Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201152709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường tỉnh lộ 421 đoạn qua địa phận huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-18 16:07:00 đến ngày 2020-12-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,028,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG, NÚT GIAO, ATGT - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU | |||
| 1 | Đào phá mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 797,26 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.823,31 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 508,84 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.942,83 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.531,19 | m3 |
| 6 | Đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.380,2447 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.619,4 | m3 |
| 8 | Móng dưới CPĐD loại 2 (0/37.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.809,7 | m3 |
| 9 | Móng trên CPĐD loại 1 (0/25) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.685,82 | m3 |
| 10 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.238,8 | m2 |
| 11 | Bê tông nhựa BTNC19 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.238,8 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.238,8 | m2 |
| 13 | Bê tông nhựa BTNC12.5 dày 5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.238,8 | m2 |
| 14 | Đệm cát vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m3 |
| 15 | Móng trên CPĐD loại 2 (0/37.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,99 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,33 | m3 |
| 18 | Gia cố lề CPĐD loại 2 (0/37.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,17 | m3 |
| 19 | Gia cố lề BTXM 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,15 | m3 |
| 20 | Làm cọc tiêu (0.15x0.15x1.025) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | cái |
| 21 | Bê tông móng 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,43 | m3 |
| 22 | Dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,54 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 638,43 | m |
| 24 | Lắp đặt tấm đầu cuối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | vị trí |
| 25 | Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,9 | m |
| 26 | Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,1 | m |
| 27 | Biển chữ nhật (1.0x1.6)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Biển báo hình tam giác 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m |
| 30 | Lắp đặt biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Bê tông móng 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 621,09 | m2 |
| 33 | Sơn gờ giảm tốc 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 34 | Tập kết đất hữu cơ, tạm tính 25km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.823,3 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.658,2565 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.094,09 | m3 |
| C | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU | |||
| 1 | Đào phá mương cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,83 | m3 |
| 2 | Đào móng mương, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.409,86 | m3 |
| 3 | Đắp móng K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,91 | m3 |
| 4 | Đắp móng K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027,2 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27.291,84 | m |
| 6 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 335,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,07 | m2 |
| 8 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,17 | m3 |
| 9 | Móng đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190,55 | m3 |
| 10 | Tường đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.362,76 | m3 |
| 11 | Tường mương xây gạch không nung VXM mác M75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | m3 |
| 12 | Trát VXM mác M75# dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.019,54 | m2 |
| 13 | Khe lún tường đá hộc bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,07 | m2 |
| 14 | Khe lún tường gạch giấy dầu nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,84 | m2 |
| 15 | Đất sét tầng lọc ngược K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370,39 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,95 | m3 |
| 17 | Ống nhựa D60mm tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,97 | m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật bịt ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,42 | m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,09 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 27 | Cốt thép giằng mương D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,833 | tấn |
| 28 | Ván khuôn giằng mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 627,58 | m2 |
| 29 | Bê tông giằng mương 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,03 | m3 |
| 30 | Cốt thép thanh chống D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,32 | m2 |
| 32 | Bê tông thanh chống 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | m3 |
| 33 | Lắp đặt thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628 | cái |
| 34 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064,82 | m3 |
| 35 | Phá bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064,82 | m3 |
| D | KÈ ĐÁ HỘC, GIA CỐ MÁI TALUY - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 639,63 | m3 |
| 2 | Đắp móng K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,12 | m3 |
| 3 | Đắp móng K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.434,74 | m |
| 5 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,61 | m3 |
| 6 | Móng đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,61 | m3 |
| 7 | Tường đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,94 | m3 |
| 8 | Khe lún bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,81 | m2 |
| 9 | Đất sét tầng lọc ngược K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,03 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,37 | m3 |
| 11 | Ống nhựa D60mm tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,46 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật bịt ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,72 | m2 |
| 13 | Đắp bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,01 | m3 |
| 14 | Phá bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,01 | m3 |
| 15 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,42 | m3 |
| 16 | Ốp mái taluy đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,27 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bịt ống nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 18 | Ống nhựa D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,27 | m |
| 19 | Khe co giãn bao tải tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,19 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU | |||
| 1 | Đào phá cống cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,25 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 554,47 | m3 |
| 3 | Đắp móng K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608,2 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16.007,68 | m |
| 5 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,93 | m2 |
| 7 | Bê tông móng 12.5MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,03 | m3 |
| 8 | Tường bể xây gạch không nung VXM mác M75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 9 | Trát tường bể VXM mác M75# dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng bể 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 12 | Móng, sân gia cố đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,45 | m3 |
| 13 | Tường cánh, tường đầu đá hộc VXM mác M100# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống cống (0.8x0.8)m dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | đoạn |
| 15 | Lắp đặt ống cống (1.0x1.0)m dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống cống 2x(1.5x1.5)m dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt ống cống (2.5x2.5)m dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | đoạn |
| 18 | Mối nối ống cống (0.8x0.8)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | mối nối |
| 19 | Mối nối ống cống (1.0x1.0)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 20 | Mối nối ống cống 2x(1.5x1.5)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | mối nối |
| 21 | Mối nối ống cống (2.5x2.5)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 22 | Đệm đá dăm bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản quá độ D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản quá độ D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 26 | Bê tông bản quá độ 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Khe phai xây gạch không nung VXM mác M75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 29 | Trát khe phai bể VXM mác M75# dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 30 | Ván khuôn khe phai cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,85 | m2 |
| 31 | Bê tông khe phai cống 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giàn van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,49 | m2 |
| 33 | Bê tông giàn van 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 34 | Cốt thép giàn van D≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 35 | Cốt thép giàn van D≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 36 | Bê tông cửa van 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 37 | Cốt thép cửa van D≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 38 | Gia công dàn van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 39 | Lắp đặt dàn van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,629 | tấn |
