Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201152709-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh lộ 421 đoạn qua địa phận huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200621126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-18 16:07:00 đến ngày 2020-12-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,028,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN MẶT ĐƯỜNG, NÚT GIAO, ATGT - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU
1 Đào phá mặt đường cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 797,26 m3
2 Đào hữu cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.823,31 m3
3 Đào nền, đào cấp, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 508,84 m3
4 Đào khuôn, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.942,83 m3
5 Đắp đất nền đường K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6.531,19 m3
6 Đất đắp K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7.380,2447 m3
7 Đắp đất nền đường K98 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.619,4 m3
8 Móng dưới CPĐD loại 2 (0/37.5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.809,7 m3
9 Móng trên CPĐD loại 1 (0/25) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.685,82 m3
10 Tưới thấm bám 1kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11.238,8 m2
11 Bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11.238,8 m2
12 Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11.238,8 m2
13 Bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11.238,8 m2
14 Đệm cát vàng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 m3
15 Móng trên CPĐD loại 2 (0/37.5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,99 m3
16 Ván khuôn mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104,4 m2
17 Bê tông mặt đường 25MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 181,33 m3
18 Gia cố lề CPĐD loại 2 (0/37.5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 379,17 m3
19 Gia cố lề BTXM 12.5MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 305,15 m3
20 Làm cọc tiêu (0.15x0.15x1.025) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159 cái
21 Bê tông móng 12.5MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,43 m3
22 Dán màng phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,54 m2
23 Lắp đặt tôn lượn sóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 638,43 m
24 Lắp đặt tấm đầu cuối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 vị trí
25 Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần ngập đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 276,9 m
26 Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần không ngập đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 149,1 m
27 Biển chữ nhật (1.0x1.6)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
28 Biển báo hình tam giác 70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
29 Cột biển báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m
30 Lắp đặt biển báo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
31 Bê tông móng 12.5MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
32 Sơn kẻ đường 2mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 621,09 m2
33 Sơn gờ giảm tốc 6mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 m2
34 Tập kết đất hữu cơ, tạm tính 25km Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.823,3 m3
35 Vận chuyển đất thừa cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5.658,2565 m3
36 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.094,09 m3
C HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU
1 Đào phá mương cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 208,83 m3
2 Đào móng mương, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.409,86 m3
3 Đắp móng K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.355,91 m3
4 Đắp móng K90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.027,2 m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27.291,84 m
6 Đệm đá dăm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 335,48 m3
7 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 277,07 m2
8 Bê tông móng 15MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 257,17 m3
9 Móng đá hộc VXM mác M100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.190,55 m3
10 Tường đá hộc VXM mác M100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.362,76 m3
11 Tường mương xây gạch không nung VXM mác M75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 419 m3
12 Trát VXM mác M75# dày 1,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.019,54 m2
13 Khe lún tường đá hộc bao tải tẩm nhựa đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 256,07 m2
14 Khe lún tường gạch giấy dầu nhựa đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,84 m2
15 Đất sét tầng lọc ngược K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 370,39 m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170,95 m3
17 Ống nhựa D60mm tầng lọc ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,97 m
18 Vải địa kỹ thuật bịt ống nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,42 m2
19 Cốt thép mũ mố D≤10 (CB240-T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,187 tấn
20 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,68 m2
21 Bê tông mũ mố 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
22 Cốt thép tấm đan D≤10 (CB240-T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 tấn
23 Cốt thép tấm đan D≤18 (CB400-V) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,375 tấn
24 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,09 m2
25 Bê tông tấm đan 25MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
26 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
27 Cốt thép giằng mương D≤10 (CB240-T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,833 tấn
28 Ván khuôn giằng mương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 627,58 m2
29 Bê tông giằng mương 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 69,03 m3
30 Cốt thép thanh chống D≤10 (CB240-T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,156 tấn
31 Ván khuôn thanh chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 137,32 m2
32 Bê tông thanh chống 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,58 m3
33 Lắp đặt thanh chống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 628 cái
34 Đắp bờ vây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.064,82 m3
35 Phá bờ vây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.064,82 m3
D KÈ ĐÁ HỘC, GIA CỐ MÁI TALUY - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU
1 Đào móng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 639,63 m3
2 Đắp móng K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198,12 m3
3 Đắp móng K90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 97,3 m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10.434,74 m
5 Đệm đá dăm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,61 m3
6 Móng đá hộc VXM mác M100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 278,61 m3
7 Tường đá hộc VXM mác M100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 585,94 m3
8 Khe lún bao tải tẩm nhựa đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,81 m2
9 Đất sét tầng lọc ngược K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,03 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,37 m3
11 Ống nhựa D60mm tầng lọc ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,46 m
12 Vải địa kỹ thuật bịt ống nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,72 m2
13 Đắp bờ vây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 239,01 m3
14 Phá bờ vây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 239,01 m3
15 Đệm đá dăm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,42 m3
16 Ốp mái taluy đá hộc VXM mác M100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 187,27 m3
17 Vải địa kỹ thuật bịt ống nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,52 m2
18 Ống nhựa D60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,27 m
19 Khe co giãn bao tải tẩm nhựa đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,19 m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU
1 Đào phá cống cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,25 m3
2 Đào móng cống, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 554,47 m3
3 Đắp móng K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 608,2 m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16.007,68 m
5 Đệm đá dăm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,6 m3
6 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,93 m2
7 Bê tông móng 12.5MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,03 m3
8 Tường bể xây gạch không nung VXM mác M75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,13 m3
9 Trát tường bể VXM mác M75# dày 1,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m2
10 Bê tông giằng bể 15MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 m3
11 Ván khuôn giằng bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m2
12 Móng, sân gia cố đá hộc VXM mác M100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,45 m3
13 Tường cánh, tường đầu đá hộc VXM mác M100# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m3
14 Lắp đặt ống cống (0.8x0.8)m dài 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 đoạn
15 Lắp đặt ống cống (1.0x1.0)m dài 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 đoạn
16 Lắp đặt ống cống 2x(1.5x1.5)m dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51 đoạn
17 Lắp đặt ống cống (2.5x2.5)m dài 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 đoạn
18 Mối nối ống cống (0.8x0.8)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 mối nối
19 Mối nối ống cống (1.0x1.0)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 mối nối
20 Mối nối ống cống 2x(1.5x1.5)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 mối nối
21 Mối nối ống cống (2.5x2.5)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 mối nối
22 Đệm đá dăm bản quá độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m3
23 Cốt thép bản quá độ D≤10 (CB240-T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 tấn
24 Cốt thép bản quá độ D≤18 (CB400-V) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 tấn
25 Ván khuôn bản quá độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,74 m2
26 Bê tông bản quá độ 25MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,17 m3
27 Lắp đặt bản quá độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
28 Khe phai xây gạch không nung VXM mác M75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 m3
29 Trát khe phai bể VXM mác M75# dày 1,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,9 m2
30 Ván khuôn khe phai cống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,85 m2
31 Bê tông khe phai cống 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,74 m3
32 Ván khuôn giàn van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,49 m2
33 Bê tông giàn van 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
34 Cốt thép giàn van D≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
35 Cốt thép giàn van D≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 tấn
36 Bê tông cửa van 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 m3
37 Cốt thép cửa van D≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
38 Gia công dàn van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 tấn
39 Lắp đặt dàn van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 tấn
40 Gia công cửa van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 tấn
41 Lắp đặt cửa van Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 tấn
42 Sơn sắt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,44 m2
43 Ty van, máy đóng mở V1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
44 Ty van, máy đóng mở V2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
45 Đào dẫn dòng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 637,35 m3
46 Đào phá bờ kè cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,95 m3
47 Khấu hao cọc ván thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,792 tấn
48 Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 780 m
49 Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 780 m
50 Nhổ cọc larsen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 780 m
51 Đắp hoàn trả bờ kênh K90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 618,24 m3
52 Lắp đặt ống cống (0.8x0.8)m dài 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 đoạn
53 Tháo dỡ ống cống (0.8x0.8)m dài 2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 đoạn
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Móng tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Tiếp địa tủ điện - RC4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp dựng cột đèn thép liền cần cao 8m vươn 1.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cột
6 Lắp đèn LED 100W (DIM) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 bộ
7 Khung móng M16x240x240x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 bộ
8 Móng cột đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 bộ
9 Tiếp địa cột RC1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 bộ
10 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (luồn ống) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.593 m
11 Cáp 0.3/0.5kV Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
12 Dây tiếp địa M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.562 m
13 Ống nhựa xoắn D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.593 m
14 Bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 bộ
15 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 205,2 m3
16 Rải lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 272,6 m2
17 Ni lông bảo vệ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.363 m
18 Đánh số cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cột
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG TL421 (Km4+515-Km5+725)
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Móng tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Tiếp địa tủ điện - RC4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp dựng cột đèn thép liền cần cao 9m vươn 1.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 cột
6 Lắp đèn LED 100W (DIM) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
7 Khung móng M16x240x240x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
8 Móng cột đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
9 Tiếp địa cột RC1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
10 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (luồn ống) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.515 m
11 Cáp 0.3/0.5kV Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 430 m
12 Dây tiếp địa M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.515 m
13 Ống nhựa xoắn D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.515 m
14 Bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
15 Đánh số cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 cột
16 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
17 Phá dỡ mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
18 Đào móng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 449,28 m3
19 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 199,68 m3
20 Đắp đất K90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 246 m3
21 Rải lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 258 m2
22 Ni lông bảo vệ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.290 m
23 Móng CPĐD loại 2 (0/37.5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m3
24 Bê tông mặt đường 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG RẶNG NHÃN XÃ HIỆP THUẬN
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Móng tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Tiếp địa tủ điện - RC4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp dựng cột đèn thép liền cần cao 6m vươn 1.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 cột
6 Lắp đèn LED 80W (DIM) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
7 Khung móng M16x240x240x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
8 Móng cột đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
9 Tiếp địa cột RC1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
10 Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (luồn ống) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.225 m
11 Cáp 0.3/0.5kV Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 344 m
12 Dây tiếp địa M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.182 m
13 Ống nhựa xoắn D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.225 m
14 Bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 bộ
15 Đánh số cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43 cột
16 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 390 m
17 Phá dỡ mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m3
18 Đào móng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 339,92 m3
19 Đắp cát hoàn trả rãnh cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,22 m3
20 Đắp đất K90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163 m3
21 Rải lưới nilong Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 202 m2
22 Ni lông bảo vệ cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.010 m
23 Móng CPĐD loại 2 (0/37.5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m3
24 Bê tông mặt đường 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m3
25 Vận chuyển đất thừa C2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 187,476 m3
26 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m3
I THAY THẾ HỆ THỐNG BÓNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SODIUM 250W ĐÃ ĐẦU TƯ TRÊN TL421
1 Tháo đèn cao áp cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125 bộ
2 Lắp đèn LED 100W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125 bộ
J RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG GOM CHÂN ĐÊ XÃ HIỆP THUẬN
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.387 cái
2 Đào móng rãnh, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.490,52 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.386 m
4 Phá dỡ mặt đường bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 589,05 m3
5 Đào khuôn, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159,37 m3
6 Đắp móng K95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.034,4 m3
7 Đệm đá dăm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 278,95 m3
8 Ván khuôn móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 752,18 m2
9 Bê tông móng 15MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 418,43 m3
10 Tường rãnh, thân ga xây gạch không nung VXM mác M75# Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 664,56 m3
11 Trát VXM mác M75# dày 1,5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.020,74 m2
12 Cốt thép mũ mố D≤10 (CB240-T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,168 tấn
13 Ván khuôn mũ mố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.375,5 m2
14 Bê tông mũ mố 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 198,27 m3
15 Cốt thép tấm đan D≤10 (CB240-T) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,23 tấn
16 Cốt thép tấm đan D≤18 (CB400-V) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,004 tấn
17 Ống PVC D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.991,68 m
18 Ván khuôn tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.265,82 m2
19 Bê tông tấm đan 25MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 288,87 m3
20 Lắp đặt tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.451 cái
21 Móng CPĐD loại 2 (0/37.5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 358,35 m3
22 Bê tông mặt đường 20MPa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 477,8 m3
23 Vận chuyển đất thừa cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.649,89 m3
24 Vận chuyển phế thải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.113,97 m3
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm (KH 25%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
2 Đèn chiếu sáng LED 100W (KH 25%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
3 Dây lên đèn 3x2,5mm2 (KH 25%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 660 m
4 Decal phản quang cảnh báo ban đêm (cuộn/3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.308 m
5 Biển báo tam giác 70cm (KH 25%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Biển chữ nhật (0,8x1,0)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Biển báo hình tròn D70cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Cột đỡ biển báo loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
9 Cột đỡ biển báo loại 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
10 Cọc tiêu bằng cọc tre dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 330 cọc
11 Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm (KH 25%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
12 Đèn chiếu sáng LED 100W (KH 25%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
13 Dây lên đèn 3x2,5mm2 (KH 25%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
14 Decal phản quang cảnh báo ban đêm (cuộn/3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 186 m
15 Biển báo tam giác 70cm (KH 25%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
16 Cột đỡ biển báo loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
17 Cọc tiêu bằng cọc tre dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cọc
18 Máy bộ đàm (KH 25%) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Còi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Giày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Áo mưa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
22 Áo phản quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Quần áo bảo hộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
24 Mũ công trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
25 Gậy điều khiển giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Nhân công đảm bảo giao thông (2 người, 360 ngày, 8h/ngày) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 720 công
L HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->