641 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 0,042 m3
48 Sản xuất cửa van phẳng Theo thiết kế 0,0132 tấn
49 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo thiết kế 0,0132 tấn
50 Bu long bắt trục vít M10 Theo thiết kế 6 bộ
C HẠNG MỤC 3: CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Cu/XLPE/PVC 3x35x16mm2 Theo thiết kế 20 m
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt < 2m Theo thiết kế 1 1 tủ
3 Lắp đặt áptômát MCCB -3P – 100A Theo thiết kế 1 Cái
4 Lắp đặt áptômát MCCB -3P – 60A Theo thiết kế 2 Cái
5 Lắp đặt khởi động từ 60A Theo thiết kế 2 Cái
6 Lắp đặt áptômát MCCB -3P – 25A Theo thiết kế 1 Cái
7 Lắp đặt khởi động từ 25A Theo thiết kế 1 Cái
8 Lắp đặt áptômát MCCB -2P – 10A,16A Theo thiết kế 2 Cái
9 Lắp đặt khởi động mềm 22kw Theo thiết kế 2 Cái
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L = 2,5m xuống đất; đất cấp II Theo thiết kế 0,6 10 Cọc
11 Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm Theo thiết kế 6 Cọc
12 Rải dây tiếp địa Theo thiết kế 2,7 10m
13 Thép dẹt 40x4 mạ kẽm Theo thiết kế 32,6 Kg
14 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m – đất cấp II Theo thiết kế 10,8 1m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, dộ chặt Y/CK= 0,95 Theo thiết kế 0,108 100m3
16 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế 20 m
17 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế 15 m
18 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế 15 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột<= 50mm2, Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo thiết kế 10 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột<= 10mm2, Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo thiết kế 5 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – Đường kính <=27mm Theo thiết kế 35 m
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng , đèn chống ẩm IP65, bóng led 2x20W Theo thiết kế 2 Bộ
23 Lắp đặt đèn pha ở trên cạn có độ cao H >=3m Theo thiết kế 2 Bộ
24 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế 1 Cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 1 Cái
26 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Theo thiết kế 9 1 vị trí
27 Thí nghiệm tiếp đất trạm bơm Theo thiết kế 1 Hệ thống
D HẠNG MỤC 4: THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1 Máy bơm hỗn lưuHL700-7 lắp động cơ 22Kw Theo thiết kế 2 bộ
2 Máy bơm mồi chân không BCK 29-510 lắp động cơ 3Kw-1500v/p Theo thiết kế 1 bộ
3 Palang xích 2 tấn + xe con Theo thiết kế 1 bộ
4 Van 1 chiều D300 Theo thiết kế 2 bộ
5 Van hút D300 Theo thiết kế 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->