| 40 | Gia công cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cửa van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,44 | m2 |
| 43 | Ty van, máy đóng mở V1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Ty van, máy đóng mở V2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Đào dẫn dòng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 637,35 | m3 |
| 46 | Đào phá bờ kè cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,95 | m3 |
| 47 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,792 | tấn |
| 48 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 49 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 50 | Nhổ cọc larsen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 51 | Đắp hoàn trả bờ kênh K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618,24 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống cống (0.8x0.8)m dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đoạn |
| 53 | Tháo dỡ ống cống (0.8x0.8)m dài 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đoạn |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG HIỆP THUẬN - CANH NẬU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa tủ điện - RC4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần cao 8m vươn 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cột |
| 6 | Lắp đèn LED 100W (DIM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 7 | Khung móng M16x240x240x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 8 | Móng cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 9 | Tiếp địa cột RC1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 10 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (luồn ống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.593 | m |
| 11 | Cáp 0.3/0.5kV Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 12 | Dây tiếp địa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.562 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.593 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 15 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,2 | m3 |
| 16 | Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,6 | m2 |
| 17 | Ni lông bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.363 | m |
| 18 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cột |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TL421 (Km4+515-Km5+725) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa tủ điện - RC4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần cao 9m vươn 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cột |
| 6 | Lắp đèn LED 100W (DIM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 7 | Khung móng M16x240x240x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 8 | Móng cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 9 | Tiếp địa cột RC1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 10 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (luồn ống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515 | m |
| 11 | Cáp 0.3/0.5kV Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 12 | Dây tiếp địa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 15 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cột |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 18 | Đào móng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449,28 | m3 |
| 19 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,68 | m3 |
| 20 | Đắp đất K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m3 |
| 21 | Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | m2 |
| 22 | Ni lông bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.290 | m |
| 23 | Móng CPĐD loại 2 (0/37.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TUYẾN ĐƯỜNG RẶNG NHÃN XÃ HIỆP THUẬN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Móng tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa tủ điện - RC4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần cao 6m vươn 1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cột |
| 6 | Lắp đèn LED 80W (DIM) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 7 | Khung móng M16x240x240x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 8 | Móng cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 9 | Tiếp địa cột RC1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 10 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 (luồn ống) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225 | m |
| 11 | Cáp 0.3/0.5kV Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344 | m |
| 12 | Dây tiếp địa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.182 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.225 | m |
| 14 | Bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 15 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cột |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 17 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 18 | Đào móng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,92 | m3 |
| 19 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,22 | m3 |
| 20 | Đắp đất K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | m3 |
| 21 | Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m2 |
| 22 | Ni lông bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010 | m |
| 23 | Móng CPĐD loại 2 (0/37.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,476 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| I | THAY THẾ HỆ THỐNG BÓNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SODIUM 250W ĐÃ ĐẦU TƯ TRÊN TL421 | |||
| 1 | Tháo đèn cao áp cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | bộ |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG GOM CHÂN ĐÊ XÃ HIỆP THUẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.387 | cái |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.490,52 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.386 | m |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 589,05 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,37 | m3 |
| 6 | Đắp móng K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.034,4 | m3 |
| 7 | Đệm đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 752,18 | m2 |
| 9 | Bê tông móng 15MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,43 | m3 |
| 10 | Tường rãnh, thân ga xây gạch không nung VXM mác M75# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 664,56 | m3 |
| 11 | Trát VXM mác M75# dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.020,74 | m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,168 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.375,5 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,27 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D≤10 (CB240-T) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan D≤18 (CB400-V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,004 | tấn |
| 17 | Ống PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.991,68 | m |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.265,82 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan 25MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,87 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.451 | cái |
| 21 | Móng CPĐD loại 2 (0/37.5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,35 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường 20MPa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.649,89 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,97 | m3 |
| K | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm (KH 25%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng LED 100W (KH 25%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn 3x2,5mm2 (KH 25%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 4 | Decal phản quang cảnh báo ban đêm (cuộn/3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.308 | m |
| 5 | Biển báo tam giác 70cm (KH 25%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Biển chữ nhật (0,8x1,0)m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Biển báo hình tròn D70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 9 | Cột đỡ biển báo loại 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 10 | Cọc tiêu bằng cọc tre dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | cọc |
| 11 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm (KH 25%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Đèn chiếu sáng LED 100W (KH 25%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Dây lên đèn 3x2,5mm2 (KH 25%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 14 | Decal phản quang cảnh báo ban đêm (cuộn/3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | m |
| 15 | Biển báo tam giác 70cm (KH 25%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Cột đỡ biển báo loại 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 17 | Cọc tiêu bằng cọc tre dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cọc |
| 18 | Máy bộ đàm (KH 25%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Còi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Giày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Áo mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Áo phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Quần áo bảo hộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Mũ công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Gậy điều khiển giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Nhân công đảm bảo giao thông (2 người, 360 ngày, 8h/ngày) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | công |
| L | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi