Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp thủy lợi nhỏ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-19 11:22:00 đến ngày 2020-11-30 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,562,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1:NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 10,695 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế | 26,828 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế | 37,523 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 9,4 | m |
| 5 | Đắp đê quây thủ công | Theo thiết kế | 161,24 | m3 |
| 6 | Đào phá đê quây | Theo thiết kế | 112,868 | m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước Diezel 20Cv | Theo thiết kế | 50 | ca |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế | 107,81 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,95 | Theo thiết kế | 58,11 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 1,3558 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,1078 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K =0,95 | Theo thiết kế | 109,225 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế | 28,5375 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế | 3,64 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 18,096 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,7654 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,1446 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 23,8778 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 1,987 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo thiết kế | 1,163 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 18,096 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế | 0,2182 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,1058 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,192 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế | 0,0112 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan | Theo thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 30 | Thi công lớp đádăm lót móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo thiết kế | 3,614 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 21,453 | m3 |
| 32 | Ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế | 0,049 | 100m |
| 33 | Vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 34 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Theo thiết kế | 2,1 | m3 |
| 35 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Theo thiết kế | 0,84 | m3 |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công lưới chắn rác | Theo thiết kế | 0,6152 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Lắp dựng lưới chắn rác | Theo thiết kế | 0,616 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế | 10,4745 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 16,41 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 12,0952 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,4713 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 1,1232 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,3184 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,1326 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,055 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,1205 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,2059 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 5,39 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,4263 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,1604 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,5564 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,0005 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,973 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 114,381 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 126,3 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 138,006 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 126,3 | m2 |
| 58 | Lát nền gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 18,7025 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,4307 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0449 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế | 0,0185 | 100m2 |
| 62 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 13,8 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,7083 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 9,9 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 30,8096 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,35 | 100m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,1679 | tấn |
| 68 | Phễu thu nước mái | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,164 | 100m |
| 70 | Đai giữ ống thoát nước mái | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 71 | Gia công dầm chữ I treo palang | Theo thiết kế | 0,2734 | tấn |
| 72 | Bulong liên kết M12X50 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Gia công kết cấu ống thép dày 8mm đường kính D=300mm | Theo thiết kế | 1,2339 | tấn |
| 74 | Lắp đặt kết cấu ống thép D=300mm | Theo thiết kế | 1,2339 | tấn |
| 75 | Gia công cút thép các loại | Theo thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 76 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo thiết kế | 0,0603 | tấn |
| 77 | Bu lông M12X50 | Theo thiết kế | 288 | cái |
| 78 | Gioăng cao su D300 | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 79 | Ống loe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Chọ hút | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Kiềng đỡ | Theo thiết kế | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo thiết kế | 154,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 1,5449 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 1,5449 | m3 |
| 4 | Đắp bờ đê quây | Theo thiết kế | 267,1 | m3 |
| 5 | Phá đê quây | Theo thiết kế | 186,97 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước Diezel 20Cv | Theo thiết kế | 50 | ca |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 472,85 | m3 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo thiết kế | 104,499 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 2,4383 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế | 1,2452 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế | 20,3125 | 100m |
| 12 | Rải bạt lót làm móng công trình | Theo thiết kế | 2,521 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 51,61 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo thiết kế | 1,3244 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 64,5 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 377,78 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 11,224 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 1,2774 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 1,4152 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 13,16 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,058 | m3 |
| 22 | Sản xuất thép cửa van phẳng | Theo thiết kế | 0,0266 | tấn |
| 23 | Bu long bắt trục vít | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo thiết kế | 20,61 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 0,2061 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 0,2061 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế | 13,46 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 19,29 | m3 |
| 29 | Mua đất đắp K95 | Theo thiết kế | 8,11 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế | 1,2 | 100m |
| 31 | Rải bạt lót làm móng công trình | Theo thiết kế | 0,2898 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,9 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 9,8395 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 37,735 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,792 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0781 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0626 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 1,99 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,4 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế | 0,4352 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Theo thiết kế | 0,18 | 100m |
| 45 | Mua máy đóng mở V0 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Gia công hệ khung van | Theo thiết kế | 0,1641 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,042 | m3 |
| 48 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 50 | Bu long bắt trục vít M10 | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Cu/XLPE/PVC 3x35x16mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt < 2m | Theo thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt áptômát MCCB -3P – 100A | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt áptômát MCCB -3P – 60A | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt khởi động từ 60A | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt áptômát MCCB -3P – 25A | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt khởi động từ 25A | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt áptômát MCCB -2P – 10A,16A | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt khởi động mềm 22kw | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L = 2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo thiết kế | 0,6 | 10 Cọc |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Theo thiết kế | 6 | Cọc |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Theo thiết kế | 2,7 | 10m |
| 13 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo thiết kế | 32,6 | Kg |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m – đất cấp II | Theo thiết kế | 10,8 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, dộ chặt Y/CK= 0,95 | Theo thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột<= 50mm2, Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột<= 10mm2, Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – Đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng , đèn chống ẩm IP65, bóng led 2x20W | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn pha ở trên cạn có độ cao H >=3m | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo thiết kế | 9 | 1 vị trí |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất trạm bơm | Theo thiết kế | 1 | Hệ thống |
| D | HẠNG MỤC 4: THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm hỗn lưuHL700-7 lắp động cơ 22Kw | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm mồi chân không BCK 29-510 lắp động cơ 3Kw-1500v/p | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Palang xích 2 tấn + xe con | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Van 1 chiều D300 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Van hút D300 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi